Gắn với giảm phân Nghiên cứu thông tin Nghiên cứu thông tin SGK và điền “có” hoặc “không” vào bảng sau bảng sau: : Cơ thể mới + Hợp tửGiao tử Giao tử Không Có CóCó KhôngKhông - Có qúa
Trang 3I KHÁI NIỆM
1 Khái niệm sinh sản hữu tính
Trang 44 3
Trang 5I KHÁI NIỆM
1 Khái niệm sinh sản hữu tính
Cơ thể mới
Giao tử cái (n)
Hợp tử (2n)
Cơ thể mới (2n)
Trang 6I KHÁI NIỆM
1 Khái niệm sinh sản hữu tính
2 Đặc trưng của sinh sản hữu tính
Chỉ tiêu so sánh Sinh sản vô tính Sinh sản hữu tính
1. Qúa trình hình thành và hợp nhất của giao tử đực với giao
tử cái
2 Sự trao đổi và tái tổ
hợp của 2 bộ gen
3 Gắn với giảm phân
Nghiên cứu thông tin
Nghiên cứu thông tin SGK và
điền “có” hoặc “không” vào
bảng sau
bảng sau: :
Cơ thể mới
+ Hợp tửGiao tử Giao tử
Không Có
CóCó
KhôngKhông
- Có qúa trình hình thành và hợp
nhất của giao tử đực với giao tử cái
- Có sự trao đổi và tái tổ hợp
của 2 bộ gen
- Có gắn với giảm phân
+ Tăng khả năng thích nghi
+ Tạo sự đa dạng di truyền
3 Ý ngĩa của sinh sản hữu tính
Trang 7Điểm phân biệt
4 Ý nghĩa
Trang 8mẹ
1 Khái niệm
Sinh sản hữu tính
-Nguyên phân,
giảm phân, thụ tinh
- Thế hệ con mang
đặc điểm di truyền giống nhau và giống
mẹ ít đa dạng về mặt di truyền
Thế hệ con mang đặc điểm di truyền của cả bố và mẹ
Có sự đa dạng di truyền cao hơn
- Tạo ra các cá thể thích nghi với
điều kiện sống ổn định
- Tạo ra các cá thể thích nghi tốt hơn với điều kiện sống thay đổi
6 7
8
C
D F
F
H G
Trang 9II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
Tràng hoa
Chỉ nhị Bao phấn
TRÀNG
ĐÀI CUỐNG HOA
I KHÁI NIỆM
Trang 10II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
Trang 11II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
sản hữu tính ở thực vật có hoa
I KHÁI NIỆM
2.1 Hình thành hạt phấn và túi phôi
Trang 12Tế bào kèm
Trứng
Tế bào đối cực
Noãn trong bầu nhụy (2n)
NP 3 lần
Tiêu biến
Tế bào cực
n n
Quá trình hình thành túi phôi
TB ống phấn (Thể giao tử đực)
Giảm phân
Nội dung
Quá trinh giảm phân
Quá trinh nguyên phân
Hình thành hạt phấn Hình thành túi phôi Xuất phát
Tế bào trong bao phấn (2n)
Trang 132n
n
Tế bào kèm
Tế bào đối cực
Noãn trong bầu nhụy 2n)
NP 3 lần
Tiêu biến
Tế bào cực
n n
Quá trình hình thành túi phôi
TB ống phấn
TB sinh sản (Thể giao tử đực)
Hình thành hạt phấn
Tế bào trong bao phấn
Từ TB mẹ (2n) của noãn, GP tạo 4 TB đơn bội (n), 3 trong 4 bị thoái hóa
- Hạt phấn có hai TB là TB sinh sản và TB ống phấn
- Một tế bào còn lại nguyên phân 3 lần tạo nên túi phôi gồm 8 nhân
Từ noãn trong bầu nhụy
Hình thành túi phôi Xuất phát
Trang 14II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
Trang 15II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
sản hữu tính ở thực vật có hoa
2.1 Hình thành hạt phấn và túi phôi
Cây đực
Cây B Cây A
Thế nào là tự thụ
phấn ?
Thế nào là thụ phấn chéo ?
2.2 Thụ phấn
Khái niệm
Thụ phấn là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy I KHÁI NIỆM Các hình thức thụ phấn: - Tự thụ phấn
- Thụ phấn chéo
Trang 16Gió
Con người
Côn trùng
Thực vật thụ phấnnhờ những tác nhân nào ?
Trang 17II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
Trang 18II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
Tế bào sinh sản
Trang 19II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
Trang 20II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
sản hữu tính ở thực vật có hoa
2.1 Hình thành hạt phấn và túi phôi
Nhân cực (2n)
Trứng (n)
2 giao tử đực (n)
Nội nhũ (3n)
Hợp tử (2n)Hợp tử
(2n)
Tế bào trứng (n)
Trang 21II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
sản hữu tính ở thực vật có hoa
2.1 Hình thành hạt phấn và túi phôi
Nhân cực (2n)
Trứng (n)
2 giao tử đực (n)
Nội nhũ (3n)
Hợp tử (2n)
Hình thành cấu trúc dự trữ chất
dinh dưỡng để nuôi phôi cây non
tự dưỡng thích nghi cao với điều
kiện biến đổi của môi trường
Trang 22II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
sản hữu tính ở thực vật có hoa
2.1 Hình thành hạt phấn và túi phôi
Hạt Quả
Noãn
thụ tinh Hạt
Hợp tử
Nội nhũ(giàu chất dinh dưỡng)
TB tam bội
Bầu nhụy
Trang 23II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
Phôi (thân mầm,
rễ mầm, lá mầm)
Noãn không được thụ tinh
Trang 24II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
Trang 25II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA
1 Cấu tạo của hoa
2 Các giai đoạn của quá trình sinh
Trang 26Sinh sản vô tính không có
sự hợp nhất giữa các
loại?
Hạt phấn được vận chuyển từ nhị đến núm nhuỵ gọi là quá
trình ?
Nhân lưỡng bội (2n) ở trung tâm của túi phôi còn gọi là gì?
Đây là cơ quan sinh sản hữu tính ở thực
vật?
Trang 28- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK -Chuẩn bị bài 43 thực hành
Trang 30tinh kép ở TV hạt kín là gì?
A Tiết kiệm vật liệu di truyền ( sử dụng cả tính tử )
B Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển
C Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
D Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
D
Trang 31A Con mang bộ NST là kết quả tái tổ hợp bộ
NST của 2 bố
B Con mang bộ NST của một cơ thể mẹ
C.Con mang bộ NST là kết quả tái tổ hợp bộ NST của bố và mẹ
D.Con mang bộ NST của bố
C
Trang 32A Bầu của nhụy
B Nhụy của hoa
C Phôi và phôi nhũ được hình thành sau khi thụ
tinh
D Tất cả các bộ phận của hoa
A
Trang 33A Là đường đi của giao tử đực vào túi phôi
B Là nơi xảy ra thụ tinh
C Hình thành giao tử cái
D Hình thành giao tử cái
A