1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề HK1 Toán 6 (2007-2008)

4 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bMọi số nguyên tố đều là số lẻ.. c Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là chữ số chẵn.. Điểm nằm giữa hai điểm còn lại là: A.. c Điểm A có là trung điểm của OB không?

Trang 1

Trường THCS An Hòa

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Câu Điểm Dấu hiệu chia

hết, số

nguyên tố,

hợp số

Câu 1a Câu 1b Câu 1c

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Câu 2a Câu2b 0.5đ0.5đ

Lũy thưa với

số mũ tự hiên Câu 3a 0.5đ

Phân tích một

số ra thừa số

nguyên tố

Câu 3b 0.5đ

Giá trị tuyệt

đối của số

nguyên

Thứ tự thực

hiện các phép

tính

1b 0.5đ

Tìm số tự

Ước chung ,

ƯCLN; Bội

chung, BCNN

Bài 3a 0.5đ Bài

3b 1 d

Ba điểm

thẳng hàng

Câu 3d Bài 4 a

0.5đ 0.5đ

Bài 4b

1 đ

Trung điểm

của đoạn

thẳng

4c

0.5đ

Trang 2

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I NH: 07 – 08 MÔN : TOÁN 6

THỜI GIAN: 90 PHÚT

I/ Trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1: (1đ)

Điền dấu “X” vào ô thích hợp:

a) Một số chia hết cho 5 có tận cùng là 5

b)Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c) Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là chữ số chẵn

d) Nếu AM = MB = AB : 2 thì M là trung điểm của đọan thẳng AB

Câu 2: Điền dấu * để được(1đ)

a) 4 * 3 chia hết cho 3

b) * 75 chia hết cho 5 và 9

*Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Câu 3: (2đ)

a) Tính 56 52 bằng:

A 54 B 512 C 58 D 53

b) Phân tích ra thừa số nguyên tố số 84 bằng:

A 22.3.7 B 4.3.7 C 22.21 D 12.7

c) Tính  101 bằng:

A + 101 B – 101

d) Cho AB = 2 cm, AC= 5 cm , BC = 3 cm Điểm nằm giữa hai điểm còn lại là:

A A nằm giữa Bvà C B B nằm giữa Avà C C C nằm giữa A và B

II/ Tự luận: (6đ)

Bài 1: (1đ) Thực hiện phép tính

a) 80 – [130 – (15-7)2]

b) 68 – (24.3 – 22.5)

Bài 2: (1đ) Tìm số nguyên x biết:

a) x – 45 = 81 : 32

b) 48 0 – 5x = 52.4

Bài 3: (2đ)

a) Tìm ƯCLN và BCNN của 150 và 420

b) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh đó trong khoảng từ 35 đến 50 Tính số học sinh lớp 6A ?

Bài 4: (2 đ)

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3,5 cm , OB= 7 cm

a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ? Vì sao?

b) So sánh OA và AB

c) Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?

Trang 3

ĐÁP ÁN THI KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NH: 07 – 08

MÔN : TOÁN 6

I/ Trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1: (1đ)

Mỗi câu:(0.25đ)

a) Một số có tận cùng là 5 thì chia hết cho 5 X

c) Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là chữ số chẵn X

d) Nếu AM = MB = AB : 2 thì M là trung điểm của đọan thẳng AB X

Câu 2:

a) * 2 ; 5 ; 8 (0.5đ) b)  6 (0.5đ)

*Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:

Câu 3: (2đ)

a) Chọn:

C 58 (0.5đ)

b) Chọn:

A 22.3.7 (0.5đ)

c) Chọn:

A + 101 (0.5đ)

d) Chọn:

B B nằm giữa Avà C

II/ Tự luận: (6đ)

Bài 1: (1đ) Thực hiện phép tính

a) 80 – [130 – (15-7)2]

= 80 – [130 – 82]

= 80 – [ 130 – 64 ]

= 80 – 66

= 14 (0.5đ)

b) 68 – (24.3 – 22.5)

= 68 – (16.3 – 4.5)

= 68 – (48 – 20)

= 68 – 28

= 40 (0.5đ)

Bài 2: (1đ) Tìm số nguyên x biết:

a) x – 45 = 81 : 32

x – 45 = 81 :9

x – 45 = 9

x = 9 + 45

x = 54 (0.5đ)

c) 48 0 – 5x = 52.4

48 0 – 5x = 25.4

5x = 480 – 100

Trang 4

5x = 380

x = 380 : 5

x = 76 (0.5đ)

Bài 3: (2đ)

a) Phân tích được:

150 = 2.3.52 (0.25đ)

420 = 22.3.5.7 (0.25đ)

ƯCLN(150, 420) = 2.3.5 = 30 (0.25đ)

BCNN(150, 420) = 22.3.52.7 = 2100 (0.25đ)

b) Gọi số học sinh lớp 6 A là a

Nên a  BC(2, 3, 6, 7 ) và 35 < a < 50 (0.5đ)

BCNN(2, 3, 6, 7 ) = BCNN(6,7) = 6.7 = 42

ĐS: 42 học sinh (0.5đ)

Bài 4:

Vẽ hình đúng (0.5đ)

Trả lời được:

a) Điểm A nằm giữa hai điểm A và B vì OA < OB (0.5đ)

b) Tính được AB= 3,5 cm và kết luận AB = OB (0.5đ)

c) Điểm A là trung điểm của đọan thẳng OB vì A nằm giữa OB và OA = AB (0.5đ)

Ngày đăng: 07/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w