+ Cho HS luyện đọc từng đoạn d/ Đọc cả bài + Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp + Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm e/ Thi đọc giữa các nhóm + Tổ chức thi đọc CN, đọc đồn
Trang 1Tuần 30 Thứ hai ngày 4tháng 4 năm 2011
Tập đọc: AI NGOAN Sẽ ĐƯợC THƯởNG.
A MụC TIÊU: - Ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý; biết đọc
rừ lời nhõn vật trong cõu chuyện
- Hiểu ND: Bỏc Hồ rất yờu thiếu nhi Thiếu nhi phải thật thà, xứng đỏng là chỏu ngoan Bỏc Hồ ( Trả lời được CH1,3,4,5 ) HS khỏ, giỏi trả lời được CH2
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, ra quyết định
B Đồ DùNG DạY – HọC :Tranh SGK.Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
TIếT 1 :
I Kiểm tra(5'): Kiểm tra 3 HS đọc bài Cây
đa quê hơng và trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm
II.Bài mới(30') :
1 Giới thiệu : GV giới thiệu ghi bảng
2 Luyện đọc:
a/ Đọc mẫu: GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung bài
b/ Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét
c/ Luyện đọc đoạn
+ GV treo bảng phụ hớng dẫn
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn? Các đoạn
đợc phân chia nh thế nào?
+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu các
từ mới :nh phần mục tiêu
+ Cho HS luyện đọc từng đoạn
d/ Đọc cả bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc CN, đọc đồng thanh cả lớp
g/ Đọc đồng thanh
+ 2 HS trả lời câu hỏi cuối bài
+ 1 HS nêu ý nghĩa bài tập đọc Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo + Đọc các từ khó, đọc cá nhân , đọc đồng thanh + Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: + Bài tập đọc chia làm 4 đoạn:
+ 2 HS đọc phần chú giải + Tập giải nghĩa một số từ + Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài
+ Luyện đọc trong nhóm
+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm + Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xét + Đại diện các nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh
* GV chuyển ý để vào tiết 2 TIếT 2 :
3/ Tìm hiểu bài : GV đọc lại bài lần 2
+ Khi thấy Bác Hồ đến thăm, tình cảm của
các em nhỏ thể hiện nh thế nào ?
+ Bác Hồ đã đi thăm những nơi nào trong
trại nhi đồng?
+ Bác Hồ hỏi các em học sinh những gì ?
+ Những câu hỏi của Bác cho thấy điều gì ở
Bác?
+ Các em đề nghị Bác chia kẹo cho những ai?
+ Tại sao Tộ không dám nhận kẹo Bác cho?
+ Tại sao Bác khen Tộ ngoan?
+ Chỉ vào bức tranh, bức tranh thể hiện
đoạn nào? Em hãy kể lại?
+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?
6/ Luyện đọc lại bài
* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo + Các em chạy ùa ra quay quanh Bác Ai cũng muốn nhìn Bác cho thật rõ
+ Bác đi thăm phòng ngủ, phòng ăn, nhà bếp, nơi tắm rửa
+ Các cháu có vui không?/ Các cháu ăn có no không?/ Các cô có mắng phạt các cháu không?/ Các cháu có thích kẹo không?
+ Bác rất quan tân đến việc ăn, ngủ, nghỉ, của các cháu thiếu nhi Bác còn mang kẹo chia cho các em
+ Những ai ngoan sẽ đợc Bác chia kẹo Ai không ngoan sẽ không đợc nhận kẹo của Bác
+ Vì Tộ tự thấy hôm nay mình cha ngoan, cha vâng lời cô
+ Vì Tộ biết nhận lỗi./ Vì Tộ dũng cảm nhận lỗi./ Vì ngời dũng cảm nhận lỗi là rất đáng khen
+ HS nêu rồi nhận xét nh phần mục tiêu
Trang 2+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
+ Nhận xét ,tuyên dơng các nhóm đọc bài tốt + Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữacác nhóm III/ Củng cố – Dặn dò(5') :- Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét
TOÁN : KI- LÔ- MéT
A MụC TIÊU:
- Biết ki-lụ-một là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kớ hiệu đơn vị ki-lụ-một
- Biết được quan hệ giữa đơn vị ki-lụ-một với đơn vị một
- Biết tớnh độ dài đường gấp khỳc với cỏc số đo theo đơn vị km
- Biết khoảng cỏch giữa cỏc tỉnh trờn bản đồ
B Đồ DùNG DạY – HọC: Lợc đồ có vẽ các tuyến đờng nh SGK
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ kiểm tra(5') :+ Gọi HS lên bảng làm bài:
1m = cm ; 1m = dm ; dm = 100cm
+ GV nhận xét cho điểm
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Giới thiệu kilômet (km): Chúng ta đã đợc
học các đơn vị đo độ dài là:cm, dm, m Trong
thực tế, con ngời phải thờng xuyên thực hiện
đo những độ dài rất lớn nh độ dài con đờng
quốc lộ Vì thế ngời ta nghĩ ra một đơn vị đo
lớn hơn mét đó là kilômet.Kilômet kí hiệu là:
km 1 kilômet có độ dài bằng 1000mét
+ Viết lên bảng: 1km = 1000m
+ Gọi HS đọc phần bài học nh SGK
3/ Luyện tập – thực hành
Bài 1: + Yêu cầu cả lớp tự làm bài
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2: + Vẽ đờng gấp khúc lên bảng
+ Yêu cầu HS đọc tên đờng gấp khúc và đọc
từng câu hỏi cho HS trả lời
+ Quãng đờng AB dài bao nhiêu km?
+ Quãng đờng từ B đến D (đi qua C) dài bao
nhiêu km?
+ Quãng đờng từ C đến A (đi qua B) dài bao
nhiêu km?
Bài 3:+ GV treo lợc đồ nh SGK, sau đó chỉ
trên bản đồ để giới thiệu: Quãng đờng từ Hà
Nội đến cao Bằng dài 285km
+ Yêu cầu HS tự quan sát hình trong SGK và
làm bài
+ Gọi HS lên bảng chỉ lợc đồ và đọc tên, đọc
độ dài của các tuyến đờng
Bài 4: + Đọc từng câu hỏi trong bài cho HS trả lời:
+ Cao Bằng và Lạng Sơn nơi nào xa Hà Nội
hơn?
+ Vì sao em biết đợc điều đó?
+ Lạng Sơn và Hải Phòng nơi nào gần Hà Nội
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu Cả lớp làm ở bảng con
Nhắc lại tựa bài
+ HS đọc : 1 km bằng 100m
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Nhận xét
+ Đờng gấp khúc ABCD
+ HS đọc
+ Quãng đờng AB dài 23km
+ Quãng đờng từ B đến D (đi qua C) dài 90 km vì BC dài 42km, CD dài 48km, 42km cộng 48km bằng 90km + Quãng đờng từ C đến A (đi qua B) dài 65 km vì 42km cộng 23km bằng 65km
+ Quan sát lợc đồ
+ Làm bài theo yêu cầu
+ Làm bài, 6 HS lên bảng, mỗi HS tìm
1 tuyến đờng
+ Cao Bằng xa Hà Nội hơn Lạng Sơn + Vì đờng từ Hà Nội đi Cao Bằng dài 285km còn đờng từ Hà Nội đi Lạng Sơn dài 169km + Hải Phòng gần Hà Nội hơn Lạng
2
Trang 3hơn? Vì sao?
+ Quãng đờng nào dài hơn: Hà Nội – Vinh
hay Vinh – Huế?
+ Quãng đờng nào ngắn hơn: Thành Phố Hồ
Chí Minh – Cân Thơ hay Thành Phố Hồ Chí
Minh – Cà Mau?
Sơn Vì quãng đờng từ Hà Nội đi Lạng Sơn dài 169km còn từ Hà Nội đi Hải Phòng dài 102km, 102km < 169km + Quãng đờng từ Vinh đi Huế xa hơn
từ Hà Nội đi Vinh
+ Quãng đờng từ Thành Phố Hồ Chí Minh đi Cân Thơ ngắn hơn quãng đờng từ Thành Phố
Hồ Chí Minh đi Cà Mau
III Củng cố – Dặn dò(5'): - Một số HS nhắc lại cách đọc, viết đơn vị đo km
GV nhận xét tiết học về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Thứ ba ngày 5 tháng 4năm 2011
Chính tả: AI NGOAN Sẽ ĐƯợC THƯởNG
A MụC TIÊU:- Chộp chớnh xỏc bài CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
B Đồ DùNG DạY – HọC: Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU:
I/ Kiểm tra(5')+ Gọi 3 HS lên bảng, cả lớp
viết ở bảng con các từ
+ Nhận xét
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu, ghi bảng
2/ Hớng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết: + GV đọc
mẫu
+ Đây là đoạn nào của bài: Ai ngoan sẽ đợc
thởng ?
+ Đoạn văn kể về chuyện gì?
b/ Hớng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+Trong bài có những chữ nào phải viết hoa?
Vì sao?
+ Khi xuống dòng chữ đầu câu phải viết ntn?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
c/ Hớng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc, viết các từ khó
d/ Viết chính tả:+ GV đọc cho HS nghe viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở
+ Thu vở 5 chấm điểm và nhận xét
3/ Hớng dẫn làm bài tập:
+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu 4 HS lên bảng trình bày
+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng
+ Viết: bình minh, thân tôn, to phình, lúa chín, cái xắc, suất sắc, sa lầy Nhắc lại tựa bài
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Đây là đoạn 1
+ Đoạn văn kể về Bác Hồ đi thăm trại nhi
đồng
+ Đoạn văn có 5 câu
+ Chữ đầu câu: Một, Vừa, Mắt, Ai và tên riêng: Bác Bác Hồ
Chữ đầu câu phải viết hoa và viết lùi vào 1 ô + Cuối mỗi câu có dấu chấm
+ Đọc và viết các từ: Bác Hồ, ùa tới, quây quanh, hồng hào
+ Nghe đọc và viết bài chính tả
+ Soát lỗi.HS đổi vở + Đọc đề bài
+ 4 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào vở
III Củng cố – Dăn dò(5'):Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Yêu cầu HS viết sai 3 lỗi về nhà viết lại và giải lại các bài tập
.
Toán: MI LI MéT
A MụC TIÊU:- Biết một là đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kớ hiệu đơn vị mi-li-một
- Biết được quan hệ giữa đơn vị mi-li-một với cỏc đơn vị đo độ dài: xăng-ti-một, một
- Biết ước lượng độ dài theo đơn vị cm, mm trong một số trường hợp đơn giản
B Đồ DùNG DạY – HọC :Thớc kẻ HS với từng vạch chia milime4st
Trang 4C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5')+ Gọi HS lên bảng làm bài
+ GV nhận xét cho điểm
II/Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Giới thiệu milimet (mm)
+ Chúng ta đã đợc học các đơn vị đo độ dài
là:cm, dm, m, km Bài học này chúng ta làm
quen với một đơn vị đo nữa, nhỏ hơn
xăngtimet đó là milimet
+ Milimet kí hiệu là: mm
+ Yêu cầu HS quan sát thớc kẻ và tìm độ dài từ vạch 0
đến 1 và hỏi: Độ dài từ vạch 0 đến 1 đợc chia thành
mấy phần bằng nhau?
+ Mỗi phần nhỏ chính là 1milimet, milimet
viết tắt là mm
+ 10mm có độ dài bằng 1cm
+ Viết lên bảng: 10mm = 1cm
+ Hỏi: 1m bằng bao nhiêu cm?
+ Giới thiệu: 1m bằng 100cm, 1cm bằng
10mm Từ đó ta nói 1m bằng 1000mm
+ Gọi HS đọc phần bài học nh SGK
3/ Luyện tập – thực hành
Bài 1: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu cả lớp tự làm bài
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2: + Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
sách và tự trả lời các câu hỏi của bài
Bài 3:
+ Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm ntn?
+ Yêu cầu HS làm bài
+ Chữa bài ghi điểm và nhận xét
Bài 4:
+ Hớng dẫn HS cách đo các vật đợc nhắc đến
trong bài
+ Nhận xét chữa sai
+ Một HS lên bảng thực hiện yêu cầu Cả lớp làm ở bảng con
:Điền dấu (>; =; <) 267km .276km 324km .322km
Nhắc lại tựa bài
+ Đợc chia thành 10 phần bằng nhau
+ Cả lớp đọc : 10mm = 1cm
+ 1m bằng 100cm + Nhắc lại : 1m = 1000mm
+ Đọc đề + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Nhận xét
+ Trả lời lần lợt từng câu hỏi
+ Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tam giác.1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Giải:
Chu vi hình tam giác đó là:
24 + 16 + 28 = 68 (mm)
Đáp số : 68mm + Từng nhóm báo cáo và nhận xét III Củng cố – Dặn dò(5'): - HS nhắc cách đọc, viết và mối quan hệ giữa các đơn vị đo với mm
- GV nhận xét tiết học Dặn về nhà làm các bài trong VBT Chuẩn bị bài cho tiết sau
Sinh hoạt tập thể : Sinh hoạt sao
Thứ t ngày 6 tháng 4 năm 2011
Tập đọc: CHáU NHớ BáC Hồ
A MụC TIÊU:
Biết ngắt nhịp thơ hợp lớ; bước đầu biết đọc với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm
Hiểu ND: Tỡnh cảm đẹp đẽ của thiếu nhi Việt Nam đối với Bỏc Hồ kớnh yờu (trả lời được CH1,3,4, thuộc 6 dũng thơ cuối)HS khỏ, giỏi thuộc cảbài thơ; trả lời được CH2
B Đồ DùNG DạY – HọC :Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng
- Băng bài hát: Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5'): Gọi 3 HS lên bảng đọc bài: - HS1 : Câu hỏi 1?
4
Trang 5và trả lời câu hỏi
GV nhận xét cho điểm từng em
II /Bài mới(30'):
1) Giới thiệu :
2) Luyện đọc: a/ Đọc mẫu :
+ GV đọc lần 1 và tóm tắt nội dung
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu và tìm từ khó
c/ Luyện đọc đoạn
+ GV nêu giọng đọc chung của toàn bài
+ Yêu cầu HS đọc từng mục trớc lớp và tìm
cách đọc các câu dài
+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ còn
lại: nh phần mục tiêu
+ Yêu cầu luyện đọc nối tiếp đoạn
d/ Đọc cả bài
+Y/C HS đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết
e/ Thi đọc: + Tổ chức thi đọc trớc lớp
+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dơng
g/ Đọc đồng thanh
c / Tìm hiểu bài :* GV đọc mẫu lần 2
+ Bạn nhỏ trong bài thơ quê ở đâu?
+ Chỉ bản đồ và giới thiệu sông Ô Lâu chảy
qua các tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế,
khi đất nớc ta còn bị giặc Mĩ chia làm hai
miền thì vùng này là vùng bị giặc tạm chiếm
+ Vì sao bạn phải “cất thầm” ảnh Bác?
+ Hình ảnh Bác hiện lên nh thế nào qua 8
dòng thơ đầu?
+ Tìm những chi tiết nói lên tình cảm kính
yêu Bác Hồ của bạn nhỏ?
*GV nêu: Đêm đêm, bạn nhỏ vẫn mang ảnh
Bác ra ngắm với sự kính yêu vô vàn, ta thấy
đợc tình cảm gì của thiếu nhi đối với Bác Hồ?
+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- HS2 : Câu hỏi 2?
- HS3 : Qua bài em hiểu đợc điều gì?
3 HS nhắc lại tựa + HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại + Đọc các từ khó nh phần mục tiêu + HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu + Dùng bút chì và viết để phân cách các đoạn + Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
Đên nay/bên bến/Ô Lâu/
Cháu ngồi cháu nhớ/ chòm râu Bác Hồ // + Cho HS luyện đọc nối tiếp
+ Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau + Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
* HS đọc thầm + Bạn nhỏ quê ở ven sông Ô Lâu
+ HS thảo luận theo 4 nhóm để tìm ra câu trả lời
+ Vì giặc cấm nhân dân ta cất giữ ảnh Bác + Hình ảnh Bác hiên lên rất đẹp:đôi má Bác hồng hào, râu tóc bạc phơ, mắt sáng tựa vì sao, vầng trán rộng
+ Mang ảnh Bác ra ngắm, bạn hôn ảnh Bác mà ngỡ đợc Bác hôn
Thiếu nhi vùng tạm chiếm nói riêng và thiếu nhi cả nớc rất kính yêu Bác Hồ + HS nêu và nhận xét
III Củng cố – Dặn dò(5'):+ Qua bài học em rút ra đợc điều gì ?
+ GV nhận xét tiết học + Dặn về nhà luyện đọc Chuẩn bị bài sau
.
Toán: LUYệN TậP
A MụC TIÊU:- Biết thực hiện phộp tớnh, giải bài toỏn liờn quan đến cỏc số đo theo đơn vị đo độ dài đó học
- Biết dựng thước để đo độ dài cạnh của một hỡnh tam giỏc theo đơn vị cm hoặc mm
B Đồ DùNG DạY – HọC :Thớc kẻ HS với từng vạch chia milimet Hình vẽ bài tập 4
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5') :+ Gọi HS lên bảng làm :
1cm = mm 1000mm = m
1m = mm 10 mm = cm
5cm = mm 3 cm = mm
+ GV nhận xét cho điểm
II/Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn luyện tập
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu 1cm = 100mm 1000mm = 1m 1m = mm 10 mm = 1cm 5cm = 50 mm 3 cm = 30mm + HS viết bảng con theo yêu cầu Nhắc lại tựa bài
Trang 6Bài 1: + Các phép tính trong bài tập là
những phép tính nào?
+ Khi thực hiện các phép tính với các số
đo ta thực hiện nh thế nào?
+ Yêu cầu HS làm bài sao đó nhận xét
Bài 2: + Vẽ sơ đồ đờng đi cần tìm độ dài
lên bảng nh sau
Bài 3:HS khá giỏi
+ Bác thợ may dùng tất cả bao nhiêu mét vải?
+ 15 mét vải may đợc bao nhiêu bộ quần áo?
+ Em hiểu may 5 bộ giống nhau có nghĩa
là thế nào?
+ Làm ntn để biết mỗi bộ quần áo may hết
bao nhiêu mvải?
+ Vậy ta chọn ý nào?
+ Yêu cầu HS dùng bút chì khoanh vào ý C
Bài 4:
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách đo độ dài
đoạn thẳng cho trớc, cách tính chu vi của
một hình tam giác, sau đó yêu cầu HS tự
tiếp tục làm bài
+ Nhận xét chấm bài
+ Là các phép tính với các số đo độ dài
+ Ta thực hiện bình thờng sau đó ghép tên đơn vị vào kết quả tính
+ Nhận xét + Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giải:
Số km ngời đó đã đi là:
18 + 12 = 30 (km)
Đáp số : 30 km + Nhận xét
+ Dùng tất cả 15 mvải
+ May đợc 5 bộ quần áo nh nhau
+ Nghĩa là số mvải để may mỗi bộ quần
áo nh nhau
+ Thực hiện phép chia 15m : 5 = 3m + Chọn ý C
+ Nhắc lại theo yêu cầu Làm bài
Cạnh của các hình tam giác là: AB=3cm; BC=4cm ; CA=5cm
Bài giải:
Chu vi của hình tam giác là:
3 + 4 + 5 = 12 (cm)
Đáp số : 12 cm III Củng cố – Dặn dò(5'): - Một số HS nhắc lại cách đo độ dài đoạn thẳng cho trớc, cách tính chu vi của một hình tam giác
III Củng cố – Dăn dò(5'):Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Yêu cầu HS viết sai 3 lỗi về nhà viết lại và giải lại các bài tập
.
Tập viết: CHữ CáI M HOA
A MụC TIÊU:- Viết đỳng chữ hoa M-kiểu 2 ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ), chữ và cõu ứng dụng: Mắt ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ) Mắt sỏng như sau (3lần )
B Đồ DùNG DạY – HọC Mẫu chữ M hoa đặt trong khung chữ trên bảng phụ, có
đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ Mẫu chữ cụm từ ứng dụng
C CáC HOạT Đ ộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5'): Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Nhận xét
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu bài: Ghi tựa bài
2/ Hớng dẫn viết chữ M hoa
a) Quan sát và nhận xét
+ Chữ M hoa cao mấy ô li, rộng mấy li?
+ Chữ M hoa gồm mấy nét? Là những nét
nào?
+ Cho HS quan sát mẫu chữ
+ GV vừa nêu quy trình viết vừa viết mẫu
b)Viết bảng
+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau đó
viết vào bảng con chữ M
+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
+ HS nhắc lại + Chữ M hoa cỡ vừa cao 5 li
+ Gồm 3 nét là một nét móc hai đầu, một nét móc xuôi trái và một nét kết hợp của nét lợn ngang và cong trái + Quan sát
+ Lắng nghe và nhắc lại
+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết vào bảng con
Thị xã
6
Trang 7c/ Viết từ ứng dụng
+ Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng
- Hỏi nghĩa của cụm từ “Mắt sáng nh sao”
Quan sát và nhận xét
+ Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào
+ Những chữ nào có cùng chiều cao với chữa
M hoa và cao mấy li?
+ Các chữ còn lại cao mấy li?
+ Khi viết chữ Mắt ta viết nét nối giữa chữ M
với chữ ă nh thế nào?
+ Nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ?
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
+ Yêu cầu HS viết bảng con chữ Mắt
+ Theo dõi và nhận xét khi HS viết
d/ Hớng dẫn viết vào vở
+ GV nhắc cách viết và y/c viết trong vở
+ GVtheo dõi uốn nắn sữa t thế ngồi
+ Thu và chấm 1 số bài
+ HS đọc từ Ao liền ruộng cả
- Là đôi mắt to, đẹp, tinh nhanh Đây là cụm
từ thờng đợc dùng để tả đôi mắt của bác Hồ + 4 tiếng là: Mắt, sáng, nh, sao
+ Chữ g; h cao 2 li rỡi + Chữ t cao 1 li rỡi, các chữ còn lại cao 1 li + Từ điểm cuối của chữ M lia bút lên điểm
đầu của chữ ă và viết chữ ă sao cho lng chữ ă chạm vào điểm cuối của chữ M
+ Dấu sắc trên đầu chữ ă, a
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 chữ 0
- 1 HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
- HS thực hành viết trong vở tập viết + HS viết:
+ Nộp bài III Củng cố – Dặn dò(5'):- Nhận xét chung về tiết học
- Dặn dò HS về nhà viết hết phần bài trong vở tập viết
.
Luyện Tiếng Việt:Từ ngữ về Bác Hồ Tả ngắn về cây.
A MụC TIÊU:- HS tìm đợc một số từ ngữ chỉ tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi
và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Viết đợc đoạn văn ngắn tả một loài cây mà em thích
B CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra
II Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Điền từ chỉ tình cảm thích hợp vào
từng chỗ trống trong mỗi câu sau:
a.Các cháu thiếu nhi rất Bác Hồ
b Mỗi dịp Tết Trung thu, các cháu thiếu
niên và nhi đồng nớc ta thờng đọc thơ Bác
gửi cho các cháu để Bác
c Bác Hồ rất các cháu thiếu nhi
Bài 2: Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi thích
hợp vào ô trống:
Trớc nhà ún Xinh có dãy núi đá cao trông
giống hình con ngạ có lần ún Xinh hỏi
ún Hào:
- Có ai cỡi đợc con ngựa kia không
ún Hào gật đầu nói:
- Có Bác Hồ
Bài 3: Viết doạn văn ngắn tả một loài cây
em thích
III Chấm, chữa bài:
a kính yêu
b tởng nhớ
c thơng yêu
Trớc nhà ún Xinh có dãy núi đá cao trông giống hình con ngạ có lần ún Xinh hỏi ún Hào:
- Có ai cỡi đợc con ngựa kia không
ún Hào gật đầu nói:
- Có Bác Hồ
HS tự làm bài Một số em trình bày
… Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2011
Chính tả: CHáU NHớ BáC Hồ
A MụC TIÊU:- Nghe - viết chớnh xỏc bài CT, trỡnh bài đỳng cỏc cõu thơ lục bỏt
- Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
B Đồ DùNG DạY – HọC : - Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả (bài 2)
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :– HọC CHủ YếU :
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
I Kiểm tra(5') :+ Gọi 2 HS lên bảng
+ Nhận xét sửa chữa
II.Bài mới(30') :
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn viết chính tả:
a/ Ghi nhớ nội dung:GV đọc bài một lợt
+ Đoạn thơ nói lên tình cảm của ai với ai?
+ Những chi tiết nào nói lên bạn nhỏ rất
nhớ và kính yêu Bác Hồ?
b/ Hớng dẫn cách trình bày
+ Đoạn thơ có mấy dòng?
+ Dòng thơ thứù nhất có mấy tiếng?
+ Dòng thơ thứù hai có mấy tiếng?
+ Bài thơ thuộc thể thơ nào? Khi viết cần
chú ý điều gì?
+ Đoạn thơ có những chữ nào cần phải
viết hoa? Vì sao?
c/ Hớng dẫn viết từ khó
+ Cho HS đọc, viết các từ khó
+ Theo dõi, nhận xét và chỉnh sữa lỗi sai
d/GV đọc cho HS viết bài, sau đó đọc cho
HS soát lỗi
GV thu vở chấm điểm 10 bài và nhận xét
3/ Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2:
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Nhận xét chữa bài và ghi điểm
Bài 3: Trò chơi: + GV chia lớp thành 2 nhóm,
tổ chức cho 2 nhóm bốc thăm giành quyền nói
trớc và nhóm kia đáp lại bằng câu khác
+ Yêu cầu đọc các câu văn vừa đặt đợc
+ Tổng kết trò chơi
+ Tìm tiếng có chứa vần ết, êch
+ Viết các từ: có chứa vần ết, êch
Nhắc lại tựa bài
2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo
+ Tình cản của bạn nhỏ miền Nam đối với Bác Hồ
+ Ban đêm bạn mang ảnh Bác ra ngắm, bạn hôn ảnh Bác mà ngỡ đợc Bác hôn
+ Đoạn thơ có 6 dòng
+ Dòng thơ thứ nhất có 6 tiếng
+ Dòng thơ thứ hai có 8 tiếng
+ Bài thơ thuộc thể thơ lục bát, dòng thứ nhất viết lùi vào 1 ô, dòng thứ hai viết sát lề
+ Viết hoa các chữ cái đầu câu và viết hoa chữ Bác
để tỏ lòng tôn kính với Bác Hồ
+ Đọc và viết các từ vào bảng con : bâng khuâng, vầng trán, ngẩn ngơ
Viết bài vào vở, sau đó soát bài và nộp bài
+ Đọc yêu cầu:
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Đáp án: a/ chăm sóc, một trăm,
va chạm, trạm y tế
b/ ngày tết, dấu vết chênh lệch, dệt vải + Hoạt động theo 2 nhóm và nói câu Sau
đó nhận xét + Đọc các câu III Củng cố – Dặn dò(5'): - Dặn về nhà viết lại các lỗi sai và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
……….
Toán: VIếT Số THàNH TổNG CáC TRĂM, CHụC, ĐƠN Vị
A MụC TIÊU:Biết viết số cú ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và ngược lại
B Đồ DùNG DạY – HọC :Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1 và 3
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I/ Kiểm tra(5') :
+ Gọi HS lên bảng làm bài:Điền số
+ GV nhận xét cho điểm
II/ Bài mới(30'):
1/ Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hớng dẫn viết số có 3 chữ số thành tổng
các trăm, chục, đơn vị
+ Viết lên bảng số 375 và hỏi: Số 375 gồm
mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
+ Dựa vào việc phân tích trên có thể viết
thành tổng nh sau: 375 = 300 + 70 + 5
+ Hỏi: 300 là giá trị hàng nào trong số 375?
+ 3 HS lên bảng Cả lớp làm ở bảng con
a/ 220, 221, ., , 224, , , , 228, 229 b/ 551, 552, ., , , , , 558, 559, c/ 991, , , ,995, , ,,998, ,1000
Nhắc lại tựa bài
+ Số 375 gồm 3 trăm, 7 chục và 5 đơn vị
+ 300 là giá trị hàng trăm
8
Trang 970 là giá trị hàng nào trong số 375?
5 là giá trị hàng nào trong số 375?
+ Việc viết số 375 thành tổng các trăm, chục,
đơn vị chính là phân tích số này thành tổng
các trăm, chục, đơn vị
+ Yêu cầu HS phân tích các số : 456 ; 764 ; 893 thành
tổng các trăm, chục, đơn vị
+ Nêu số 820 và Y/C HS lên bảng thực hiện
phân tích số này, cả lớp làm vào bảng con
+ Yêu cầu HS phân tích số 703 Sao đó rút ra
chú ý: Với các số có hàng chục chục bằng 0 ta
không cần viết vào tổng
+ Yêu cầu HS phân tích các số : 450 ; 803 ; 707 thành
tổng các trăm, chục, đơn vị
+ Gọi HS đọc phần bài học nh SGK
3/ Luyện tập – thực hành
Bài 1 và 2:
+ Yêu cầu cả lớp tự làm bài Sao đó đổi chéo
vở để kiểm tra lẫn nhau
+ Yêu cầu đọc đồng thanh các tổng vừa viết
đợc
Bài 3: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Viết lên bảng số 975 và yêu cầu HS phân tích số này
thành tổng các trăm, chục, đơn vị
+ Khi đó ta nối số 975 với tổng 900 + 70 + 5
+ Yêu cầu HS tự thực hiện các phần còn lại
Bài 4:
+ Tổ chức cho HS thi xếp thuyền trong thời
gian 2 phút, tổ nào xếp đợc nhiều thuyền nhất
là tổ thắng cuộc
70 ( hay 7 chục )là giá trị hàng chục
5 là giá trị hàng đơn vị
+ Nhắc lại
456 = 400 + 50 + 6
764 = 700 + 60 + 4
893 = 800 + 90 + 3 + HS có thể viết:
820 = 800 + 20 + 0
820 = 800 + 20
703 = 700 + 3
450 = 400 + 50
803 = 800 + 3
707 = 700 + 7 + Cả lớp làm vào vở Đổ vở kiểm tra chéo + Đọc đồng thanh
+ Tìm tổng tơng ứng với số
+ Trả lời: 975 = 900 + 70 + 5 + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Nhận xét
+ Thảo luận và xếp thuyền theo từng nhóm + Từng nhóm báo cáo và nhận xét III/ Củng cố – Dặndò(5'): - Một số HS nhắc lại cách đọc, viết , phân tích số có 3 chữ
số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
-Luyện từ và câu: Từ NGữ Về BáC Hồ
A MụC TIÊU:- Nờu được một số từ ngữ núi về tỡnh cảm của Bỏc Hồ dành cho thiếu nhi và tỡnh cảm của cỏc chỏu đối với Bỏc (BT1) biết đặt cõu với từ tỡm được ở BT1(BT2 )
- Ghi lại được hoạt động vẽ trong tranh bằng một cõu ngắn ( BT3)
B Đồ DùNG DạY – HọC: - Viết nội dung BT1 trên khổ giấy to
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I.Kiểm tra(5'):
H: 2 em lên bảng
II Bài mới(5'):
1 Giới thiệu bài:
2 HD làm bài tập:
Bài tập 1: Bài tập yờu cầu gỡ ?
- Yờu cầu HS hoạt động theo nhúm 4
và tỡm từ theo phõn cụng :
Nhúm 1 , 2 : Tỡm từ theo yờu cầu a
Nhúm 3 , 4 : Tỡm từ theo yờu cầu b
- Yờu cầu cỏc nhúm lờn trỡnh bày
- Lớp nhận xột , bổ sung Chữa bài
1 em viết các từ tả bộ phận của thân cây,
1 em viết các từ tả bộ phậm của lá cây
- 1 HS đọc yờu cầu
- Cỏc nhúm thảo luận
- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày
- HS theo dừi , chữa bài
a Yờu thương , yờu quý , quý mến , quan tõm , săn súc , chăm chỳt , chăm lo
b Kớnh yờu , kớnh trọng , tụn kớnh , biết ơn ,
Trang 10Bài tập 2:
- Yờu cầu HS dựa vào cỏc từ trờn bảng
để đặt cõu
Bài tập 3:
- Cho HS quan sỏt và tự đặt cõu
- Gọi HS trỡnh bày bài làm của mỡnh
- Lớp nhận xột – Tuyờn dương
3 Củng cố - dặn dũ(5') :
- Nhận xột tiết học
Dặn : Luụn ghi nhớ cỏc từ vừa học
nhớ ơn , thương nhớ , nhớ thương
- HS nối tiếp đọc cõu của mỡnh Chẳng hạn : + Em rất yờu thương cỏc em nhỏ
+ Bà em chăm súc chỳng em rất chu đỏo + Bỏc Hồ là vị lónh tụ muụn vàn yờu quý của dõn tộc ta
- HS tự làm bài HS lần lượt trỡnh bày Tranh1:Cỏc chỏu thiếu nhi vào lăng viếng Bỏc
Tranh 2 :Cỏc bạn thiếu nhi dõng hoa trước tượng dài Bỏc Hồ
Tranh 3 :Cỏc bạn thiếu nhi trồng cõy nhớ ơn Bỏc Hồ
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Luyện Toán: VIếT Số THàNH TổNG CáC TRĂM, CHụC, ĐƠN Vị
A MụC TIÊU:Biết viết số cú ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và ngược lại
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
II/ Bài mới
Bài 1 và 2:
+ Yêu cầu cả lớp tự làm bài Sao đó đổi chéo
vở để kiểm tra lẫn nhau
+ Yêu cầu đọc đồng thanh các tổng vừa viết
đợc
Bài 3: + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Viết lên bảng số 975 và yêu cầu HS phân tích số này
thành tổng các trăm, chục, đơn vị
+ Khi đó ta nối số 975 với tổng 900 + 70 + 5
+ Yêu cầu HS tự thực hiện các phần còn lại
Bài 4:
+ Tổ chức cho HS thi xếp thuyền trong thời
gian 2 phút, tổ nào xếp đợc nhiều thuyền nhất
là tổ thắng cuộc
456 = 400 + 50 + 6
764 = 700 + 60 + 4
893 = 800 + 90 + 3 + HS có thể viết:
820 = 800 + 20 + 0
820 = 800 + 20
703 = 700 + 3
450 = 400 + 50
803 = 800 + 3
707 = 700 + 7 + Tìm tổng tơng ứng với số
+ Trả lời: 975 = 900 + 70 + 5 + 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Nhận xét
+ Thảo luận và xếp thuyền theo từng nhóm + Từng nhóm báo cáo và nhận xét III/ Củng cố – Dặndò(5'): - Một số HS nhắc lại cách đọc, viết , phân tích số có 3 chữ
số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
Thứ sáu ngày 8 tháng 4 năm 2011
Tập làm văn: NGHE - TRả LờI CÂU HỏI
A MụC TIÊU:- Nghe và trả lời được cõu hỏi về nội dung cõu chuyện Qua suối (BT1); viết được cõu trả lời cho cõu hỏi d ở BT1(BT2)
B Đồ DùNG DạY – HọC : Câu hỏi gợi ý bài tập 2 trên bảng phụ
Bài tập 1 viết trên bảng lớp
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
1 Bài cũ: + Gọi 2 HS lên bảng thực hành hỏi – đáp theo các câu hỏi ở
tiết trớc.
+ Nhận xét và ghi điểm.
1 HS kể cõu chuyện: Sự tớch hoa dạ lan hương
10