Câu 8: Hai nguyên tố A và B cùng chu kì và đứng cách nhau bởi 5 nguyên tố, có tổng số hạt proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 28.. Câu 21: Vậy % trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn h
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Mơn Thi: HỐ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, khơng kể thời gian giao đề
Câu 1: Chất nào dưới đây là chất không điện ly :
Câu 2: Cho dd các chất sau: NH4Br, Na2S, KCl, HNO3Hỏi dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là ?
A HNO3. B.NH4Br, KCl, Na2S C KCl. D Na2S, KCl
Câu 3: Sau đây là dãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm dần tính phi kim :
A N, O, F B S, F, Cl C P, Si, S D F, Cl, Br
Câu 4: Phản ứng nào sau đây sai ?
A 3Cl2 + 2NH3 → N2 + 6HCl B 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2
C FeS + 2HNO3 →Fe(NO3)2 + H2S↑ D (NH4)2Cr2O7 →t0 N2 + Cr2O3+ 4H2O
Câu 5: Cho phản ứng hóa học sau: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Trong phản ứng trên, nguyên tố clo:
A Chỉ bị oxi hóa B Chỉ bị khử
C Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử D Kông bị oxi hóa, không bị khử
Câu 6: Cho 200 ml dd NaOH 0,2M vào 85 ml dd H3PO4 0,25M, sau p/ứ ta thu được muối nào sau đây:
A Na2HPO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 D Na3PO4
Câu 7: Trộn 5 ml khí NO với 50 ml không khí, biết p/ứ xảy ra hoàn toàn và các khí khí đo ở cùng đk Trong không khí oxi chiếm 20% thể tích không khí Sau khi trộn ta thu được hh khí mới với thể tích là:
A 35 ml B 45 ml C 52,5 ml D kết quả khác
Câu 8: Hai nguyên tố A và B cùng chu kì và đứng cách nhau bởi 5 nguyên tố, có tổng số hạt proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 28 Vậy A và B có số số hiệu nguyên tử là:
A ZA = 1O và ZB = 18 B ZA = 11 và ZB = 17 C ZA = 12 và ZB= 16 D ZA = 13 và ZB= 15 Câu 9: Cho 9,6 gam kim loại hóa trị II tác dụng với dd HNO3 đặc, dư thu được 17,92 lít NO2 (đkc) la sản phẩm khử duy nhất Vậy Kim loại đó là:
A Zn B Mg C Al D Cu
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este no đơn chức thu được 4,48 lít CO2 (ở đktc) Vậy công thức của este trên là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H6O2
Câu 11: Oxi hóa hoàn toàn 3,3 gam một anđehit đơn chức bằng AgNO3/dd NH3 thì thu được 16,2 gam
Ag Vậy công thức của anđehit trên là:
A HCHO B CH3CHO C C2H3CHO D C2H5CHO
Câu 12: Một dd HCOOH 0,1 M cĩ độ điện li α là 1,32% Hằng số phan li của axit là
A 1,78.10-5 B 1,75.10-5 C 1,77.10-5 D 1,74.10-5
Câu 13: Ancol metylic (CH3OH ) không thể điều chế trực tiếp từ những chất nào sau đây:
A CH3Cl B HCHO C CH3 -COO-CH3 D HCOOH
Câu 14: Hồ tan 1,952 gam muối BaCl2.nH2O trong nước rồi cho pư với H2SO4 lỗng, dư thu được 1,864 gam kết tủa Cơng thức hố học của muối là
A BaCl2.H2O B BaCl2.2H2O C BaCl2.3H2O D BaCl2.4H2O
Câu 15: Một dung dich cĩ chứa hai loại cation Fe2+ (0,05 mol) và Al3+ (0,1 mol) cùng hai loại anion Cl- (x mol) và SO24− (y mol), cơ cạn dung dịch thu được 23,45g chất rắn khan Giá trị x, y lần lượt là
A 0,1 mol và 0,2 mol B 0,2 mol và 0,3 mol C 0,4 mol và 0,5 mol D 0,1 mol và 0,15 mol Câu 16: Amoniac phản ứng được với nhĩm các chất nào sau đây ?
A Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, dd FeCl2 B Cl2, HNO3, CuO, O2, dd FeCl3
C Cl2, HNO3, KOH, O2, CuO D CuO, Fe(OH)3, O2, Cl2.
Câu 17: Chọn hợp chất cĩ đồng phân cis – trans :
A CH2 =CH-COO-CH3 B CH3-COO-CH=CH2 C HCOO-CH=CH-CH3 D HCOO-CH2-CH=CH2 Câu 18 : Chất KClO4 có tên gọi là:
A Kali clorat B Kali clorit C Kali hipoclorit D Kali peclorat
Câu 19: Chọn hĩa chất và điều kiện thích hợp để điều chế thuốc trừ sâu 666:
A Benzen, Ni, Cl2 B H2, Ni, Cl2 C Benzen, H2, Ni, Cl2 D Benzen, Cl2
Trang 2Câu 20: Đốt hoàn toàn m gam hh 3 amin A, B, C bằng 1 lượng không khí vừa đủ (biết O2 chiếm 20% V không khí, còn lại là N2) thu được 26,4 g CO2, 18,9 g nước và 104,16 lít N2 (ở đktc) Vậy m có giá trị là:
A 12 gam B 13,5 gam C 114,72 gam D tất cả đều sai
Đề dùng cho câu 21-22: Hòa tan hết 3,87 gam hh bột kim loại gồm Mg và Al bằng 500 ml dung dịch
hỗn hợp chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,14M (loãng) thu được dung dịch A và 4,368 lít H2 (ở đktc) Cho rằng các axit phản ứng đồng thời với hai kim loại
Câu 21: Vậy % trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
A 27,2% và 72,8% B 37,21% và 62,79% C 35% và 65% D 82% và 28%
Câu 22: Khi cô cạn dung dịch A thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:
A 19 gam B 1,9465 gam C 19,465 gam D giá trị khác
Câu 2 3 : Trong các đơn chất và hợp chất số oxi hóa có thể có của nitơ là:
A -3 , 0 , +1 , +3 , +4 , + 5 B -3, 0 , +1 , +2 , +3, +4 , +5
C -3 , -1 , 0, +1 , +2 , +3 , +4 , + 5 D -3 , -2 , -1, 0 , +1 , +2 , +3 , +4 , +5
Câu 24: Nguyên tố B tạo được 2 oxit với oxi đó là BOX và BOY đều ở dạng khí Trong đó, tỉ khối của
BOX so với H2 bằng 15 và tỉ khối của BOX so với BOY bằng 0,6522 Vậy công thức của 2 oxit trên là:
A SO2 và SO3 B CO và CO2 C NO và NO2 D N2O5 và NO2
Câu 25: Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Vậy khối lượng của Al, Mg trong hỗn hợp là:
A 5,4 g và 2,4 g B 2,7 g và 5,1 g C 5,8 g và 3,0 g D 6,4 g và 2,4 g
Câu 26: Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) Vậy tổng khối lượng muối khan thu được là:
A 25,4 gam B 25 gam C 32,1 gam D 28,55 gam
Câu 27: Một hợp chất B được tạo bởi một kim loại (M) hóa trị II và một phi kim (X) hóa trị I Tổng số
hạt các loại trong phân tử B bằng 290 hạt Trong đó số hạt không mang điện là 110 hạt, Hiệu số hạt không mang điện giữa phi kim và kim loại trong B là 70 hạt Biết hiệu số số hạt mang điện trong ion X- và ion M2+ nhiều hơn số e- có ion M2+ là 15 Vậy số khối của nguyên tử kim loại (M) và phi kim (X) lần lượt là:
A AA = 40 và AB = 80 B AA = 40 và AY = 79 C AA = 39 và AB = 81 D AA = 38 và AY = 82 Câu 28: Hoà tan một miếng hợp kim Na-Al (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào nước sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được 8,96 lít H2 (đktc) và m gam chất rắn Vậy giá của m bằng:
A 2,7 gam B 10,8 gam C 5,4 gam D 1,35 gam
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thì thu được 10 gam kết tủa Vậy V có giá trị là:
A 2,24 lít và 4,48 lít B 4,48 lít và 6,72 lít C 2,24 lít và 6,72 lít D 2,24 lít và 3,36 lít
Đề dùng cho câu 30-31: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với dòng điện I = 20A bằng điện cực trơ cho đến khi catốt bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần
800 ml dd NaOH 1M
Câu 30: Vậy nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3 ban đầu là:
Câu 31: Thời gian điện phân là:
A 3860 giây B 1930 giây C 386 giây D 7720 giây
Câu 32: Hoà tan hết 27,2 gam hỗn hợp gồm kim loại R và oxit của nó (R có hoá trị II không đổi) bằng dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 75,2 gam muối khan Vậy R là kim loại:
A Mg B Cu C Zn D Fe
Câu 33: Cho 0,3 mol hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,8 gam Biết số nguyên tử cácbon trong mỗi olefin đều không quá 5 Vậy công thức phân tử của 2 olefin là:
A C2H4 và C3H6 B C2H4 và C5H10 C C3H6 và C5H10 D cả B và C đều đúng Câu 34: Đốt cháy hết m gam một axit no đơn, mạch hở thì thu được (m– 0,2) gam CO2 và (m – 2,8) gam nước Vậy công thức phân tử của axit là:
A axit axetic B axit propionic C axit butyric D axit fomic
Trang 3Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol gồm một anocl no đơn chức và một anocl không no có một nối đôi trong phân tử, cả hai đều mạch hở thì thu được 17,6 gam CO2 và 9 gam nước Vậy CTPT của 2 anocl là:
A CH3OH và C3H5OH B C2H5OH và C3H5OH C C3H7OH và C3H5OH D CH3OH và C2H3OH Câu 36: A và B là 2 chất hữu cơ đồng đẳng liên tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 9,16 gam hỗn hợp A và B thu được 22 gam CO2 và 11,16 gam H2O Vậy công thức của A, B là:
A CH2O và C2H4O B C2H4O và C3H6O C C4H10O và C5H12O D C3H8O và C4H10O Câu 37: Có 3 dung dịch NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là HCl thì nhận biết được:
A NH4HCO3 B NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa
C NH4HCO3, NaAlO2, C6H5NH2, C6H6 D Cả 6 chất trên
Đề dùng cho câu 38-39: Cho các hợp chất sau:
(1) CH3–CH2 –CHO ; (2) CH2 = CH-COOH ; (3) H2N-CH = CH-COOH
Câu 38: Chất tham gia được phản ứng trùng hợp gồm:
A (2) B (3) C (2) và (3) D (1), (2) và (3)
Câu 39: Chất tham gia được phản ứng trùng ngưng là:
A (2) B (3) C (2) và (3) D (1), (2) và (3)
Câu 40: Tổng số hạt các loại trong hai nguyên tử X và Y là 86 hạt, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt Số khối của nguyên tử Y hơn số khối của X là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử Y nhiều hơn trong nguyên tử X là 18 hạt Vậy số khối của nguyên tử của X và Y là:
A AX = 23 , AY = 35 B AX = 24 , AY = 35 C AX = 23, AY = 24 D AX = 23, AY = 27 Câu 41: Trong các dãy cho dưới đây, dãy nào chứa các chất đều tác dụng được với oxi:
A Fe, CH4, P, Cl2, Ca B Fe, CH4, SO2, FeO, Mg
C Fe, CH4, P, Cl2, Ca D Fe, F2, H2S, C2H5OH, S
Câu 42: Khi làm lạnh 400 ml dd CuSO4 25% (d =1,2 g/ml) thì thu được 50 gam CuSO4.5H2O rắn dạng kết tinh tách ra Lọc bỏ muối kết tinh rồi cho 11,2 lít H2S (đktc) lội qua dd nước lọc Sau phản ứng thu được kết tủa đen A và dd B Vậy khối lượng kết tủa A và khối lượng CuSO4 nguyên chất còn lại trong
dd B là:
A 24 gam và 4 gam B 48 gam và 8 gam C 16 gam và 16 gam D 32 gam và 8 gam Câu 43: Cho các chất NaCl(rắn), MnO2(rắn), K, H2O, H2SO4(dd đặc) và Ca(OH)2 (rắn) .Từ các chất đó có thể điều chế được những chất nào sau đây :
A Nước Javen B Kaliclorat C Clorua vôi D Cả a, b, c đều được Câu 44: Dãy gồm cá dung dịch đều cĩ pH > 7 là dãy:
A Dd NaOH, dd NH3 và dd Na2CO3 B.Dd NaCl, dd NH3 và dd Na2CO3
C Dd NaOH, dd NH3 và dd Na2SO4 D Dd NaOH, dd NH4Cl và dd Na2CO3
Câu 45: Cho d d có pH = 4 Để được d d có pH = 5 người ta phải pha loãng với nước Hỏi thể tích d d tạo thành gấp bao nhiêu lần thể tích ban đầu ?
A 1 lần B 10 lần C.100 lần D 1000 lần
Câu 46: Để m gam phôi sắt ngoài không khí, sau một thời gian tạo thành hh B có khối lượng 30 gam gồm: Fe3O4, Fe, FeO, Fe2O3 Cho B tác dụng với dung dịch HNO3loãmg giải phóng ra 5,6 lit khí NO duy nhất (đkc) Lượng m đã dùng la:ø
A 23,2 g B 25,2 g C 33,9 g D Kết quả khác
Câu 47: Khơng thể dùng bình làm Al để đựng các dung dịch nào sau đây:
A NaCl, KCl B H2SO4 đđ, HNO3 đđ B NaOH, Ca(OH)2 D KNO3, AlCl3
Câu 48: Oxi hóa 8 gam ancol metylic bằng CuO (t0), rời cho anđehit thu được tan vào 10 gam nước ta được
dd Y Nếu hiệu suất của phản ứng oxi hóa là 80%, thì nờng đợ % của anđehit trong dd Y là:
Câu 49: Đốt cháy hồn tồn x gam chất hữu cơ Z (chứa C, H, O) thu được a gam CO2 và b gam nước Biết rằng 3a = 11b và 11x = 3a +11b và tỉ khối của Z so với khơng khí nhỏ hơn 3 Vậy CTPT của Z là:
A C3H6O2 B C3H8O C C3H4O2 D C2H4O2
Câu 50: Cho 3,82 gam hh 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp nhau tác dụng hết với
dd HCl 2M vừa đủ thu 0,672 lít CO2 (đ ktc) Tên của 2 klk đó là:
A Rb, Cs B Na, K C K, Rb D Li, Na