Bài 3: Hoàn thiện tài liệu I- Các thiết lập trang in: Thực hiện File/Page Setup, xuất hiện hộp thoại Page Setup gồm 4 tab: 1.. Tab Margins: Xác định các lề cho trang in - Top: Thay đổi l
Trang 1Bài 3: Hoàn thiện tài liệu I- Các thiết lập trang in:
Thực hiện File/Page Setup, xuất hiện hộp thoại Page Setup gồm 4 tab:
1 Tab Page:
- Portrait: In bảng tính theo chiều dọc trang giấy
- Landscape: In bảng tính theo chiều ngang trang giấy
- Paper size: Chọn khổ giấy (thờng là khổ A4).
- Print quality: Chọn độ phân giải khi in (độ phân giải càng cao bản in càng đẹp).
- First page number: Xác định số trang bắt đầu
2 Tab Margins: (Xác định các lề cho trang in)
- Top: Thay đổi lề trên trang giấy
- Bottom: Thay đổi lề dới trang giấy
- Left: Thay đổi lề trái trang giấy
- Right: Thay đổi lề phải trang giấy
- Header: Xác định khoảng cách cho tiêu đề đầu
- Footer: Xác định khoảng cách cho tiêu đề cuối
Trang 23 Tab Header/Footer: (Tạo tiêu đề đầu và cuối cho trang in)
Sử dụng hộp Header và hộp Footer để chọn một kiểu tiêu đề có sẵn Hoặc có thể nhấn vào nút Custom Header hay nút Custom Footer để tự tạo tiêu đề đầu và tiêu đề cuối Hộp thoại Header hay Footer tơng ứng sẽ hiện ra gồm 3 phần:
+ Left Section: Phần bên trái tiêu đề
+ Center Section: Phần giữa của tiêu đề
+ Right Section: Phần bên phải tiêu đề
- Ngời sử dụng có thể nhập bất kì văn bản nào cho mỗi phần Ngoài ra có thể nhấn vào các nút phía trên của hộp thoại để thêm những thông tin đặc biệt vào các phần của tiêu đề:
Thay đổi font chữ
Chèn số trang
Chèn tổng số trang
Chèn ngày tháng năm hiện hành
Chèn giờ hiện hành
Chèn tên file
Chèn tên bảng tính
2
Trang 34 Tab Sheet:
- Print area: (Vùng in) Nhập địa chỉ vùng cần in vào hộp.
- Rows to repeat at top: Chọn hàng cần lặp lại trên đỉnh mỗi trang in
- Columns to repeat at left: Chọn cột cần lặp lại bên trái mỗi trang
- Gridlines: Xác nhận in cả các đờng lới
- Black and while: Chỉ in hai màu đen và trắng
- Draft quality: In chất lợng thấp nhng giảm đợc thời gian in
- Row and column headings: In cả các nhãn hàng, nhãn cột
- Down, then over: In các trang theo thứ tự từ trên xuống dới
- Over, then down: In các trang theo thứ tự từ trái sang phải
Trang 4II- Xem trớc khi in:
Chọn File/Print Preview hoặc nhấn nút Print Preview trên thanh công cụ Màn hình Preview hiện ra cho phép xem toàn thể từng trang bảng tính
Sử dụng các nút:
- Next: Tới trang tiếp theo
- Previous: Về trang trớc
- Zoom: Phóng to / thu nhỏ trang in
- Print: In
- Setup: Mở hộp thoại Page Setup
- Margins: Làm xuất hiện các dấu định lề quanh trang giấy Dùng chuột kéo các dấu này để thay đổi các lề của trang
- Page Break Preview: Cho phép thay đổi dấu ngắt trang bằng cách kéo chuột
- Close: Thoát khỏi chế độ xem trớc khi in
- Help: Hiện màn hình trợ giúp
4
Trang 5III In tài liệu:
Thực hiện File/Print, xuất hiện hộp thoại Print:
- Chọn kiểu máy in trong hộp Name
- Chọn All để tất cả các trang
- Chọn Page(s): chỉ in những trang đợc chỉ định trong hai hộp From và To
- Selection: Chỉ in vùng đợc chọn (bôi đen).
- Entire workbook: In tất cả các bảng tính trong file
- Active sheet(s): Chỉ in bảng tính hiện hành
- Number of copies: Xác định số bản sao
- Collate: Cho phép in từng bộ bản sao riêng biệt
Nhấn OK
Trang 6Bài tập 1
bộ GIáO DụC Và ĐàO TạO cộNG HOà Xã HộI CHủ NGHĩA vIệT nAM
Trờng ĐHKT Độc lâp - Tự do - Hạnh phúc
-oOo -Danh sách sinh viên đợc cấp học bổng năm học 1997 - 1998
Ngày: (1)
sinh sinh Nơi Điểm TB mức HB Điểm Mã
11 Hoàng Văn Hùng 04/10/75 Nha
Bảng điểm
Yêu cầu:
1/- Nhập ngày hiện tại ở (1)
2/- Điểm TB đợc tính từ việc truy tìm điểm các môn trong Bảng điểm căn cứ vào
Mã điểm.
3/- Mức HB đợc tính bằng công thức:
- Nếu Điểm TB >= 9 và <= 10 và tuổi < 18, học bổng là 500000đ
- Nếu Điểm TB >= 8 và < 9 và tuổi từ 18 đến 20, học bổng là 300000đ
- Ngoài ra không cấp học bổng
4/- Hiện lên màn hình những sinh viên có:
- Mức HB = 500000đ
- Mức HB = 300000đ
6
Trang 7Bµi tËp 2
Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam
§éc lËp - Tù do - H¹nh phóc
-oOo -KÕt qu¶ thi cuèi kho¸
Yªu cÇu:
1/ TÝnh §TB:
- To¸n (hÖ sè 3)
- V¨n (hÖ sè 1)
- Sng÷ (hÖ sè 2)
- Dïng hµm Round lµm trßn kh«ng sè lÎ
2/ S¾p xÕp:
- S¾p xÕp l¹i c¬ së d÷ liÖu vïng Tªn HV theo thø tù t¨ng dÇn.
- S¾p xÕp l¹i c¬ së d÷ liÖu vïng To¸n theo thø tù gi¶m dÇn.
3/ T×m nh÷ng b¶n ghi tho¶ ®iÒu kiÖn sau:
- Cã §TB = 11.
- Cã §TB = 10 vµ Nsinh < 1970.
4/ TrÝch ghi ra mét vïng kh¸c nh÷ng mÈu tin tho¶ ®iÒu kiÖn sau:
- Cã ®iÓm To¸n >= 12.
- Cã ®iÓm V¨n <=9 vµ lµ N÷.
- Tªn cã ký tù ®Çu lµ T vµ §TB <= 15.
5/ Xo¸ nh÷ng b¶n ghi cã §TB <= 8.