Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học Lắng nghe -Yêu cầu học sinh nêu những t liệu mà các em đã thu thập đợc Địa lý: ĐỊA Lí ĐỊA PHƯƠNG ĐỊA Lí QUẢNG BèNH I.. Địa hình, sông ngòi, khí hậu -Y
Trang 1Lịch sử: LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG
Lịch sử Quảng Bình
I MỤC TIấU:Sau bài học học sinh cú thể nờu được:
-Điều kiện nổ ra cỏch mạng ở Quảng Bỡnh
-Cuộc đấu tranh củng cố và bảo vệ thành quả cách mạng tháng 8 ở Quảng Bình -Chặng đờng cách mạng mà nhân dân Quảng Bình trải qua trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lợc
II ĐỒ D NG D ÙNG D ẠY HỌC: Su tầm t liệu, tranh ảnh về quê hơng Quảng Bình
III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ĐỘNG DẠY HỌ NG D Y H ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài:
2.Các hoạt động:
*1 Quảng Bình trong cách mạng tháng 8
-Gv nêu những điều kiện nổ ra cuộc Cách
mạng tháng 8 ở Quảng Bình
+Chiến tranh thế giới lần thứ 2 kết thúc
+Phong trào quần chúng sôi sục
+Các tổ chức Đảng và nhân dân Quảng Bình
đã chuẩn bị cho thắng lợi của cách mạng
tháng 8
-Khởi nghĩa giành chính quyền
+Đêm 22/8/1945 lệnh khởi nghĩa đợc
truyền đi trong toàn tỉnh, các đội tự vệ đã bí
mật đột nhập nội thị, bao vây công sở…Mờ Mờ
sáng ngày 23/8 lực lợng khởi nghĩa đã tràn
vào các cửa thành Đúng 8 giờ sáng quần
chúng họp mít tin ở dinh tỉnh trởng chào
mừng UB khởi nghĩa làm lễ ra mắt
*2.Cuộc đấu tranh củng cố và bảo vệ thành
quả cách mạng ở Quảng Bình
-Gv giới thiệu về hội nghị thành lập Đảng
bộ Tỉnh
-Những biện pháp khắc phục khó khăn
trong những ngày đầu cách mạng thắng lợi
- Bước đầu xây dựng chính quyền nhân dân
và chuẩn bị kháng chiến
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
Lắng nghe
-Yêu cầu học sinh nêu những t liệu
mà các em đã thu thập đợc
Địa lý: ĐỊA Lí ĐỊA PHƯƠNG
ĐỊA Lí QUẢNG BèNH
I MỤC TIấU
-Học sinh nắm vững vị trớ địa lý, sụng ngũi, địa hỡnh, khớ hậu, sự phõn chia hành chớnh tỉnh Quảng Bỡnh
* KNS: Kỹ năng tự thu thập và xử lý thụng tin
II ĐỒ D NG D ÙNG D ẠY HỌC.
- Bản đồ tỉnh Quảng Bỡnh
III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ĐỘNG DẠY HỌ NG D Y H ẠT ĐỘNG DẠY HỌ ỌC.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu b i ài
2 Cỏc hoạt động
* Hoạt động 1: Vị trớ địa lý, phạm vi lónh
thỗ và sự phõn chia hành chớnh tỉnh
Quảng Bỡnh
-Yờu cầu học sinh trao đổi thảo luận theo
Lắng nghe
Thảo luận nhúm đụi Trỡnh bày kết quả rhảo luận
Trang 2nhóm để nêu vị trí địa lý và sự phân chia
hành chính tỉnh Quảng Bình
-Giáo viên kết luận
a)Vị trí giới hạn
+Phía bắc giáp Hà Tĩnh
+Phía nam giáp Quảng Trị
+Phía đông giáp biển
+Phía tây giáp tỉnh Khăm Muộn của nước
Lào
+Diện tích tự nhiên của Quảng Bình là
8065,27 km2, tổng diện tích là806 527ha
b) Phân chia hành chính
- QB có 6 huyện, 159 xã, phường và thị
trấn(cả Đồng Hới)
-Trung tâm hành chính tỉnh là thành phố
Đồng Hới
2 Địa hình, sông ngòi, khí hậu
-Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 4 để nêu
những kiến thức thu thập được về địa hình,
sông ngòi và khí hâu của tỉnh Quảng Bình
-Kết luận
+Địa hình phân bố đa dạng, rừng núi đồi
chiếm 85% tổng diện tích, hẹp và đốc từ
Tây sang Đông
+Sông ngòi: Trên địa bàn tỉnh có 5 con
sông lớn là sông Gianh, sông Nhật Lệ,
sôngLoan, sông Lý Hoà và sông Dinh đều
bắt nguồn từ dãy Trường Sơn
+QB nằm ở vùng nhiệt đới gió mùa và chia
làm 2 mùa rõ rệt:
Mùa mưa từ tháng 9 đến tháng 3 năm sau
Mùa khô từ từ tháng 4 đến tháng 8
3 Cñng cè, dÆn dß:
-NhËn xÐt tiÕt häc
Th¶o luËn theo yªu cÇu cña gi¸o viªn Tr×nh bµy kÕt qu¶ th¶o luËn
NhËn xÐt, bæ sung cho nhau
-4 em 1 nhóm thảo luận -Trình bày kết quả thảo luận
Buổi chiều
TUẦN 31
Thứ 2 ngày 11 tháng 4 năm 2011
Buổi chiều
Trang 3I MỤC TIÊU:
Củng cố giúp học sinh nắm vững cách thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra HS vở bài tập ở nhà
- Nhận xét, ghi điểm
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: (Bài 1 vở bài tập trang90)
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Chữa bài, yêu cầu học sinh nêu cách làm
Bài 2: Tìm x
X+4,72=9,18 9,5 -x=2,7
X - = + x = 2
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chữa bài nếu sai
-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm thầnh phần
chưa biết của phép tính
Bài 3:
Một xã có485,3 ha đất trồng lúa Diện tích
đất trồng hoa ít hơn diện tích đất trồng lúa
là 289,6 ha Tính tổng diện tích đất trồng
lúa và đất trồng hoa của xã đố
- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải
- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng
3.
Củng cố
- Nhận xét tiết học
- 3HS TB làm ở bảng, cả lớp làm vào
vở, nhận xét bổ sung
- 2 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Học sinh nêu
1 HS khá lên bảng, cả lớp làm vào vở Nhận xét bài bạn
GĐ - BD Tiếng Việt ÔN TẬP VỀ TẢ CON VẬT(TLVtuần 30, tiết 1)
I MỤC TIÊU:
- Đọc và trả lời được các câu hỏi trong bài tập 1
-Viết được đoạn văn ngắn tả hình dáng hoặc hoạt động của một con vật mà các em yêu thích
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu bài học
2 Bài mới:
Bài 1:
- Mời 1 HS đọc bài Chim công múa
- Yêu cầu HS suy nghĩ để trả lời câu hỏi
- Nhận xét và ghi điểm
Bài 2:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 2
-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập
- Lắng nghe
- 1 em đọc, cả lớp theo dõi
- Làm bài vào vở
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét bổ sung
- Cả lớp đọc thầm
- 1 em nêu
Trang 4-Nhận xét, ghi điểm
3
Củng cố:
- Nhận xét tiết học
- Làm bài vào vở
- Đọc đoạn văn vừa viết
- Nhận xét bài bạn
Thứ 3 ngày 12 tháng 4 năm 2011
Buổi chiều
I MỤC TIÊU:
-Củng cố giúp học sinh biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra bài tập về nhà
- Tổ trưởng báo cáo
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: (Bài 1 vở bài tập toán trang 92)
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Chữa bài, cho điểm
Bài 2: (Bài 2 VBT trang 92)
- Bài 2 yêu cầu gì?
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Chữa bài
Bài 3:
-Bài 3 vở bài tập
- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải
- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng
Bài giải
Phân số chỉ số phần học sinh đạt loại giỏi và
khá của lớp đó là:
+ = (số học sinh)
a) Tỉ số phần trăm số học sinh đạt loại TB và
HS toàn trường là:
1 - = (số học sinh)
= 0,175 =17,5%
b)Số học sinh đạt loại trung bình là:
400 : 100 x 17,5 =70(em)
3.
Củng cố - Nhận xét tiết học
- Báo cáo tình hình làm bài tập của tổ mình
3 em học sinh TB lên bảng, cả lớp làm vào vở
-Tính thuận tiện
- 2 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở
- 2HS khá làm ở bảng, cả lớp làm vào
vở, nhận xét bổ sung
Cả lớp làm vở, 1 HS khá lên bảng
- Chữa bài nếu sai
T H (TV): TIẾT 1 - TUẦN 31
Trang 5I MỤC TIÊU:
-Đọc trôi chảy và rành mạch bài: Cô y tá tóc dài(2)
-Trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
-Nêu tác dụng của dấu phẩy
-Nhậ xét, ghi điểm
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
-Gọi học sinh đọc bài : Cô y tá tóc dài
-Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung
Bài 2:
-Yêu cầu học sinh đọc kỹ câu hỏi để chọn
câu trả lời đúng
-Gọi học sinh nêu đáp án
-Gv nêu đáp án
Câu a (ý 3) Câu b (Ý1) Câu c (Ý 2)
Câu d(Ý 3) Câu e (Ý3) Câu g (Ý1)
Bài 3:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS suy nghĩ để xác định đúng giá
trị của dấu phẩy
-Kết luận, cho điểm
* Đáp án:
a) Ngăn cách TN với CN và VN
b)Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ
c)Ngăn cách TN với CN và VN
d)Ngăn cách các vế trong câu ghép
3.
Củng cố
- Nhận xét tiết học
- Vài HS lên trả lời Lớp nhận xét
- 2HS đọc bài -HS tóm tắt -Nhận xét, bổ sung -Học sinh làm bài vào vở
-HS nêu, em khác nhận xét, sửa sai (nếu có)
- Học sinh nêu -Học sinh làm bài vào vở
- Trình bày bài làm
- Nhận xét, bổ sung
T H (TOÁN) TIẾT 1- TUẦN 31
I MỤC TIÊU:
-Củng cố giúp học sinh nắm vững cách thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và giải bài toán có lời văn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra phần bài tập ở nhà
- Nhận xét
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
-Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính
-Tính Cả lớp làm vở, 3 HS TB lên bảng
- Chữa bài nếu sai
Trang 6Bài 2:
-Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Gọi học sinh nhận xét, sửa sai
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải
-Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ sung
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng
Bài 4:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh tự giải
-Yêu cầu HS trình bày bài giải
-Gv nhận xét, cho điểm
Bài giải
Số tiền điện tháng sau trả là:
315 000 -75 500 = 239 500( đồng)
Cả 2 tháng gia đình đó phải trả số tiền là:
315 000 + 239 500 =554 500 (đồng)
Đáp số: 554 500 đồng
3.
Củng cố
- Nhận xét tiết học
-1 em nêu; tính thuận tiện
-2 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở -Nêu cách tính nhanh
-HS đọc và nêu cách giải -HS nêu:
+ Tính thời gian đi của anh Hiệp + Tính quãng đường anh Tùng đã đi + Tính quãng đường AB
-1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở
-1 em đọc, cả lớp theo dõi
-1 em khá lên bảng, cả lớp làm vào vở -HS nêu, nhận xét
Thứ 6 ngày 15 tháng 4 năm 2011
T H (TOÁN) TIẾT 2- TUẦN 31
I MỤC TIÊU:
- Củng cố giúp học sinh nắm vững cách nhân chia số tự nhiên, số thập phân , tìm thành phần chưa biết của phép tính và vận dụng vào việc giải toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Gọi học sinh nêu cách tìm thành phần
chưa biết của phép tính ( SBC, SC,TS0
- Nhận xét, ghi điểm
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
-Gọi học sinh đọc đề toán
-Bài 1 yêu cầu gì?
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
Bài 2:
-Cách làm tương tự
Bài 3:
- Vài HS lên trả lời Lớp nhận xét
-1 em đọc, cả lớp theo dõi -Tính
-Cả lớp làm vở, 1 HS TB lên bảng
- Chữa bài nếu sai
Trang 7- Gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
.-Chữa bài
X ; 4,5 =16,2 X x 3,4 =22,78
X =16,2 x 4,5 X =22,78 :3,4
X =72,9 X = 6,7
8 : x = 1,6
X=8 : 1,6
X =5
Bài 4:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Yêu cầu HS tính, nêu kết quả
-Gv chữa bài
Bài giải
Thanh sắt 1mét cân nặng là:
10,5 : 0,75 = 14 (kg)
Đáp số: 14 kg
Bài 5: Bài 5 yêu cầu gì?
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Chữa bài
3.
Củng cố
- Nhận xét tiết học
-Tìm x -3 em TB lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
-1 em đọc cả lớp theo dõi -2 em lên bảng, cả lớp làm vào vở -Hs nêu, nhận xét bài bạn
Rút gọn phân số
2 em lên bảng, cả lớp làm vào vở
Đố vui
T H T V: TIẾT 2- TUẦN 31
I MỤC TIÊU:
-Đọc trôi chảy rành mạch bài: Bến đò và trả lời được các câu hỏi trong phần bài tập
- Viết được bài văn ngắn theo yêu cầu của bài tập 2
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
-Nhận xét bài làm tiết trước
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
-Gọi học sinh đọc bài: Bến đò
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để chọ
câu trả lời đúng
-Gọi học sinh trả lời, em khác nhận xét
-Gv kết luận, nêu đáp án
a) Ý 2 b)Ý 1 c) Ý 3
Bài 2:
-Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Yêu cầu học sinh chọn đề để viết
-Gọi một số em đọc bài
-Gv kết luận, cho điểm
3.
Củng cố
- Lắng nghe
- 1HS đọc bài -2 em một bàn thảo luận -Nhận xét, bổ sung
-Chọn viết 1 trong 2 đề bài sau -Học sinh chọn viết bài vào vở
.-3, 4 em đọc bài vừa viết, học sinh khác nhận xét
Trang 8- Nhận xét tiết học
TUẦN 32
Thứ 2 ngày 18 tháng 4 năm 2011
GĐ-BD Toán: LUYỆN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH ĐÃ HỌC
I MỤC TIÊU:
Củng cố giúp học sinh nắm vững cách thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng tốt vào làm tính, giải toán
Củng cố cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra HS vở bài tập ở nhà
- Nhận xét, ghi điểm
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: (Bài 1 vở bài tập trang97)
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Chữa bài, yêu cầu học sinh nêu cách làm
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Chữa bài nếu sai
-Yêu cầu học sinh nêu cách nhẩm
Bài 3:
Một lớp học có 12 học sinh nữ và 15 học
sinh nam Hỏi số học sinh nữ bằng bao
nhiêu phần trăm số học sinh nam?
- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải
- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng
Bài giải
Tỉ số phần trăm số học sinh nữ và học
sinh nam là:
12 : 15 =0,8
0,8 = 80%
Đáp số: 80%
3.
Củng cố
- Nhận xét tiết học
- 2HS TB làm ở bảng, cả lớp làm vào
vở, nhận xét bổ sung
- 2 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở
- Học sinh nêu
1 HS khá lên bảng, cả lớp làm vào vở Nhận xét bài bạn
GĐ - BD Tiếng Việt ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (LT&C TIẾT1 t31)
I MỤC TIÊU:
- Nắm vững tác dụng của dấu phẩy, điền đúng dấu phẩy trong đoạn văn, trong câu văn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu bài học
2 Bài mới:
- Lắng nghe
Trang 9Bài 1:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu nội dung bài tập 1
- Yêu cầu HS suy nghĩ để điền dấu phẩy cho
phù hợp
- Yêu cầu học sinh giải thích vì sao lại điền
dấu phẩy vào vị trí đó
- Nhận xét và ghi điểm
Bài 2:
- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 2
-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài tập
- Gọi học sinh nêu cách điền dấu phẩy của
mình và giải thích nghĩa của các câu sau khi
đặt dấu phẩy
-Nhận xét, ghi điểm
3
Củng cố:
- Nhận xét tiết học
- 1 em đọc, cả lớp theo dõi
- Làm bài vào vở -HS nêu và giải thích
- Cả lớp đọc thầm
- 1 em nêu
- Làm bài vào vở
- HS nêu
Thứ 3 ngày 19 tháng 4 năm 2011
Buổi chiều
I MỤC TIÊU:
-Củng cố giúp học sinh nắm vững các dạng toán về tỉ số phần trăm
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra bài tập về nhà
- Tổ trưởng báo cáo
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: (Bài 1 vở bài tập toán trang 98)
-Yêu cầu học sinh xác định dạng toán
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Chữa bài, cho điểm
Bài 2: (Bài 2 VBT trang 99)
- Bài 2 yêu cầu gì?
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Chữa bài
Bài 3:
-Bài 3 vở bài tập trang 99
- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải
- Chữa bài Tuyên dương HS làm đúng
Bài giải
a) Tỉ số phần trăm số học sinh trai so với số
hs gái là:
280 : 350 = 0,8
0,8 = 80%
- Báo cáo tình hình làm bài tập của tổ mình
-Tìm tỉ số phần trăm của 2 số
3 em học sinh TB lên bảng, cả lớp làm vào vở
-Tính
- 1 em TB lên bảng, cả lớp làm vào vở
- 2HS khá làm ở bảng, cả lớp làm vào vở, nhận xét bổ sung
Trang 10b) Tỉ số phần trăm số học sinh gái so với số
học sinh trai là:
350 : 280 = 1,25
1,25 = 125%
Đáp số: a) 80% b) 125%
Bài 4 ( Bài 4 VBT trang 99)
- Yêu cầu HS đọc đề và tìm cách giải
- Chữa bài, yêu cầu học sinh giải thích cách
làm
Bài giải
Số sản phẩm đã sản xuất là:
520 : 100 x 65 = 338 (sản phẩm)
Tổ đó còn phải làm số sản phẩm là:
520 - 338 = 182 ( sản phẩm)
Đáp số: 182 sản phẩm
3.
Củng cố - Nhận xét tiết học
Cả lớp làm vở, 2 HS khá lên bảng
- Chữa bài nếu sai
T H (TV): TIẾT 1 - TUẦN 32
I MỤC TIÊU:
-Đọc trôi chảy và rành mạch bài: Chuyện nhỏ trên hè phố
-Trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
-Nêu tác dụng của dấu hai chấm
-Nhận xét, ghi điểm
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
-Gọi học sinh đọc bài : Chuyện nhỏ trên hè
phố
-Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung
Bài 2:
-Yêu cầu học sinh đọc kỹ câu hỏi để chọn
câu trả lời đúng
-Gọi học sinh nêu đáp án
-Gv nêu đáp án
Câu a (ý 1) Câu b (Ý3) Câu c (Ý 2)
Câu d(Ý 1) Câu e (Ý3) Câu g (Ý1)
Câu h (Ý 1) Câu I (Ý 2)
Bài 3:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS suy nghĩ để xác định đúng tác
dụng của dấu hai chấm
-Kết luận, cho điểm
* Đáp án:
a) Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời
- Vài HS lên trả lời Lớp nhận xét
- 2HS đọc bài
-HS tóm tắt -Nhận xét, bổ sung -Học sinh làm bài vào vở
-HS nêu, em khác nhận xét, sửa sai (nếu có)
- Học sinh nêu -Học sinh làm bài vào vở
- Trình bày bài làm
- Nhận xét, bổ sung