1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HK- soan theo Ma trận

18 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH - Đỏnh giỏ được kiến thức của HS về cỏc mảng kiến thức :văn học hiện đại, khởi ngữ, nghĩa tờng minh, cách làm bài văn nghị luận một bài thơ.. - Đỏnh giỏ kỹ năng nhận biết, hiểu

Trang 1

Phòng gd- đt huyện thuận thành

KIỂM TRA học kỳ ii – LỚP 9

I MỤC ĐÍCH

- Đỏnh giỏ được kiến thức của HS về cỏc mảng kiến thức :văn học hiện đại, khởi ngữ, nghĩa tờng minh, cách làm bài văn nghị luận một bài thơ

- Đỏnh giỏ kỹ năng nhận biết, hiểu , cảm thụ nghệ thuật và nội dung cỏc tỏc phẩm văn học thuộc cỏc thể loại

- Thu thập thụng tin để điều chỉnh phương phỏp dạy học phần văn trong thời gian sau

II HèNH THỨC KIỂM TRA

Kiểm tra học kỳ: Trắc nghiệm khách quan và tự luận

III MA TRẬN ĐỀ

1 Thao tỏc 1: Ghi cỏc chủ đề kiểm tra

Mức độ Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Mức độ thấp

Mức

độ cao

Chủ đề 2:

Tiếng việt

(Khởi ngữ)

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ

%

Chủ đề 3:

Tập làm văn

(Văn nghị luận)

Tổng số cõu

Tổng số điểm Tỉ

lệ %

2 Thao tỏc 2: Viết cỏc chuẩn cần đỏnh giỏ

Trang 2

Mức độ Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng

Mức độ thấp Mức độ cao

Nhớ tác giả của văn bản (câu 1) (Thanh Hải)

Hiểu nghĩa của từ (câu 2) ( ngời

đồng mình)

Tìm nghệ thuật (Câu 3,4)

Chủ đề 2:

Tiếng việt

-Khởi ngữ

- Nghĩa tờng

minh

Nhận biết khái niệm nghĩa t-ờng minh (câu 5)

Vận dụng khái niệm (câu 6)

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Chủ đề 3:

Tập làm

văn

-Thuộc đoạn

thơ

- Tạo lập

văn nghị

luận

Nhận biết khái niệm (câu 7)

Nhớ

đoạn thơ

Hiểu nội dung

đoạn thơ

Vận dụng

để tìm hiểu kỹ năng làm bài (câu 8)

Viết bài văn cảm

Trang 3

về bài thơ

Tổng số cõu

Tổng số

điểm Tỉ lệ %

3 Thao tỏc 3: Tớnh tỷ lệ điểm cho từng chủ đề

Mức độ thấp Mức độ cao Chủ đề 1:

Văn học

L

1điểm

Nhớ tác giả của văn bản (câu 1) (Thanh Hải)

Số cõu: 1

Số điểm:

0,25

Hiểu nghĩa của từ (câu 2) ( ngời

đồng mình)

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Tìm nghệ thuật (Câu 3,4)

Số cõu:2

Số điểm:0,5

Chủ đề 2:

Tiếng việt

-Khởi ngữ

- Nghĩa tờng

minh

Nhận biết khái niệm nghĩa tờng minh (câu 5)

Vận dụng khái niệm (câu 6)

2 câu 0.5

điểm

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu: 1

Số điểm:

0,25

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Trang 4

Tập làm

văn

-Thuộc đoạn

thơ

- Tạo lập

văn nghị

luận

Nhận biết khái niệm (câu 7)

Số cõu: 1

Số điểm:

0,25

Nhớ

đoạn thơ

Số cõu:

1/2

Số điểm:1

Hiểu nội dung

đoạn thơ

Số cõu:

1/2

Số điểm :1

Vận dụng để tìm hiểu

kỹ năng làm bài (câu 8)

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Viết bài văn cảm nhận

về bài thơ

Số cõu:

1

Số điểm : 6

0.5

điểm

1 câu 2điểm

1 câu

6 điểm

Tổng số cõu

Tổng số

điểm Tỉ lệ %

4 Thao tỏc 4: Quyết định điểm toàn bài

Mức độ thấp Mức độ cao

Trang 5

Chủ đề 1:

Văn học

L

1điểm

Nhớ tác giả của văn bản (câu 1) (Thanh Hải)

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Hiểu nghĩa của từ (câu 2) ( ngời

đồng mình)

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Tìm nghệ thuật (Câu 3,4)

Số cõu:2

Số điểm:0,5

Chủ đề 2:

Tiếng việt

-Khởi ngữ

- Nghĩa tờng

minh

Nhận biết khái niệm nghĩa t-ờng minh (câu 5)

Vận dụng khái niệm (câu 6)

2 câu 0.5

điểm 5%

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Chủ đề 3:

Tập làm

văn

-Thuộc đoạn

thơ

Nhận biết khái niệm (câu 7)

Nhớ

đoạn thơ

Hiểu

Vận dụng để tìm hiểu

kỹ năng làm bài (câu 8)

2 câu 0.5

điểm 5%

Trang 6

- T¹o lËp

văn nghÞ

luËn

Số câu:

1

Số điểm:

0,25

Số câu:

1/2

Số điểm:1

néi dung

®o¹n th¬

Số câu:

1/2

Số điểm :1

Số câu:1

Số điểm:

0,25

ViÕt bµi v¨n c¶m nhËn

vÒ bµi th¬

Số câu:

1

Số điểm : 6

1 c©u 2®iÓm 20%

1 c©u

6 ®iÓm

60%

Tổng số câu

Tổng số

điểm Tỉ lệ %

3 0,75 0,75%

1/2 1 10%

1 0.25 0,25%

1/2 1 10%

4 1 10%

1 6 60%

10 10 100%

5 Thao tác 5: Tính điểm tương ứng tỷ lệ cho từng chủ đề

Trang 7

Mức độ thấp Mức độ cao Chủ đề 1:

Văn học

L

Nhớ tác giả của văn bản (câu 1) (Thanh Hải)

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Hiểu nghĩa của từ (câu 2) ( ngời

đồng mình)

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Tìm nghệ thuật (Câu 3,4)

Số cõu:2

Số điểm:0,5

Chủ đề 2:

Tiếng việt

-Khởi ngữ

- Nghĩa tờng

minh

Nhận biết khái niệm nghĩa t-ờng minh (câu 5)

Vận dụng khái niệm (câu 6)

0.5

điểm

=5%

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Chủ đề 3:

Tập làm

văn

-Thuộc đoạn

thơ

Nhận biết khái niệm (câu 7)

Nhớ

đoạn thơ

Vận dụng để tìm hiểu

kỹ năng làm bài (câu 8)

0.5

điểm

=5%

Trang 8

- T¹o lËp

văn nghÞ

luËn

Số câu:

1

Số điểm:

0,25

Số câu:

1/2

Số điểm:1

HiÓu néi dung

®o¹n th¬

Số câu:

1/2

Số điểm :1

Số câu:1

Số điểm:

0,25

ViÕt bµi v¨n c¶m nhËn

vÒ bµi th¬

Số câu:

1

Số điểm : 6

2®iÓm 20%

6 ®iÓm

=60%

Tổng số câu

Tổng số

điểm Tỉ lệ %

3 0,75 0,75%

1/2 1 10%

1 0.25 0,25%

1/2 1 10%

4 1 10%

1 6 60%

10 10 100%

Trang 9

6 Thao tỏc 6: Quyết định số cõu và số điểm cho mỗi chuẩn

Mức độ thấp Mức độ cao Chủ đề 1:

Văn học

L

1điểm

Nhớ tác giả của văn bản (câu 1) (Thanh Hải)

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Hiểu nghĩa của từ (câu 2) ( ngời

đồng mình)

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Tìm nghệ thuật (Câu 3,4)

Số cõu:2

Số điểm:0,5

Chủ đề 2:

Tiếng việt

-Khởi ngữ

- Nghĩa tờng

minh

Nhận biết khái niệm nghĩa t-ờng minh (câu 5)

Vận dụng khái niệm (câu 6)

2 câu 0.5

điểm 5%

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Chủ đề 3:

Tập làm

văn

-Thuộc đoạn

thơ

Nhận biết khái niệm (câu 7)

Nhớ

đoạn thơ

Vận dụng để tìm hiểu

kỹ năng làm bài

2 câu 0.5

điểm 5%

Trang 10

- T¹o lËp

văn nghÞ

luËn

Số câu:

1

Số điểm:

0,25

Số câu:

1/2

Số điểm:1

HiÓu néi dung

®o¹n th¬

Số câu:

1/2

Số điểm :1

(c©u 8)

Số câu:1

Số điểm:

0,25

ViÕt bµi v¨n c¶m nhËn

vÒ bµi th¬

Số câu:

1

Số điểm : 6

1 c©u 2®iÓm 20%

1 c©u

6 ®iÓm

60%

Tổng số câu

Tổng số

điểm Tỉ lệ %

3 0,75 0,75%

1/2 1 10%

1 0.25 0,25%

1/2 1 10%

4 1 10%

1 6 60%

10 10 100%

Trang 11

7 Thao tỏc 7: Tớnh số cõu, số điểm cho mỗi cột

Mức độ thấp Mức độ cao Chủ đề 1:

Văn học

L

1điểm

Nhớ tác giả của văn bản (câu 1) (Thanh Hải)

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Hiểu nghĩa của từ (câu 2) ( ngời

đồng mình)

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Tìm nghệ thuật (Câu 3,4)

Số cõu:2

Số điểm:0,5

Chủ đề 2:

Tiếng việt

-Khởi ngữ

- Nghĩa tờng

minh

Nhận biết khái niệm nghĩa t-ờng minh (câu 5)

Vận dụng khái niệm (câu 6)

2 câu 0.5

điểm 5%

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Chủ đề 3:

Tập làm

văn

-Thuộc đoạn

thơ

Nhận biết khái

Nhớ

đoạn

Vận dụng để

2 câu 0.5

điểm

Trang 12

- Tạo lập

văn nghị

luận

niệm (câu 7)

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

thơ

Số cõu:

1/2

Số điểm:1

Hiểu nội dung

đoạn thơ

Số cõu:

1/2

Số điểm :1

tìm hiểu

kỹ năng làm bài (câu 8)

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Viết bài văn cảm nhận

về bài thơ

Số cõu:

1

Số điểm : 6

5%

1 câu 2điểm 20%

1 câu

6 điểm

60%

Tổng số cõu

Tổng số

điểm Tỉ lệ %

3 0,75 0,75%

1/2 1 10%

1 0.25 0,25%

1/2 1 10%

4 1 10%

1 6 60%

10 10 100%

8 Thao tỏc 8: Tớnh tỷ lệ điểm cho mỗi cột

Mức độ thấp Mức độ cao

Trang 13

Chủ đề 1:

Văn học

L

1điểm

Nhớ tác giả của văn bản (câu 1) (Thanh Hải)

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Hiểu nghĩa của từ (câu 2) ( ngời

đồng mình)

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Tìm nghệ thuật (Câu 3,4)

Số cõu:2

Số điểm:0,5

Chủ đề 2:

Tiếng việt

-Khởi ngữ

- Nghĩa tờng

minh

Nhận biết khái niệm nghĩa t-ờng minh (câu 5)

Vận dụng khái niệm (câu 6)

2 câu 0.5

điểm 5%

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu:

1

Số điểm:

0,25

Số cõu:1

Số điểm:

0,25

Chủ đề 3:

Tập làm

văn

-Thuộc đoạn

thơ

Nhận biết khái niệm (câu 7)

Nhớ

đoạn thơ

Hiểu

Vận dụng để tìm hiểu

kỹ năng làm bài (câu 8)

2 câu 0.5

điểm 5%

Trang 14

- T¹o lËp

văn nghÞ

luËn

Số câu:

1

Số điểm:

0,25

Số câu:

1/2

Số điểm:1

néi dung

®o¹n th¬

Số câu:

1/2

Số điểm :1

Số câu:1

Số điểm:

0,25

ViÕt bµi v¨n c¶m nhËn

vÒ bµi th¬

Số câu:

1

Số điểm : 6

1 c©u 2®iÓm 20%

1 c©u

6 ®iÓm

60%

Tổng số câu

Tổng số

điểm Tỉ lệ %

3 0,75 7,5%

1/2 1 10%

1 0.25 2,5%

1/2 1 10%

4 1 10%

1 6 60%

10 10 100%

9 Kiểm tra lại ma trận, cân đối lại số câu, tỷ lệ điểm

ĐỀ KIỂM TRA theo ma trËn

Trang 15

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2010-2011

MÔN: NGỮ VĂN 9

Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian chộp đề)

PHầN I: TRắC NGHIệM (2 đIểM)

Khoanh trũn chữ cỏi cõu trả lời đỳng nhất.

Cõu 1: Bài thơ “Mùa xuân nho nhỏ” của tác giả nào?

A Bằng Biệt

B Huy Cận

C Thanh Hải

D Hữu Thỉnh

Cõu 2 Cỏch gọi “người đồng mỡnh” trong bài thơ “Núi với con” dựng chỉ đối

tượng nào ?

A Những người cựng làng

B Những người cựng thụn xó

C Những người cựng nhà

D Những người sống cựng miền đất, quờ hương

Cõu 3: Sự sỏng tạo đặc sắc nhất của Thanh Hải trong bài “Mựa xuõn nho nhỏ” là

gỡ?

A Hỡnh ảnh cành hoa B Hỡnh ảnh mựa xuõn nho nhỏ

C Hỡnh ảnh con chim D Hỡnh ảnh nốt nhạc trầm

Cõu 4: Nhà thơ Thanh Hải viết: “Từng giọt long lanh rơi- Tụi đưa tay tụi hứng”

Hai cõu thơ trờn cú sự chuyển đổi cảm giỏc từ:

A Thớnh giỏc đến thị giỏc B.Thị giỏc đến xỳc giỏc

C Thớnh giỏc, thị giỏc đến xỳc giỏc D Ba cõu trờn đều sai

Câu 5: Nghĩa tờng minh là gì?

A Nghĩa đợc nhận ra bằng suy đoán

B Nghĩa đợc diễn đạt trực tiếp bằng những từ ngữ trong câu

C Nghĩa đợc tạo nên bằng cách nói ẩn dụ

D Nghĩa đợc tạo thành bằng cách nói so sánh

Câu 6 Cõu nào sau đõy cú khởi ngữ ?

A.Về trớ thụng minh thỡ nú là nhất

B Nú là một học sinh thụng minh

C Nú thụng minh nhưng hơi cẩu thả

D Người thụng minh nhất chớnh là nú

Câu 7: Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ là trình bày những cảm nhận đánh

giá cái hay, cái đẹp về nội dung và nghệ thuật của đoạn thơ, bài thơ Kết luận

này đúng hay sai?

A.Đúng

B.Sai

Câu 8: Đâu là điều không cần thiết khi viết thân bài cho bài nghị luận về một

đoạn thơ, bài thơ?

Trang 16

A.Nêu cảm nhận về nội dung và nghệ thuật của đoạn thơ, bài thơ đó.

B Phân tích nội dung, nghệ thuật bài thơ, đoạn thơ

C.Giới thiệu về bài thơ, đoạn thơ

D Đánh giá giá trị nội dung, nghệ thuật của đoạn thơ, bài thơ

II.Tự luận (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Ghi lại chính xác khổ thơ đầu bài “Sang thu” của Hữu

Thỉnh và trình bày ngắn gọn nội dung khổ thơ đó?

Câu 2 (6 điểm): Cảm nhận của em về bài thơ “Nói với con” của Y

Ph-ơng.(Ngữ văn 9 – tập 2)

Đáp án KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trang 17

NĂM HỌC 2010-2011

Môn: NGỮ VĂN 9

Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian chộp đề)

I.Trắc nghiệm (2 ĐIểM)

Mỗi câu đúng cho 0.25 điểm x 8 câu = 2 điểm

Ii.Tự LUậN: (8 ĐIểM)

Câu 1: (2 đ):

- Chép chính xác khổ thơ ( 1điểm)

- Nêu đợc nội dung cơ bản của đoạn thơ: (1 điểm)

Đoạn thơ thể hiện sự cảm nhận tinh tế của nhà thơ về sự biến đổi của đất trời

từ cuối hạ sang đầu thu Đó là sự chuyển mùa từ ngọn gió se (nhẹ , khô và hơi

lạnh) mang theo hơng ổi Đó là tâm trạng ngỡ ngàng cảm xúc bâng khuâng

(bỗng, hình nh) của tác giả khi cảm nhận đất trời vào thu

Câu 2( 6 điểm):

A.Yêu cầu chung:

- Về hình thức:

+ Bài thơ thể hiện phơng pháp nghị luận về bài thơ Cảm nhận đợc giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ Bài viết có luận điểm rõ ràng, có sử dụng dẫn chứng thơ hợp lí

+ Diễn đạt rõ ràng, chữ viết sạch sẽ, ít mắc lỗi chính tả

-Về nội dung: Thể hiện tình cha con cảm động, qua đó thể hiện tình yêu quê hơng

và tự hào về những phẩm chất, truyền thống tốt đẹp của con ngời và quê hơng

B.Yêu cầu cụ thể:

1.Mở bài:

- Giới thiệu tác giả Y Phơng và nêu ngắn gọn nội dung bài thơ (0,5 điểm)

2.Thân bài:

a.Luận điểm 1: Mợn lời nói với con, Y Phơng gợi nhớ về cội nguồn sinh dỡng

của con ngời lớn lên trong tình yêu thơng của cha mẹ và sự đùm bọc của quê

h-ơng: (1,5 điểm)

- Con lớn lên trong tình yêu thơng của cha mẹ dìu con từ bớc đầu tiên trong không khí hạnh phúc gia đình

- Con lớn lên trong tình yêu thơng, sự đùm bọc của quê hơng

b.Luận điểm 2: Mợn lời nói với con của Y Phơng gợi cho con niềm tự hào và

nối tiếp sức sống mạnh mẽ, bền bỉ của quê hơng: (2,5 điểm)

- Ngời đồng mình có những nỗi buồn nhng ý chí vơn xa và lớn

- Sẵn sàng đón nhận khó khăn nghèo đói

- Sống chan hòa, hồn nhiên với thiên nhiên

- Không sợ cực nhọc, vợt lên khó khăn

- Giản dị, thô sơ nhng mạnh mẽ, lớn lao vô cùng

- Chinh phục đợc thiên nhiên, làm nên những phong tục, tập quán tốt đẹp

Trang 18

- Con hãy mang theo những phẩm chất đó lên đờng để sống.

3.Kết bài:

- Khái quát lại vấn đề: Bài thơ thể hiện tình cha con thiêng liêng sâu nặng luôn gắn

bó với thiên nhiên, con ngời, quê hơng

- Liên hệ: mỗi ngời phải biết sống sao cho xứng đáng với tình cảm của cha mẹ (0,5

điểm)

Ngày đăng: 10/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w