1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập T.Anh 9

10 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi sẽ cho Lan một quyển sách = I will give a book to Lan.. Anh ấy học cách sửa các thiết bị trong gia đình 128.. Hiện giờ nhóm của cô ấy đang diễn tập một vở kịch cho kỷ niệm ngày thà

Trang 1

ÔN TẬP TIẾNG ANH 9

I ĐỘNG TỪ :

1 be ( am / is / are ) : là , thì , ở

Ex : Nga is a student She is tall and thin

2 live : sống

Ex : I live in Cat Lam

3 come : đến

Ex : Where do you come from ?

4 sit : ngồi

Ex : Lan is sitting in the living room

5 open : mở

Ex : The museum opens at 7 am

6 close : đóng

Ex : It closes at 5 pm

7 stand : đứng

Ex : My father is standing there

8 have : Có , ăn

Ex : My school has two floors

I have breakfast / lunch / dinner

9 get up : thức dậy

Ex : I get up at six

10 get dressed : mặc quần áo

Ex : Nga gets dressed and goes to school

11 brush : đánh , chải

Ex : I brush my teeth

12 wash : rửa

Ex : I wash my face

13 go : đi

Ex : I go swimming in the summer

14 play : chơi

Ex : I play badminton

15 do : làm

Ex : I do my homework

16 watch : xem

Ex : I watch television

17 listen : nghe

Ex : I listen to music

18 read : đọc

Ex : Na is reading a book

19 take : lấy

Ex : Mr.Quang is taking the vegetables to the market

20 take a shower : tắm

Ex : I take a shower

21 eat : ăn

Ex : I eat a big breakfast

22 start = begin : bắt đầu

Ex : My classes start / begin at 7.00

23 end = finish : kết thúc

Ex : My classes end / finish a 11.15

24 help : giúp đỡ

Ex : My sister helps me with my homework

25 work : làm việc

Ex : My father works in a hospital / on a farm

26 meet : gặp

Ex : We often meet my friends and eat

27 spend : tiêu dùng

Trang 2

Ex : I spend one hour on my homework

28 walk : đi bộ

Ex : I walk to school

29 travel : đi lại

Ex : He travels to work by car

30 leave : rời đi

Ex : I leave the house at half past six

31 ride : cưỡi

Ex : She is riding her bike

32 drive : lái xe

Ex : I can drive a motorbike

33 wait : chờ

Ex : They are waiting for a bus

34 write : viết

Ex : Lan is writing a letter

35 fly : bay

Ex : A bird can fly

36 arrive : đến

Ex : Mr Quang is arriving at the farm

37 load : chất hàng

Ex : Mr Quang and the farmer are loading the truck with vegetables

38 unload : bốc dỡ hàng

Ex : He is unloading the vegetables

39 copy : sao chép

Ex : Ba is copying Nam’s work

40 correct : sửa

Ex : I am correcting mistakes

41 say : nói

Ex : She doesn’t say a word

42 make : làm

Ex : She is making a cake

43 look : nhìn

Ex : Lan is looking at her teacher

44 park : đỗ xe

Ex : You can’t park here

45 warn : cảnh báo

Ex : This sign warns us

46 slow down : đi chậm lại

There is an intersection ahead We must slow down

47 turn left / right : rẽ trái / phải

Ex : This sign says “ No right turn ” We must not turn right We must go straight ahead or turn left

48 cross : băng qua

Ex : We must be careful when we cross the road

49 feel : cảm thấy

Ex : I feel hot

50 would like : muốn

Ex : I would like to sit down

51 want : muốn

Ex : I want to go home

52 see : thấy , xem

Ex : I see the traffic , right and left

53 hear : nghe thấy

Ex : I hear the noise of motorbikes

54 smell : ngửi

Ex : I smell the noodles at a store

55 taste : nếm

Trang 3

Ex : I taste the noodles at a store

56 drink : uống

Ex : I’d like to drink milk

57 like : thích

Ex : I like fish

58 need : cần

Ex : I need some eggs

59 sleep : ngủ

Ex : The boy is sleeping

60 swim : bơi

Ex : Mai is swimming in the river

61 skip : nhảy dây

Ex : I skip

62 do aerobics : tập thể dục nhịp điệu

Ex : She is doing aerobics

63 jog : đi bộ thể dục

Ex : I jog every morning

64 camp : cắm trại

Ex : They sometimes camp overnight

65 wear : mặc

Ex : Minh wears strong boots and warm clothes

66 stay : ở

Ex : I’m going to stay with my aunt and uncle

67 visit : thăm

Ex : They are going to visit Ha Long Bay

68 prepare : chuẩn bị

Ex : I am preparing a meal

69 practice : tập luyện

Ex : We practice English in class

70 bring : mang theo

Ex : Nam is going to bring his camera

71 plan : lập kế hoạch

Ex : They are planning a camping vacation

72 know : biết

Ex : I know who he is

73 remember : nhớ

Ex : I remember seeing her before

74 forget : quên

Ex : Don’t forget to do your homework

75 ask : hỏi

Ex : Can I ask you a question ?

76 answer : trả lời

Ex : I can answer the questions

77 win : thắng

Ex : My favorite team win the match

78 dive : lặn

Ex : I dive

79 cook : nấu

Ex : She is cooking a chicken

80 speak : nói

Ex : I speak English and Vietnamese

81 repeat : lập lại

Ex : Listen and repeat after me

82 flow : chảy

Ex : The Mekong River starts in Tibet and flows to the Bien Dong

83 produce : sản xuất

Trang 4

Ex : Mr Hai produces a lot of rice

84 grow : trồng

Ex : He grows a few vegetables

85 plow : cày

Ex : His buffalo plow the paddy fields

86 pull : kéo

Ex : The buffalo pull a cart

87 cut : chặt

Ex : We are cutting down the forests

88 burn : đốt cháy

Ex : Farmers are burning the forests

89 destroy : phá hủy

Ex : We are destroying plants and animals

90 waste : lãng phí

Ex : We are wasting too much water

91 pollute : làm ô nhiễm

Ex : We pollute the air with gases

92 throw : ném , vất

Ex : Don’t throw trash on the street

93 pick : hái

Ex : Don’t pick flowers

94 damage : làm hỏng

Ex : Don’t damage trees

95 Keep off : tránh khỏi

Ex : Keep off the grass

96 save : tiết kiệm

Ex : We should save water

97 collect : thu nhặt

Ex : We should collect paper , cans and bottles

98 plant : trồng

Ex : We should plant more trees

99 put : đặt

Ex : We should put trash in a bag

100 switch on / turn on : bật

Ex : It’s dark Switch on / turn on the lights

101 switch off / turn off : tắt

Ex : When you don’t need a light , switch / turn it off

102 recycle : tái chế

Ex : We collect empty bottles and cans and recycle them

103 miss : nhớ

Ex : She misses her parents and her friends ( Cô ấy nhớ bố mẹ và bạn bè )

104 talk : nói

Ex : Hoa is talking to Mrs Lien ( Hoa đang nói chuyện với cô Liên )

105 call : gọi điện

Ex : Phong is calling ( Phong đang gọi điện )

106 tell : nói , bảo

Ex : I’ll tell her ( Tôi sẽ nói với cô ấy )

107 worry : lo lắng

Ex : Your parents are worrying about you (Bố mẹ anh đang lo lắng về anh )

108 invite : mời

Ex : She will invite some of her friends ( Cô ấy sẽ mời một số người bạn )

109 hope : hy vọng

Ex : I hope you will come and join the fun (Mình hy vọng bạn sẽ đến và tham dự cuộc vui )

110 join : tham gia

Ex : I’ll join you in a minute ( Tôi sẽ tham gia với các anh ngay )

111 give : cho

Trang 5

Ex : I will give Lan a book ( Tôi sẽ cho Lan một quyển sách )

= I will give a book to Lan

112 get , mua : đến

Ex : I’ll get to her home by bike ( Tôi sẽ đến nhà cô ấy bằng xe đạp )

113 love : thích

Ex : I love playing soccer ( Tôi thích chơi bóng đá )

114 raise : nuôi

Ex : He raises cattle ( Ông ấy nuôi gia súc )

115 teach : dạy

Ex : My mother teaches in a primary school ( Mẹ tôi dạy ở trường tiểu học )

116 find : tìm thấy

Ex : Is it easy to find an apartment in Ha Noi ? ( Tìm một căn hộ ở Hà Nội có dễ không ? )

117 think : nghĩ

Ex : I think you are right ( Tôi nghĩ bạn đúng )

118 catch : đón (xe )

Ex : Nga catches a bus ( Nga đón xe buýt )

119 tidy : dọn dẹp

Ex : Nam will tidy the yard ( Nam sẽ dọn dẹp sân )

120 fight : chống lại

Ex : He fights fires ( Anh ấy chống lại lửa )

121 learn : học

Ex : I learn to cook ( Tôi học nấu ăn )

122 study : học

Ex : We are studying English ( Chúng tôi đang học Tiếng Anh )

123 follow : đi theo

Ex : You go first and I’ll follow later ( Anh đi trước và tôi sẽ theo sau )

124 receive : nhận

Ex : I received a letter from Nien yesterday ( Hôm qua tôi nhận được thư của Niên )

125 contain : chứa đựng

Ex : The library contains over 100 million books ( Thư viện chứa hơn 100 triệu quyển sách )

126 enjoy : thích

Ex : I enjoy skipping ( Tôi thích nhảy dây )

127 repair : sửa

Ex : He learns how to repair household appliances ( Anh ấy học cách sửa các thiết bị trong gia đình )

128 fix : sửa

Ex : I can fix the lights ( Tôi có thể sửa các bóng điện )

129 try : cố gắng

Ex : I’m trying to do this math question ( Tôi đang cố gắng giải bài toán này )

130 erase : xóa

Ex : She erases one zero ( Cô ấy xóa một chữ số o )

131 ring : reo

Ex : At 8.35 , the bell rings ( Lúc 8 giờ 35 , chuông reo)

132 chat : tán gẫu

Ex : I like chatting at recess ( Tôi thích tán gẫu lúc ra chơi )

133 take part in : tham gia

Ex : American students take part in different activities at recess ( Học sinh Mỹ tham gia nhiều hoạt động khác nhau trong giờ ra chơi )

134 swap : trao đổi

Ex : They swap cards with their friends ( họ trao đổi thiếp với nhau )

135 relax : thư giãn

Ex : You should relax ( Bạn nên thư giãn )

136 rehearse : diễn tập

Ex : At present , her group is rehearsing a play for the school anniversary celebration ( Hiện giờ nhóm của cô ấy đang diễn tập một vở kịch cho kỷ niệm ngày thành lập trường )

137 lie : nằm

Trang 6

Ex : Most of the time he lies on the couch in front of the TV ( Hầu hết thời gian nó nằm trên ghế sa-lông dài trước TV )

138 jump : nhảy

Ex : She can jump 2.2 meters ( Cô ấy có thể nhảy qua 2.2 mét )

139 run : chạy

Ex : He runs very fast ( Nó chạy rất nhanh )

140 attend : tham dự

Ex : I attend youth organizations ( Tôi tham dự tổ chức thanh nhiên )

141 clean : quét , lau

Ex : They clean their yards ( Họ quét sân )

142 last : kéo dài

Ex : Our summer vacation lasts for almost three months ( Kỳ nghỉ hè của chúng tôi kéo dài gần 3 tháng )

143 celebrate : tổ chức lễ

Ex : We celebrate the New Year on January 1 ( Chúng tôi tổ chức năm mới vào ngày 1 tháng giêng )

144 review : ôn tập

Ex : She has to review her work before tests ( Bạn ấy phải ôn tập trước khi kiểm tra )

145 send : gửi

Ex : Can you send me a photo of you ? ( Bạn gửi cho mình một tấm ảnh của bạn nhé ?)

146 let : để

Ex : Let me tell you more about my parents ( Để tôi nói với bạn thêm về bố mẹ tôi )

147 take care of : trông nom

Ex : My Mom takes care of the family ( Mẹ tôi trông nom gia đình )

148 prefer : thích hơn

Ex : I prefer the morning shift ( Ông ấy thích ca sáng hơn )

149 feed : cho ăn

Ex : He feeds the buffalo , bigs and the chickens (Ông ấy cho trâu , lợn và gà ăn )

150 rest : nghỉ ngơi

Ex : From 12 to 1 o’clock , Mr Tuan rests and eats lunch ( Từ 12 giờ đến 1 giờ trưa , Ông Tuấn nghỉ ngơi và ăn trưa )

151 show : cho thấy

Ex : Could you show me the way to the supermarket , please ? ( Làm ơn chỉ giúp đường đến siêu thị ?)

152 pay : trả tiền

Ex : We paid 500 million for our house ( Chúng tôi đã trả 500 triệu cho ngôi nhà của chúng tôi )

153 phone : gọi điện

Ex : I phone my parents once a week ( Tôi gọi điện cho bố mẹ tôi mỗi tuần một lần )

154 mail : gửi thư

Ex : How much is it to mail a letter in Viet Nam ? ( Ở Việt Nam , gửi một lá thư mất bao nhiêu tiền ? )

155 sell : bán

Ex : I sold my car to a friend for 500 million ( Tôi bán chiếc xe hơi của tôi cho một người bạn với giá

500 triệu )

156 return : trở về

Ex : Liz returned to Ha Noi ( Liz đã trở về Hà Nội )

157 stop : dừng

Ex : They stopped at the restaurant for a long time ( Họ dừng lại nhà hàng một thời gian dài )

158 rent : thuê

Ex : The family rented an apartment next door to mine ( Gia đình đó thuê một căn hộ cạnh nhà tôi )

159 move : dời , chuyển

Ex : The Robinson moved to a new apartment ( Gia đình Ông Robinson chuyển đến căn hộ mới )

160 keep in touch : giữ liên lạc

Ex : It won’t be difficult to keep in touch ( Sẽ không khó để giữ liên lạc )

161 improve : cải thiện

Ex : What do you do to improve your English ? ( Bạn làm gì để cải thiện vốn Tiếng Anh của bạn ? )

162 decide : quyết định

Ex : She decided to learn how to sew ( Cô ấy quyết định học may )

163 use : sử dụng

She learned how to use a sewing machine ( Cô ấy học cách sử dụng máy may )

Trang 7

164 fit : vừa , hợp

Ex : These shoes don’t fit me ( Đôi giày này không vừa chân tôi )

165 iron : ủi , là (quần áo )

Ex : Remember to wash and iron your own clothes (Nhớ giặc và là quần áo )

166 stay up late : thức khuya

Ex : Ba stayed up late watching TV ( Ba thức khuya xem TiVi )

167 comb : chải (đầu )

Ex : Don’t forget to comb your hair before you go out ! ( Đừng quên chải đầu trước khi anh ra khỏi nhà nhé !)

168 understand : hiểu

Ex : I understand how you feel ( Tôi hiểu bạn cảm thấy như thế nào )

169 fill : đổ đầy , trám

Ex : The dentist filled a cavity in my tooth ( Nha sĩ trám lỗ sâu răng của tôi )

170 touch : chạm , tiếp xúc

Ex : Don’t touch that dish- it’s very hot ! ( Đừng có đụng vào chiếc đĩa đó – nó rất nóng !)

171 neglect : sao lãng , không chú ý tới

Ex : Simon neglects his teeth ( Simon không chú ý tới răng của mình )

172 measure : đo , đo được

Ex : I measure the width of the door ( Tôi đo chiều rộng của cách cửa ra vào )

The room measures 10 meters across ( Căn phòng đo được 10 mét chiều ngang )

173 weigh : cân

Ex : I need to weigh you ( Cô cần cân cháu )

174 relieve : làm dịu đi , làm mất đi

Ex : This drug will relieve your discomfort ( Thuốc này sẽ làm cho anh bớt khó chịu )

175 appear : xuất hiện

Ex : A ship appeared on the horizon ( Một con tàu đã xuất hiện ở chân trời )

176 disappear : biến mất

Ex : The plane disappeared behind a cloud ( Máy bay biến mất sau đám mây )

178 prevent : ngăn cản

Ex : The fog prevented us from driving ( Sương mù ngăn cản chúng tôi lái xe )

179 cough : ho

Ex : She was coughing all night ( Bà ấy ho suốt đêm )

180 sneeze : hắt hơi

Ex : Use a handkerchief when you sneeze ( Dùng khăn tay khi bạn hắt hơi )

181 blow : thổi

Ex : it was blowing hard (Gió đang thổi mạnh )

182 slice : thái thành lát mỏng

Ex : She sliced the beef ( Bà ấy thái thịt bò thành lát mỏng )

183 boil : luộc , sôi

Ex : Please boil an egg for me ( Xin luộc cho tôi một quả trứng )

When water boils , it turns into steam ( Khi nước sôi , nó biến thành hơi )

184 add : thêm vào

Ex : She added a little salt to the noodles ( Cô ấy bỏ một ít muối vào mì )

185 taste : có mùi vị , nếm

Ex : it tastes good ( Nó có mùi vị ngon )

186 heat : làm nóng

Ex : She heated a fan ( Cô ấy làm nóng cái chảo )

187 stir : khuấy

Ex : I stir my tea with a spoon ( Tôi khuấy cốc trà bằng thìa )

188 set : đặt , lặn

Ex : She set a tray down on the table ( Cô ấy đặt chiếc khay xuống bàn )

The sun rises in the west ( Mặt trời lặn ở hướng tây )

189 steam : bốc hơi , hấp

Ex : The kettle was steaming on the stove ( Chiếc ấm đun nước đang bốc hơi trên lò )

Steam the fish for ten minutes ( Hấp cá trong mười phút )

190 affect : ảnh hưởng

Trang 8

Ex : The food we eat affects our whole life ( Thực phẩm chúng ta ăn sẽ ảnh hưởng đến cả cuộc sống của chúng ta)

191 allow : cho phép

Ex : My boss doesn’t allow me to use the telephone ( Ông chủ tôi không cho phép tôi dùng điện thoại )

192 explore : thám hiểm

Ex : Columbus discovered American but did not explored the new continent ( Columbus đã phát hiện ra châu Mỹ nhưng không thám hiểm lục địa mới đó )

193 spread : lan truyền

Ex : The disease is spreading fast ( Bệnh đang lan truyền nhanh )

194 gather : tụ tập , tập hợp

Ex : A crowd soon gather ( Chẳng mấy chốc một đamd đông đã tụ họp lại )

195 perform : trình diễn , biểu diễn

Ex : They are performing his play tonight ( Họ sẽ trình diễn vỡ kịch của ông ta tối nay )

196 be / get used to + V-ing : thích nghi với

Ex : I am / get used to getting up early ( Tôi quen thức dậy sớm )

197 protect : bảo vệ

Ex : You need warm clothes to protect you against the cold ( Anh cần mặc quần áo ấm để nạo vệ anh khỏi lạnh )

198 socialize : giao tiếp / quan hệ bạn bè

Ex : She preferred to socialize with her friends ( Cô ấy thích giao tiếp với bạn bè hơn)

199 defeat : đánh thắng

Ex : The enermy was defeated in a decisive battle ( Quân thù đã bị đánh bại trong một trận quyết định )

200 depend (on ) : phụ thuộc vào

Ex : He depends on his parents ( Anh ấy phụ thuộc vào bố mẹ )

201 hate : ghét

Ex : I hate crossing the road most ( Tôi ghét đi qua đường nhất )

202 receive : nhận

Ex : I received a letter from my friend Nien today (Hôm nay tôi nhận một lá thư từ bạn tôi Niên )

203 know : biết

Ex : Do I know her ? (Tôi có biết cô ấy không ?)

204 seem : dường như

Ex : You seem happy (Bạn dường như vui )

205 annoy : làm khó chịu , làm bực mình

Ex : Sometimes my jokes annoy them (Đôi khi những câu chuyện đùa của tôi làm họ bực mình )

206 send : gửi

Ex : Yesterday, Hoa’s friend Nien sent Hoa a letter (Hôm qua bạn của Hoa Niên gửi cho cô ấy một lá thư)

207 show : cho xem

208 introduce : giới thiệu

Ex : Lan showed her around and introduced her to many new friends (Lan cho cô ấy đi xem xung quanh

và giới thiệu cô ấy với nhiều người bạn mới )

209 rise : mọc

210 set : lặn

Ex : The sun rises in the east and sets in the west (Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây )

211 move : chuyển động , di chuyển

Ex : The moon moves around the Earth (Mặt trăng chuyển động xung quanh trái đất )

212 emigrate : di cư

Ex : He later emigrated to Canada (Sau đó ông ấy di cư đến Canada )

213 experiment : thí nghiệm

214 transmit : truyền , phát

Ex : Bell started experimenting with ways of transmitting speech over a long distance (Bell bắt đầu thí nghiệm cách truyền lời nói qua khoảng cách xa )

215 lead – led – led : dẫn đến

Ex : This led to the invention of the telephone (Điều này đã dẫn đến sự phát minh máy điện thoại )

216 conduct : thực hiện

Ex : Bell and his assistant , Thomas Watson , conducted many experiments (Bell và người phụ tá của ông , Thomas Watson , thực hiện rất nhiều cuộc thí nghiệm )

Trang 9

217 demonstrate : biểu diễn

Ex : Bell demonstrated his invention to the public at counless exhibitions (Bell đã biểu diễn phát minh của ông cho công chúng tại rất nhiều cuộc triển lãm )

218 arrange : sắp xếp

Ex : Nga arranged a meeting place (Nga sắp xếp nơi gặp nhau )

219 agree : đồng ý

Ex : Nga agreed to the time (Nga đồng ý với thời gian đó )

220 leave-left-left : rời đi , để lại

Ex : Would you like to leave a message ? (Bạn có muốn để lại lời nhắn không ? )

221 come over : ghé thăm

222 pick up : đón

Ex : I’ll come over to pick her up (Tôi sẽ ghé qua để đón cô ấy )

223 forget # remember : Quên # Nhớ

Ex : Don’t forget to turn off the lights before going to bed (Đừng quên tắt đèn trước khi đi ngủ )

224 put : đặt

Ex : Let’s put the armchair opposite the couch (Hãy đặt ghế bành đối diện với ghế sa lông )

225 cover : che , đậy

Ex : You must cover electrical sockets (Bạn phải che các ổ điện )

226 injure : làm bị thương

Ex : Fire injures children (Lửa làm trẻ em bị thương )

227 appear : xuất hiện # disappear

Ex : A tiger appeared (Một con hổ xuất hiện )

228 escape : trốn thoát

Ex : The tiger escaped (Con hổ trốn thoát )

229 graze : gặm cỏ

Ex : A buffalo was grazing nearby (Con trâu đang gặm cỏ bên cạnh )

230 own : có , sở hữu

231 marry : cưới

Ex : The prince decided to marry the girl who owned the lost shoe (Hoàng tử quyết định cưới cô gái có chiếc giày bị mất )

232 sound : nghe như , nghe có vẻ

Ex : The film sounds interesting ( Phim đó nghe có vẻ hay)

233 tie : trói buộc

Ex : He tied the tiger to a tree with a rope (Ông ấy trói con hổ vào gốc cây )

234 underline : gạch chân

235 highlight : làm nổi bật

Ex : They usually underline or highlight only the words they want to learn (Họ thường gạch chân hoặc làm nổi bật chỉ những từ họ muốn học )

236 enroll : đăng kí

Ex : I’m enrolling for the activities for this summer (Tôi đăng kí tham gia những hoạt động mùa hè này )

237 fill out/in : điền vào

Ex : Fill out the form (Hãy điền vào đơn này )

238 contact : tiếp xúc , liên lạc

Ex : The person to contact is Tran Thi Thu Hang of class 8H (Người cần liên lạc là Trần Thị Thu Hằng lớp 8H )

239 serve : phục vụ

Ex : The restaurant serves food from Hue (Nhà hành phục vụ món ăn Huế )

240 face : đương đầu , đối mặt

Ex : This is a problem facing governments around the world (Đây là vấn đề nhiều chính phủ trên thế giới đương đầu)

245 bleed : chảy máu

Ex : It’s bleeding quite badly (Nó đang chảy máu rất nhiều )

246 elevate : nâng lên

Ex : Elevate the patient’s feet ( Hãy nâng chân bệnh nhân lên )

247 minimize : giảm đến mức tối thiểu

Ex : Cool the burn immediately

Ngày đăng: 08/06/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w