MA TRẬN ĐỀ Số câu Đ PHẦN MỞ ĐẦU PHẦN LỊCH SỬ PHẦN LỊCH SỬ Số Câu-Bài B.NỘI DUNG ĐỀ : PHẦN I :Trắc nghiệm khách quan 3điểm Hãy vòng tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng : Câu 1...
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Sử Lớp :6
A MA TRẬN ĐỀ
Số câu Đ
PHẦN MỞ ĐẦU
PHẦN LỊCH SỬ
PHẦN LỊCH SỬ
Số Câu-Bài
B.NỘI DUNG ĐỀ :
PHẦN I :Trắc nghiệm khách quan (3điểm )
Hãy vòng tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 1 Chủ nô và nô lệ là hai giai cấp chính của:
A Xã hội tư bản chủ nghĩa B Xã hội nguyên thủy
C Xã hội chiếm hữu nô lệ D Xã hội phong kiến
Câu 2.Người Tối cổ sồng chủ yếu nhờ vào nguồn lương thực có từ :
A Săn bắt, hái lượm B Săn bắn, hái lượm
C Đánh cá D.Chăn nuôi, trồng trọt
Câu 3 Người Tối cổ dần dần chuyển thành Người Tinh khôn nhờ :
A Lao động sản xuất B Phát minh ra lửa
C Phát hiện ra kim loại D Nhờ nghề làm đồ gốm
Câu 4 Hiện vật tiêu biểu cho nền văn hóa của người Lạc Việt là :
A Trống đồng B Thành Cổ loa C Mũi tên đồng D Lưỡi cày đồng
Câu 5.Hãy điền vào dấu……… để hoàn thành câu nói sau của Bác Hồ :
……….phải biết………
Cho tường………nước nhà………
Câu 6.Ghép ý cột A với cột B sao cho phù hợp :
Cột A : Công trình Cột B : Địa danh A-B
1 Khải Hoàn Môn a Lưỡng Hà
2 Đền Pác-Tê-Nông b Ai Cập
3 Thành Ba-bi-lon c Rô Ma
Phần II : Tụ luận :(7đ)
Câu 1 Lí do ra đời nhà nước Văn Lang ? Vẽ sơ đồ nhà nước Văn Lang Em có nhận xét
gì về nhà nước Văn Lang ?
Câu 2 Thời Văn Lang – Âu Lạc đã để lại cho chúng ta những gì ?
Câu 3 Công cụ kim loại ra đời có tác động gì ?
Trang 2C HƯỚNG DẪN CHẤM:
I Trắc nghi ệm ;
Câu 5 Lần lượt điền các từ là : dân ta , sử ta , gốc tích , Việt Nam
Câu 6 Ghép A - B lần lượt là : 1d , 2c , 3a , 4b
II Tự luận :
Câu 1 (3 điểm )
Nêu lí do ra đời nhà nước ( 1,5 đ )
Vẽ sơ đồ theo SGK (1 đ )
Nhận xét : là nhà nước đơn giản ,chưa có quân đội chưa có pháp luật ( 0,5 đ )
Câu 2 Nêu được các ý : (3 đ )
-Tổ Quốc
-Thuật luyện kim
-Nông nghiêp lúa nước
-Phong tục tập quán riêng
-Bài học đầu tiên về cong cuộc giữ nước
Câu3 Trình bày 2 ý : (1 đ )
-Sản xuất phát triển , Kinh tế phat triển
-Xã hội phân hoá giàu nghèo