1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề HSG 8( đề2-có Đ.án)

5 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: 4 điểm Cho tam giác ABC và một điểm O bất kỳ nằm trong tam giác.. Chứng minh:OM ON OP AM + BN +CP không đổi... Gọi cạnh của hình vuông EFGH là a Chu vi hình vuông EFGH là 4a Chu v

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

MÔN THI: TOÁN 8 THỜI GIAN 120 PHÚT

Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử a3 + 4a2 -29a +24

Bài 2: (4 điểm)

a) Tìm GTNN của biểu thức A = x2 + x + 1

b) Chứng minh rằng P = 5n+2 + 26.5n + 82n+1 chia hết cho 59 với mọi n∈N

Bài 3: (4 điểm) Cho a b, là các số dương Chứng minh rằng:

3

3 3

)

)

a A

b B

= + ≥

+ +  + 

= ≥  ÷

Bài 4: (6 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AB, BC, CD, DA lấy theo thứ

tự các điểm E, F, G, H sao cho AE = BF = CG = DH

a) Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

b) Xác định vị trí của các điểm E, F, G, H để tứ giác EFGH có chu vi nhỏ nhất

Bài 5: (4 điểm) Cho tam giác ABC và một điểm O bất kỳ nằm trong tam giác Các

đường thẳng AO, BO, CO lần lượt cắt các cạnh BC, CA, AB tại M, N, P Chứng minh:OM ON OP

AM + BN +CP không đổi.

……….HẾT………

HƯỚNG HẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM

Trang 2

Câu Nội dung Biểu điểm

Bài 1 Ta cĩ: a3 + 4a2 -29a +24

= a3 – a2 +5a2 – 5a – 24a + 24

= a2(a – 1) + 5a(a – 1) + 24(a – 1)

= (a – 1)(a2 + 5a – 24)

= (a – 1)[a2 – 3a + 8a – 24]

= (a – 1)[a(a – 3) + 8(a – 3)]

= (a – 1)(a – 3)(a + 8)

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.5

2

x

+ + = + + ÷+

= + ÷ + ≥

Dấu “=” xảy ra khi x = - 1

2

Vậy GTNN của biểu thức A = 3

4 khi x = -1

2

b)Ta cĩ

P = 5n+2 + 26.5n + 82n+1

= 5n.52 + 26.5n +82n.8

= (25.5n + 34.5n) + (82n.8 – 8.5n)

= 59.5n + 8(64n 5n)

= 59.5n + 8(64-5)(64n-1 + 64n-2.5 + …+5n-1)

= 59.5n + 8.59(64n-1 + 64n-2.5 + …+5n-1)

= 59[5n +8(64n-1 + 64n-2.5 + …+5n-1)]Chia hết

cho 59

Vậy P = 5n+2 + 26.5n + 82n+1 chia hết cho 59 với

mọi n∈N

0.5 0.5 0.5 0.5

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 0.25

Bài 3 a)Với a > 0, b > 0

a b 2ab 4ab

4ab

ab a b

≥ ⇔ + ≥

+

+

⇔ + ≥

+

2

2

Ta có: (a - b)

(a + b)

(ĐPCM)

b)Với a > 0, b > 0=> a + b > 0

0.25 0.25 0.5 0.5 0.5

0.25

Trang 3

( )

3

3 3

2

2

2

2

a b

a b

+  + 

≥  ÷

+

⇔ − + ≥  ÷

Vậy

3

3 3

≥  ÷

0.5 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 Bài 4

a) Ta có: ∆AHE= ∆BEF= ∆CFG= ∆DGH c g c( − − )

⇒ = = = (cạnh tương ứng)(1)

180

90

180 90 90

HEF

Từ (1) và (2) suy ra từ giác EFGH là hình vuông

b) Gọi O là giao điểm của AC và EG

Ta xét ∆AOEvà ∆COG

( )

OGC OEA slt

AE GC gt

EAO GCO slt

=

=

=

Suy ta ∆AOE= ∆COG(g-c-g)

;

OA OC OE OG

Hình vẽ chính xác đạt 0.5

0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.5 0.25

Trang 4

Vậy O là tâm 2 hình vuông ABCD và EFGH

Từ giác EFGH có chu vi nhỏ nhất khi E, F, G, H

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA

Gọi cạnh của hình vuông EFGH là a

Chu vi hình vuông EFGH là 4a

Chu vi hình vuông EFGH nhỏ nhất khi a nhỏ nhất

2

a

a nhỏ nhất khi OE nhỏ nhất

Vậy E là trung điểm của AB, F là trung điểm của

BC, G là trung điểm của Cd, H là trung điểm của

DA

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 Bài 5

Kẻ AH vuông với BC, OK vuông với BC

Xét hai tam giác MAH và MOK

Do OK // AH

Nên

1 2 1 2

OBC ABC

Tương tự:

(2)

(3)

OAC ABC OAB ABC

S ON

S OP

=

=

Công vế với vế (1),(2),(3) ta được

1

OBC OAC OAB ABC ABC

ABC

S

S

Hình vẽ chính xác đạt 0.5

1

0.5 0.5

0.5 0.5

Trang 5

Vậy OM ON OP

* Lưu ý: Học sinh lảm cách khác đúng vẫn đạt trọn số điểm.

Ngày đăng: 09/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ chính xác đạt 0.5 - Đề HSG 8( đề2-có Đ.án)
Hình v ẽ chính xác đạt 0.5 (Trang 3)
Hình vẽ chính xác đạt 0.5 - Đề HSG 8( đề2-có Đ.án)
Hình v ẽ chính xác đạt 0.5 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w