1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on thi lí 10 hk2 2011

6 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 78,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ lớn động lượng của vật được xác định bằng biểu thức nào sau đây?. Dưới tác dụng của một lực không đổi theo phương ngang có độ lớn bằng 20 N, thì một vật đang nằm yên bắt đầu chuyển độ

Trang 1

Đề cương ôn thi hk2 Môn: Vật Lí 10 - Ban cơ bản

I Động lượng – ĐLBT động lượng:

1 Kí hiệu và đơn vị của động lượng là:

a p – N/s b p – kgm/s c p – kgm/s2 d p – kgm2/s2

2 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Độ lớn động lượng của vật được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a

p mv=

b

p mv r = r

c

2

1

2

=

d p = mg

3 Một vật có trọng lượng 6N đang chuyển động với vận tốc 3m/s, lấy g = 10m/s2 Động lượng của vật khi đó có giá trị:

a 18 kgm/s b 2 kgm/s c 1,8 kgm/s d 2,7 kgm/s

4 Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật thay đổi như thế nào?

a tăng gấp đôi b giảm một nửa c không thay đổi d tăng gấp 4

5 Nội dung của định luật bảo toàn động lượng là:

a Động lượng của một vật cô lập được bảo toàn

b Động năng của một vật cô lập là một đại lượng bảo toàn

c Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn

d Động năng của một hệ cô lập luôn thay đổi

6 Dưới tác dụng của một lực không đổi theo phương ngang có độ lớn bằng 20 N, thì một vật đang nằm yên bắt đầu chuyển động Tính độ biến thiên động lượng của vật trong 5s?

a 4 Js b 15 Js c 25 Js d 100 Js

7 Hệ hai vật nào sau đây không thể coi là hệ cô lập?

a Hai hòn bi tương tác với nhau trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát

b Hai vật tương tác với nhau bằng nội lực nhỏ hơn ngoại lực tác dụng lên hệ vật

c Vật rơi tự do và Trái Đất

d Hai vật va chạm mềm

8 Một lực 50N tác dụng vào một vật có khối lượng 0,1kg ban đầu nằm yên Vận tốc của vật sau khoảng thời gian tác dụng 0,01s sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a 5m/s b 50m/s c 5000m/s d 50000m/s

II Công – Công suất:

9 Công thức tính công dạng tổng quát của một lực là:

a A = F.s b A = mgh c A = F.s.cosα d

2

1

2

=

10 Công suất được kí hiệu bằng chữ:

a p b P c P d W

11 Một chiếc xe đang xuống dốc, lực nào sau đây sinh công âm?

a Trọng lực b Lực ma sát c Phản lực của mặt đường d cả a, b và c

12 Chọn câu sai:

a Công suất là đại lượng được đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

b Công suất được xác định bằng tích số A.t

c Công suất có đơn vị là Oát

d Công suất còn được xác định bằng tích số F.v

13 Một người kéo một khúc gỗ bằng một lực có độ lớn 50N thông qua một sợi dây hợp với hướng chuyển động một góc 60o Xác định công của lực kéo khi khúc gỗ trượt được 2 m

a 100J b.50 3

J c 50J d giá trị khác

III Động năng:

14 Kí hiệu của động năng là:

a W b Wđ c Wt d J

Trang 2

15 Đơn vị của động năng là:

a J/s b Kgm/s c m/s d kgm2/s2

16 Động năng của một vật là:

a động lượng của nĩ

b dạng năng lượng mà vật đĩ cĩ được do nĩ đang chuyển động

c dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái Đất

d một đại lượng cĩ thể âm, dương hoặc bằng 0

17 Khi nào động năng của vật tăng?

a khi cĩ lực tác dụng lên vật b khi lực tác dụng lên vật sinh cơng

c khi lực tác dụng lên vật sinh cơng dương d khi lực tác dụng lên vật sinh cơng âm

18 Khi nào động năng của vật biến thiên?

A khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhauB khi cĩ lực tác dụng lên vật

C khi vật chuyển động D khi cĩ ngoại lực tác dụng lên vật sinh cơng

19 Một ơtơ nặng 2tấn đang chuyển động thẳng đều trên một mặt phẳng nằm ngang với tốc độ 20m/s Dưới tác dụng của lực một lực hãm, xe ơtơ đi được một đoạn 50m thì dừng lại.Tính độ lớn của lực hãm (Bỏ qua mọi ma sát)

a 8000N b -8000N c 800N d giá trị khác

20 Khi vận tốc của một vật giảm một nửa thì động năng của nĩ thay đổi như thế nào?

a tăng 2 lần b tăng 4 lần c giảm một nửa d giảm 4 lần

21 Một vật khối lượng 100g đang chuyển động với động năng 5J Khi đĩ, vật cĩ tốc độ là bao nhiêu?

a 100 m/s b 10 m/s c 50 m/s d 0,1 m/s

22 Một vật cĩ trọng lượng 1N cĩ động năng 1J, lấy g = 10m/s2 Khi đĩ, tốc độ của vật là:

IV Thế năng:

23 Cơng thức tính thế năng trọng trường của vật khối lượng m đang ở độ cao z so với mặt đất cĩ dạng:

t

a.W mgz =

( )2 t

1 b.W k

2

t

c.W mg =

2 t

1 a.W mv

2

=

24 Khi một vật chuyển động trong trọng trường từ vị trí M đến N thì cơng của trọng lực cĩ giá trị bằng

…:

a tổng thế năng trọng trường tại M và tại N b hiệu thế năng trọng trường tại M và tại N

c tích thế năng trọng trường tại M và tại N d độ biến thiên thế năng tại hai điểm M và N

25 Lị xo cĩ độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi kéo dãn lị xo 3cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng bao nhiêu?

a 450 J b 4,5.10-2 J c 900 J d 0,09 J

26 Một vật khối lượng 500g ở độ cao 2m so với mặt đất Chọn gốc thế năng tại mặt đất, lấy

g = 10m/s2 Tính thế năng của vật ở độ cao đĩ

a 10000 J b 5000 J c 1000 J d 10 J

V Cơ năng:

27 Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì tổng động năng và thế năng của vật được gọi là … của vật

a cơ năng b nội năng c năng lượng d động lượng

28 Định luật bảo tồn cơ năng chỉ nghiệm đúng khi vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của:

a trọng lực b lực đàn hồi c a, b đều đúng d a, b đều sai

29 Khi một vật rơi tự do thì cơ năng của vật thay đổi như thế nào?

a tăng dần b giảm dần c khơng đổi d bằng 0

30 Từ điểm M cĩ độ cao10m so với mặt đất, ném lên một vật khối lượng 0,5kg với tốc độ đầu là 4m/s, lấy g = 10m/s2 Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

a 50 J b 4 J c 46 J d 54 J

31 Một chiếc xe xuống dốc với vận tốc ban đầu v0 = 0, từ độ cao 5m so với mặt đất Nếu bỏ qua mọi

ma sát và lấy g = 10m/s2 thì tốc độ của xe tại chân dốc là:

a 100m/s b 50m/s c 25m/s d 10m/s

Trang 3

VI Cấu tạo chất thuyết ĐHPT chất khí:

32 Tính chất nào sau đây là của chất lỏng:

a Có hình dạng và thể tích xác định

b Chiếm toàn bộ thể tích bình chứa

c Các phân tử chất lỏng chuyển động hỗn loạn không ngừng

d Các phân tử chất lỏng dao động quanh một vị trí cân bằng di chuyển được

33 Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng:

a Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

b Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử

c Lực hút phân tử không thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử

d Lực hút phân tử luôn tồn tại giữa các phân tử

34.Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí?

a Chuyển động hỗn độn và không ngừng

b Chuyển động hỗn độn và va chạm vào thành bình gây ra áp suất lên thành bình

c Chuyển động hỗn độn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

d Chuyển động tự do về mọi phía

VII Quá trình đẳng nhiệt ĐL Bôilơ – Mariôt:

35 Các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí:

a Thể tích b Nhiệt độ tuyệt đối c Khối lượng d Áp suất

36 Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt:

1 1 3 3

V

b p ∼ V

c

p =V

d

V = V

37 Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng nhiệt có dạng:

a đường hyperbol b đường thẳng song song với trục OV

c đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ d đường thẳng song song với trục OT

38 Một lượng khí nhất định có thể tích 400 cm3 và áp suất 3.105Pa Nếu làm giãn nở đẳng nhiệt xuống

áp suất 2.105Pa thì thể tích của khí là bao nhiêu?

a 266,7 cm3 b 150 cm3 c 300 cm3 d 600 cm3

39.Từ đồ thị của hình bên, hãy cho biết quá trình biến đổi trạng thái từ TT(I) sang TT(II) là

quá trình gì?

A Quá trình đẳng nhiệt B Quá trình đẳng tích

P

(II)

(I) 1

6

1 5

(atm)

3

(cm )

C Quá trình đẳng áp D Quá trình khác

40 Từ hình vẽ hãy cho biết áp suất của lượng khí ở TT(II) có giá trị là bao nhiêu?

A 1cm3 B 1atm C 5cm3 D 6atm

VIII Quá trình đẳng tích ĐL Saclơ:

41 Cho nhiệt độ của một lượng khí nhất định là t0C Khi đó nhiệt độ tuyệt đối được xác định bằng công thức nào?

A T = t + 273 B T = t - 273 C t = T +273 D t = T - 237

42 Ứng với 200C thì nhiệt độ tuyệt đối có giá trị là:

a 20(K) b 293(K) c 253 (K) d -253(K)

43 Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi gọi là:

a Quá trình đẳng nhiệt b Quá trình đẳng tích

O

P (II)

T (I)

Trang 4

c Quá trình đẳng áp d Quá trình khác

44 Trong quá trình đẳng tích, khi áp suất tăng gấp đơi thì nhiệt độ tuyệt đối thay đổi như thế nào?

a tăng gấp đơi b giảm một nữa c tăng gấp 4 d khơng đổi

45 Làm lạnh đẳng tích một lượng khí nhất định từ nhiệt độ 300C ở áp suất 105Pa xuống 200C Xác định

áp suất của khí lúc này:

a (2/3).105Pa b 1,5.105Pa c 0,96.105Pa d 1,03.105Pa

46 Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ tuyệt đối gọi là:

a Đường đẳng nhiệt b Đường đẳng tích c Đường đẳng áp d a, b,c đều sai

47 Trong hệ tọa độ (P, V) đường đẳng tích cĩ dạng là:

a đường hyperbol b đường thẳng nếu kéo dài sẽ đi qua gĩc tọa độ

c đường thẳng song song với Op d đường thẳng song song với OV

IX PTTT của KLT- Quá trình đẳng áp:

48 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa các thơng số:

a nhiệt độ tuyệt đối và thể tích b thể tích và áp suất

c nhiệt độ tuyệt đối và áp suất d nhiệt độ tuyệt đối, thể tích và áp suất

49 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng có dạng:

a

pT

V =

hằng số b

VT

p = hằng số c pVT=hằng số d

pV

T = hằng số

50 Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối liên hệ giữa V và T trong quá trình đẳng áp:

a 1 1 2 2

V T V T=

b V T1 2 =V T2 1 c p T1 2 =p T2 1 d V p1 2=V p2 1

51 Đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo nhiệt độ tuyệt đối gọi là:

a Đường đẳng áp b đường đẳng tích

c Đường đẳng nhiệt d a, b, c đều sai

52 Trong phịng thí nghiệm, người ta điều chế được 40cm3 khí hiđrơ ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ

270C Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện chuẩn ( áp suất 760mmHg và nhiệt độ 00C)

a 35,9cm3 b 43,37cm3 c 36,9cm3 d khơng xác định được

X Nội năng- Sự biến đổi nội năng:

53 Chọn câu đúng:

a Nội năng là tổng động năng và thế năng của vật

b Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c Nội năng là nhiệt lượng

d Nội năng khơng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

54 Nội năng được kí hiệu bằng chữ:

a A b W c Q d U

55 Câu nào sau đây nĩi về nội năng là khơng đúng:

a Nội năng của một vật cĩ thể tăng lên hoặc giảm đi

b Nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

c Nhiệt lượng khơng phải là nội năng

d Một vật luơn cĩ nội năng nên luơn cĩ nhiệt lượng

XI Các nguyên lí của NĐLH:

56 Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về quá trình thuận nghịch?

a quá trình thuận nghịch là quá trình trong đĩ vật cĩ thể tự quay về trạng thái ban đầu mà khơng cần đến sự can thiệp của vật khác

b quá trình thuận nghịch là quá trình khơng thể diễn ra theo 2 chiều

c quá trình thuận nghịch là quá trình trong đĩ vật khơng thể tự quay về trạng thái ban đầu

d quá trình thuận nghịch là quá trình trong đĩ vật cĩ thể tự quay về trạng thái ban đầu với điều kiện cĩ

sự can thiệp của vật khác

57 Nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học được phát biểu như sau:

a Nội năng của một vật bằng tổng cơng và nhiệt lượng vật nhận được

Trang 5

b Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của vật

c Độ biến thiên nội năng bằng tổng cơng và nhiệt lượng vật nhận được

d Độ biến thiên nội năng chính bằng nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

58 Nguyên lí thứ II của nhiệt động lực học được Cac-nơ phát biểu như thế nào?

a Động cơ nhiệt cĩ thể chuyển hĩa tất cả nhiệt lượng nhận được thành cơng cơ học

b Động cơ nhiệt khơng thể chuyển hĩa tất cả nhiệt lượng nhận được thành cơng cơ học

c Nhiệt khơng thể tự truyền từ một vật sang vật nĩng hơn

d Nhiệt khơng thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn

59 Nội dung của nguyên lí II theo cách phát biểu của Clau-di-ut là:

a Động cơ nhiệt cĩ thể chuyển hĩa tất cả nhiệt lượng nhận được thành cơng cơ học

b Động cơ nhiệt khơng thể chuyển hĩa tất cả nhiệt lượng nhận được thành cơng cơ học

c Nhiệt khơng thể tự truyền từ một vật sang vật nĩng hơn

d Nhiệt khơng thể tự truyền từ một vật sang vật lạnh hơn

60 Người ta truyền cho một lượng khí nhất định trong xi lanh một nhiệt lượng 100J Khí nở ra, thực hiện cơng 80J đẩy pittơng lên Tính độ biến thiên nội năng của khí?

a 180J b -180J c 20J d -20J

61 Biểu thức của nguyên lí thứ nhất cĩ dạng:

a ∆U = Q b ∆U = A c ∆U = Q + A d ∆U = Q – A

62 Biểu thức của nguyên lí thứ nhất trong quá trình đẳng nhiệt của khí lí tưởng là:

a ∆U = A + Q b.∆U = 0 c ∆U = A d ∆U = Q

63 Dấu của A và Q trong quá trình vật nhận nhiệt và sinh cơng là:

a A>0, Q>0 b A<0, Q<0 c A>0, Q<0 d A<0, Q>0

64 Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, biểu thức của nguyên lí I cĩ dạng:

a ∆U = Q b ∆U = A c ∆U = Q + A d ∆U = 0

65 Người ta nén khí trong một xilanh lanh kín bằng cách thực hiện một cơng 50J lên pittơng Khí truyền

ra mơi trường xung quanh một nhiệt lượng 20J Độ biến thiên nội năng của vật cĩ giá trị:

a 70J b 30J c -30J d -70J

66 Một lượng khí nhất định nhận được một nhiệt lượng 100J, khí nở ra đẩy pittơng lên một đoạn 50cm với một lực 10N Tính độ biến thiên nội năng của khí?

a 90J b 50J c 15J d 95 J

XII Chất rắn kết tinh và chất rắn vơ định hình:

67 Tính chất nào sau đây là của chất đơn tinh thể:

a Tính dị hướng c Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

b Tính đẳng hướng d Không có cấu trúc tinh thể

68 Đặc tính của vật rắn vơ định hình là:

a dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng xác định

b đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ khơng xác định

c dị hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ nĩng chảy xác định

d đẳng hướng và nĩng chảy ở nhiệt độ xác định

69 Chất rắn nào sau đây là chất rắn kết tinh?

A nhựa đường B thủy tinh C cao su D muối ăn

70 Vật nào sau đây khơng cĩ cấu trúc tinh thể:

A miếng thạch anh B chiếc cốc làm bằng thuỷ tinh

XIII Biến dạng cơ:

71 Thế nào là biến dạng cơ:

a Là biến dạng kéo hoặc biến dạng nén

Trang 6

b Là sự thay đổi kích thước và hình dạng của vật.

c Là biến dạng không lấy lại được hình dạng và kích thước ban đầu

d Là sự thay đổi kích thước và hình dạng của vật rắn do tác dụng của ngoại lực

72 Điền khuyết: " Trong giới hạn đàn hồi, ……… của vật rắn (hình trụ đồng chất) tỉ lệ thuận với

……… tác dụng vào vật đó"

a Độ biến dạng - Lực b Ứng suất - Độ biến dạng

c Độ biến dạng tỉ đối - lực d Độ biến dạng tỉ đối - Ứng suất

73 Một thanh thép trịn đường kính 2cm cĩ suất Y- âng E = 2.1011Pa Nếu giữ chặt một đầu và nén đầu kia một lực bằng 1,57.105N thì độ biến dạng tỉ đối của thanh là bao nhiêu?

a 0,025 b 0,0025 c 0,25 d 2,5

74 Hệ số đàn hồi của thanh thép khi biến dạng kéo hoặc nén phụ thuộc như thế nào vào tiết diện ngang

và độ dài ban đầu của vật rắn?

A tỉ lệ thuận với tiết diện ngang và độ dài ban đầu của vật rắn

B tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu và tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang của thanh

C tỉ lệ nghịch với tiết diện ngang và độ dài ban đầu của vật rắn

D tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu và tỉ lệ thuận với tiết diện ngang của thanh

75 Vật nào dưới đây chịu biến dạng nén:

a Dây cáp của cầu treo b Thanh nối các toa xe lửa đang chạy

c Một thanh sắt bị uốn cong d Trụ cầu

76 Đơn vị của độ biến dạng tỉ đối là:

XIV: Sự nở vì nhiệt của vật rắn

77 Công thức nào là công thức nở dài?

a ∆V= βV0∆t b ∆l= αl0∆t c ∆l= βV0∆t d l= αl0∆t

78 Công thức nào là công thức nở khối?

a ∆V= βV0∆t b ∆l= αl0∆t c ∆l= βV0∆t d l= αl0∆t

79 Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không liên quan đến sự nở vì nhiệt?

a Đồng hồ bấm giây b Nhiệt kế kim loại c Băng kép d Ampe kế nhiệt

80 Một thanh sắt cĩ độ dài 10m khi nhiệt độ ngồi trời là 100C Độ dài của thanh sẽ tăng thêm bao nhiêu khi nhiệt độ ngồi trời là 400C? Hệ số nở dài của sắt là 12.10-6K-1

a tăng xấp xỉ 36mm b tăng xấp xỉ 1,2mm

c tăng xấp xỉ 3,6mm d tăng xấp xỉ 4,8mm

Ngày đăng: 10/06/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w