Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đềa Hai người đi xe máy cùng một lúc, người thứ nhất đi từ A đến B và người thứ hai đi từ B đến A, với vận tốc gấp hai lần người thứ nh
Trang 1Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)
a) Hai người đi xe máy cùng một lúc, người thứ nhất đi từ A đến B
và người thứ hai đi từ B đến A, với vận tốc gấp hai lần người thứ nhất
Sau bốn giờ hai người gặp nhau Tính thời gian của mỗi người khi đi hếtquãng đường AB
b) Chứng minh rằng 21 + 21 =1
x +1 y +1 khi và chỉ khi xy 1
Bài 4: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD; trên tia đối của tia BA lấy E,
trên tia đối CB lấy F sao cho AE = CF
a) Chứng minhEDF vuông cân;
b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Gọi I là trungđiểm EF Chứng minh O, C, I thẳng hàng
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
Trang 2UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: Toán - Lớp 8 Bài 1: (2,0 điểm)
b)
3
x -x+2 2 2P= x + -1; P nguyên x U(2)
Cho x= 0 thì f(0) = 0 vậy x=0 là nghiệm của pt f(x) = 0 0,25
Cho x = -2 thì f(-1) = 0 vậy x = -1 là nghiệm của pt
Trang 3Thời gian người thứ nhất 12(h) 0,25
t t
x=
y1x=-y
KL a) Chứng minhEDF vuông cân;
1 2
Trang 4Chứng minh EDF vuông cân
a2 –a + b2 –b + 1=(a-1/2)2 + (b-1/2)2 +1/2≥1/2
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 2
Năm học 2015 - 2016
Trang 5Môn thi: Toán Lớp 8
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
1
1 : 1
1
x x x
x x
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x 132
Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O Đường
thẳng qua O và song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M
Họ và tên thí sinh: ;Số báo danh
Trang 61 ( ) 1 (
) 1 ( 1
3 2
2 2
3
3 3 4 5
4 5
x x x x
x x
x x x x
x x
0,250,250,25
b)
) 2 ( ) 2 ( 4 ) 4 4 ( 4
2 2
2 2
2 2 2
4 4
x x
x x
0,25
x x x x x
x x x
x x x
)(
1 (
2
2
x x x
x x x
x x x x
5 (
9
25 1
27
2 10 27
272 3
8 9
34
Trang 8DM AM
0,25Chứng minh tương tự: ON( 1 1 ) 1
S AOB.S DOC S BOC.S AOD 0,25
S AOB.S DOC (S AOD)2
Thay số để có 20082.20092 = (SAOD)2 SAOD = 2008.2009 0,25
B A
Trang 9UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 2
Năm học 2015 - 2016 Môn thi: Toán - Lớp 8
Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giaođề)
ĐỀ SỐ 3
Bài 1: (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 3x2 – 7x + 2;
Trang 10Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD Gọi
E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lầnlượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD
a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
UBND HUYỆN
Môn thi: Toán - Lớp 8
Bài 1: (2,0 điểm).
Trang 13Chứng minh : BEODFO g c g( ) 0,5
Với b = 1 => a2000 = a2001 => a = 1 hoặc a = 0 (loại)
Vậy a = 1; b = 1 => a2011 + b2011 = 2
0,25
0,25
Trang 14ĐỀ SỐ 4
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 2
Năm học 2015 - 2016 Môn thi: Toán - Lớp 8
Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 15 a b c a b c b c a a b c
Khi dấu " = " xảy ra thì tam giác đó là tam giác gì ?
Bài 5: ( 3.5 điểm )
Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O Đường
thẳng qua O và song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M
2 1 1
Họ và tên thí sinh: ;Số báo danh
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: Toán - Lớp 8
Trang 16Thì C = 11 1 n
n 11 1 + 4 11 1 n + 1 = a 10n + a + 4 a + 1
Trang 17=> 0< ( a + b - c )( a - b +c) = a2 - ( b - c )2 a2 (1) Tương tự có 0< ( a + b - c )( b + c - a ) = b2 - (a - c)2 b2 (2)
0< ( a - b + c )( b + c - a ) = c2 - (a - b)2 c2 (3)
Từ (1) ; (2) và (3) => 0 < a b c 2 a b c 2 bc a2 a2 2 2b c
=> a b c a b c b c a a b c
0.25
Dấu "=" xảy ra khi đẳng thức ở (1); (2) và (3) xảy ra
=> a = b = c => Tam giác đó là tam giác đều 0.25
Trang 18 S AOB.S DOC (S AOD)2
Thay số để có a2.b2 = (SAOD)2 SAOD = ab 0.25
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giaođề)
x x
x
x
3
1 3 1
4 2 : 3 1
2 3
b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
c) Tính giá trị của biểu thức A tại x 2 3
Bài 2: (2 điểm)
Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 19Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao AE, BF cắt nhau tại
H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với HM, a cắt
AB, AC lần lượt tại I và K
a Chứng minh ABC đồng dạng EFC
b Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, ABtheo thứ tự tại N và D Chứng minh NC = ND và HI = HK
c Gọi G là giao điểm của CH và AB Chứng minh:AH BH CH 6
Họ và tên thí sinh: ;Số báo danh
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: Toán - Lớp 8 Bài 1: (2 điểm)
3
1 3 3
x x x
x
0,25đ0,75đ
b) A nhận giá trị nguyên khi x nguyên và x- 1 chia hết cho
3
Ta có :x - 1 = 3k x = 3k + 1 ( với k nguyên )
0,5đ
Trang 20Vậy với x = 3k + 1 ( k nguyên ) thì A nhận giá trịnguyên
0,25đ
Trang 21E A
Vì CN //IK nên HM CN M là trực tâm HNC 0,25đ
MN CH mà CH AD (H là trực tâm tam giác ABC) nên MN // AD
0,25đ
Do M là trung điểm BC nên NC = ND 0,25đ
Trang 22c)
Ta có: AHC ABH AHC ABH AHC ABH
Trang 23UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 2
Năm học 2015 - 2016 Môn thi: Toán - Lớp 8
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giaođề)
Trang 241) Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác
c a
b a
c b
a
2) Tìm các số nguyên n để biểu thức A = n4 + 2n3 + 2n2 + n + 3 là một số
chính phương
Bài 4: (3 điểm)
Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy
điểm F sao cho AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC
và BC lần lượt tại hai điểm M, N
1) Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật
2) Chứng minh rằng: 2 2 2
3) Xác định vị trí của E và F lần lượt trên AB và AD để diện tích tam giác
BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH
Họ và tên thí sinh: ; Số báo
danh
UBND HUYỆN
Môn thi: Toán - Lớp 8
Trang 25 > 0 với x 0,x 2,x 8thì -x2 và x + 2 cùng dấu mà –x2 < 0 với mọi x0 => x+2 < 0
3 0
x y x
Trang 262 2 0
3 0
x y x
x y
2 2 2
0 0
1 0
0
3 3
c a
b a
c b
1 2 2
z z
y x
z z
x y
x x
y z
y x y
z x x
z y
Lại có (x – y)2 0 với mọi x,y => x2 + y2 2xy
=>
2 2
2
x y xy
(do x,y > 0) => x y 2
y x ,
0,25
Trang 27B A
ΔADMvADM và ΔADMvBAFcó: DAM = ABF (cùng phụ BAH),
AB = AD (do ABCD là hình vuông) BAF = ADM = 90 0 (do ABCD là hình vuông)
0,25
ΔADMvADM = ΔADMvBAF(g.c.g) => DM=AF, mà AF = AE (gt)
=> AE = DM 0,25
Tứ giác AEMD có: AE = DM và AE // DM (vì AB // DC ) 0,25Suy ra tứ giác AEMD là hình bình hành mà DAE = 90 0 (gt)
Vậy tứ giác AEMD là hình chữ nhật 0,252)
Trang 28Ta có:
2 CBH
<=> E là trung điểm của AB
Mà AE=AF và AB = AD nên F là trung điểm của ADVậy khi E, F lần lượt là trung điểm của AB và AD thì SCBH = 4SEAH
N
M
C B
A
Kẻ đường phân giác BM, ta chứng minh được: AM =
c a
c b a
Trang 29Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
1 3
27
: 3
3 3
Trang 301005 1004
1003 1006
Cho hình vuông ABCD M là điểm trên đường chéo BD Hạ ME góc với AB
và MF vuông góc với AD
a Chứng minh DE CF; EF = CM
b Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng qui
c Xác định vị trí của điểm M để tứ giác AEMF có diện tích lớn nhất
_ Hết _
(Đề thi gồm 01 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh ; Số báo danh
4 x x x
x
=( 4 2 2 1 ) ( 3 )
x x x
Trang 311 (
) 1 (
) 1 (
) 1 (
1
2 3 2
2 2
2 2
3
2 2 3 4 3 4 5
x x x
x x x
x x
x x x x x x x x
) 2 1 2 )(
2 1 2
(
) 2 ( ) 1 2
(
4 1 4 4
1 4
2 2
2 2
2
2 2
4 4
x x
x x
x x
x x
1 3
27
: 3
3 3
x A
3 ( 3
: ) 3 (
3 3
x x
x
x x
x
ĐKXĐ: x 0 ;x 3
) 3 )(
3 ( 3
) 3 ( 3 :
) 3 ( 3
9 ) 3
x x
x x
x x
9 3
) 3 )(
3 ( 3 ) 3 ( 3
9 3
2 2
x x x
x
x x
0 3
0 1 ) 3 ( 1
x x x x A
Trang 322 2 3
0 2
0 )
1 )(
2 (
0 )
2 (
) 2 (
2 2
2 2
x x x x
x x
x x
x
x 2 =-1 vô lí Vậy phương trình có nghiệm x=-2
4 1000
1007 1002
1005 1004
1003 1006
2007 1002
2007 1004
2007 1006
2007
0 1 1000
1007 1
1002
1005 1
1004
1003 1
1006 1001
x x
x x
x x
2007
0 2007
0 ) 1000
1 1002
1 1004
1 1006
1 )(
2007 (
Vậy phương trình có nghiệm x=2007
Chứng minh: a2 + b2 + c2 ab + ac + bc với mọi số a, b, c
2 ) (
2 a2 b2 c2 abbcac
ca bc ab c b
M
EF
Trang 33 EDC + DCF = EDC + ADE
EDC + ADE = 900nên DE CF
Trang 34TRƯỜNG THCS LÂM THAO
HUYỆN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2015-2016 MÔN THI: TOÁN 8
Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
1
1 : 1
1
x x x
x x
Trang 35Cho hình thang ABCD cóA D = 900, CD = 2AD = 2AB Gọi H là hình chiếucủa D lên AC; M,P,Q lần lượt là trung điểm của CD, HC và HD
a) Chứng minh tứ giác ABMD là hình vuông và tam giác BCD là tam giácvuông cân
b) Chứng minh tứ giác DMPQ là hình bình hành
c) Chứng minh AQ vuông góc với DP
d) Chứng minh S ABCD 6S ABC
x x x x x
x x x
x x x
x x x
x x x x
Trang 365 (
9
25 1
27
2 10 27
272 3
8 9
Vì a N và a > 1 nên a là số tự nhiên Ngoài ước là 1 và chính A, nó còn có thêm 2 ước là (a2 +a +5) và (a2 +a – 2) 0,25
Trang 37+/ Chứng minh cho tứ giác ABMD có 4 cạnh bằng nhau
lại có A=900 nên ABMD là hình vuông 0,25+/ BMD có BM là đường trung tuyến ứng với cạnh DC và
BM = 1
2DC BMD vuông tại B 0,25lại có BDM = 450 BMD vuông cân tại B 0,25
Trang 39Đề số 9
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 2
Năm học 2015-2016 Môn thi: TOÁN – Lớp 8
Thời gian 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Trang 40Bài 4 ( 1,5 điểm ) Trong một cuộc thi “Đố vui để học”, mỗi học sinh tham gia
thi phải trả lời 10 câu hỏi Mỗi câu trả lời đúng thì được cộng 5 điểm; ngược lại,mỗi câu trả lời sai thì bị trừ 2 điểm Qua cuộc thi, những học sinh đạt từ 30 điểmtrở lên thì được thưởng Hỏi: Một học sinh được thưởng thì phải trả lời đúng ítnhất bao nhiêu câu hỏi ?
Bài 5 (3,5 điểm):: Cho ABCcó A 90 , AB = 5cm, AC = 12 cm AD là đường phân giác của góc A Gọi E, F lần lượt là chân của đường cao hạ từ D xuống
AB, AC BF cắt CE tại M
a, CMR: EF AD
b, Tính độ dài BD
c, Tính diện tích tứ giác AEDF
d, CMR: diện tích tứ giác AEMF bằng diện tích tam giác BMC
*********************** HẾT ************************
Đề thi này gồm có 01 trang.
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không cần giải thích gì
Trang 410,250,25b) Ta có: 10x2 50y2 42xy 14x 6y 57 < 0
Trang 42Phần Đáp án Điểma)
x x
Gọi x là số câu trả lời đúng (x nguyên và 0 x 10)
Số câu trả lời sai là: 10 – x
Số điểm được cộng là 5.x
Số điểm bị trừ là: 2.(10 – x)
Nếu được thưởng thì phải đạt từ 30 điểm trở lên, nên ta có:
5x – 2.(10 – x) 30
Giải bất phương trình trên được: x 8 (thỏa ĐK)
Vậy: Để được thưởng, học sinh phải trả lời đúng ít nhất 8 câu hỏi.
0,5
0,50,5
Bài 5: ( 3,5 điểm )
Hình
Trang 43a) Ta có: A E F 90 nên tứ giác AEDF là hình chữ nhật, mà
AD là phân giác của BACnên AEDF là hình vuông 0,5
b)
Xét ABC có: BAC 90
5 12 169 13
17
DC AC DB
0,25
Ghi chú: Mọi cách giải mà đúng và phù hợp đều ghi điểm tối đa
ĐỀ SỐ 10
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 2
Năm học 2015 - 2016 Môn thi: Toán - Lớp: 8
Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
Trang 44b) Tìm x để P > 0
c) Với x > 2, x ≠ 3 Tìm GTLN của biểu thức P(x+1)
Bài 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường trung tuyến AM Gọi D
và E theo thứ tự là hình chiếu của H trên AB và AC
a, Chứng minh rằng AD.AB = AE.AC
b, Chứng minh rằng AM vuông góc với DE
c, Tam giác ABC phải có điều kiện gì để diện tích tứ giác ADHE bằng nửa diệntích tam giác ABC
Bài 5: (2,0 điểm)
a) Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1 1 1 9
a b c b) Cho a, b dương và a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002
Tính: a2011 + b2011
- HẾT -
(Đề thi gồm có 01 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
Trang 450,25
Bài 2: (2,0 điểm)
Trang 47 c a
Trang 48 Tam giác ABC vuông cân tại A
0,5
0,5
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 2
Năm học 2015 - 2016 Môn thi: Toán Lớp: 8
Trang 49Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giaođề)
c) Tìm giá trị nguyên của a để biểu thức A đạt giá trị nguyên
Bài 2 (2 điểm): Phân tích các đa thức thành nhân tử
3 15
8
2 6
5
1
2 2
Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (H
BC) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đường vuông góc với BC tại D
cắt AC tại E
a) Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng
b) Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và
BEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM
c) Tia AM cắt BC tại G Chứng minh: GB HD
Họ và tên thí sinh: ;Số báo danh
Trang 50PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn thi: Toán - Lớp 8
Bài 1 (2 điểm)
+) 1 – a = 3 a = -2 ( Không thoả mãn điều kiện xác định của a )
+) 1 – a = -3 a = 4 Z và thoả mãn điều kiện xác định của a Vậy với a = 4 thì A đạt giá trị nguyên
Bài 3 (2 điểm)
Trang 51BC BC AC (do BECADC)
mà AD AH 2 (tam giác AHD vuông vân tại H)
Do đó BHM BEC (c.g.c), suy ra: BHM BEC 135 0 AHM 45 0
0.25
0.25 0.25 0.25
c) Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là phân giác góc BAC.
Bài 5( 1 điểm)
Trang 52Từ giả thiết =>
b a
) y x ( b
y a
1 b
a
y x b
y a
Trang 53UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 2
Năm học 2015 - 2016 Môn thi: Toán - Lớp 8
Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian phát đề)
và BC lần lượt tại hai điểm M, N
1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật
2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH
Trang 54-Hết -(Đề thi gồm: 01 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh : ; Số báo danh :
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: Toán - Lớp 8
Trang 55Với n = 2 suy ra: A = 15n2 - 16n - 15 = 15.22 - 16.2 -15 = 13 là số nguyên tố
KL : Vậy n = 2 thì giá trị của biểu thức A là số nguyên tố 0.25
Trang 56H F
E
B A
Trang 57Vậy tứ giác AEMD là hình chữ nhật 0.25
= 4 AE
nên BC2 = (2AE)2
BC = 2AE AB = 2AE nên E là trung điểm của AB,Suy ra F là trung điểm của AD
2 22
0
đúng a, b > 0
Trang 58Lưu ý khi chấm bài:
- Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần
theo thang điểm tương ứng.
- Với bài 4, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm.