1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ngũ văn 8

2 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp học sinh: Hiểu rõ cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ và mối quan hệ về cấp độ khái quát của nghĩa từ.. Kĩ năng: Thông qua bài học, rèn luyện tư duy trong việc nhận thức

Trang 1

Phòng GD & ĐT An khê Trường THCS Mai Xuân Thưởng

Ngày soạn: 15/8/2010

Ngày dạy :

- Lớp: 8a: Ngày 21/8/2010

- Lớp: 8b: Ngày 21/8/2010

TÊN BÀI DẠY:

Bài 1: CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT CỦA NGHĨA

TỪ NGỮ

TUẦN 1 Tiết: 03

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

Hiểu rõ cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ và mối quan hệ về cấp độ khái quát của nghĩa từ

2 Kĩ năng:

Thông qua bài học, rèn luyện tư duy trong việc nhận thức mối quan hệ giữa cái

chung và cái riêng

3 Tư tưởng:

Giáo dục học sinh ý thức tự học

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án.

2 Học sinh: Đọc kĩ văn bản, soạn bài theo sách giáo khoa.

III Phương Pháp:

1 Trực quan + Nêu vấn đề Gợi tìm.

IV Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định lớp: (1 phút).

2 Kiểm tra: (4 phút).

a Ghi nhớ bài Tôi đi học.

3 Bài mới:

Ở lớp 7, ta đã học về hai mối quan hệ về nghĩa của từ : đồng nghĩa và trái nghĩa ở lớp 8, bài học này nói về mối quan hệ bao hàm tức là nói đến phạm vi khái quát của nghĩa của từ…

20

Phút

Hoạt động 1 :

HS quan sát sơ đồ Chú ý cách trình

bầy thành ba hàng

Nghĩa của từ “ động vật ” rộng hơn

hay hẹp hơn nghĩa của từ “ thú,

chim, cá ”? Vì sao?

Nghĩa của từ “ thú ” rộng hơn hay

hẹp hơn nghĩa của các từ “ voi, hươu

”?

Qua phân tích, em hiểu như thế nào

về phạm vi khái quát nghĩa của từ

ngữ?

Hs thảo luận, nêu, nhận xét

Gv chốt

I Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp:

1 Nghĩa của từ động vật rộng hơn Vì thú, chim, cá đều là động vật

2 Thú, chim, cá có nghĩa rộng hơn

3 Hẹp hơn nghĩa từ đứng trên và nghĩa rộng hơn từ đứng dưới

* GHI NHỚ: ( sgk )

GV Trần Ngọc Anh Trang 7

Trang 2

Phòng GD & ĐT An khê Trường THCS Mai Xuân Thưởng

15

Phút

HS đọc ghi nhớ

Hoạt động 2

Giáo viên hướng dẫn làm bài

Phân nhóm, thảo luận, trả lời

III Luyện tập:

1 Lập sơ đồ:

a Y phục :

- Quần : quần đùi, quần dài…

- Áo : áo dài, áo sơ mi…

b Vũ khí :

- Bom : bom bi

- Súng : súng trường, đại bác

2 a Chất độc, b Nghệ thuật, c Thức

ăn,

d Nhìn, e Đánh

3 :c Hoa quả : quả cam, quả bưởi, quả dứa…d Họ hàng : ông, bà, cha, mẹ, bác, cô…

e Mang : xách, khiêng, gánh…

4 : a Thuốc lào, b Thủ quỹ, c Báo điện

d Hoa tai

5 : - ĐT có nghĩa rộng: khóc, - ĐT có nghĩa hẹp: nức nở, sụt sùi

4 Củng cố: ( 2 phút ).

- Từ ngữ nghĩa rộng khi nghĩa của nó bao hàm nghĩa của một số từ ngữ khác

- Từ ngữ nghĩa hep khi nghĩa của nó được bao hàm bởi nghĩa của một số từ ngữ khác

5 Dặn dò: ( 3 phút ).

- Học bài, làm bài

- Chuẩn bị “Tính thống nhất…”

GV Trần Ngọc Anh Trang 8

Ngày đăng: 11/06/2015, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w