Kiến Thức: Học sinh hiểu đợc quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó.. Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó để giải c
Trang 1Tuần 34 Ngày soạn 10/4/2011–
Tiết 99 - tìm một số biết giá trị một phân số của nó
I Mục tiêu
1 Kiến Thức:
Học sinh hiểu đợc quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó
2 Kĩ năng:
Vận dụng quy tắc tìm giá trị của một số khi biết giá trị của phân số đó
để giải các bài toán liên quan
3 Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra.
Tích cực tự giác trong học tập
II Chuẩn bị Bảng phụ MTBT
III Tiến trình dạy - học
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Nêu quy tắc tìm giá trị phân số của một số? Viết công thức tổng quát?
* áp dụng tìm 13
4 của 38 Vậy khi biết giá trị phân số của một số ta tìm số đó nh thế nao?
3.Bài mới
Ví dụ
*GV : Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
SGK- trang 53, 54 và tóm tắt bài
*HS :
5
3
lớp 6A = 27 bạn
Lớp 6A = ? học sinh
*GV: Gợi ý.
Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27)
- Viết biểu thức tính ra đợc 27 học
sinh ?
*HS: Chú ý và trả lời:
5
3 x = 27 (học sinh)
*GV: Khi đó: x = ?.
*HS: x = 27 :
5
3 (học sinh)
3
5
27 3
(học sinh)
1 Ví dụ 5
3 lớp 6A = 27 bạn.
Lớp 6A = ? học sinh
Giải:
Gọi x là số học sinh lớp 6A ( x > 27)
Khi đó:
5
3 x = 27 (học sinh) suy ra:
x = 27 :
5
3
3
5
27 3
(học sinh)
Trả lời:
Số học sinh là 6A là: 45 học sinh
Trang 2Khi đó: Số học sinh là 6A là: 45 học
sinh
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Quy tắc
*GV : Nếu
n
m của một số x mà bằng
a, thì số x đó tìm nh thế nào ?
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và giới thiệu quy
tắc : Muốn tìm một số biết
n
m của nó
bằng a, ta tính a :
n
m (m, n ∈ N* )
*HS :Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
a, Tìm một số biết
7
2 của nó bằng 14
b, Tìm một số biết
5
2
3 của nó bằng
3
2
−
*HS : Hai học sinh lên bảng thực
hiện
a, Gọi x là số cần tìm x > 14
Khi đó :
7
2
x = 14
⇒ x=14 :
7 2
⇒ x = 14
2
7
⇒ x = 49
b, Gọi y là số cần tìm
Khi đó :
5
2
3 y =
3
2
−
2 Quy tắc
Muốn tìm một số biết
n
m của nó
bằng a, ta tính a :
n
m (m, n ∈ N*)
?1
a, Gọi x là số cần tìm x > 14
Khi đó :
7
2 x = 14 ⇒ x=14 :
7 2
⇒ x = 14
2
7
⇒ x = 49
Trả lời :
Số cần tìm là : số 49
b, Gọi y là số cần tìm
Khi đó :
5
2
3 y =
3
2
−
Hay
5
17 y =
3
2
−
⇒ y =
3
2
− :
5 17
⇒ y =
3
2
− 17
5 = 51
10
−
Trả lời :
Số cần tìm là : phân số
51 10
−
Trang 3Hay
5
17 y =
3
2
−
⇒ y =
3
2
− : 5 17
⇒ y =
3
2
− 17
5 =
51
10
−
*GV : - Yêu cầu học sinh dới lớp
nhận xét
- Nhận xét
*HS : Chú ý và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Một bể chứa đầy nớc, sau khi dùng
hết 350 lít nớc thì trong bể còn lại
một lợng nớc bằng
20
13 dung tích bể
Hỏi bể này chứa đợc bao nhiêu lít
n-ớc ?
*GV gọi một học sinh nêu tóm tắt
giả thiết
*GV: - Cho HS thảo luận theo nhóm
bàn để làm bài
Củng cố bài
• Nhắc lại QT tìm một số biết
giá trị phân số của nó ?
• áp dụng làm bài tập 126 SGK
Bài 126: Tìm một số biết:
a 2
3 của nó bằng 7,2
b 13
7 của nó bằng -5
GV gọi HS lên bảng làm bài
?2
Gọi x là thể tích của bể chứa đầy nớc (x > 350 )
Khi lấy 350 lít nớc thì lúc này thể tích nớc còn lại là : x - 350 ( lít )
Mặt khác theo bài ra : Thể tích nớc còn lại sau khi lấy 350 lít là : x
20
13 ( lít )
Do đó ta có :
x - 350 = x
20
x - x 20
13 = 350
⇒ 20
7x = 350 ⇒x = 350 :
20 7
⇒ x = 350
7
20 = 1000 ( lít )
Trả lời :
Thể tích của bể nớc là : 1000 lít
Bài 126: Tìm một số biết:
2
3 2 , 7 3
2 : 2 ,
b,
3
50 3
10 5 7
3 1 :
−
4 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà
Hớng dẫn bài 127
Ta coự : 13,32 7 = 93,24 (1)
Trang 4vaứ 93,24 : 3 = 31,08 (2)
a) 13,32 : 73 = 93, 243 (theo 1) = 31,08 (theo 2) b) 31,08 :7 93, 24 3 = 7 (tửứ 2) = 13,32 (tửứ 1) Học nắm vững hai quy tắc của bài 14, 15 SGK Về nhà làm các bài tập 128,129,130 SGK Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Tiết 100 Luyện tập I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
- HS nắm vững hai QT tìm giá trị p/s của một số và tìm một số biết giá trị p/s của nó
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính toán hợp lý chính xác và vận dụng thực
tế Rèn luyện kỹ năng sử dụng MTBT để tính toán
II.Chuẩn bị
Bảng phụ, MTBT
III Tiến trình dạy học:
1.Ôn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu quy tắc tìm giá trị phân
số của một số và quy tắc tìm một
số biết giá trị p/s của nó và viết
biểu thức tổng quát?
HS phát biểu hai quy tắc và viết biểu thức tổng quát
-_ Muốn tỡm m
n của số b cho trước, ta tớnh b.m(m n N n, , 0 )
- Muốn tìm một số biết
n m của nó bằng
Trang 5HS2: Làm bài 128 SGK trang 55
a, ta tính a :
n
m (m, n ∈ N*) Bài 128
Số đậu đen đợc nấu chín là : 1,2 : 24 % = 5 (kg)
3.Bài mới:
GV cho HS làm bài tập 129 SGK
* Lợng sữa có trong 1 chai đợc
tính nh thế nào?
a Để tìm x trớc hết ta phải
tìm số hạng nào ?
- Tìm 22
3 ìx bằng bao nhiêu trớc
◐ Tơng tự câu a, ?
GV hớng dẫn HS bấm máy
tính để tính toán
Sau đó sử dụng MTBT kiểm
tra kết qủa bài 128 → 131
GV hớng dẫn HS tính toán lợng
nguyên liệu để làm món thịt kho
Bài129:
Lợng sữa có trong 1 chai là:
( )g
400 45
1000 18
% 5 , 4 :
Bài 131:
Mảnh vải dài:
3,75 : 75% = 5 (m) Bài 132: Tìm x , biết
3ì +x 3= 3
5
⇒ ì = − = −
3
8 : 3
16 =−
−
=
x
7ì − =x 8 4
⇒ 11 1 :23
x= +
⇒ 22 1 7 7
Bài 134:
• HD Cách sử dụng máy tính
KQ = 30
Trang 6dừa theo bài 133 SGK
- Gọi một HS lên giải
GV cho HS đọc đề bài 135 SGK
và thảo luânh theo nhóm bàn
làm bài
*Số phần công việc còn phải
làm là?
* Số sản phẩm đợc giao theo
kế hoạch là?
Bài 133: Lợng cùi dừa:
2
3 8 , 0 3
2 : 8 ,
* Lợng đờng :
5%⋅1,2=0,06( )kg =60( )g
Bài 135:
Số phần công việc còn phải làm là:
1 – 5/9 = 4/9 (c/v)
Số sản phẩm đợc giao theo kế hoạch là:
560 : 560 1260
4.H
ớng dẫn về nhà :
* Xem lại các bài tập đã làm ở lớp
Bài 136:
HD* Giả sử 1 viên gạch nặng x kg
ta có điều gì ?
*Một phần t viên gạch nặng bao
nhiêu ?
* viên gạch nặng ?
C1
* Giả sử viên gạch nặng x kg ta có:
4 3 4 3 4 3 4 3 = ⋅ − ⇔ = + ⋅x x x x ( )kg x x x 3 4 3 4 1 4 3 4 3 1 ⋅ = ⇔ = ⇔ = − ⇔ C2, Một phần t viên gạch nặng 3/4kg => viên gạch nặng: 3( )kg 4 1 : 4 3 = Rút kinh nghiệm sau giờ dạy