Số lượng chất X tối đa có thể là: Câu 5: Cho các chất : Metylxiclopropan, xiclobutan, vinylaxetilen, phenylaxetilen, toluen, cumen, propandien, stiren, phenylaxetilen.. 4 Câu 8:
Trang 1Nguyễn Văn Thanh Ôn thi ĐH 2009-2010
Đề kiểm tra: HIDROCACBON Câu 1: Số lượng chất tối đa điều chế được 2-brombutan bằng 1 phản ứng là:
Câu 2: Số lượng đồng phân C6H10 tác dụng với dd AgNO3/NH3, thu được kết tủa là:
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn V lít H-C mạch hở X đktc, cần 29,12 lít O2 đktc, sau p/ư thu được 22,4 lít CO2 đktc Hidro hóa hoàn toàn V lít X thu
được H-C Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 21,6g H2O Mặt khác sục X vào ddAgNO3/NH3 dư, thu được kết tủa Số lượng chất X thỏa mãn là:
Câu 4: Chia 4,48 lít H-C X đktc thành 2 phần bằng nhau: Phần1: Đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít CO2 đktc và 7,2g H2O Phần 2: Đem tác
dụng với Br2dư, thấy tiêu tốn 16g Br2 Số lượng chất X tối đa có thể là:
Câu 5: Cho các chất : Metylxiclopropan, xiclobutan, vinylaxetilen, phenylaxetilen, toluen, cumen, propandien, stiren, phenylaxetilen Số lượng chất
vừa làm mất màu KMnO4 trong điều kiện đun nóng :
Câu 6: Cho các p/ư: 1 isopren+ H2→1:1 2 1-etyl-2-metylxiclopropan+ H2→ 3 but-1,3-dien + H2→1:1 4 isopren +HCl →1:1 5 1,2-dimetylxiclobutan + ddBr2→ 6 1,2,3-trimetylxiclopropan+ H2→ 7 metylxiclopropan+ HCl→ Các p/ư thu được tối đa 3 sản phẩm là:
Câu 7: Cho 5,8g ankan X tác dụng với Cl2(1:1), askt, thu được 9,25g hỗn hợp dẫn xuất Y Số lượng chất tối đa trong Y có thể là:
A 2 B 3 hoặc 4 hoặc 5 C 2 hoặc3 D 4
Câu 8: Cho các chất : Cumen, etylbenzen, 2,2-dimetylpropan, toluen, benzen, pentan, metylxiclohexan, o-xilen, 2,3-dimetylbutan Số lượng chất tác
dụng với Cl2(1 :1), trong askt cho tối đa 2 sản phẩm thế là :
Câu 9: C5H10 có số đồng phân cấu tạo có đồng phân hình học là :
Câu 10: Nung ankan X có cấu tạo mạch nhánh ở nhiệt độ cao, áp suất cao với chất xúc tác, thu được hỗn hợp khí và hơi Y Đốt cháy hoàn toàn Y,
thu được 3,36 lít CO2 và 3,24g H2O Khi clo hóa X theo tỉ lệ 1:1, thu được tối đa 4 dẫn xuất, trong đó sản phẩm chính là:
A 2-clo-2,4,4-trimetylpentan B sec-pentylclorua C tert-pentylclorua D iso pentylclorua Câu 11: Cho 4,92g hh A gồm anken X và ankin Y, có tỉ lệ mol n : nX Y=2 : 3, t/d với ddBr2 dư, thu được 30,52g hh dẫn xuất B X và Y lần lượt là:
Câu 12: Chất nào sau đây khi thế Cl2(1 :1), askt, thu được số lượng dẫn xuất khác với các chất còn lại :
Câu 13: Sục 2,24 lít hỗn hợp X gồm but-1,3-dien, propen và etan đktc, có dX / CH 4=2,4 vào 50g dung dịch hỗn hợp Y gồm Cl2 5,68% và Br2 19,2%, thu được mg hỗn hợp dẫn xuất Y và thấy thể tích khí giảm một nửa Giả sử khả năng phản ứng của các chất như nhau, giá trị của m là:
Câu 14: Nung 3,136 lít hỗn hợp X gồm H2 và 2 anken hơn kém nhau 1C trong bình đựng Ni Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít
hỗn hợp khí Y có dY/H2 =7,65 Hai anken là:
Câu 15: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,8 Đun nóng
X có xúc tác Ni, sau khi p/ư xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 59/3 Anken là
Câu 16: Cho các chất: 2-metylbutan(X), metylxiclopentan(Y), o-isopropyltoluen(Z), toluen(M), o-xilen(N), m-propyltoluen(P) Các chất tác dụng
với Cl2(1:1) ở 1 điều kiện thích hợp có khả năng thu được 4 dẫn xuất:
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với
không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 18: Cho cùng 1 lượng 0,1mol thơm X thực hiện 2 thí nghiệm :
- TN1 : Tác dụng với dd Br2 dư, thấy tiêu tốn 16g Br2
- TN2 : Đốt cháy hoàn toàn X, thu được 20,16 lít CO2 đktc Số lượng chất X thỏa mãn là :
Câu 19: Cho các cặp chất X, Y: C2H4 và H2, propen và HCl, C2H2 và H2O, C2H2 và ddAgNO3/NH3, CH3C≡CCH3 và ddAgNO3/NH3, prop-2-ol và H2SO4đặc Số lượng cặp chất thỏa mãn sơ đồ X→+ Y Z→X, trong đó Z, X là sản phẩm hữu cơ duy nhất?
Câu 20: Cho các chất : vinylaxetilen, phenylaxetilen, đimetylaxetilen, axetilen, but-1-in, 3-metylpent-1,4-diin Số lượng chất thỏa mãn điều kiện:
Khi cho cùng 1 lượng mg tác dụng với Br2 dư, thấy tiêu tốn 48g Br2, còn khi t/d với ddAgNO3/NH3 dư, thu được khối lượng kết tủa là m+32,1g là:
Câu 21: Nung 2,016 lít hỗn hợp X gồm H2, C2H4, C3H6 và C4H8(nC H 3 6: nC H 4 8=1 :1) với Ni, trong 1 bình kín Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,568 lít đktc hỗn hợp khí Y chỉ gồm các H-C, có dY/H 2=142 / 7 Đốt cháy hoàn toàn X, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được mg kết tủa Giá trị của a là:
Câu 22: Etilen phản ứng với chất nào sau đây, etilen đóng vai trò là chất bị khử :
Câu 23: Số lượng chất có CTPT C4H8 tác dụng với HCl có thể thu được 3 dẫn xuất :
Câu 24: Sục 1,456 lít đktc hỗn hợp X gồm 2 H-C A và B(MA<MB) hơn kém nhau 1C vào dung dịch AgNO3 0,5M trong NH3, thấy tiêu tốn 130ml và
thu được 10,315g kết tủa Số lượng chất B có thể là:
Câu 25: Cho các chất : xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en, metylxiclopropan Dãy gồm các chất sau khi phản ứng
với H2 (dư, xúc tác Ni, to), luôn cho cùng một sản phẩm là :
A xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
Câu 26: Cho cùng một lượng H-C X, thực hiện 2 thí nghiệm: TN1: Đem hidro hóa hoàn toàn thấy tiêu tốn 4,48 lít H2 thu được H-C Y TN2: Cho tác dụng với dd Br2 dư, thấy tiêu tốn 16g Br2 X có thể là :
A Xiclopropan B xiclobuten C stiren D vinylxiclopropan
Trang 2Nguyễn Văn Thanh Ôn thi ĐH 2009-2010 Câu 27: Để thu được toluen từ hỗn hợp X gồm toluen, sitren và Hex-1-en thì thực hiện cách nào sau đây?
A tác dụng ddBr2 rồi cho sản phẩm vào H2O dư và chiết lấy phần dưới B tác dụng ddBr2 rồi lọc
C tác dụng ddBr2 rồi cho sản phẩm vào H2O dư và chiết lấy phần trên D Hidro hóa rồi tách H2
Câu 28: Nung một bình kín chứa 3,136 lít hỗn hợp X gồm H2, C2H2, C3H6 và C4H10(với nC H3 6: nC H4 10=1 : 1) với một ít Ni làm xúc tác, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,792 lít hỗn hợp khí Y chỉ gồm các H-C, có dY/H2=22,75 Đốt cháy hoàn toàn Y, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng ddNaOH dư, thấy khối lượng bình tăng mg Giá trị của m là :
Câu 29: Số lượng đồng phân C4H8 làm mất màu ddBr2:
Câu 30: Axit m-brombenzoic được điều chế theo sơ đồ phản ứng :
3
CH Cl KMnO /H Br AlCl ,t Fe,t
0
Br KMnO /H Fe,t
Toluen+ → X + +→
CH Cl HCOOH
AlCl ,t
3
CH Cl Br KMnO /H AlCl ,t Fe,t
Benzen→ + X + → Y + +→
Câu 31: Clo hóa theo 4,04g hỗn hợp ankan X, sau phản ứng thu được sản phẩm chỉ gồm mg hỗn hợp dẫn Y và khí Z duy nhất Sục toàn bộ Z vào
dung dịch KMnO4 0,05M, thấy tiêu tốn 375ml Giá trị của m là:
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng: C4H8+ Br 2→1,3-dibrombutan C4H8 có thể là:
Câu 33: Cho các chất: 1 C3H8, 2 CH≡C-CH=CH2, 3 xiclopropan, 4 vinylbenzen, 5 toluen, 6 phenylaxetilen Các chất tác dụng với H2 và ddBr2, tiêu tốn lượng H2 và Br2 đồng số mol:
Câu 34: Thuốc nổ TNB được điều chế theo sơ đồ phản ứng :
A Benzen 3§ Æc khãi0
2 4 § Æc
HNO
H SO ,t
+
→ B C6H6 3 § Æc khãi
0
2 4 § Æc
HNO
H SO ,t
+
3
CH Cl AlCl ,t
+
→ C toluen 3 § Æc khãi
0
2 4 § Æc
HNO
H SO ,t
+
3
CH Cl AlCl ,t
+
0
2 4 § Æc
HNO
H SO ,t
+
→
Câu 35: Chất nào sau đây tác dụng với ddBr2 và H2 không cùng tỉ lệ:
Câu 36: Số lượng chất mạch hở có CTPT C4H6 thỏa mãn sơ đồ phả ứng : C4H6+ HCl→2,2-diclobutan(sản phẩm chính) là :
Câu 37: Thực hiện phản ứng clo hóa theo tỉ lệ (1:1) 2,84g hỗn hợp X gồm 2 ankan ở thể khí, thu được 4,7375g hỗn hợp dẫn xuất Y Mặt khác đốt
cháy hoàn toàn 2,84g X, sau phản ứng sục toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư, thấy trong bình có mg kết tủa Giá trị của m là:
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dd brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác,
nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 , thu được 36 gam kết tủa %thể tích của CH4 có trong X là
Câu 39: Phản ứng nào sau đây có sản phẩm chính chiếm tỉ lệ thấp nhất trong hỗn hợp sản phẩm:
A cumen + Br2 0
Fe t
Câu 40: Cho các chất X có CTPT C4H8 lần lượt tác dụng với ddBr2 và HCl Số lượng phản ứng xảy ra là:
Câu 41: Cho cùng khối lượng mg H-C mạch hở X có số C: n>2, thực hiện 2 thí nghiệm : TN1: Tác dụng với dd Br2 dư, thấy tiêu tốn 64g Br2 TN2 :
Tác dụng với dd AgNO3/NH3, thấy khối lượng kết tủa tăng so với X 21,4g Số liên kếtδ trong X là :
Câu 42: Biết từ C4H6(X) Y Z
1:1 A
→ →2,3-dibrombutan Khi đó X, Y, Z và điều kiện phản ứng tương ứng luôn không thỏa mãn là:
Câu 43: Cho các chất : Metylxiclopropan, xiclobutan, vinylaxetilen, phenylaxetilen, toluen, cumen, propandien, stiren, etylisopropylaxetilen Số
lượng chất vừa làm mất màu dd Br2, vừa làm mất màu ddKMnO4 là:
Câu 44: Nung hỗn hợp A gồm 2 H-C có cùng số H, thuộc loại ankan, anken, ankadien hoặc ankin với 2,016 lít H2 trong bình kín có một ít Ni đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 9,632 lít CO2 và 9,54g H2O Mặt khác nếu Sục toàn bộ Y vào
dd Br2 dư, thấy tiêu tốn 1,6g Br2 Hai H-C trong A là:
A C3H8 và C5H8 B C4H8 và C5H8 hoặc C3H8 và C5H8 C C4H8 và C5H8 D C3H6 và C4H6
Câu 45: Thực hiện các p/ư: 1 propen+HCl 2 axetilen +ddAgNO3/NH3 3 C3H8 t , p0
xt
→ 4 isopren + Br2 5 Xiclopropan+ KMnO4 6 buten + H2 0
Ni
t
→ Các phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là :
Câu 46: Số lượng chất X thỏa mãn sơ đồ: X H 2
Ni,t
+
→C3H8
Câu 47: Nung V lít hỗn hợp X gồm anken A, ankadienB và V1 lít H2 với Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,344 lít hỗn hợp Y chỉ
gồm các H-C Mặt khác nếu nung V lít X với 2,016 lít H2, Ni xúc tác, thu được 1,456lít hỗn hợp khí ZdZ/H 2=300 / 13 CT của A và B lần lượt là:
Câu 48: Cho các chất: 1 Nitrobenzen, 2 clobenzen, 3 benzen, 4 o-clotoluen, 5 axit-m-nitrobenzoic, lần lượt tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Thứ tự về khả năng phản ứng với HNO3/H2SO4đặc là:
A 3>2>4>1>5 B 4>5>1>2>3 C 5>1>3>2>4 D 4>2>3>1>5
Câu 49: Clo hoá 4,48 lít etan trong điều kiện chiếu sáng, sau phản ứng thu được 15,66g hỗn hợp dẫn xuất Y có CTPT hơn kém nhau tối đa 1 nguyên
tử Cl Số lượng dẫn xuất trong Y tối đa có thể là:
Câu 50: Cho cùng 1 lượng 0,15 mol H-C X thực hiện 3 thí nghiệm : TN1 : Tác dụng với dd Br2 dư, thấy tiêu tốn 48g Br2 TN2 : Đem đốt cháy hoàn
toàn, thu được 30,24 lít CO2 đktc TN3 : Đem hidro hóa hoàn toàn, thấy tiêu tốn 16,8 lít H2 đktc Mặt khác sục X vào dd AgNO3/NH3, thu được kết tủa Số lượng chất X có thể là :
- HẾT