1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA5(BC T 31-32) (gửi Liên)

13 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học Lắng nghe -Yêu cầu học sinh nêu những t liệu mà các em đã thu thập đợc Địa lý: ĐỊA Lí ĐỊA PHƯƠNG ĐỊA Lí QUẢNG BèNH I.. Địa hình, sông ngòi, khí hậu -Y

Trang 1

Lịch sử: LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG

Lịch sử Quảng Bình

I MỤC TIấU:Sau bài học học sinh cú thể nờu được:

-Điều kiện nổ ra cỏch mạng ở Quảng Bỡnh

-Cuộc đấu tranh củng cố và bảo vệ thành quả cách mạng tháng 8 ở Quảng Bình -Chặng đờng cách mạng mà nhân dân Quảng Bình trải qua trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lợc

II ĐỒ D NG D ÙNG D ẠY HỌC: Su tầm t liệu, tranh ảnh về quê hơng Quảng Bình

III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ĐỘNG DẠY HỌ NG D Y H ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ỌC.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài:

2.Các hoạt động:

*1 Quảng Bình trong cách mạng tháng 8

-Gv nêu những điều kiện nổ ra cuộc Cách

mạng tháng 8 ở Quảng Bình

+Chiến tranh thế giới lần thứ 2 kết thúc

+Phong trào quần chúng sôi sục

+Các tổ chức Đảng và nhân dân Quảng Bình

đã chuẩn bị cho thắng lợi của cách mạng

tháng 8

-Khởi nghĩa giành chính quyền

+Đêm 22/8/1945 lệnh khởi nghĩa đợc

truyền đi trong toàn tỉnh, các đội tự vệ đã bí

mật đột nhập nội thị, bao vây công sở…Mờ Mờ

sáng ngày 23/8 lực lợng khởi nghĩa đã tràn

vào các cửa thành Đúng 8 giờ sáng quần

chúng họp mít tin ở dinh tỉnh trởng chào

mừng UB khởi nghĩa làm lễ ra mắt

*2.Cuộc đấu tranh củng cố và bảo vệ thành

quả cách mạng ở Quảng Bình

-Gv giới thiệu về hội nghị thành lập Đảng

bộ Tỉnh

-Những biện pháp khắc phục khó khăn

trong những ngày đầu cách mạng thắng lợi

- Bước đầu xây dựng chính quyền nhân dân

và chuẩn bị kháng chiến

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

Lắng nghe

-Yêu cầu học sinh nêu những t liệu

mà các em đã thu thập đợc

Địa lý: ĐỊA Lí ĐỊA PHƯƠNG

ĐỊA Lí QUẢNG BèNH

I MỤC TIấU

-Học sinh nắm vững vị trớ địa lý, sụng ngũi, địa hỡnh, khớ hậu, sự phõn chia hành chớnh tỉnh Quảng Bỡnh

* KNS: Kỹ năng tự thu thập và xử lý thụng tin

II ĐỒ D NG D ÙNG D ẠY HỌC.

- Bản đồ tỉnh Quảng Bỡnh

III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ĐỘNG DẠY HỌ NG D Y H ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ỌC.

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu b i ài

2 Cỏc hoạt động

* Hoạt động 1: Vị trớ địa lý, phạm vi lónh

thỗ và sự phõn chia hành chớnh tỉnh

Quảng Bỡnh

-Yờu cầu học sinh trao đổi thảo luận theo

Lắng nghe

Thảo luận nhúm đụi Trỡnh bày kết quả rhảo luận

Trang 2

nhóm để nêu vị trí địa lý và sự phân chia

hành chính tỉnh Quảng Bình

-Giáo viên kết luận

a)Vị trí giới hạn

+Phía bắc giáp Hà Tĩnh

+Phía nam giáp Quảng Trị

+Phía đông giáp biển

+Phía tây giáp tỉnh Khăm Muộn của nước

Lào

+Diện tích tự nhiên của Quảng Bình là

8065,27 km2, tổng diện tích là806 527ha

b) Phân chia hành chính

- QB có 6 huyện, 159 xã, phường và thị

trấn(cả Đồng Hới)

-Trung tâm hành chính tỉnh là thành phố

Đồng Hới

2 Địa hình, sông ngòi, khí hậu

-Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 4 để nêu

những kiến thức thu thập được về địa hình,

sông ngòi và khí hâu của tỉnh Quảng Bình

-Kết luận

+Địa hình phân bố đa dạng, rừng núi đồi

chiếm 85% tổng diện tích, hẹp và đốc từ

Tây sang Đông

+Sông ngòi: Trên địa bàn tỉnh có 5 con

sông lớn là sông Gianh, sông Nhật Lệ,

sôngLoan, sông Lý Hoà và sông Dinh đều

bắt nguồn từ dãy Trường Sơn

+QB nằm ở vùng nhiệt đới gió mùa và chia

làm 2 mùa rõ rệt:

Mùa mưa từ tháng 9 đến tháng 3 năm sau

Mùa khô từ từ tháng 4 đến tháng 8

3 Cñng cè, dÆn dß:

-NhËn xÐt tiÕt häc

Th¶o luËn theo yªu cÇu cña gi¸o viªn Tr×nh bµy kÕt qu¶ th¶o luËn

NhËn xÐt, bæ sung cho nhau

-4 em 1 nhóm thảo luận -Trình bày kết quả thảo luận

Buổi chiều

TUẦN 31

Thứ 2 ngày 11 tháng 4 năm 2011

Buổi chiều

Trang 3

I MỤC TIÊU:

Củng cố giúp học sinh nắm vững cách thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra HS vở bài tập ở nhà

- Nhận xét, ghi điểm

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: (Bài 1 vở bài tập trang90)

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài, yêu cầu học sinh nêu cách làm

Bài 2: Tìm x

X+4,72=9,18 9,5 -x=2,7

X - = + x = 2

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài nếu sai

-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm thầnh phần

chưa biết của phép tính

Bài 3:

Một xã có485,3 ha đất trồng lúa Diện tích

đất trồng hoa ít hơn diện tích đất trồng lúa

là 289,6 ha Tính tổng diện tích đất trồng

lúa và đất trồng hoa của xã đố

- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải

- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng

3.

Củng cố

- Nhận xét tiết học

- 3HS TB làm ở bảng, cả lớp làm vào

vở, nhận xét bổ sung

- 2 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Học sinh nêu

1 HS khá lên bảng, cả lớp làm vào vở Nhận xét bài bạn

GĐ - BD Tiếng Việt ÔN TẬP VỀ TẢ CON VẬT(TLVtuần 30, tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Đọc và trả lời được các câu hỏi trong bài tập 1

-Viết được đoạn văn ngắn tả hình dáng hoặc hoạt động của một con vật mà các em yêu thích

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu, yêu cầu bài học

2 Bài mới:

Bài 1:

- Mời 1 HS đọc bài Chim công múa

- Yêu cầu HS suy nghĩ để trả lời câu hỏi

- Nhận xét và ghi điểm

Bài 2:

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 2

-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập

- Lắng nghe

- 1 em đọc, cả lớp theo dõi

- Làm bài vào vở

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét bổ sung

- Cả lớp đọc thầm

- 1 em nêu

Trang 4

-Nhận xét, ghi điểm

3

Củng cố:

- Nhận xét tiết học

- Làm bài vào vở

- Đọc đoạn văn vừa viết

- Nhận xét bài bạn

Thứ 3 ngày 12 tháng 4 năm 2011

Buổi chiều

I MỤC TIÊU:

-Củng cố giúp học sinh biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra bài tập về nhà

- Tổ trưởng báo cáo

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: (Bài 1 vở bài tập toán trang 92)

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài, cho điểm

Bài 2: (Bài 2 VBT trang 92)

- Bài 2 yêu cầu gì?

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài

Bài 3:

-Bài 3 vở bài tập

- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải

- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng

Bài giải

Phân số chỉ số phần học sinh đạt loại giỏi và

khá của lớp đó là:

+ = (số học sinh)

a) Tỉ số phần trăm số học sinh đạt loại TB và

HS toàn trường là:

1 - = (số học sinh)

= 0,175 =17,5%

b)Số học sinh đạt loại trung bình là:

400 : 100 x 17,5 =70(em)

3.

Củng cố - Nhận xét tiết học

- Báo cáo tình hình làm bài tập của tổ mình

3 em học sinh TB lên bảng, cả lớp làm vào vở

-Tính thuận tiện

- 2 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở

- 2HS khá làm ở bảng, cả lớp làm vào

vở, nhận xét bổ sung

Cả lớp làm vở, 1 HS khá lên bảng

- Chữa bài nếu sai

T H (TV): TIẾT 1 - TUẦN 31

Trang 5

I MỤC TIÊU:

-Đọc trôi chảy và rành mạch bài: Cô y tá tóc dài(2)

-Trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

-Nêu tác dụng của dấu phẩy

-Nhậ xét, ghi điểm

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:

-Gọi học sinh đọc bài : Cô y tá tóc dài

-Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung

Bài 2:

-Yêu cầu học sinh đọc kỹ câu hỏi để chọn

câu trả lời đúng

-Gọi học sinh nêu đáp án

-Gv nêu đáp án

Câu a (ý 3) Câu b (Ý1) Câu c (Ý 2)

Câu d(Ý 3) Câu e (Ý3) Câu g (Ý1)

Bài 3:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS suy nghĩ để xác định đúng giá

trị của dấu phẩy

-Kết luận, cho điểm

* Đáp án:

a) Ngăn cách TN với CN và VN

b)Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ

c)Ngăn cách TN với CN và VN

d)Ngăn cách các vế trong câu ghép

3.

Củng cố

- Nhận xét tiết học

- Vài HS lên trả lời Lớp nhận xét

- 2HS đọc bài -HS tóm tắt -Nhận xét, bổ sung -Học sinh làm bài vào vở

-HS nêu, em khác nhận xét, sửa sai (nếu có)

- Học sinh nêu -Học sinh làm bài vào vở

- Trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung

T H (TOÁN) TIẾT 1- TUẦN 31

I MỤC TIÊU:

-Củng cố giúp học sinh nắm vững cách thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và giải bài toán có lời văn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra phần bài tập ở nhà

- Nhận xét

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:

-Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu học sinh nêu cách tính

-Tính Cả lớp làm vở, 3 HS TB lên bảng

- Chữa bài nếu sai

Trang 6

Bài 2:

-Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Gọi học sinh nhận xét, sửa sai

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải

-Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ sung

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng

Bài 4:

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

-Yêu cầu học sinh tự giải

-Yêu cầu HS trình bày bài giải

-Gv nhận xét, cho điểm

Bài giải

Số tiền điện tháng sau trả là:

315 000 -75 500 = 239 500( đồng)

Cả 2 tháng gia đình đó phải trả số tiền là:

315 000 + 239 500 =554 500 (đồng)

Đáp số: 554 500 đồng

3.

Củng cố

- Nhận xét tiết học

-1 em nêu; tính thuận tiện

-2 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở -Nêu cách tính nhanh

-HS đọc và nêu cách giải -HS nêu:

+ Tính thời gian đi của anh Hiệp + Tính quãng đường anh Tùng đã đi + Tính quãng đường AB

-1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở

-1 em đọc, cả lớp theo dõi

-1 em khá lên bảng, cả lớp làm vào vở -HS nêu, nhận xét

Thứ 6 ngày 15 tháng 4 năm 2011

T H (TOÁN) TIẾT 2- TUẦN 31

I MỤC TIÊU:

- Củng cố giúp học sinh nắm vững cách nhân chia số tự nhiên, số thập phân , tìm thành phần chưa biết của phép tính và vận dụng vào việc giải toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

- Gọi học sinh nêu cách tìm thành phần

chưa biết của phép tính ( SBC, SC,TS0

- Nhận xét, ghi điểm

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:

-Gọi học sinh đọc đề toán

-Bài 1 yêu cầu gì?

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

Bài 2:

-Cách làm tương tự

Bài 3:

- Vài HS lên trả lời Lớp nhận xét

-1 em đọc, cả lớp theo dõi -Tính

-Cả lớp làm vở, 1 HS TB lên bảng

- Chữa bài nếu sai

Trang 7

- Gọi HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

.-Chữa bài

X ; 4,5 =16,2 X x 3,4 =22,78

X =16,2 x 4,5 X =22,78 :3,4

X =72,9 X = 6,7

8 : x = 1,6

X=8 : 1,6

X =5

Bài 4:

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Yêu cầu HS tính, nêu kết quả

-Gv chữa bài

Bài giải

Thanh sắt 1mét cân nặng là:

10,5 : 0,75 = 14 (kg)

Đáp số: 14 kg

Bài 5: Bài 5 yêu cầu gì?

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài

3.

Củng cố

- Nhận xét tiết học

-Tìm x -3 em TB lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

-1 em đọc cả lớp theo dõi -2 em lên bảng, cả lớp làm vào vở -Hs nêu, nhận xét bài bạn

Rút gọn phân số

2 em lên bảng, cả lớp làm vào vở

Đố vui

T H T V: TIẾT 2- TUẦN 31

I MỤC TIÊU:

-Đọc trôi chảy rành mạch bài: Bến đò và trả lời được các câu hỏi trong phần bài tập

- Viết được bài văn ngắn theo yêu cầu của bài tập 2

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

-Nhận xét bài làm tiết trước

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:

-Gọi học sinh đọc bài: Bến đò

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để chọ

câu trả lời đúng

-Gọi học sinh trả lời, em khác nhận xét

-Gv kết luận, nêu đáp án

a) Ý 2 b)Ý 1 c) Ý 3

Bài 2:

-Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh chọn đề để viết

-Gọi một số em đọc bài

-Gv kết luận, cho điểm

3.

Củng cố

- Lắng nghe

- 1HS đọc bài -2 em một bàn thảo luận -Nhận xét, bổ sung

-Chọn viết 1 trong 2 đề bài sau -Học sinh chọn viết bài vào vở

.-3, 4 em đọc bài vừa viết, học sinh khác nhận xét

Trang 8

- Nhận xét tiết học

TUẦN 32

Thứ 2 ngày 18 tháng 4 năm 2011

GĐ-BD Toán: LUYỆN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH ĐÃ HỌC

I MỤC TIÊU:

Củng cố giúp học sinh nắm vững cách thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng tốt vào làm tính, giải toán

Củng cố cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra HS vở bài tập ở nhà

- Nhận xét, ghi điểm

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: (Bài 1 vở bài tập trang97)

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài, yêu cầu học sinh nêu cách làm

Bài 2: Tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chữa bài nếu sai

-Yêu cầu học sinh nêu cách nhẩm

Bài 3:

Một lớp học có 12 học sinh nữ và 15 học

sinh nam Hỏi số học sinh nữ bằng bao

nhiêu phần trăm số học sinh nam?

- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải

- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng

Bài giải

Tỉ số phần trăm số học sinh nữ và học

sinh nam là:

12 : 15 =0,8

0,8 = 80%

Đáp số: 80%

3.

Củng cố

- Nhận xét tiết học

- 2HS TB làm ở bảng, cả lớp làm vào

vở, nhận xét bổ sung

- 2 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Học sinh nêu

1 HS khá lên bảng, cả lớp làm vào vở Nhận xét bài bạn

GĐ - BD Tiếng Việt ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (LT&C TIẾT1 t31)

I MỤC TIÊU:

- Nắm vững tác dụng của dấu phẩy, điền đúng dấu phẩy trong đoạn văn, trong câu văn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu, yêu cầu bài học

2 Bài mới:

- Lắng nghe

Trang 9

Bài 1:

- Mời 1 HS đọc yêu cầu nội dung bài tập 1

- Yêu cầu HS suy nghĩ để điền dấu phẩy cho

phù hợp

- Yêu cầu học sinh giải thích vì sao lại điền

dấu phẩy vào vị trí đó

- Nhận xét và ghi điểm

Bài 2:

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 2

-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập

- Gọi học sinh nêu cách điền dấu phẩy của

mình và giải thích nghĩa của các câu sau khi

đặt dấu phẩy

-Nhận xét, ghi điểm

3

Củng cố:

- Nhận xét tiết học

- 1 em đọc, cả lớp theo dõi

- Làm bài vào vở -HS nêu và giải thích

- Cả lớp đọc thầm

- 1 em nêu

- Làm bài vào vở

- HS nêu

Thứ 3 ngày 19 tháng 4 năm 2011

Buổi chiều

I MỤC TIÊU:

-Củng cố giúp học sinh nắm vững các dạng toán về tỉ số phần trăm

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra bài tập về nhà

- Tổ trưởng báo cáo

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: (Bài 1 vở bài tập toán trang 98)

-Yêu cầu học sinh xác định dạng toán

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài, cho điểm

Bài 2: (Bài 2 VBT trang 99)

- Bài 2 yêu cầu gì?

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Chữa bài

Bài 3:

-Bài 3 vở bài tập trang 99

- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải

- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng

Bài giải

a) Tỉ số phần trăm số học sinh trai so với số

hs gái là:

280 : 350 = 0,8

0,8 = 80%

- Báo cáo tình hình làm bài tập của tổ mình

-Tìm tỉ số phần trăm của 2 số

3 em học sinh TB lên bảng, cả lớp làm vào vở

-Tính

- 1 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở

- 2HS khá làm ở bảng, cả lớp làm vào vở, nhận xét bổ sung

Trang 10

b) Tỉ số phần trăm số học sinh gái so với số

học sinh trai là:

350 : 280 = 1,25

1,25 = 125%

Đáp số: a) 80% b) 125%

Bài 4 ( Bài 4 VBT trang 99)

- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải

- Chữa bài, yêu cầu học sinh giải thích cách

làm

Bài giải

Số sản phẩm đã sản xuất là:

520 : 100 x 65 = 338 (sản phẩm)

Tổ đó còn phải làm số sản phẩm là:

520 - 338 = 182 ( sản phẩm)

Đáp số: 182 sản phẩm

3.

Củng cố - Nhận xét tiết học

Cả lớp làm vở, 2 HS khá lên bảng

- Chữa bài nếu sai

T H (TV): TIẾT 1 - TUẦN 32

I MỤC TIÊU:

-Đọc trôi chảy và rành mạch bài: Chuyện nhỏ trên hè phố

-Trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ:

-Nêu tác dụng của dấu hai chấm

-Nhận xét, ghi điểm

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:

-Gọi học sinh đọc bài : Chuyện nhỏ trên hè

phố

-Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung

Bài 2:

-Yêu cầu học sinh đọc kỹ câu hỏi để chọn

câu trả lời đúng

-Gọi học sinh nêu đáp án

-Gv nêu đáp án

Câu a (ý 1) Câu b (Ý3) Câu c (Ý 2)

Câu d(Ý 1) Câu e (Ý3) Câu g (Ý1)

Câu h (Ý 1) Câu I (Ý 2)

Bài 3:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS suy nghĩ để xác định đúng tác

dụng của dấu hai chấm

-Kết luận, cho điểm

* Đáp án:

a) Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời

- Vài HS lên trả lời Lớp nhận xét

- 2HS đọc bài

-HS tóm tắt -Nhận xét, bổ sung -Học sinh làm bài vào vở

-HS nêu, em khác nhận xét, sửa sai (nếu có)

- Học sinh nêu -Học sinh làm bài vào vở

- Trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung

Ngày đăng: 08/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w