1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề số học cho MTCT

41 218 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 251,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đӅ dùng máy tính cҫm tay đӇ giҧi mӝt sӕ bài toán sӕ hӑc r rr... Nên ta tính theo cách sau: a biӇu diӉn S dưӟi dҥng : vӟi a, b phù hӧp đӇ khi thӵc hiӋn phép tính, máy không bӏ tr

Trang 1

Chuyên đӅ dùng máy tính cҫm tay đӇ

giҧi mӝt sӕ bài toán sӕ

hӑc

r rr 

Trang 3

Èhông thӇ tính 17! bҵng máy tính v 17! Là mӝt sӕ có nhiӅu hơn 10 chӳ sӕ (tràn màn

hnh) Nên ta tính theo cách sau:

a biӇu diӉn S dưӟi dҥng : vӟi a, b

phù hӧp đӇ khi thӵc hiӋn phép tính, máy không bӏ tràn, cho kӃt quҧ chính xác.

Trang 4

A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ;

AC = 1481451852 ; BC = 3703629630

Trang 6

b) N = 20032003 20042004

A t X = 2003, Y = 2004 a có:

N = (X.10^4 + X) (Y.10^4 + Y) = XY.10^8 + 2XY.10^4 + XY

ính XY, 2XY trên máy, rӗi tính N trên giҩy như câu a)

ÈӃt quҧ:

N = 401481484254012.

Trang 9

A m sӕ dư cӫa A khi chia cho B ( A là sӕ có

nhiӅu hơn 10 chӳ sӕ)

A Cҳt ra thành 2 nhóm , nhóm đҫu có chín chӳ sӕ (kӇ tӯ bên trái) m sӕ dư phҫn đҫu khi chia cho B

A iӃt liên tiӃp sau sӕ dư phҫn còn lҥi (tӕi đa đӫ 9 chӳ sӕ) rӗi tm sӕ dư lҫn hai NӃu còn nӳa tính liên tiӃp như vұy

Trang 12

72 +A&'BC&!4D7E65F&'G$5H!IJ9:G$

K

+ ӏnh nghĩa: NӃu hai sӕ nguyên a và b chia cho

c (c khác 0) có cùng sӕ dư ta nói a đӗng dư

vӟi b theo modun c

ký hiӋu:

w

Trang 19

w w w w



Trang 20

Cách tính đúng: ưa con trӓ lên dòng biӇu thӭc xoá sӕ 2

Trang 21

LGM: m UCLN cӫa : m UCLN cӫa

40096920 ; 9474372 và 51135438

iҧi: Ҩn 9474372 Ÿ 40096920 = ta đưӧc : 6987Ÿ29570

Trang 23

LGM: Phân sӕ nào sinh ra sӕ thұp phân

tuҫn hoàn sau:

Trang 24

a) Cách 1:

a có 0,(123) = 0,(001).123 =  º    

    

 

     

r   º

   ºD 

Trang 25

LGM: Phân sӕ nào đã sinh ra sӕ thұp

phân tuҫn hoàn 3,15(321)

iҧi: t 3,15(321) = a.

Hay 100.000 a = 315321,(321) (1)

100 a = 315,(321) (2) Lҩy (1) trӯ (2) vӃ theo vӃ, ta có 999000a = 315006

ұy

... nhiên a nhӓ nhҩt thӓa mãn chia a cho 2001 dư 23, chia a cho 2003 dư 21

A :

a chia cho 2001 dư 23 suy a = 2001x + 23

a chia cho 2003 dư 21 suy a = 2003y +...

rҵng 13511; 13903; 14589 chia cho

a có sӕ dư

A : ӑi r sӕ dư chia sӕ 13511 ; 13903

; 14589 ; cho a, theo ta có:

ұy a = 98... data-page="32">

| 5: Lưu 84 vào phím nhӟ A rӗi lұp quy trnh bҩm phím

cho hiӇn thӏ A = A + : = Bҩm 34 lҫn chӑn kӃt quҧ sӕ nguyên ta đưӧc

Trang

Ngày đăng: 11/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w