1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi toan 8. V_T_H

10 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình, giải các dạng phương trình, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối... Một kết quả khác.. Câu 5 0,25 điểm: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

Trang 1

THIẾT KẾ MA TRẬN RA ĐỀ THI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn : TOÁN 8 (Tuần 35)

1/ Thời gian và trọng số điểm làm bài:

TL: 72 phút 7 điểm

2/ Trọng số điểm giành cho các mức độ đánh giá:

NB: 1,25 điểm TH: 1,75 điểm VD: 7,0 điểm

3/ Trọng số điểm giành cho từng chủ đề:

1 – Phương trình, giải phương trình, phương trình chứa dấu GTTĐ (2,25 điểm)

2 – Giải bài toán bằng cách lập phương trình (2 điểm)

3 – Tính chất đường phân giác của tam giác (0,5 điểm)

4 – Định lí Ta-lét và hệ quả của định lí Ta-lét (0,5 điểm)

5 – Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, giải bất phương trình (1,25 điểm)

6 – Tam giác đồng dạng - Hình hộp chữ nhật

(3,5 điểm)

4/ Tỉ lệ % câu hỏi giành cho các dạng trắc nghiệm:

Trắc nghiệm khách quan: + Nhiều lựa chọn: 100%

Phương trình, giải các

dạng phương trình,

phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối.

1

0,25

2 0,5đ

1

0,25

2 1,25đ

6 2,25đ

Giải toán bằng cách lập

phương trình.

1 2đ

1

2đ Tính chất đường phân

giác của tam giác.

1 0,5

1

0,5 Định lý Ta-let và hệ quả

của định lí Ta-lét.

1 0,5

1 0,5đ Bất phương trình bậc nhất

1 ẩn, giải bất phương

trình.

1 0,25đ

1 0,2 5đ

1 0,75

3 1,25đ Tam giác đồng dạng.

Hình hộp chữ nhật

1 1 ,0đ

1 0,5

đ

2

2,0đ

4

3,5đ

1,25

5

1,75

9

7,0

16

10đ

  

Trang 2

[ 5 0

N M

C B

A

x

3

4 2

Phòng GD & ĐT Điện Bàn

TrườngTHCS Lê Văn Tám

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 8

Năm học 2010 – 2011 Thời gian 90 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn và viết ra câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây:

Câu 1 (0,25 điểm): Phương trình 5x – 15 = 0 có nghiệm là:

A x = –3 ; B x = 3; C x = 5; D x = 15

Câu 2 (0,25 điểm): Phương trình (x + 3)(x – 4) = 0 có nghiệm là:

A x = 3; x = – 4; B x = 2; x = – 4;

C x = – 3; x = 4; D Một kết quả khác

Câu 3 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình x 2 x 2

x 2 x(x 2)

− + = 0 là:

A x ≠ ±2 và x ≠ 0; B x ≠ – 2; C x ≠ 0 và x ≠ – 2;

D x ≠ 2 và x ≠ 0

Câu 4 (0,25 điểm): x > 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x + 3 < 0; B x – 3 ≤ 0; C x – 3 ≥ 0; D x – 3

> 0

Câu 5 (0,25 điểm): Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A x ≥ 5; B x ≤ 5; C x > 5; D x < 5

Câu 6 (0,25 điểm): Phương trình x = 2 có nghiệm là:

A x = 2; B x = – 2; C x = 2; x = – 2; D x = 0

Câu 7 (0,5 điểm): Cho biết ABC: MNP theo tỉ số đồng dạng k = AB 1

MN = 2 Biết AB = 3cm, độ dài của MN là:

A 3cm; B 2cm; C 6cm; D Một kết quả khác

Câu 8 (0,5 điểm): Trong hình bên, có

MN//BC Độ dài của x là:

A x = 4 ; B x = 6 ;

C x = 9 ; D x = 5

Câu 9 (0, 5 điểm) : Hình hộp chữ nhật

ABCD.A/B/C/D/ có AB = 12cm, AD = 16 cm, thể tích 4800 cm3 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là :

a/ 23cm, b/ 25cm, c/20cm, d/Một đáp số khác

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) :

Bài 1 (2,5 điểm) : 1/Giải các phương trình và bất phương trình

a) –2x + 14 = 0 b/x x−+2 13+ =x x x(x++63)

2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

3 1 2 1 1 4

x+ − ≤ − − x

Trang 3

Bài 2 (1 điểm): Tổng của 2 số bằng 120 Số này bằng 1

3 số kia Tìm 2 số đó

Bài 2( 3,5) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm Đường phân giác của

góc B cắt AC tại D

a/ Tính BC,CD

b/ Trên BC lấy một điểm I sao cho CI = 6,25cm Chứng minh ID // AB

c/ Đường cao AH cắt BD tại F Chứng minh FH DA

Trang 4

H ướng dẫn biểu điểm và đáp án

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

- Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm

- Từ câu 7 đến câu 9, mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm,

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9

B/Tự luận:

(0,5)

a) –2x + 14 = 0 ⇔ x = 7 Tập nghiệm của phương trình S = { }7

0,25 0,25 b

1,25

− + = + + + ĐKXĐ x ≠-3; x ≠ 0 Qui đồng khử mẫu ta được: x(x-2) + x +3 = x +6 Biến đổi và thu gon được : x2 – 2x – 3 = 0

Đưa về dạng tích (x +1)(x -3) = 0 Giải phương trình x = -1, x = 3 Đối chiếu điều kiện và trả lời.Tập nghiệm của phương trình S = {1; 3 − }

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

2 1

x+ − ≤ − − x

Qui đồng khử mẫu 3x +1 – 12 ≤ 6 – 2(1-4x)

Thu gọn : -5x ≤15 Giải được : x ≥-3 Nghiệm của bất phương trình : : x ≥-3 Biểu diễn trên trục số

0,25 0,25

0,25

Bài2 1 Gọi x là số kia, số này là 1

3x, Điều kiện x nguyên dương x <120

Vì tổng của 2 số bằng 120 ta có phương trình : x + 1

3x= 120 Giải phương trình được x = 90 (Đối chiếu điều kiện)

Trả lời : Số này là 30, số kia 90

0,25 0,5

0,25 0,25

0 -3[

//////////////////////////

Trang 5

F A

B

C

D

I H

a/ 1,75Tính được BC2 = AC2 + AB2 ( Định lí Py Ta Go)

BC = 10 cm

10 10 5

DC

AC

=

=

= = =

+

= = =

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

b/ Chứng minh được CD CI

Suy ra DI // AB

0,5 0,25

c/ Chứng minh được:

FH BH

AD AB

BH AB

Kết luận

0,25

0,25 0.25 0.25

Trang 6

Bài 3 (3 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB//CD và AB < CD, đường chéo BD vuông

góc với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH

a) Chứng minh: BDC∽HBC

b) Cho BC = 12cm; DC = 25cm; Tính HC, HD

c) Tính diện tích hình thang ABCD

-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 8 – NĂM HỌC 2009 – 2010 ( -Hết -ĐỀ 2)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn và viết ra câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây:

Câu 1 (0,25 điểm): Phương trình 4x – 12 = 0 có nghiệm là:

Trang 7

7 0

5 3

C D

B

A

E D

C B

A

2 3

6

x

A x = –3 ; B x = 3; C x = 4; D x = 12

Câu 2 (0,25 điểm): Phương trình (x – 5)(x + 1) = 0 có nghiệm là:

A x = – 5; x = 1; B x = 5; x = – 6;

C x = 5; x = – 1; D Một kết quả khác

Câu 3 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình x 2 x 2

x 3 x(x 3)

+ − = 0 là:

A x ≠ – 3; B x ≠ 3 và x ≠ 0; C x ≠±3 và x ≠ 0; D x ≠ 0

và x ≠ – 3

Câu 4 (0,25 điểm): x < 5 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:

A x – 5 < 0; B x + 5 > 0; C x – 5 ≥ 0; D

x – 5 ≤ 0

Câu 5 (0,25 điểm): Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A x ≥ 7; B x ≤ 7; C x > 7; D x < 7

Câu 6 (0,25 điểm): Phương trình x = 3 có nghiệm là:

A x = 0; B x = 3; C x = – 3; D x = 3; x = – 3

Câu 7 (0,5 điểm): Cho biết ABC∽MNP theo tỉ số đồng dạng k = MNAB =13 Biết AB = 2cm, độ dài của MN là:

A 2cm; B 6cm; C 3cm; D Một kết quả khác

Câu 8 (0,5 điểm): Trong hình bên, có

DE//BC Độ dài của x là:

A x = 4 ; B x = 6 ;

C x = 18 ; D x = 5

Câu 9 (0, 5 điểm) : Trong hình bên biết

BD là tia phân giác của góc ABC Ta có :

A AD 5

DC = 3 ; B AD 3

DC = 5 ;

C CD 1

AD = 3 ; D Cả A, B, C đều sai

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) :

Bài 1 (2 điểm) : Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a) 5x – 15 = 0; b) x x 5

2(x 3) 2(x 1)

+

=

− + ; c) –2 – 7x > (3 + 2x) – (5 – 6x).

Bài 2 (2 điểm): Một xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Khi từ B trở về A người đó đi

với vận tốc 45km/h Tổng thời gian cả đi và về hết 8 giờ 30 phút.Tính quãng đường AB (8h30’ = 17

2 h)

Bài 2( 4,5) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC = 8cm Đường phân giác của

góc B cắt AC tại D

a/ Tính BC, DC

b/ Trên BC lấy một điểm I sao cho CI = 6,25cm Chứng minh ID // AB

Trang 8

H 25cm

12cm

B A

c/ Đường cao AH cắt BD tại F Chứng minh FH DA

Bài 3 (3 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường

vuông góc kẻ từ A xuống BD

d) Chứng minh: AHB∽BCD

e) Tính độ dài đoạn thẳng AH

f) Tính diện tích tam giác AHB

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

- Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm

- Từ câu 7 đến câu 9, mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm,

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1 (2 điểm):

a) (0,5 điểm) – 2x + 14 = 0 ⇔ – 2x = –14 ⇔ x = 7 (0,5 điểm)

b) (0,75 điểm) 2x 2x 1

x 1 x 1

+

= + − (1)

(1)⇒ 2x(x − 1) = (2x + 1)(x + 1) ⇔ 2x2 – 2x = 2x2 + 2x + x + 1

⇔ 2x2 – 2x – 2x2 – 2x – x = 1 (0,25 điểm) ⇔ – 3x = 1 ⇔ x = 1

3

c) (0,75 điểm) 2x + 3 < 6 – (3 – 4x) ⇔ 2x + 3 < 6 – 3 + 4x (0,25 điểm)

⇔ 2x – 4x < 6 – 3 – 3 (0,25 điểm) ⇔ – 2x < 0 ⇔ x > 0 (0,25 điểm)

Bài 2 (2 điểm):

Gọi x (km) là độ dài đoạn đường AB (đk: x > 0)

Đổi 4h30’ = 41

2h =

9

Thời gian người đi xe đạp đi từ A đến B là : x

Thời gian đi từ B về A là : x

Theo bài ra, ta có phương trình: x

20 +

x

25 =

9

Giải phương trình tìm được x = 50 (TMĐK) (0,5 điểm)

Bài 3 (3 điểm):

- Học sinh phải vẽ hình, ghi giả thiết kết luận chính xác (không cho điểm phần này) a) (1 điểm)

Xét BDC và HBC có:

DBC BHC = = 900 (gt)

Góc C chung

Trang 9

9cm 12cm

H

B A

Vậy: BDC∽HBC

b) (1 điểm) Vì BDC∽HBC ⇒ DCBC = BCHC

⇒ HC =

2

BC

DC =

2

12

25 = 5,76 (cm)

⇒ HD = CD – HC = 25 – 5,76 = 19,24 (cm)

c) (1 điểm) Ta có ABCD là hình thang cân, suy ra AB = CD – 2HC = 25 – 2.5,76 = 13,48 (cm)

BH = BC 2 − HC 2 = 2 2

12 − 5,76 ≈ 10,5 (cm)

SABCD = 1

2(AB + CD).BH =

1

2(13,48 + 25).10,5 = 139,02 (cm

2)

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

- Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm

- Từ câu 7 đến câu 9, mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm).

Bài 1 (2 điểm):

a) (0,5 điểm) 5x – 15 = 0 ⇔ 5x = 15 ⇔ x = 3 (0,5

điểm)

b) (0,75 điểm) x x 5

2(x 3) 2(x 1)

+

=

− + (1)

(1)⇒ x(x + 1) = (x + 5)(x – 3) ⇔ x2 + x = x2 – 3x + 5x – 15

⇔ x2 + x – x2 + 3x – 5x = – 15 (0,25 điểm)

c) (0,75 điểm) –2 – 7x > (3 + 2x) – (5 – 6x) ⇔ –2 – 7x > 3 + 2x – 5 + 6x (0,25 điểm)

⇔ – 7x – 2x – 6x > 3 – 5 + 2 (0,25 điểm) ⇔ – 15x > 0 ⇔ x < 0 (0,25 điểm)

Bài 2 (2 điểm):

Gọi x (km) là độ dài đoạn đường AB (đk: x > 0)

Đổi 8h30’ = 81

2h =

17

Thời gian xe máy đi từ A đến B là : x

Thời gian đi từ B về A là : x

45 (h) (0,25 điểm) Theo bài ra, ta có phương trình: x

40 +

x

45 =

17

Giải phương trình tìm được x = 180 (TMĐK) (0,5 điểm)

Bài 3 (3 điểm):

- Học sinh phải vẽ hình, ghi giả thiết kết luận chính xác (không cho điểm phần này) a) (1 điểm)

Trang 10

Xét AHB và BCD có:

AHB BCD = = 900 (gt)

ABD BDC = (góc so le trong, do ABCD là hình chữ nhật)

Vậy: AHB∽BCD (g.g)

b) (1 điểm) Vì AHB∽BCD ⇒ AHBC = ABBD

⇒ AH = BC.AB

BD

Áp dụng định lí Pi-ta-go trong tam giác vuông BCD, ta có: BD = 2 2

CD + BC = 2 2

12 + 9 =

15 (cm)

⇒ AH = 9.12

15 = 7,2 (cm)

c) (1 điểm) Ta có AHB∽BCD ⇒ AHBC = CDHB ⇒ HB = AH.CDBC = 7, 2.129 = 9,6 (cm)

SAHB = 1

2AH.HB =

1

2.7,2.9.6 = 34,56 (cm

2)

Ngày đăng: 11/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật - de thi toan 8. V_T_H
Hình h ộp chữ nhật (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w