1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE VA DAP AN HKII, LOP 11

5 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với C,biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng d:9x-y+5=0.. Câu4:3đ 1Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC.Tam giác ABC vuông ở B.. Gọi A

Trang 1

ĐỀ I

Câu1:Tính các giới hạn sau(2,5đ)

(n+2) lim

2n + 1; b) x -2 2

Câu2:(1,5đ)

a)Cho hàm số :f(x)=  ≤

2

x +2x+3 nếu x>0 x+3 nếu x 0

Xét tính liên tục của hàm số tại x0=0

b)Cho hàm số :f(x)=  − − ≠



3

x 1 nếu x 1

x 1 ax+6 nếu x=1

Xác định a để hàm số liên tục tại x0=1

Câu3:(3đ)

1)Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)y=x2 2 5

x-1

x

2)Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)=x3-3x+1

Viết phương trình tiếp tuyến với (C),biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng d:9x-y+5=0

Câu4:(3đ)

1)Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).Tam giác ABC vuông ở B

Gọi AH là đường cao của SAB.Chứng minh rằng:

2)Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a,cạnh bên bằng 19 a Tính khoảng cách từ S tới mặt đáy (ABC)

ĐỀ II

Câu1:Tính các giới hạn sau(3đ)

a)lim(n+5)3 3

3n ; b) x 2 2

− ; c) xlim6x +x-302

x+6

Trang 2

a)Cho hàm số :f(x)= 

2

x +3x+5 nếu x>0 2x+5 nếu x 0

Xét tính liên tục của hàm số tại x0=0

b)Cho hàm số :f(x)=  − − ≠



3

x 1 nếu x 1

x 1 2x+a nếu x=1

Xác định a để hàm số liên tục tại x0=1

Câu3:(3đ)

1)Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)y=x2 2 3

x+2

x

2)Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)=x3-3x+1

Viết phương trình tiếp tuyến với (C),biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 24x-y+15=0

Câu4:(3đ)

1)Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với mặt phẳng (BCD).Tam giác BCD vuông ở C

Gọi BK là đường cao của ABC.Chứng minh rằng:

2)Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a,cạnh bên bằng 12 a Tính khoảng cách từ S tới mặt đáy (ABC)

Trang 3

CÂU ĐÁP ÁN(ĐỀ I) ĐIỂM

Câu1

a)

3

3 3

1đ 1đ

Câu2

a)Tacó:

2

0

lim f(x)= lim (x+3) 3 lim f(x)=3=f(0)

x

=

Hàm số liên tục tại x0=0

f(1)=a+6;

HSLT tại x0=1 khi lim f(x)=f(1) 1

x→ a+6=3 a=-3

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0.25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Câu3

y'=

b)y’=x’cos(3x2+1)+xcos(3x2+1)’=cos(3x2+1)-xsin(3x2+1)(3x2+1)’

=cos(3x2+1)-6x2sin(3x2+1)

2) Gọi M0(x0;y0) là tiếp điểm.Tacó:y’=3x2-3

PTTT có dạng:y=f’(x0)(x-x0)+y0 ,

Do TT song song với d:y=9x+5f’(x0)=93x02-3=9x0=2

Khi x0=2 y0=3 PTTT là:y=9x-15

Khi x0=-2y0=-1PTTT là:y=9x+17

1đ 1đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

câu4

SA BC

AB BC

AH SB

AH BC

2)Gọi H là tâm của tam giác đều ABC

Khi đó:d(S;(ABC))=SH

Ta có :SH= SA 2 - AH 2

Mà:AH= AN=2 2 2 2 2 9 2 9 2 3

a

AB - BN = a - =a

SH= 19a 2 - 3a2 = 4a

Vậy d(S;(ABC))=4a

0.75đ 0.75đ 0.5đ 0.25đ 0.75đ

Trang 4

CÂU ĐÁP ÁN(ĐỀ II) ĐIỂM

Câu1

a)

3

3 3

1đ 0,1đ

Câu2

a)Tacó:

2

0

lim f(x)= lim (2x+5) 5 limf(x)=5=f(0)

x

=

Hàm số liên tục tại x0=0

f(1)=2+a;

HSLT tại x0=1 khi limf(x)=f(1) 1

x→ 2+a=3 a=1

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0.25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Câu3

y'=

b)y’=x’cos(x2-2)+xcos(x2-2)’=cos(x2-2)-xsin(x2-2)(x2-2)’

=cos(x2-2)-2x2sin(x2-2)

2) Gọi M0(x0;y0) là tiếp điểm.Tacó:y’=3x2-3

PTTT có dạng:y=f’(x0)(x-x0)+y0 ,

Do TT song song với d:y=24x+15f’(x0)=243x02-3=24x0=3

Khi x0=3 y0=19 PTTT là:y=24x-53

Khi x0=-3y0=-17PTTT là:y=24x+55

1đ 1đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

câu4

BC CD

AB CD

BK AC

BK CD

2)Gọi H là tâm của tam giác đều ABC

Khi đó:d(S;(ABC))=SH

Ta có :SH= SA 2 - AH 2

Mà:AH= AN=2 2 2 2 2 9 2 9 2 3

a

AB - BN = a - =a

SH= 12a2- 3a2 = 3a

Vậy d(S;(ABC))=3a

0.75đ 0.75đ 0.5đ 0.25đ 0.75đ

Trang 5

ø

Ngày đăng: 09/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w