1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI BÁO CÁO - TÀI LIỆU CÂU HỎI HOÀN THÀNH BẢO HIỂM

25 343 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ mua bảo hiểm cho một số rủi ro cần thiết và phù hợp và vì doanh nghiệp cũng đồng thời áp dụngcác biện pháp chống đỡ rủi ro khác.. Chỉ mua bảo hiểm cho một số rủi ro của doanh nghiệp

Trang 1

1. Ý niệm bảo hiểm bắt nguồn:

a Từ thời kỳ cổ đại;

b Từ ý tưởng “Không để trứng trong cùng một giỏ”;

c Tất cả các câu trên và dưới đều đúng

5. Hợp đồng bảo hỉểm cổ xưa nhất còn lưu giữ:

a Được phát hành tại Gênes – Ý

b Được phát hành tại Marseille – Pháp

c Được phát hành tại Luân Đôn – Anh

d Được phát hành tại Trung Quốc

6. «Lloyd’s – London» ngày nay là danh từ dùng để chỉ:

a Một công ty bảo hiểm danh tiếng ở Anh Quốc;

b Một quán cà phê nổi tiếng của Anh Quốc;

c Một thị trường bảo hiểm bao gồm nhiều thể nhân và pháp nhân người bảo hiểm;

d Trụ sở của một tờ báo nổi tiếng trong lĩnh vực hàng hải

7. Đây là quốc gia nằm trong top 3 có thị trường bảo hiểm lớn nhất thế giới xét về tổng doanh thu bảo hiểm (nhân thọ và phi nhân thọ) năm 2010:

Trang 2

a Phạm vi bảo hiểm

b Điều khoản loại trừ

c Phạm vi bảo hiểm hay điều khoản loại trừ tùy thuộc vào thời gian tham gia

d Cả 3 câu trên đều sai

9. Hoạt động bảo hiểm của bảo hiểm thương mại đã tạo ra sự:

a An toàn cho các tài sản của nền kinh tế - xã hội;

b Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro giữa các chủ thể kinh tế xã hội với nhà bảo hiểm;

c Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro và giảm thiểu rủi ro

d Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro giữa các chủ thể kinh tế xã hội tham gia bảo hiểm;

10.Ai là người đầu tiên giới thiệu thuật ngữ “quản trị rủi ro” (Risk Manegement)

a Russel Gallagher;

b Ralf Blanchard;

c Douglas Barlow

d Wayne Snider;

11.Những đặc điểm nào dưới đây là phù hợp nhất với “Nhà quản trị rủi ro”

a Đi mua bảo hiểm cho bất kỳ rủi ro nào của doanh nghiệp;

b Chỉ mua bảo hiểm cho một số rủi ro của doanh nghiệp vì ngân sách công ty không đủ để mua cho tấtcả;

c Chỉ mua bảo hiểm cho một số rủi ro cần thiết và phù hợp và vì doanh nghiệp cũng đồng thời áp dụngcác biện pháp chống đỡ rủi ro khác

d Chỉ mua bảo hiểm cho một số rủi ro của doanh nghiệp vì không phải rủi ro nào doanh nghiệp bảohiểm cũng có thể đảm bảo;

12.Đối tượng của “quản trị rủi ro” trong một doanh nghiệp là:

a Các rủi ro thuần

b Các rủi ro kinh doanh

c Rủi ro tài chính

d Tất cả các rủi ro trên

13.“Quản trị rủi ro” nhằm mục tiêu:

a Lên phương án mua bảo hiểm và dự toán ngân sách cho việc mua bảo hiểm nhằm đảm bảo các rủi rocủa doanh nghiệp;

b Tiến hành các hoạt động đề phòng rủi ro trong doanh nghiệp (trang bị hệ thống PCCC, hệ thống báođộng chống trộm,…);

c Lên phương án và thực hiện dự phòng – tư bảo hiểm để đảm bảo các rủi ro của doanh nghiệp;

d Tối ưu hóa giá phí toàn bộ của rủi ro, phân bổ tốt nhất ngân sách của doanh nghiệp vào việc: mua bảohiểm, dự phòng – tự bảo hiểm, đề phòng rủi ro và hoạt động quản lý có liên quan

14.Ai là người đưa ra thuật ngữ “Rủi ro thuần” (Pure Risk) có ý nghĩa quan trọng đối với ngành bảo hiểm thương mại và sự ra đời của chức năng quản trị rủi ro?

Trang 3

b Chấp nhận gánh chịu rủi ro;

c Mạo hiểm với rủi ro;

d Hoán chuyển rủi ro

16.Câu nào dưới đây là có tính thuyết phục ít nhất:

a Bảo hiểm là phương thức xử lý rủi ro ưu việt vì nó mang lại lợi nhuận với tỷ suất cao cho người muabảo hiểm

b Bảo hiểm là phương thức xử lý rủi ro ưu việt vì bảo hiểm làm giảm thiểu rủi ro của toàn bộ nền kinh

a Nguy cơ vật chất;

b Nguy cơ tinh thần;

c Nguy cơ vật chất và nguy cơ tinh thần;

d Nguy cơ vật chất và nguy cơ đạo đức;

18.“Nguyên nhân ngẫu nhiên” được sử dụng trong lĩnh vực bảo hiểm thương mại nhằm:

a Cả 3 câu dưới đều đúng

b Chỉ một trong những điều kiện mà rủi ro có thể bảo hiểm;

c Chỉ một biến cố khách quan có nguồn gốc tự nhiên;

d Chỉ một biến cố chủ quan, tức diễn ra dưới sự tác động của con người, nhưng hành động chủ quan đókhông nhằm mục đích gây ra tổn thất;

19.Hãy chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào khoảng trắng trong đoạn văn dưới đây:

“Quỹ dự trữ bảo hiểm được tạo lập trước một cách có ý thức, khắc phục hậu quả nói trên, bằng cách bùđắp các tổn thất phát sinh nhằm tái lập và đảm bảo tính thường xuyên liên tục của các quá trình xã hội,Như vậy, trên phạm vi rộng, toàn bộ nền kinh tế xã hội, bảo hiểm đóng vai trò như _ đảmbảo khả năng hoạt động lâu dài của mọi chủ thể dân cư và kinh tế”

a Một lá chắn;

b Một công cụ an toàn;

Trang 4

c Một công cụ dự phòng;

d Một công cụ an toàn và dự phòng

20.Hãy chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào khoảng trắng trong đoạn văn dưới đây:

“Với việc thu phí theo "nguyên tắc ứng trước", các tổ chức hoạt động bảo hiểm chiếm giữ một quỹ tiền tệ rất lớn thể hiện cam kết của họ đối với khách hàng nhưng tạm thời nhàn rỗi Các tổ chức bảo hiểm đã trở thành những nhà đầu tư lớn, quan trọng cho các hoạt động khác của nền kinh tế quốc dân Bảo hiểm, do đó, không chỉ đóng vai trò của một công cụ an toàn mà còn có vai trò của _, nắm giữ phần quan trọng trong các doanh nghiệp công nghiệp và thương mại lớn.

a Một nhà đầu tư trực tiếp;

b Một trung gian tài chính;

c Một nhà đầu tư gián tiếp;

d Một trung gian tín dụng

21.Đối tượng của bảo hiểm trách nhiệm là: (Chọn câu sai nhất)

a Trách nhiệm hình sự cá nhân;

b Trách nhiệm dân sự chủ xe cơ giới;

c Trách nhiệm nhà môi giới bảo hiểm;

d Cả ba câu trên đều đúng

22.Công ty bảo hiểm dựa vào qui luật số đông khi dự đoán tổn thất được bảo hiểm sẽ xảy ra đối với một nhóm người được bảo hiểm trong khoảng thời gian nhất định Theo qui luật số đông, thông thường, càng quan sát một sự kiện nào đó nhiều lần :

a Càng ít khả năng sự kiện đó trở thành thảm họa đối với công ty;

b Càng nhiều khả năng sự kiện đó trở thành thảm họa đối với công ty;

c Càng nhiều khả năng kết quả quan sát được sẽ gần với tần suất thực tế xảy ra sự kiện đó

d Càng ít khả năng kết quả quan sát được sẽ gần với tần suất thực tế xảy ra sự kiện đó;

23.Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:

a Bên mua bảo hiểm và bên bảo hiểm;

b Người được bảo hiểm và Người bảo hiểm;

c Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm;

d Người tham gia bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm

24.Điều gì làm cho bảo hiểm thương mại khác biệt trong xử lý rủi ro, tổn thất so với cứu trợ xã hội:

a Chủ động xử lý rủi ro trước khi có tổn thất phát sinh; tạo tâm lý “quyền được hưởng trên hợp đồng”cho bên mua bảo hiểm, tránh tâm lý hàm ơn;

b Số tiền bồi thường bảo hiểm luôn lớn hơn mức cứu trợ xã hội;

c Hình thành quỹ tiền tệ lớn để xử lý rủi ro, tổn thất

d Cả 3 câu trên đều đúng

25.Tính gia nhập của hợp đồng bảo hiểm là:

Trang 5

a HĐBH do 2 bên soạn thảo ra

b HĐBH do doanh nghiệp bảo hiểm soạn thảo ra

c HĐBH do bên mua bảo hiểm soạn thảo ra

d HĐBH do người thứ 3 soạn thảo ra

26.Câu nào dưới đây là sai? Một hợp đồng bảo hiểm được chuyển nhượng sang một người khác khi:

a Tài sản được bảo hiểm thay đổi chủ sở hữu;

b Có sự chuyển dịch quyền và nghĩa vụ chăm sóc, giám hộ người được bảo hiểm;

c Có sự chuyển dịch rủi ro;

d Không có câu nào ở trên đúng

27.Theo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, bằng chứng hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết là:

a Thư chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm;

b Giấy chứng nhận bảo hiểm;

c Đơn bảo hiểm;

d Giấy chứng nhận bảo hiểm và Đơn bảo hiểm

28.Hợp đồng bảo hiểm được thiết lập dưới hình thức:

“Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm cung cấp đầy

đủ liên quan đến hợp đồng bảo hiểm, giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm; bên mua bảo hiểm có trách nhiệm cung cấp đầy đủ liên quan đến đối tượng bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm Các bên chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của đó Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm giữ bí mật về do bên mua bảo hiểm cung cấp”

a Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người bảo hiểm với cùng điều kiện bảo hiểm và

có tổng số tiền bảo hiểm lớn hơn giá trị bảo hiểm

b Hai đối tượng bảo hiểm khác nhau được bảo hiểm bởi cùng một người bảo hiểm

c Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm gấp đôigiá trị bảo hiểm

Trang 6

d Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểmbằng giá trị bảo hiểm

31.Bảo hiểm trên giá là:

a Hai đối tượng bảo hiểm khác nhau được bảo hiểm bởi cùng một người bảo hiểm;

b Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm lớnhơn giá trị bảo hiểm;

c Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm lớn hơngiá trị bảo hiểm;

d Một đối tượng bảo hiểm được bảo hiểm bởi hơn một người bảo hiểm và có tổng số tiền bảo hiểm bằnggiá trị bảo hiểm

d Hai đối tượng bảo hiểm khác nhau được bảo hiểm bởi cùng một người bảo hiểm

33.Hãy chọn mức vốn pháp định theo qui định hiện hành cho doanh nghiệp bảo hiểm (theo thứ tự: phi nhân thọ, nhân thọ):

a 70; 140 tỷ đồng Việt Nam

b 300; 600 tỷ đồng Việt Nam

c 140; 70 tỷ đồng Việt Nam

d 600; 300 tỷ đồng Việt Nam

34.Các tổ chức bảo hiểm tương hỗ có đặc trưng:

a Hoạt động không vì mục đích kinh doanh

b Các thành viên đều là người bảo hiểm

c Là một pháp nhân

d Các câu trên đều đúng

35.Cơ quan Nhà nước chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý hoạt động kinh doanh bảo hiểm của các doanh nghiệp bảo hiểm tại Việt Nam là:

a Bộ Thương Mại

b Bộ Kế Hoạch – Đầu tư

c Hiệp hội bảo hiểm

d Bộ Tài Chính

36.Các công ty bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ và tái bảo hiểm hoạt động trên thị trường Việt nam không thể thành lập dưới hình thức pháp lý nào?

Trang 7

a Công ty trách nhiệm hữu hạn

b Công ty liên doanh

c Doanh nghiệp tư nhân

d Công ty cổ phần

37.Nguyên tắc khoán được áp dụng cho :

a Chỉ với các hợp đồng bảo hiểm con người;

b Tất cả các hợp đồng bảo hiểm tài sản, trách nhiệm và con người;

c Chỉ với các hợp đồng bảo hiểm tài sản;

d Chỉ với các hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm;

38.Điểm ưu việt của bảo hiểm nhân thọ so với tiết kiệm là:

a Lãi suất cao;

b Kết hợp dịch vụ cho vay theo hợp đồng;

c Không chỉ cung cấp dịch vụ tiết kiệm mà còn cung cấp dịch vụ “bảo vệ” cho người được bảo hiểm;

d Chất lượng dịch vụ

39.Một hợp đồng bảo hiểm áp dụng nguyên tắc bồi thường có nghĩa là trong mọi trường hợp, số tiền bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm

a Không vượt quá giá trị tổn thất thực tế của tài sản được bảo hiểm và trong phạm vi số tiền bảo hiểm

mà hai bên thỏa thuận lúc giao kết hợp đồng;

b Không vượt giá trị thực tế của tài sản được bảo hiểm;

c Không vượt giá trị tổn thất thực tế của tài sản được bảo hiểm;

d Không vượt quá số tiền bảo hiểm mà hai bên thỏa thuận lúc giao kết hợp đồng;

40.Với vai trò và chức năng của mình, bảo hiểm có tác dụng tích cực là tích tụ vốn đảm bảo:

a Tái sản xuất giản đơn;

a Cả 3 câu dưới đều đúng

b Giảm thiểu nguy cơ;

c Giảm thiểu rủi ro;

d Giảm thiểu tổn thất;

42.Hãy chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào khoảng trắng trong đoạn văn dưới đây:

“ _ chính là việc thực hiện những lựa chọn tốt, lấy quyết định thích nghi trong cuộc sống hàng ngày Trên thực tế, chỉ có thể khi có thể có sự lựa chọn và trong đó việc chấp nhận rủi ro này hay _ kia là hợp lý hay không hợp lý.

a Chấp nhận rủi ro;

Trang 8

b Hoán chuyển rủi ro;

c Tránh né rủi ro;

d Tư bảo hiểm

43.Đối với tài sản là đối tượng bảo hiểm, việc bên mua bảo hiểm có hành động trục lợi dẫn đến bị thiệt hại, phá hủy, hành động đó gọi là:

a Một rủi ro đạo đức;

b Một hiểm họa đạo đức;

c Một nguy cơ đạo đức;

d Cả 3 câu trên đều đúng

44.Câu nào dưới đây là không đúng?

a Bảo hiểm là sự đóng góp của số đông vào sự bất hạnh của số ít;

b Bảo hiểm giống như là một hình thức cá cược Phí bảo hiểm giống như tiền đặt cược vì nó nhỏ hơn rấtnhiều so với số tiền bồi thường (tương tự là khoản thưởng trúng cược);

c Bảo hiểm là một phương sách hạ giảm rủi ro bằng cách kết hợp một số lượng đầy đủ các đơn vị đốitượng để biến tổn thất cá thể thành tổn thất cộng đồng và có thể dự tính được;

d Bảo hiểm là một nghiệp vụ qua đó, một bên là người được bảo hiểm cam đoan trả một khoản tiền gọi

là phí bảo hiểm thực hiện mong muốn để cho mình hoặc để cho một người thứ 3 trong trường hợp xẩy

ra rủi ro sẽ nhận được một khoản đền bù các tổn thất được trả bởi một bên khác: đó là người bảohiểm

45.Việc ấn định mức phí bảo hiểm khác nhau giữa các đối tượng có rủi ro khác nhau nhau nhằm đảm bảo tính:

d Cả 3 cầu trên đều đúng

47.Việc áp dụng nguyên tắc quyền lợi có thể bảo hiểm nhằm bảo vệ cho:

a Đối tượng được bảo hiểm

b Người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm

c Doanh nghiệp bảo hiểm

d Bên mua bảo hiểm;

48.Áp dụng nguyên tắc quyền lợi có thể bảo hiểm thì ông ngoại được quyền mua bảo hiểm nhân thọ cho cháu.

Trang 9

a Đúng trong mọi trường hợp

b Chỉ khi chính cháu ngoại xác nhận đồng ý nếu cháu ngoại lớn hơn 18 tuổi

c Chỉ khi được bố mẹ của cháu ngoại đồng ý nếu cháu nhỏ hơn 18 tuôi

d B, C đúng

49.Việc áp dụng nguyên tắc trung thực tuyệt đối là do :

a Tính bất cân xứng thông tin của HĐBH

b Tính gia nhập của HĐBH

c Tính song vụ của HĐBH

d Cả 3 câu trên đều đúng;

50.Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây được quyền thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực (Chọn câu sai nhất):

a Người được bảo hiểm

b Bên mua bảo hiểm

c Người thụ hưởng

d Cả 3 câu trên đều sai;

51.Nhà nhập khẩu được phép mua bảo hiểm cho hàng hóa xuất nhập khẩu dù chưa có quyền lợi có thể bảo hiểm theo điều 3 khoản 9 luật kinh doanh bảo hiểm Kết luận nào sau đây là chính xác:

a Đúng theo tập quán thương mại

b Việc này vi phạm luật pháp Việt Nam

c Được quy định trong Luật khác ngoài luật kinh doanh bảo hiểm

d Cả 3 câu trên đều sai;

52.Đối tượng nào sau đây được phép hủy hợp đồng bảo hiểm?

a Bên mua bảo hiểm

b Doanh nghiệp bảo hiểm

c Người thụ hưởng

d Cả 3 câu trên đều sai;

53.Loại hình bảo hiểm nào sau đây áp dụng kỹ thuật dồn tích:

a Bảo hiểm nhân thọ

b Bảo hiểm tài sản

c Bảo hiểm trách nhiệm

d Bảo hiểm tai nạn, sức khỏe con người

54.Quỹ dự phòng nghiệp vụ nào sau đây không có trong doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ:

Trang 10

a Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả

b Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả đến hạn

c Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn

d Cả 3 câu trên đều sai;

56.Sản phẩm sau đây được xem là sản phẩm thay thế cho tính chất “bảo vệ“ của bảo hiểm:

a Bao thanh toán

b Bảo lãnh nợ

c Chứng chỉ quỹ đầu tư

d Cả 3 câu trên đều sai;

57.Theo quy định hiện nay thì loại hình doanh nghiệp nào sau đây được triển khai sản phẩm bảo hiểm bắt buộc:

a Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

b Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ 100% vốn nước ngoài

c Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam

d Cả 3 câu trên đều sai;

58.Nguồn vốn nào sau đây trong doanh nghiệp bảo hiểm được đầu tư không giới hạn vào cổ phiếu niêm yết:

a Người có trách nhiệm định phí bảo hiểm

b Người có trách nhiệm định phí bảo hiểm và thực hiện công tác trích lập các quỹ dự phòng nghiệp vụcủa doanh nghiệp bảo hiểm

c Người có trách nhiệm về các vấn đề đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm

d Người có trách nhiệm quản lý công tác đầu tư và quản lý nguồn vốn của doanh nghiệp bảo hiểm

60.Kể từ năm 2012 tỷ lệ tái bảo hiểm bắt buộc cho VinaRe là:

a 10%

b 20%

c Bãi bỏ

d Cả 3 câu trên đều sai;

61.Trường hợp nào sau đây không được coi là tổn thất:

a Một con tàu đang chở hàng hóa trên biển thị gặp bão lớn, thuyền trưởng ra lệnh ném bớt hàng xuốngbiển làm nhẹ tàu để chạy thoát bão vào cảng lánh nạn;

b Một người tự tử vì lý do cá nhân;

Trang 11

c Một anh học sinh học hành chăm chỉ, nhưng trên đường đến trường để thi thì gặp tai nạn dẫn đến trễgiờ thi và bị rớt đại học năm đó;

d Một học sinh lao xuống hồ cứu bạn khỏi chết đuối, nhưng do cố gắng quá sức nên bị đột quỵ chết saukhi đưa bạn vào bờ

62.Loại bảo hiểm được coi là loại hình được kinh doanh đầu tiên của ngành bảo hiểm thương mại thế giới là:

a Bảo hiểm nhân thọ;

b Bảo hiểm hỏa hoạn;

c Bảo hiểm hàng hải;

d Bảo hiểm y tế;

63.Hình thức Giấy chứng nhận bảo hiểm được áp dụng trong những trường hợp nào dưới đây:

a Bảo hiểm bắt buộc;

b Bảo hiểm sức khỏe – tai nạn;

c Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển;

d Cả 3 trường hợp trên;

64.Năm 1988, tàu Linh cơ – một tàu tuần tiễu của Cảng Sài Gòn bị bốc cháy bất ngờ Giám định

đã xác định nguyên nhân của sự cố là do chiếc đèn dây tóc sử dụng liên tục trong nhiều giờ bị

nổ trong hầm máy có điều kiện thông gió kém Theo bạn, trong vụ hỏa hoạn này, có sự tác động của:

a Nguy cơ vật chất;

b Nguy cơ tinh thần;

c Nguy cơ vật chất và nguy cơ đạo đức;

d Nguy cơ vật chất và nguy cơ tinh thần;

65.Hãy tìm câu sai nhất trong các câu dưới đây

Bảo hiểm trách nhiệm là loại hình có thể đảm bảo cho:

a Trách nhiệm dân sự và trách nhiệm hình sự của người được bảo hiểm;

b TNDS trong hợp đồng và ngoài hợp đồng của người được bảo hiểm;

c Trách nhiệm sản phẩm và/hoặc trách nhiệm nghề nghiệp của người được bảo hiểm;

d a, b, c, đều đúng;

66.Hãy chọn từ thích hợp nhất điền vào khoảng trắng trong đoạn văn dưới đây:

“Từ nhiều cuộc khảo cứu đã thực hiện, người ta đã lần lượt đưa ra nhiều định nghĩa về quản trị Có người cho rằng: “Quản trị là một môn học về việc chấp nhận cuộc sống với khả năng các biến cố trong tương lai có thể nguy hiểm” hay “Quản trị nhằm bảo vệ tài sản của doanh nghiệp , trong điều kiện giá phí hợp lý nhất, chống laị những hậu quả có thể tác haị đến quá trình hoạt động của một doanh nghiệp”, “Quản trị là việc quản lý giá phí toàn bộ của các _ trong một doanh nghiệp”.”

a Rủi ro;

b Khủng hoảng;

Trang 12

c Sự thay đổi:

d Doanh nghiệp

67.Tìm câu sai: Trong hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:

a Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin về rủi ro;

b Thu phí bảo hiểm;

c Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin để thế quyền đòi người thứ 3 có lỗi;

d Đơn phương đình chỉ hợp đồng trong một số trường hợp;

68.Theo Ralf Blanchard - cựu giáo sư bảo hiểm của Columbia University thì đối tượng của “quản trị rủi ro” trong một doanh nghiệp là:

a Các rủi ro đầu cơ:

b Các rủi ro thuần;

c Cả hai câu (a) và (b) đều sai;

d Cả hai câu (a) và (b) đều đúng;

69.Theo quy định của pháp luật, bên mua bảo hiểm hiểm có nghĩa vụ cung cấp thông tin về rủi ro cho doanh nghiệp bảo hiểm:

a Trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm bằng cách điền vào giấy yêu cầu bảo hiểm;

b Trong khi thực hiện hợp đồng bảo hiểm khi có yếu tố làm gia tăng rủi ro;

c Khi có tổn thất xảy ra nhằm cung cấp thông tin về nguyên nhân và mức độ tổn thất;

d Cả 3 câu trên đều đúng;

70.Các công ty bảo hiểm 100% vốn Việt Nam đang hoạt động trên thị trường Việt nam dưới hình pháp lý:

a Công ty hợp danh;

b Công ty cổ phần;

c Công ty trách nhiệm hữu hạn;

d Doanh nghiệp tư nhân;

71.Cơ quan quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh bảo hiểm ở Việt Nam là:

a Vụ bảo hiểm thuộc Bộ Tài chính

b Cục giám sát và quản lý bảo hiểm thuộc Bộ Tài chính;

c Phòng quản lý bảo hiểm thuộc Bộ Tài chính

d Cục bảo hiểm thuộc Bộ Công Thương;

72.Thuật ngữ “nguy cơ” dùng để chỉ:

a Một điều kiện phối hợp tác động làm gia tăng khả năng phát động rủi ro gây ra tổn thất;

b Là nguyên nhân của tổn thất;

c Là tập hợp những rủi ro cùng loại hoặc tác động lên cùng đối tượng;

d Là cách gọi khác của hiểm họa

73.Theo cam kết gia nhập WTO, sau 05 năm, các công ty bảo hiểm nước ngoài được phép thành lập chi nhánh hoạt động ở Việt Nam trong lĩnh vực:

Ngày đăng: 02/06/2015, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w