1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu TN 2011(So 1)

5 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tỉ lệ đồng hợp tử trội ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm.. tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử ngày càng giảm C.. tỉ lệ dị hợp tử ngày càng giảm và t

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2011

MÔN SINH HỌC

Thời gian làm bài:60 phút (40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 240

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng

A điều hoà, vận hành, kết thúc B điều hoà, mã hoá, kết thúc.

C Khởi đầu, mã hoá, kết thúc D điều hoà, vận hành, mã hoá

Câu 2: Thành phần của một hệ sinh thái bao gồm 1- các chất vô cơ ,các chất hữu cơ ,2 – chế độ khí

hậu 3 – sinh vật sản xuất , 4 – sinh vật phân giải , 5 – sinh vật tiêu thụ

Câu 3: Để hạn chế ô nhiễm môi trường, không nên

A bảo tồn đa dạng sinh học, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên

B xây dựng thêm các công viên cây xanh và các nhà máy xử lí, tái chế rác thải.

C sử dụng các loại hoá chất độc hại vào sản xuất nông, lâm nghiệp.

D lắp đặt thêm các thiết bị lọc khí thải cho các nhà máy sản xuất công nghiệp.

Câu 4: Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen thứ tự nào dưới đây là đúng

A 1-tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen 2- theo dõi,thống kê kiểu hình 3- nuôi trồng trong các

điều kiện khác nhau

B 1- nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau 2- theo dõi,thống kê kiểu hình 3-tạo ra các cá thể có

cùng một kiểu gen

C 1- theo dõi,thống kê kiểu hình 2-tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen 3- nuôi trồng trong các

điều kiện khác nhau

D 1-tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen 2- nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau 3- theo

dõi,thống kê kiểu hình

Câu 5: Nếu kích thước quá lớn, cạnh tranh giữa các cá thể cũng như ô nhiễm, bệnh tật…tăng cao,

dẫn tới:

A Một số cá thể tử vong hoặc di cư ra khỏi quần thể

B Quần thể tăng sinh sản

C Quần thể tăng đấu tranh với nhau

D Quần thể tăng sinh trưởng

Câu 6: Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen

A phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp

vào tế bào nhận

B tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN

tái tổ hợp

C tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

D tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận Câu 7: Xét một quần thể ở trạng thái cân bằng có hai alen (A, a) Nếu tần số tương đối của alen A =

0,4 ; a = 0,6 thì cấu trúc di truyền của quần thể là

A 0,36AA; 0,48Aa; 0,16aa B 0,36AA; 0,42Aa; 0,16aa

C 0,36AA; 0,32Aa; 0,16aa D 0,16AA; 0,48Aa; 0,36aa

Câu 8: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của ôpêron Lac, khi môi trường có lactôzơ thì

A protêin ức chế không gắn vào vùng vận hành (O)

B enzim ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi đầu.

C sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

D protêin ức chế không gắn vào vùng khởi động (P)

Câu 9: Chim sáo và trâu rừng thể hiện mối quan hệ nào là đúng nhất?

Trang 2

Cõu 10: Qui luật phân li độc lập thực chất nói về

A sự tổ hợp các alen trong quá trình thụ tinh

B sự phân li độc lập các tính trạng

C sự phân li độc lập các alen trong quá trình giảm phân

D sự phân li của kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

Cõu 11: Cơ quan tương đồng là:

A những cơ quan nằm ở những vị trớ khỏc nhau trờn cơ thể, cú cựng nguồn trong quỏ trỡnh phỏt

triển phụi

B là những cơ quan cú nguồn gốc khỏc nhau nhưng cựng thực hiện một chức năng

C những cơ quan nằm ở những vị trớ tương ứng trờn cơ thể, cú kiểu cấu tạo giống nhau.

D những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cựng loài tổ tiờn mặc dầu hiện tại cỏc cơ quan

này cú thể thực hiện cỏc chức năng rất khỏc nhau

Cõu 12: Sự thụ tinh giữa giao tử (n+1) với giao tử bỡnh thường sẽ tạo nờn

A thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kộp B thể một nhiễm.

Cõu 13: Theo thuyết tiến hoỏ hiện đại, đơn vị tiến hoỏ cơ sở ở những loài giao phối là:

Cõu 14: Đối với mỗi nhõn tố sinh thỏi thỡ khoảng thuận lợi là khoảng giỏ trị của nhõn tố sinh thỏi mà

ở đú sinh vật

A cú sức sống giảm dần B phỏt triển thuận lợi nhất

Cõu 15: Nhõn tố nào sau đõy khụng làm thay đổi tần số alen của quần thể

C Giao phối khụng ngẫu nhiờn D Đột biến

Cõu 16: Hoỏ chất gõy đột biến 5-BU (5-brụm uraxin) khi thấm vào tế bào gõy đột biến thay thế cặp

A–T thành cặp G–X Quỏ trỡnh thay thế được mụ tả theo sơ đồ:

A A–T → X–5BU → G–5BU → G–X B A–T → G–5BU → G–5BU → G–X

C A–T → A–5BU → G–5BU → G–X D A–T → G–5BU → X–5BU → G–X

Cõu 17: Ưu thế lai giảm dần ở cỏc thế hệ sau là do

A tỉ lệ đồng hợp tử trội ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm.

B tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử ngày càng giảm

C tỉ lệ dị hợp tử ngày càng giảm và tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng tăng.

D tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm và tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng.

Cõu 18: Đột biến điểm là

A sự biến đổi một hay một số cặp nucleotit trong gen

B sự biến đổi liờn quan một cặp nucleotit trong gen

C sự biến đổi tạo ra những alen mới

D sự biến đổi tạo tạo nờn những kiểu hỡnh mới

Cõu 19: Để phỏt hiện sớm cỏc bệnh tật di truyền ở người phương phỏp hiệu quả cao là

A sử dụng kĩ thuật chọc dũ dịch ối và sinh thiết tua nhau thai

B sử dụng phương phỏp phõn thớch phả hệ

C Siờu õm chẩn đoỏn hỡnh ảnh

D sử dụng phương phỏp nghiờn cứu trẻ đồng sinh

Cõu 20: Ở cà chua: gen A quy định thõn cao, a: thõn thấp, B: quả trũn, b: quả bầu dục; giả sử 2 cặp

cà chua thõn thấp, quả bầu dục, ở đời con thu được 40% cao trũn, 40% thấp bầu dục, 10% cao -bầu dục, 10% thấp - trũn

Trang 3

C F1 cú kiểu gen Ab

Cõu 21: Thể đa bội được hỡnh thành do trong phõn bào

A một nửa số cặp nhiễm sắc thể khụng phõn ly

B một số cặp nhiễm sắc thể khụng phõn ly.

C tất cả cỏc cặp nhiễm sắc thể khụng phõn ly.

D một cặp nhiễm sắc thể khụng phõn ly.

Cõu 22: Ở người, bệnh mự màu là do đột biến lặn m nằm trờn đoạn khụng tương đồng của nhiễm sắc

thể giới tớnh X gõy nờn, gen trội M tương ứng quy định mắt bỡnh thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bỡnh thường và một con gỏi mự màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

Cõu 23: Theo Lamac cơ chế tiến hoỏ là:

A sự cố gắng vươn lờn hoàn thiện của SV.

B sự di truyền cỏc đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của ngoại cảnh hay tập

quỏn hoạt động của động vật

C sự tớch lũy nhanh chúng cỏc biến đổi dưới tỏc động của ngoại cảnh.

D sự tớch luỹ dần cỏc biến đổi dươi tỏc động của ngoại cảnh.

Cõu 24: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen sau đây : AaBbDdEe x aaBbDdee

Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau Tỉ lệ

đời con có kiểu hình lặn về tất cả 4 tính trạng là bao nhiêu

A 1/2 x1/4 x1/4 x1/2 B 1/2 x3/4 x1/4 x1/2 C 1/2 x3/4 x1/4 x1/4 D 1/2 x3/4 x3/4 x1/2 Cõu 25: Người ta cú thể làm biến đổi hệ gen của một sinh vật theo cỏch

A đưa thờm một gen lạ vào hệ gen

B làm biến đổi một gen cú sẵn trong hệ gen

C loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đú trong hệ gen

D cả A,B,C

Cõu 26: Phương thức hỡnh thành loài cựng khu thể hiện ở những con đường hỡnh thành loài nào?

A Con đường địa lớ và cỏch li tập tớnh.

B Con đường địa lớ và sinh thỏi

C Con đường sinh thỏi;cỏch li tập tớnh, con đường lai xa và đa bội hoỏ.

D Con đường địa lớ, con đường lai xa và đa bội hoỏ.

Cõu 27: Cơ chế chung làm phỏt sinh đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể là

A làm đứt góy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quỏ trỡnh tự nhõn đụi ADN.

B làm đứt góy nhiễm sắc thể, đứt góy rồi kết hợp trở lại bất thường ,trao đổi chộo khụng cõn giữa

cỏc crụmatớt

C tiếp hợp hoặc trao đổi chộo khụng đều giữa cỏc crụmatớt.

D làm đứt góy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chộo

Cõu 28: Điểm độc đỏo nhất trong nghiờn cứu Di truyền của Men đen là

A sử dụng lai phõn tớch để kiểm tra kết quả.

B đó tỏch ra từng cặp tớnh trạng, theo dừi sự thể hiện cặp tớnh trạng đú qua cỏc thế hệ lai sử dụng lớ

thuyết xỏc suất và toỏn học để xử lý kết quả

C sử dụng đậu Hà Lan cú nhiều biến dị dễ quan sỏt

D chọn bố mẹ thuần chủng đem lai.

Cõu 29: Điểm đỏng chỳ ý nhất trong đại Tõn sinh là

A phỏt triển ưu thế của cõy hạt trần, chim, thỳ.

B chinh phục đất liền của thực vật và động vật

C phồn thịnh của cõy hạt kớn, sõu bọ, chim, thỳ và người.

D phỏt triển ưu thế của hạt trần, bũ sỏt.

Cõu 30: Trong một quần thể tự phối khi số thế hệ tự phối càng tăng thỡ

A tỉ lệ đồng hợp tử trội ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm.

Trang 4

B tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm và tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng.

C tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử ngày càng giảm

D tỉ lệ dị hợp tử ngày càng giảm và tỉ lệ đồng hợp tử ngày càng tăng.

Cõu 31: Trong cụng tỏc giống, lai tế bào sinh dưỡng được ứng dụng nhằm

A tạo ra giống mới mang đặc điểm 2 loài của bố và mẹ.

B để nhõn giống hữu tớnh ở thực vật.

C tạo ra cơ thể lai đa bội

D để dung hợp hai cơ thể lưỡng bội

Cõu 32: Trong quần thể của loài hươi cao cổ cú tớnh đa hỡnh (đa dạng về kiểu gen và kiểu hỡnh) chủ

yếu là do đột biến và biến dị tổ hợp.Dưới tỏc động của chọn lọc tự nhiờn trong mụi trường cú thức ăn

ở trờn cao Những con hươu cú cổ dài là những biến dị cú lợi được chon lọc tự nhiờn giữ lại số lượng con chỏu ngày càng đụng và chiếm ưu thế trở thành đặc điểm thớch nghi thớch nghi ,đặc điểm này đựơc di truyền và tớch luỹ đú là cỏch giải thớch của

Cõu 33: Trong diễn thế sinh thỏi, xu hướng biến đổi chung của quần xó là gỡ?

A Từ quần xó cú độ đa dạng thấp đến quần xó cú độ đa dạng cao

B Từ quần xó này đến quần xó khỏc

C Tăng số lượng quần thể

D Từ quần xó khụng ổn định đến quần xó ổn định

Cõu 34: Để diệt sõu đục thõn lỳa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng vỡ ong cỏi cú tập tớnh đẻ trứng

vào ấu trựng sõu qua mỏng đẻ Đú là phương phỏp đấu tranh sinh học dựa vào:

C cạnh tranh cựng loài D khống chế sinh học

Cõu 35: Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoỏ là:

A sự tớch luỹ nhanh chúng cỏc biến đổi dưới tỏc động của ngoại cảnh.

B sự tớch luỹ dần cỏc biến đổi dưới tỏc động của ngoại cảnh.

C quỏ trỡnh vừa đào thải những biến dị cú hại vừa tớch luỹ cỏc biến dị cú lợi cho sinh vật

D sư di truyền cỏc đặc tớnh thu được trong đời sống cỏ thể dưới tỏc dụng của ngoại cảnh hay tập

quỏn hoạt động của động vật

Cõu 36: Lai thuận và lai nghịch đều cho con cú kiểu hỡnh giống mẹ, cú thể kết luận gỡ từ kết quả này?

A Gen qui định tớnh trạng nằm ngoài nhõn.

B Nhõn và tế bào chất cú vai trũ ngang nhau trong di truyền.

C Cơ thể mẹ cú vai trũ lớn trong việc qui định tớnh trạng của con

D Nhõn cú vai trũ quan trọng nhất trong di truyền.

Cõu 37: Cỏc prụtờin được tổng hợp trong tế bào nhõn thực đều

A bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN B bắt đầu bằng axit amin Met (met- tARN).

C kết thỳc bằng Met D bắt đầu bằng axit foocmin- Met.

Cõu 38: Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp B quy định quả tròn, b

quy định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1

A Ab/aB x Ab/aB B AB/ab x Ab/ab C Ab/aB x Ab/ab D AB/ab x Ab/aB

Cõu 39: Sơ đồ nào sau đõy mụ tả đỳng về một chuỗi thức ăn:

A Lỳa → sõu ăn lỏ lỳa → rắn → ếch → diều hõu

B Lỳa → sõu ăn lỏ lỳa → ếch → diều hõu → rắn

C Lỳa → ếch → sõu ăn lỏ lỳa → rắn → diều hõu

D Lỳa → sõu ăn lỏ lỳa → ếch → rắn → diều hõu

Cõu 40: Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, vỡ sao trờn mỗi chạc tỏi bản cú một mạch được tổng hợp liờn

tục cũn một mạch được tổng hợp giỏn đoạn?

A Vỡ enzim ADN polimeraza chỉ tỏc dụng lờn một mạch

B Vỡ enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

C Vỡ enzim ADN polimeraza chỉ tỏc dụng lờn mạch khuụn 3’→5’.

D Vỡ enzim ADN polimeraza chỉ tỏc dụng lờn mạch khuụn 5’→3’.

Ngày đăng: 05/11/2015, 12:11

w