Kiến thức:- Biết được mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm + Bazơ tác dụng với dd axit, với dd muối + DD muối tác dụng với kim loại, với dd muối khác và với
Trang 1Giáo viên: Lê Minh Hướng
Trang 2TIẾT 19 (BÀI 14):
Thực hành:
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
Trang 3TT Dụng cụ, hoá chất Số lượng
5 Cốc thuỷ tinh 1 cái
11 Dd Na2SO4 1 lọ
12 Dd H2SO4 1 lọ
DỤNG CỤ HÓA CHẤT:
Trang 4BẢN TƯỜNG TRÌNH
Họ và tên ……… Lớp……….
TT Tên TN Mục đích TN Cách tiến hành Hiện tượng Giải thích và viết PTPƯ 1
2
3
4
5
Trang 5Kiến thức:
- Biết được mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm
+ Bazơ tác dụng với dd axit, với dd muối
+ DD muối tác dụng với kim loại, với dd muối khác và với axit
- Củng cố các kiến thức đã học về tính chất hóa học của axit và bazơ
Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thao tác TN, quan sát, mô tả giải thích hiện tượng và viết phương trình các phản ứng hóa học.
- Viết tường trình thí nghiệm
NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý
Các hóa chất NaOH, H2SO4 là những hóa chất dễ ăn mòn da, giấy, vải,…, khi làm thí nghiệm phải hết sức cẩn thận, không để hoá chất dây vào người, quần áo, sách vở và bàn học
MỤC TIÊU:
Trang 62 Tính chất hoá học của muối:
- Tác dụng với kim loại Muối mới + Kim loại mới.
- Tác dụng với dd bazơ Muối mới + Bazơ mới.
- Tác dụng với dd muối Hai muối mới.
- Tác dụng với axit Muối mới + axit mới.
- Muối bị phân huỷ bởi nhiệt.
KIẾN THỨC LIÊN QUAN
1 Tính chất hoá học của bazơ:
- Làm đổi màu chất chỉ thị màu
- Tác dụng với axit Muối + Nước.
- Tác dụng với oxit axit Muối + Nước.
- Tác dụng với dd muối Bazơ mới + Muối mới
- Bazơ bị nhiệt phân huỷ Oxit bazơ + Nước.
Trang 7Thí nghiệm1: NaOH tác dụng với muối
1
dd FeCl3
dd NaOH
1 ml
Trang 8Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 tác dụng với axit
dd
NaOH
2
2
dd HCl
Gạn
2
Trang 9
3
Fe
dd
1ml
Trang 10Thí nghiệm 4: BaCl2 tác dụng với muối
4
Dd
Na 2 SO 4
Dd BaCl 2
1ml
Trang 11Thí nghiệm 5: BaCl2 tác dụng với axit
5
Dd
H 2 SO 4
Dd BaCl 2
1ml
Trang 13BẢN TƯỜNG TRÌNH
TT Tên TN Mục đích
TN
Cách tiến hành Hiện tượng
Giải thích và viết PTPƯ 1
2
3
4
5
Họ và tên ……… Lớp……….
Trang 14TT Tên TN Mục đích TN Cách T H Hiện tượng Giải thích và viết PTPƯ(nếu có)
1 NaOH tác dụng với
muối
Củng cố về một tính chất của bazơ:
Tác dụng của dd bazơ với dd muối
SGK Có kết tủa màu đỏ
nâu xuất hiện
NaOH tác dụng FeCl3 FeCl3+3NaOH ->Fe(OH)3+3NaCl
(Đỏ nâu)
2
Cu(OH)2
tácdụng với
axit
Củng cố về một tính chất của bazơ:
Tácdụng của
dd bazơ với axit
SGK
Kết tủa Cu(OH)2 tan, dd
có màu xanh lam
Cu(OH)2 tác dụng với HCl Cu(OH)2+2HCl-> CuCl2 +2H2O
(Xanh lam)
3
CuSO4 tác
dụng với
kim loại
Củng cố về một tính chấtcủa muối: Tác dụngcủa dd muối với
kim loại
SGK
Có một lớp màu đỏ bám trên đinh sắt
CuSO4 tác dụng với Fe
Fe + CuSO4 -> FeSO4+ Cu
(Đỏ)
4
BaCl2 tác
dụng với
muối
Củng cố về một tính chất của muối : muối tác dụng với muối SGK màu trắng Có kết tủa
xuất hiện
BaCl2 tác dụng với dd Na2SO4 BaCl2+Na2SO4 -> BaSO4+2NaCl
(Trắng)
5
BaCl2 tác
dụng với
axit
Củng cố về một tính chất của muối: Tác dụng của dd muối với
axit
SGK màu trắng Có kết tủa
xuất hiện
BaCl2 tác dụng với H2SO4 : BaCl2+H2SO4->BaSO4+2HCl
(Trắng)
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 Học thuộc tính chất hoá học của bazơ và muối, một số bazơ và muối quan trọng Phương pháp hoá học nhận biết hoá chất
2 Xem lại các dạng bài tập tính theo phương trình hoá học
có sử dụng nồng độ dung dịch.
3 Xem lại bài luyện tập Giờ sau kiểm tra viết 45 phút
Trang 16KÝnh chóc c¸c thầy c« m¹nh khoÎ.Chóc c¸c em häc tèt!