1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SINH SAN HUU TINH ĐV

5 648 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Đinh nghĩa được sinh sản hữu tính - Nêu được ba giai đoạn phát triển của quá trình sinh sản hữu tính - Nêu được bản chất của sinh sản hữu tính - Phân biệt được thụ tinh

Trang 1

Tuần:…… Ngày soạn:………….

BÀI 44: SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT.

I Mục tiêu: Sau khi dạy xong, HS phải:

1 Kiến thức:

- Đinh nghĩa được sinh sản hữu tính

- Nêu được ba giai đoạn phát triển của quá trình sinh sản hữu tính

- Nêu được bản chất của sinh sản hữu tính

- Phân biệt được thụ tinh ngoài với thụ tinh trong, và ưu nhược điểm của chúng

- Nêu được các hình thức đẻ trứng và đẻ con ở động vật cũng như ưu nhược điểm

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh

3 Thái độ: Nhận thấy rõ hơn sự hoàn thiện trong sinh sản ở động vật từ vô tính đến hữu tính.

II Trọng tâm:

- Các giai đoạn của sinh sản hữu tính, ưu diểm của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài, mang thai và sinh con so với đẻ trứng

III Phương pháp: Vấn đáp + Thảo luận nhóm.

IV Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Các tranh từ hình 45.1 – 45.4

- Phiếu học tập:

2 Học sinh:

- Nghiên cứu bài và chuẩn bị các lệnh trong sách giáo khoa

V Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

Câu 1: Sinh sản vô tính là gì? Nêu ưu và nhược điểm của sinh sản vô tính?

Câu 2: Hình thức sinh sản trinh sinh có gì khác với 3 hình thức sinh sản phân đôi, nảy chồi, phân mảnh?

* Gợi ý trả lời:

Câu 1: - Định nghĩa sinh sản vô tính

- Ưu điểm: + Có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

+ Tạo các cơ thể giống nhau và giống mẹ về mặt di truyền

+ Tạo các cá thể thích nghi với môi trường sống ổn định

- Nhược điểm: Khi điều kiện sống thay đổi thì có thể dẫn đến chết hàng loạt

3 Bài mới:

* ĐVĐ: Chúng ta đã tìm hiểu sinh sản vô tính ở động vật, vậy thì sinh sản hữu tính ở

động vật có gì khác so với sinh sản vô tính? Động vật có những hình thức sinh sản hữu tính nào? Để tìm hiểu vấn đề này chúng ta đi vào bài mới:

* Vào bài:

Hoạt động 1: I Khái quát về sinh sản hữu tính:

Gv nêu vd về hình thức sinh sản

hữu tính ở động vật

Gv yêu cầu hs:

- Nhận xét quá trình hình thành

các cá thể con: về nguồn gốc hình

thành, đặc điểm di truyền?

Vậy sinh sản hữu tính là gì? Hs trả

lời câu hỏi bằng cách trả lời câu

Hs nghe vd và nêu nhận xét:

- Thề hệ con cái sinh ra

có sự kết hợp giữa giao

tử đực và giao tử cái

- Có sự tái tổ hợp VCDT

1 Khái niệm:

Đáp án C

Trang 2

lệnh trong sgk.

Gv nhấn mạnh: Thế hệ con cái

sinh ra bằng sinh sản hữu tính có

sự tái tổ hợp VCDT, tạo ra nhiều

BDTH nên cá thể con có thể thích

nghi tốt trong đk môi trường sống

luôn thay đổi nên sinh sản hữu tính

ưu việt hơn so với vô tính (tiến hóa

hơn)

Gv yêu cầu hs quan sát H45

- Mô tả quá trình xảy ra trong hình

vẽ?

Gv bổ sung, hoàn thiện kiến thức

- tinh hoàn giảm phân tinh trùng,

buồng trứng giảm phân sản sinh tb

trứng ->hình thành giao tử.

- Sự kết hợp tinh trùng và trứng

hình thành hợp tử thông qua quá

trình thụ tinh.

- Phân chia hợp tử hình thành

phôi, phân hóa, biệt hóa hình

thành các mô, cơ quan mới,…->

cơ thể mới

Gv hỏi: quá trình sinh sản hữu tính

gồm mấy giai đoạn? Đó là những

giai đoạn nào?

Gv yêu cầu hs cho biết số lượng

NST của mỗi giao tử, hợp tử?

Gv hỏi:

Nhờ quá trình nào mà số lượng

NST của cá thể con sinh ra trong

sinh sản hữu tính giống bộ NST

của bố mẹ (2n)?

Gv nêu: cơ sở khoa học của sinh

sản hữu tính ở động vật là gì?

Gv yêu cầu hs dựa vào câu

lệnh/173 và rút ra ưu – nhược

điểm của sinh sản hữu tính ở đv?

Gv hỏi:

- Tại sao sinh sản hữu tính tạo ra

được các cá thể mới đa dạng về

các đặc điểm di truyền?

Gv nhấn mạnh: Do con cái có khả

của cả bố và mẹ nên tạo

ra nhiều biến dị tổ hợp ở

thế hệ con cái (đa dạng DT)

Hs quan sát hình vẽ, thảo luận nhóm (2hs/bàn)

Hs nêu:

- Hình thành giao tử

- Thụ tinh

- Phát triển phôi

Hs nêu:

3 quá trình: nguyên phân, GP, thụ tinh

Hs trình bày

Hs trình bày

Hs trình bày

2 Các giai đoạn của sinh sản hữu tính:

Gồm 3 giai đoạn:

- Hình thành giao tử: tinh hoàn và

buồng trứng giảm phân hình thành tinh trùng (n) và trứng (n)

- Thụ tinh: sự hợp nhất tinh trùng

và trứng hình thành hợp tử (2n)

- Phát triển phôi: hợp tử phân chia,

hình thành phôi -> phân hóa hình than các mô, cơ quan,…cơ thể mới

3 Cơ sở khoa học:

- Giảm phân

- Thụ tinh

- Thụ tinh

4 Ưu – nhược điểm:

a Ưu điểm:

- Thế hệ con cái ĐDDT, thích nghi tốt trong điều kiện môi trường luôn thay đổi

- Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

b Nhược điểm:

- Không có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp

* Lưu ý:

- Sinh sản hữu tính tiến hóa hơn sinh sản vô tính: sinh sản hữu tính

Trang 3

sống nên sinh sản hữu tính tiến

hóa hơn sinh sản vô tính đã tạo ra nhiều BDTH (đa dạng về mặt DT) ở cá thể con, chúng có thể

thích nghi và phát triển trong điều kiện môi trường luôn thay đổi

Hoạt động 2: II Phân loại động vât:

Gv yêu cầu hs nghiên cứu sgk và

cho biết:

- Đv được chia làm mấy nhóm?

Dựa vào đâu để phân loại?

- Hãy kể tên một số loài đv của

mỗi nhóm?

- Khái niệm?

- Ưu – nhược điểm?

Gv lưu ý: đv lưỡng tính mặc dù

trên cơ thể có 2 cơ quan sinh dục

nhưng chúng không tự thụ tinh do

2 cơ quan sinh dục chín không

cùng lúc

Gv lưu ý: cấu tạo của cơ quan sinh

sản phù hợp, thích nghi của mối

nhóm đv:

Đv lưỡng tính là những nhóm đv

có khả năng di chuyển rất chậm, ít

có cơ hội gặp nhau để sinh con và

duy trì nòi giống Khắc phục hạn

chế đó, đv lưỡng tính khi 2 cá thể

bất kỳ gặp nhau tiến hành giao

phối đều có thể sinh con

Hs thảo luận nhóm và trình bày ý kiến - Dựa vào số lượng cơ quan sinh dục trên cơ thể, có 2 nhóm đv:

1 ĐV lưỡng tính:

a Đại diện:

- 1 số loài đv bậc thấp: than mêm: ốc sên, gnhêu, trai, giun,

…(nhìn chung các loài đv có khả năng di chuyển chậm)

b Khái niệm:

- Là loài đv mà trên mỗi cá thể

có cả cơ quan sinh dục đực và

cơ quan sinh dục cái.

c Ưu – nhược điêm:

- Ưu điểm: bất kì 2 cá thể nào gặp nhau vào mùa sinh sản sau khi giao phối đều có khả năng

sinh con, tăng nhanh số lượng

cá thể.

- Nhược điểm: tiêu tốn nhiều vật chất và năng lượng cho

việc hình thành và duy trì hoạt động của 2 cơ quan sinh trên một cơ thể

2 Động vật đơn tính:

a Đại diện:

- Đa số đv bậc cao: chim, cá, ếch,…

b Khái niệm:

- Đv đơn tính là loài đv mà trên

mỗi cá thể chỉ có cơ quan sinh dục đực hoặc cơ quan sinh dục

cái

c Ưu – nhược điêm:

- Ưu điểm: tiết kiệm vật chất và năng lượng trong việc duy trì hoạt động của cơ quan sinh dục

- Nhược điểm: nếu 2cá thể đực gặp cá thể cái mới có khả năng sinh con, nhưng chỉ có 1 cá thể

mới có thể sinh con -> số lượng

cá thể trong quần thể tăng chậm.

Hoạt động 3: III Các hình thức thụ tinh:

Trang 4

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung trọng tâm

Gv yêu cầu hs nhắc lại khái niệm

thụ tính? Bản chất?

Gv yêu cầu hs nghiên cứu sgk và

cho biết:

- Các đại diện?

- Khái niệm thụ tinh ngoài?

- Ưu - nhược điểm của hình thức

thụ tinh ngoài?

- Tại sao thụ tinh ngoài thực hiện

trong mt nước?

Gv bổ sung: Giúp tinh trùng bơi

tới gặp trứng còn trên cạn tinh

trùng không thể bơi tới gặp trứng

Gv bổ sung: các loài đv thụ tinh

ngoài: con cái đẻ trứng vào môi

trường nước, con đực bơi tới và

tưới tinh dịch lên trứng Chỉ những

trứng nào gặp tinh trùng được thụ

tinh những trứng không gặp tinh

trùng không được thụ tinh Hiệu

quả thụ tinh không cao Đây là

phương thức thụ tinh nguyên thủy,

kém tiến hóa nhất

Tương tự hs hãy hoàn thành nội

dung của thụ tinh trong

Hãy cho biết hình thứuc thụ tinh

nào tiến hóa hơn? Vì sao?

Gv tổng kết, hoàn thiện kiến thức

- Hình thức thụ tinh trong tiến hóa

hơn Vì:

+ Quá trình thụ tinh xảy ra trong

cơ thể mẹ nên hiệu quả thụ tinh

cao

+ Thụ tinh trong hợp tử được hình

thành, nuôi dưỡng và bảo vệ trong

cơ thể mẹ, đảm bảo cho sự sống

sót và phát triển tốt

Hs nêu

Hs nghiên cứu sgk, thảo luận nhóm và trình bày ý kiến

Hs dựa vào phần ưu – nhược điểm để trả lời

1 Khái niệm:

- là sự kết hợp của giao tử đực

và giao tử cái hình thành hợp tử

2 Bản chất:

- Sự tái tổ hợp VCDT của gtử đực và gtử cái

3 Các hình thức thụ tinh:

a Thụ tinh ngoài:

* Đại diện:

- Các loài đv sống dưới nước: tôm, cua, cá, ếch, nhái,…

* Khái niệm:

- Là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể cái

* Ưu – nhược điểm:

- Ưu điểm:

+ Con cái đẻ được nhiều trứng trong cùng một lúc

+ Đẻ được nhiều lứa hơn

so với thụ tinh trong

+ Không tiêu tốn nhiều năng lượng để thụ tinh

- Nhược điểm:

+ Hiệu quả thụ tinh thấp

b Thụ tinh trong:

* Đại diện:

- Các loài đv trên cạn: chim, gà, thú,…

* Khái niệm:

Là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở trong cơ quan sinh dục của con cái

* Ưu – nhược điểm:

- Ưu điểm:

+ Hiệu suất thụ tinh cao

+ Hợp tử được bảo vệ tốt nên tỉ lệ phát triển và đẻ thành con cao

- Nhược điểm:

+ Tiêu tốn nhiều năng lượng để thụ tinh

+ Số lứa đẻ giảm, lượng con đẻ ít

Trang 5

Họat động 4: IV Đẻ trứng và đẻ con:

- Hãy kể tên các đại diện?

- ưu nhược điểm của đẻ trứng và

đẻ con?

Gv bổ sung, tổng kết

Hình thức đẻ trứng và đẻ con, hình

thức nào tiến hóa hơn? Vì sao?

Gv hoàn thiện kiến thức:

- Đẻ con tiến hóa hơn: vì hợp tử

được hình thành phát triển thành

phôi trong cơ thể mẹ, phôi được

nuôi dưỡng và bảo vệ tốt trong cơ

thể, đảm bảo cho sự sống sót và

phát triển tốt hơn đẻ trứng

Hs thảo luận nhóm và trình bày

Hs trình bày ý kiến

1 Đẻ trứng:

a Đại diện:

ếch, thú mỏ vịt, côn trùng,

b Ưu – Nhược điểm: * Ưu điểm: - Trứng có vỏ bọc có thể chống lại các tác nhân môi trường - Không mang thai nên con cái dễ dàng tham gia các hoạt động sống và không tiêu tốn nhiều năng lựơng * Nhược điểm: - Trứng phát triển ngoài cơ thể nên dễ bị tác động của môi trường, tỉ lệ nở thành con thấp 2 Đẻ con: a Đại diện: Voi, khỉ,

b Ưu – Nhược điểm: * Ưu điểm: - Phôi thai được bảo vệ tốt trong cơ thể mẹ, tỉ lệ chết của phôi thai thấp. * Nhược điểm: - Mang thai gây khó khăn trong hoạt sống của động vật - Tốn nhiều năng lượng để nuôi dưỡng thai nhi - Sự phát triển của phôi thai phụ thuộc vào sức khỏe của cơ thể mẹ 4 Củng cố vaf dặn dò: - Sử dụng câu hỏi trong sgk để cung cố - Chuẩn bị nội dung để tiết sau ôn tập 5 Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 12/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức đẻ trứng và đẻ con, hình - SINH SAN HUU TINH ĐV
Hình th ức đẻ trứng và đẻ con, hình (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w