1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT giua chuong 3 HH10CB

6 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 270 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghệm 3 điểm Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng.. Trong các sđẳng thức sau đẳng thức nào là đúng: A.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

ĐỀ SỐ 1.

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - GIỮA CHƯƠNG III - HÌNH HỌC 10

NĂM HỌC 2010 - 2011

Phần 1 Trắc nghệm (3 điểm)

Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng.

Câu 1 Trong các sđẳng thức sau đẳng thức nào là đúng:

A

2

2 135

sin 0 = − B

2

2 135

cos 0 = − C tan 1350 = 1 D cot 1350 = 1

Câu 2 Cho ABCA = 600, AC = 1 cm , AB = 2 cm Độ dài cạnh BC bằng: A 3 cm B 7 cm C 3 cm D 7 cm Câu 3 Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ : 2 xy + 3 = 0 là: A u = ( ) 2 ; 1 B u = ( 2 ; − 1 ) C u = ( ) 1 ; 2 D u = ( − 1 ; 2 ) Câu 4 Véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ : x − 2 y + 4 = 0 là: A u = ( ) 2 ; 1 B u = ( 2 ; − 1 ) C u = ( ) 1 ; 2 D u = ( − 1 ; 2 ) Câu 5 Hệ số góc của đường thẳng đi qua 2 điểm A ( ) 1 ; 2 và B ( ) 3 ; 1 là: A 2 1 = k B k = 2 C k = − 2 D 2 1 − = k Câu 6 Đường thẳng    − = + − = ∆ t y t x 2 2 1 : đi qua điểm nào sau đây: A M ( ) 1 ; 2 B M ( ) 3 ; 3 C M ( ) 1 ; 1 D M ( − 1 ; − 2 ) Phần 2 Tự luận (Học sinh làm vào tờ giấy này) Câu 7 (5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( ) 1 ; 2 , B ( − 1 ; 1 ) , C ( 3 ; − 2 ) a Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác b Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh BC Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng BC c Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với cạnh BC d Tính diện tích tam giác ABC Câu 8 (2 điểm) Cho tam giác ABC Chứng minh rằng abc c b a c C b B a A 2 cos cos cos + + = 2 + 2 + 2

-Hết -Bài làm: ………

………

………

………

………

………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI ĐỀ SỐ 2. ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - GIỮA CHƯƠNG III - HÌNH HỌC 10 NĂM HỌC 2010 - 2011 Họ và tên Điểm Phần 1 Trắc nghệm (3 điểm) Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng Câu 1 Trong các sđẳng thức sau đẳng thức nào là đúng: A 2 3 120 sin 0 = B 2 3 120 cos 0 = C tan 1200 = 3 D cot 1200 = 3

Câu 2 Cho ABCAB = 7 cm , AC = 6 cm , BC = 5 cm Giá trị cos C bằng: A 2 1 B 5 1 − C 5 2 D 5 1 Câu 3 Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ : x − 2 y + 3 = 0 là: A u = ( ) 2 ; 1 B u = ( 2 ; − 1 ) C u = ( ) 1 ; 2 D u = ( − 1 ; 2 ) Câu 4 Véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ : x + 2 y + 4 = 0 là: A u = ( ) 2 ; 1 B u = ( 2 ; − 1 ) C u = ( ) 1 ; 2 D u = ( − 1 ; 2 ) Câu 5 Hệ số góc của đường thẳng đi qua 2 điểm A ( ) 1 ; 2 và B ( ) 2 ; 0 là: A 2 1 = k B k = 2 C k = − 2 D 2 1 − = k Câu 6 Đường thẳng     + = + − = ∆ t y t x 2 1 2 2 1 : đi qua điểm nào sau đây: A M ( ) 1 ; 2 B M ( ) 3 ; 3 C M ( ) 1 ; 1 D M ( − 1 ; − 2 ) Phần 2 Tự luận (Học sinh làm vào tờ giấy này) Câu 7 (5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( ) 1 ; 4 , B ( 3 ; − 1 ) , C ( ) 6 ; 2 a Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác b Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB c Viết phương trình đường cao CH của tam giác ABC d Tính diện tích tam giác ABC Câu 8 (2 điểm) Cho tam giác ABC Chứng minh rằng 4 ) ( 3 2 2 2 2 2 2 a b c m m ma + b + c = + +

-Hết -Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

……… ………

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI ĐỀ SỐ 3. ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - GIỮA CHƯƠNG III - HÌNH HỌC 10 NĂM HỌC 2010 - 2011 Họ và tên Điểm Phần 1 Trắc nghệm (3 điểm) Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng Câu 1 Trong các sđẳng thức sau đẳng thức nào là đúng: A 2 2 135 sin 0 = − B 2 2 135 cos 0 = C tan 1350 = 1 D cot 1350 = − 1

Câu 2 Cho ABCA = 1200, AC = 1 cm , AB = 2 cm Độ dài cạnh BC bằng: A 7 cm B 3 cm C 3 cm D 7 cm Câu 3 Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ : x + 2 y + 3 = 0 là: A u = ( ) 2 ; 1 B u = ( 2 ; − 1 ) C u = ( ) 1 ; 2 D u = ( − 1 ; 2 ) Câu 4 Véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ : 2 xy + 4 = 0 là: A u = ( ) 2 ; 1 B u = ( 2 ; − 1 ) C u = ( ) 1 ; 2 D u = ( − 1 ; 2 ) Câu 5 Hệ số góc của đường thẳng đi qua 2 điểm A ( − 1 ; 2 ) và B ( ) 0 ; 4 là: A 2 1 = k B k = 2 C k = − 2 D 2 1 − = k Câu 6 Đường thẳng    = + − = ∆ 2 2 1 : y t x đi qua điểm nào sau đây: A M ( ) 1 ; 2 B M ( ) 3 ; 3 C M ( ) 1 ; 1 D M ( − 1 ; − 2 ) Phần 2 Tự luận (Học sinh làm vào tờ giấy này) Câu 7 (5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( ) 1 ; 2 , B ( − 1 ; 1 ) , C ( 3 ; − 2 ) a Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác b Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AC Tính khoảng cách từ B đến đường thẳng AC c Viết phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC d Tính diện tích tam giác ABC Câu 8 (2 điểm) Cho tam giác ABC Chứng minh rằng abc c b a c C b B a A 2 cos cos cos + + = 2 + 2 + 2

-Hết -Bài làm: ………

………

Trang 4

………

………

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI ĐỀ SỐ 4. ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - GIỮA CHƯƠNG III - HÌNH HỌC 10 NĂM HỌC 2010 - 2011 Họ và tên Điểm Phần 1 Trắc nghệm (3 điểm) Trong các câu từ 1 đến 6 hãy khoanh tròn các phương án đúng Câu 1 Trong các sđẳng thức sau đẳng thức nào là đúng: A 2 1 120 sin 0 = B 2 1 120 cos 0 = C tan 1200 = − 3 D cot 1200 = − 3

Câu 2 Cho ABCAB = 6 cm , AC = 5 cm , BC = 4 cm Giá trị cos C bằng: A 2 1 B 8 1 C 2 1 − D 8 1 − Câu 3 Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ : 2 x + y + 3 = 0 là: A u = ( ) 2 ; 1 B u = ( 2 ; − 1 ) C u = ( ) 1 ; 2 D u = ( − 1 ; 2 ) Câu 4 Véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆ : 2 x + y + 4 = 0 là: A u = ( ) 2 ; 1 B u = ( 2 ; − 1 ) C u = ( ) 1 ; 2 D u = ( − 1 ; 2 ) Câu 5 Hệ số góc của đường thẳng đi qua 2 điểm A ( − 1 ; 2 ) và B ( ) 1 ; 3 là: A 2 1 = k B k = 2 C k = − 2 D 2 1 − = k Câu 6 Đường thẳng    + − = + − = ∆ t y t x 2 2 1 : đi qua điểm nào sau đây: A M ( ) 1 ; 2 B M ( ) 3 ; 3 C M ( ) 1 ; 1 D M ( − 1 ; − 2 ) Phần 2 Tự luận (Học sinh làm vào tờ giấy này) Câu 7 (5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho các điểm A ( ) 1 ; 4 , B ( 3 ; − 1 ) , C ( ) 6 ; 2 a Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác b Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh BC Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng BC c Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC d Tính diện tích tam giác ABC Câu 8 (2 điểm) Cho tam giác ABC Chứng minh rằng 4 ) ( 3 2 2 2 2 2 2 a b c m m ma + b + c = + +

-Hết -Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w