1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI MAU CUA CUC KHAO THI

6 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 347 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Mg k = Cõu3: Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng coi chiều dài của con lắc khụng đổi thỡ tần số dao động điều hoà của nú sẽ.. khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

CỤC KHẢO THÍ

Họ, tờn thớ sinh: Số bỏo danh: .

A PHẦN CHUNG cho tất cả thí sinh (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)

Cõu1: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy cú L = 0, 4

π (H) mắc nối tiếp với tụ điện C Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp u = U 2 cosωt(V) Khi C = C1 =

π

4

10

2 − F thỡ UCmax = 100 5(V) Khi C = 2,5 C1 thỡ cường độ

dũng điện trễ pha

4

π

so với điện ỏp hai đầu đoạn mạch Giỏ trị của U là:

Cõu2:Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng : Lũ xo nhẹ cú độ cứng k, hai vật nặng M và m được nối với nhau

bằng sợi dõy khối lượng khụng đỏng kể; gọi g là gia tốc trọng trường Khi cắt nhanh sợi dõy giữa m và M thỡ biờn độ dao động của con lắc gồm là xo và vật M sẽ là

A A mg

k

= B A M m

k

= C A (M m)

k

+

= D A Mg

k

=

Cõu3: Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng đổi) thỡ

tần số dao động điều hoà của nú sẽ

A giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

B tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm

C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Cõu4: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

Cõu5: Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R=30Ω, một cuộn thuần cảm cú hệ số tự cảm

4

,

0

H

L

π

= và một tụ điện C F

π

4

10− 3

= mắc nối tiếp Đoạn mạch được mắc vào một nguồn điện xoay chiều cú tần số ω cú thể thay đổi được Khi cho ω biến thiờn từ 50πrad / s đến 150πrad / s, cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch sẽ:

A Tăng B Giảm C Tăng rồi sau đú giảm D Giảm rồi sau đú tăng

Cõu6: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn.

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức.

D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức.

Cõu7: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của mụi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trớ biờn, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nú

B Chuyển động của con lắc từ vị trớ biờn về vị trớ cõn bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trớ cõn bằng, thỡ trọng lực tỏc dụng lờn nú cõn bằng với lực căng của dõy

D Với dao động nhỏ thỡ dao động của con lắc là dao động điều hũa

Cõu8: Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơn – ghen là 15kV Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s, độ lớn điện tớch ờlectron e = 1,6 10-19C bỏ qua động năng ban đầu của electron bứt ra khỏi catốt Bước súng ngắn nhất của tia X mà ống Rơn – ghen này cú thể phỏt ra là:

A 8,28.10-9m B 7,55 10-9m C 7,55 10-11m D 8,28 10-11m

Cõu9: Biết bước súng ứng với hai vạch đầu tiờn trong dóy Laiman của quang phổ Hydro là λ1 =0,122 μm

và λ2 = 0,103 μm Bước súng của vạch Hα trong quang phổ nhỡn thấy của nguyờn tử Hydro bằng

Cõu10: Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x 10 cos t cm

2

π

  Quóng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 1,5s đến t2 = 13/3s là

Mó đề thi : 126

Trang 2

A 50 5 3 cm + B 40 5 3 cm + C 50 5 2 cm+ D 50 cm

Cõu11 : Khi chiều dài dõy treo của con lắc đơn tăng 10% so với chiều dài ban đầu thỡ chu kỡ dao động của

con lắc thay đổi như thế nào ?

Cõu12: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về :

A Độ cao B Độ to C Âm sắc D Cả 3

Cõu13: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nớc cách nhau một đoạn S1S2 = 9 phát ra dao động cùng pha λ

nhau Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ cực đại và cùng pha với nguồn(không kể hai nguồn) là:

Cõu14: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m=1000g, lũ xo cú độ cứng K = 10N/m Trong cựng một

điều kiện về lực cản của mụi trường, thỡ biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đõy làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biờn độ lớn nhất? π2=10

4 (

2H0Cos πt

2

( 0

π

πt+

Cos

Cõu15: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng khi một vật dao động điều hoà

là 0,05s Tần số động năng là:

A: 2,5Hz B: 3,75Hz C 10Hz D 5Hz

Cõu16: Một súng cơ lan truyền trờn một phương truyền súng.Phương trỡnh súng của một điểm M trờn

phương truyền súng đú là:uM =3cos(πt -π/2) cm Phương trỡnh súng của một điểm N trờn phương truyền súng đú là:uN =3cos(πt +π/4) cm.(Với MN =25 cm).Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A.Súng truyền từ M đến N với vận tốc 2 m/s B.Súng truyền từ N đến M với vận tốc 2 m/s

C.Súng truyền từ N đến M với vận tốc 1/3 m/s D.Súng truyền từ M đến N với vận tốc 1/3 m/s

Cõu17: Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp song song đi từ không khí vào một bể nớc dới góc tới i=600 chiều sâu của bể nớc là h 1= ( )m Dới đáy bể đặt một gơng phẳng song song với mặt nớc Biết chiết suất của nớc đối với tia tím và tia đỏ lần lợt là 1,34 và 1,33 Tính độ rộng của chùm tia ló trên mặt nớc

A 22,3mm B 11,15mm C 1,511cm D 15,11mm

Cõu18: Quang trở (LDR) hoạt động theo nguyờn tắc khi cú ỏnh sỏng chiếu vào thỡ :

A Độ dẫn điện giảm B Điện trở giảm

Cõu 19: Cụng suất phỏt xạ của một ngọn đốn là 20W Biết rằng đốn này phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc màu

lam cú bước súng 0,5àm Biết h = 6,625 10− 34 J.s , c = 3.108m/s Trong mỗi giõy số phụtụn được phỏt

ra là

A 6,24.1018 B 4,96.1019 C 5,03.1019 D 3,15 1020

Cõu20: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u= 120 2 cos 100πt(V)vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trở R cú thể thay đổi được Thay đổi R thỡ giỏ trị cụng suất cực đại của mạch P 300= W Tiếp tục điều chỉnh R thỡ thấy với hai giỏ trị của điện trở R1 và R2 mà R1 = 0 , 5625R2 thỡ cụng suất tiờu thụ trờn đoạn

mạch là như nhau Giỏ trị của R1:

Cõu21: Đoạn mạch RLC gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L=0,3(H), tụ điện cú C=100àF và biến trở R Lỳc đầu R=70Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u=U0Cos (100t) (V) Muốn giảm cụng suất tiờu thụ trờn R ta phải:

Cõu22: Một súng cú chu kỡ dao động T 1 (s)

16

= Trờn phương truyền súng cú hai điểm cỏch nhau 6m luụn luụn dao động đồng pha Biết rằng tốc độ súng truyền cú giỏ trị trong khoảng từ 40m/s đến 60m/s Tốc độ truyền súng cú giỏ trị:

Cõu23: Một sợi dõy AB cú chiều dài 1m, đầu B cố định, đầu A dao động với phương trỡnh u=2cos(5πt) (cm) Vận tốc truyền súng trờn dõy là 2m/s, điểm M cỏch B 40cm Phương trỡnh súng tại M do súng phản

xạ tại B gửi tới là:

A u 2 cos 5 t (cm)

4

π

  B

7

u 2 cos 5 t (cm)

8

π

C u 1, 53cos 5 t 7 (cm)

8

π

π

Trang 3

Cõu24: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30Ω mắc nối tiếp với cuộn dõy Đặt vào hai đầu mạch điện một điện ỏp xoay chiều u U 2 cos100 t(V) = π Điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dõy là Ud = 60V Dũng điện trong mạch lệch pha π6 so với u và lệch pha

3

π

so với ud Điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu mạch U cú giỏ trị:

Cõu25: Một mạch điện xoay chiều (hỡnh vẽ) gồm RLC nối tiếp một điện ỏp

xoay chiều cú tần số f = 50Hz Biết R là một biến trở, cuộn dõy cú độ tự cảm

L =1/π(H), điện trở r = 100Ω Tụ điện cú điện dung C = 10-4/2π (F) Điều

chỉnh R sao cho điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha π /2 so với

điện ỏp giữa hai điểm MB, khi đú giỏ trị của R là :

Cõu26: một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha cú 4 cặp cực , bỏ qua điện trở của các cuộn dây ở phần

ứng Dựng nguồn điện này mắc vào hai đầu một đoạn một đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở R = 100Ω

, một tụ điện với điện dung C = 100/πàF và một cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L = 1/πH Rô to của máy phát phải quay với tốc độ bằng bao nhiêu để công suất trong mạch đạt cực đại

A 12,5 2vòng/s B 25 2 vòng/s C 12,5 vòng/s D Kết quả khác

Cõu27: Tần số dao động riêng của mạch dao động LC là f Muốn tần số dao động là 3f thì ta phải mắc

thêm 1 tụ C/ với C Tìm C/ và nêu cách mắc

A C/ =C/8 mắc song song B C/ =C/8 mắc nối tiếp C C/ =C/3 Mắc song song D C/ =C/3 Mắc nối tiếp

Câu28: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dũng điện trong mạch và hiệu điện thế

giữa hai đầu cuộn dõy tại một thời điểm nào đú, I0 là cường độ dũng điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liờn hệ giữa i, u và I0 là :

L

C i

0 + =

B ( 2 2) 2

C

L i

C ( 2 2) 2

L

C i

D ( 2 2) 2

C

L i

Cõu 29: Mạch dao động gồm cuộn dõy cú L = 210-4(H) và C = 8nF, vỡ cuộn dõy cú điện trở thuần nờn để duy trỡ một hiệu điện thế cực đại 5V giữa 2 bản cực của tụ phải cung cấp cho mạch một cụng suất P = 6mW Điện trở của cuộn dõy cú giỏ trị :

A.100 B.10 C.12 D.50

Cõu30: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, nguồn S phỏt đồng thời hai bức xạ λ1=0,5àm và

λ2=0,6àm Hai khe cỏch nhau 0,5mm và cỏch màn 1m Trong một vựng rộng 2,4cm đối xứng qua võn trung tõm sẽ quan sỏt được bao nhiờu vạch sỏng

Cõu31: Quang phổ vạch hấp thụ thu được khi

A.chiếu ỏnh sỏng của quang phổ liờn tục qua một đỏm khớ hay hơi cú ỏp suất thấp

B.chiếu ỏnh sỏng của quang phổ liờn tục qua một đỏm khớ hay hơi cú tỉ khối lớn được nung núng

C chiếu ỏnh sỏng của quang phổ liờn tục qua một đỏm khớ hay hơi cú ỏp suất thấp bị nung núng và cú nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục

D.chiếu ỏnh sỏng của quang phổ liờn tục qua một đỏm khớ hay hơi cú ỏp suất thấp và cú nhiệt độ bất kỡ miễn là thấp hơn nhiệt độ của nguồn phỏt quang phổ liờn tục

Cõu32: Khi ỏnh sỏng truyền từ nước ra khụng khớ thỡ

A vận tốc và bước súng ỏnh sỏng giảm B Vận tốc và tần số ỏnh sỏng tăng.

C vận tốc và bước súng ỏnh sỏng tăng D Bước súng và tần số ỏnh sỏng khụng đổi Cõu33: Súng điện từ là quỏ trỡnh lan truyền trong khụng gian của một điện trường biến thiờn Cho biết kết

luận nào sau đõy đỳng khi núi về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường Eur và vectơ cảm ứng từ Bur của điện từ trường đú

A Eur và Bur cú cựng phương, cựng độ lớn

B Eur và Bur biến thiờn tuần hoàn, lệch pha nhau π/2

C Tại mỗi điểm trong khụng gian, Eur và Bur biến thiờn tuần hoàn và ngược pha

D Eur và Bur biến thiờn theo thời gian và cựng chu kỡ

Cõu34: cho mạch chọn song cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay Khi điện dung của tụ là C1 thỡ mạch bắt được sóng cú bước sóng 10(m),khi tụ cú điện dung C2 thỡ mạch bắt được sóng cú bước sóng 20(m) khi điện dung cú điện dung C3=C1+2C2 thỡ mạch bắt đuợc súng cú bước súng bằng:

A 15m B 30m C 14,1m D 22,2m

Cõu35: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

A.cú bản chất khỏc nhau

B.bước súng của tia hồng ngoại luụn nhỏ hơn bước súng của tia tử ngoại

C

L, r

Trang 4

C.cú cựng bản chất

D.chỉ cú tia hồng ngoại cú tỏc dụng nhiệt cũn tia tử ngoại thỡ khụng

Cõu36: Chọn cõu sai khi núi về tớnh chất và ứng dụng của cỏc loại quang phổ

A.Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phỏt xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sỏng.

B.Mỗi nguyờn tố hoỏ học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phỏt xạ và một quang phổ vạch hấp thụ C.Dựa vào quang phổ liờn tục ta biết được nhiệt độ nguồn sỏng.

D.Dựa vào quang phổ liờn tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sỏng

Cõu37: Cho maùch ủieọn goàm moọt cuoọn daõy vaứ moọt tuù ủieọn ẹaởt vaứo hai ủaàu ủoaùn maùch AB moọt hieọu ủieọn theỏ coự giaự trũ hieọu duùng baống 100v, taàn soỏ baống 50Hz Thỡ hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu cuoọn daõy ủo ủửụùc coự giaự trũ hieọu duùng baống 75v, hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu tuù ủieọn ủo ủửụùc coự giaự trũ hieọu duùng baống 125v ẹoọ leọch pha hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch AB vaứ hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu cuoọn daõy laứ

Απ/2 B π/3 C π/6 D π/4

Câu38:Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo

hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị Hệ

số công suất cos của mạch là A ϕ

4

1

B

2

1

C

2

2 3

Cõu 39: Bức xạ cú bước súng ngắn nhất mà nguyờn tử Hidrụ cú thể phỏt ra là tia tử ngoại cú bước súng 0,913

m

à Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s, năng lượng cần thiết để iụn hoỏ Hiđrụ từ trạng thái cơ bản cú giỏ trị :

A 2,81 10-20J B 13,6 10-19J C 6,625.10-34J D 2,1810-19J

Cõu40: Biết rằng khi truyền vào mụi trường cú chiết suất n, tần số của ỏnh sỏng khụng đổi nhưng vận tốc

truyền sỏng giảm n lần Năng lượng của phụtụn khi truyền từ chõn khụng vào mụi trường chiết suất n sẽ:

B Phần Riêng: Thí sinh chỉ đợc chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chơng trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)

Cõu41: Cho hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số x1 = 3cos(5πt +

2

π) cm và x2 = 3cos(5πt + 5

6

π

) cm Phương trỡnh của dao động tổng hợp của hai dao động núi trờn là:

A x = 3cos(5πt +

3

π ) cm B x = 3cos(5πt + 2

3

π ) cm

C x = 2 3cos(5πt + 2

3

π

3

π ) cm

Cõu42: Hai con lắc đơn cú cựng độ dài, cựng khối lượng Hai vật nặng của hai con lắc đú mang điện tớch

lần lượt là q1 và q2 Chỳng được đặt vào trong điện trường đều cú phương thẳng đứng hướng xuống thỡ chu

kỡ dao động bộ của cỏc con lắc lần lượt là T1 = 2T0 và 2 0

2

3

= , với T0 là chu kỡ của chỳng khi khụng cú

điện trường Tỉ số 1

2

q

q cú giỏ trị là bao nhiờu?

A 3

5

3

3

Cõu43 : Khi cường độ õm tăng 10000 lần thỡ mức cường độ õm tăng.

A 100(dB) B 20(dB) C 40(dB) D 30(dB)

Cõu44 : Một đốn điện cú ghi 110V – 100W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện xoay chiều

u = 220 2cos(100πt)V Để đốn sỏng bỡnh thường thỡ điện trở R phải cú giỏ trị:

A 121Ω B 1210Ω C 110 Ω D 100

11 Ω

Cõu45 : Cho mạch RLC khụng phõn nhỏnh, L thuần cảm Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay

chiều u = U 2cos 2πft (V) , f thay đổi được Khi điều chỉnh giỏ trị của f thỡ thấy với ( ) f = f = 60 Hz 0 trong mạch cú cộng hưởng điện, khi f = f = 40 Hz thỡ điện ỏp hai bản tụ cực đại Để điện ỏp hai đầu cuộn 1 dõy cực đại thỡ giỏ trị của f phải bằng

Trang 5

A 100 Hz B 50 Hz C 90 Hz D 20 Hz.

Câu46:Chọn câu trả lời sai: trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện bộ phận có trong máy phát là:

A Mạch chọn sóng B Mạch biến điệu C Mạch tách sóng D Mạch khuếch đại

Cõu47: Chọn phỏt biểu sai về tia hồng ngoại?

A.Tia hồng ngoại do cỏc vật bị nung núng phỏt ra

B.Bước súng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75 mà .

C.Tia hồng ngoại làm phỏt quang một số chất

D.Tỏc dụng nhiệt là tỏc dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại.

Cõu48: Một đốn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 220V Biết đốn sỏng khi hiệu

điện thế đặt vào đốn khụng nhỏ hơn 155V Tỷ số giữa thời gian đốn sỏng và đốn tắt trong một chu kỳ là

Câu49: Trong quang phổ của nguyờn tử hiđrụ, cú một vạch quang phổ cú bước súng 0,122 μm, vạch đú

thuộc dóy

A.Lai-man B.Pa-sen C Ban-me hoặc Lai-man D.Ban-me Câu50: Đối với õm cơ bản và họa õm bậc 2 do cựng một cõy đàn phỏt ra thỡ

A.tốc độ õm cơ bản gấp đụi tốc độ họa õm bậc 2

B.tần số họa õm bậc 2 gấp đụi tần số õm cơ bản.

C.độ cao õm bậc 2 gấp đụi độ cao õm cơ bản

D.họa õm bậc 2 cú cường độ lớn hơn cường độ õm cơ bản.

Phần II Theo chơng trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)

Câu51: Một bỏnh xe nhận một gia tốc gúc 5 rad/s2 trong 8 giõy dưới tỏc dụng của momen ngoại lực và momen lực ma sỏt Sau đú momen ngoại lực ngừng tỏc dụng, bỏnh xe chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10 vũng quay Cho biết momen quỏn tớnh của bỏnh xe quay quanh trục I = 0,85kgm2 Momen ngoại lực tỏc dụng lờn bỏnh xe là:

Câu52: Một nguồn S phỏt một õm nghe được cú tần số f0, chuyển động với vận tốc v=204 m/s đang tiến lại gần một người đang đứng yờn Biết vận tốc truyền õm trong khụng khớ là v0=340 m/s.Tối thiểu f0 bằng

bao nhiờu thỡ người đú khụng nghe thấy được õm của S?

A 2,56 kHz B 0,8 kHz C 9,42 kHz D 8 kHz.

Câu53: Một vận động viờn nhảy cầu, khi thực hiện cỳ nhảy, đại lượng nào sau đõy khụng thay đổi khi

người đú đang nhào lộn trờn khụng ? (bỏ qua sức cản khụng khớ)

A.Động năng quay của người quanh trục đi qua khối tõm

B.Mụmen quỏn tớnh của người đối với trục quay đi qua khối tõm.

C.Mụmen động lượng của người đối với khối tõm

D.Tốc độ quay của người đú.

Câu54: Khi một vật rắn quay quanh 1trục cố định gia tốc gúc của vật sẽ khụng đổi khi

A momen lực tỏc dụng lờn vật bằng khụng B momen lực tỏc dụng lờn vật là khụng đổi.

C momen quỏn tớnh của vật là khụng đổi D momen quỏn tớnh của vật bằng khụng.

Câu55: Trong quang phổ của nguyờn tử Hyđrụ, vạch cú tần số nhỏ nhất của dóy Laiman là f1 =8,22.10 14 Hz, vạch cú tần số lớn nhất của dóy Banme là f2 = 2,46.1015 Hz Năng lượng cần thiết để ion hoỏ nguyờn tử Hyđrụ từ trạng thỏi cơ bản là:

A E ≈ 21,74.10- 19J B E ≈ 16.10- 19 J C E ≈ 13,6.10- 19 J D E ≈10,85.10- 19 J

Câu56: Một thanh thẳng đồng chất OA cú chiều dài l, khối lượng M, cú thể quay quanh một trục cố định

qua O và vuụng gúc với thanh Người ta gắn vào đầu A một chất điểm m = M/3 Momen quỏn tớnh của hệ đối với trục qua O là

A .2Mℓ2/3 B .Mℓ2/3 C .Mℓ2 D .4Mℓ2/3

Câu57: Một đặc điểm của sự phỏt quang là

A mọi vật khi kớch thớch đến một nhiệt độ thớch hợp thỡ sẽ phỏt quang.

B quang phổ của vật phỏt quang phụ thuộc vào ỏnh sỏng kớch thớch.

C quang phổ của vật phỏt quang là quang phổ liờn tục

D bức xạ phỏt quang là bức xạ riờng của vật.

Câu58: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang mỏy Chu kỡ dao động nhỏ của con lắc đơn khi

thang mỏy đứng yờn là T, khi thang mỏy rơi tự do thỡ chu kỡ dao động nhỏ của con lắc đơn là

Trang 6

C©u59: Chiều dài của con lắc đơn là bao nhiêu nếu tại cùng một nơi, nó dao động điều hòa cùng chu kỳ

với một con lắc vật lý? Biết I là momen quán tính, m là khối lượng và d là khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của con lắc vật lý

A .d/mI B I/mgd C 2I/md D I/md

C©u60: Hạt mêzôn trong các tia vũ trụ chuyển động với tốc độ bằng 0,98 lần tốc độ ánh sáng (có thời gian

sống ∆t0 = 2,2 μs) Tính khoảng thời gian theo đồng hồ người quan sát đứng trên trái đất ứng với khoảng

“thời gian sống” của hạt mêzôn

-

Ngày đăng: 09/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w