Khái niệmLà quá trình tri giác mắt thấy, tai nghe và ghi chép lại mọi yếu tố liên quan đến đối tượng nghiên cứu, phù hợp với mục tiêu nghiên cứu.... nhằm mô tả, phân tích, nhận định, đ
Trang 2KĨ THUẬT QUAN SÁT
Trang 3Khái niệm
Là quá trình tri giác (mắt thấy, tai nghe) và ghi chép lại mọi yếu tố liên quan đến đối
tượng nghiên cứu, phù hợp với mục tiêu
nghiên cứu nhằm mô tả, phân tích, nhận định, đánh giá
Quan sát trong kiểm định chất lượng giáo dục là sự xem xét bằng mắt về trường học, môi trường, văn hoá, và sự tương tác giữa
Trang 6Ưu điểm
• Giúp ng i quan sát t n m t ch ng ki n ườ ậ ắ ứ ế
đ hi u bi t t t h n; ể ể ế ố ơ
• Giúp th m tra l i các s li u, nh ng ẩ ạ ố ệ ữ
thông tin, d li u liên quan; ữ ệ
• Giúp th m tra l i minh ch ng đ hi u ẩ ạ ứ ể ể
rõ tình tr ng, hi u q a các ho t đ ng; ạ ệ ủ ạ ộ
Trang 7Hạn chế
- Mang tính phi n di n, ch ế ệ ủ quan
- D b can thi p ễ ị ệ
Trang 8Các yêu cầu cần đạt khi quan sát
Trang 9Các bước tiến hành
B c 1: L p k ho ch ướ ậ ế ạ
Xác đ nh m c đích, đ i t ng quan sát ị ụ ố ượ
• Xác đ nh các n i dung, ph m vi quan ị ộ ạ sát
• Xác đ nh các ho t đ ng c th c n ị ạ ộ ụ ể ầ
quan sát
• Xác đ nh các y u t , các phát hi n c n ị ế ố ệ ầ tìm, c n th m tra… ầ ẩ
Trang 10• Đ a ra các tiêu chí khi quan sát t ng n i ư ừ ộ dung c th ụ ể
• Xây d ng b công c dùng cho quan sát; ự ộ ụ
• Chu n b máy nh, máy quay, gi y bút… ẩ ị ả ấ
• Chu n b phi u ghi k t qu quan sát ẩ ị ế ế ả
Trang 11Các bước tiến hành
B ướ c 3: Xem xét hi n tr ệ ườ ng và ghi chép
• Ghi chép l i nh ng thông tin chính vào phi u quan sát ạ ữ ế
• Ghi chú nh ng phát hi n trong quá trình quan sát ữ ệ
• Xem xét các tài li u, trang thi t b … (l ch ho t đ ng ệ ế ị ị ạ ộ
hàng tu n, s nh t ký s d ng , biên b n b o d ng ầ ổ ậ ử ụ ả ả ưỡ
thi t b ) ế ị
• Xem các góp ý c a GV, HS ủ
• Tr c ti p ki m tra: thao tác th t trên thi t b đ xác ự ế ể ậ ế ị ể
đ nh ch t l ng trang thi t b … ị ấ ượ ế ị
Trang 12ngu n thông tin, d li u khác; ồ ữ ệ
L u ý các thông tin trái chi u, ư ề các phát hi n m i ệ ớ
Trang 14KĨ THUẬT PHỎNG VẤN
Trang 15Kh¸i niÖm
Ph ng v n là k thu t thu ỏ ấ ĩ ậ
th p d li u trong đó ậ ữ ệ
ng ườ i h i (ph ng v n) đ t ỏ ỏ ấ ặ câu h i cho ng ỏ ườ i đ ượ c
ph ng v n và ng ỏ ấ ườ i đ ượ c
ph ng v n đáp l i ỏ ấ ạ
Trang 18Nhược điểm
• Thông tin thu th p t ph ng v n đã qua ậ ừ ỏ ấ
lăng kính c a ng ủ ườ i đ ượ c ph ng v n ỏ ấ
• Các cu c ph ng v n cung c p thông tin ộ ỏ ấ ấ ở
m t đ a đi m đ ộ ị ể ượ c quy đ nh thay vì là ị ở
m t b i c nh t nhiên nên có th s không ộ ố ả ự ể ẽ hoàn toàn chính xác;
• S có m t c a ng ự ặ ủ ườ i ph ng v n có th làm ỏ ấ ể cho các câu tr l i b thiên v ; ả ờ ị ị
• Không ph i ai c ng đ u có kh năng di n ả ũ ề ả ễ
Trang 22Những câu hỏi cần tránh
(a) Câu h i s d ng t c m xúc ỏ ử ụ ừ ả (b) Câu h i có s d ng nhi u ỏ ử ụ ề
h n m t ý ơ ộ
(c) Câu h i s d ng c u trúc ỏ ử ụ ấ
ph c h p ứ ợ
Trang 23Quy trình phỏng vấn
1 Chu n b : ẩ ị
– Chọn đối tượng phỏng vấn, hình thức phỏng vấn;
– Xác định mục tiêu, nội dung phỏng vấn (những vấn đề cần làm rõ);
– Chuẩn bị các câu hỏi;
– Chuẩn bị địa điểm, thời gian…
– Chuẩn bị các công cụ hỗ trợ (máy ghi
Trang 24Quy trình phỏng vấn
2 Tiến hành phỏng vấn:
– Khởi động (giới thiệu/làm quen): nói rõ mục đích phỏng vấn, khẳng định các thông tin sẽ được giữ
bí mật và chỉ được dùng cho mục đích nghiên
cứu… làm an lòng người được phỏng vấn;
– Phỏng vấn: tập trung vào những câu hỏi chính để khai thác thông tin Ghi tóm tắt các thông tin,
– Khai thác sâu các thông tin có liên quan làm rõ
vấn đề;
– Chính xác hoá các thông tin (tóm tắt lại để người được phỏng vấn khẳng định mức độ chính xác
Trang 26Kĩ thuËt hỏi
• S d ng câu h i chu n b s n m t ử ụ ỏ ẩ ị ẵ ộ
cách h p lí (không l li u) ợ ộ ễ
• Dùng chính xác các câu h i đã vi t ỏ ế trong phi u ph ng v n ế ỏ ấ
• Tuân th tr t t câu h i ủ ậ ự ỏ
• H i t t c các câu h i ỏ ấ ả ỏ
• Không tìm cách k t thúc h các câu ế ộ
c a ng ủ ườ i tr l i ả ờ
Trang 27Kĩ thuËt gợi ý
- Im l ng: Im l ng ch đ i đ i t ng ti p t c nói ặ ặ ờ ợ ố ượ ế ụ
- Nh c l i: Nh c l i câu cu i cùng mà đ i t ng v a ắ ạ ắ ạ ố ố ượ ừ nói và yêu c u h nói ti p; ầ ọ ế
- G t gù: Khuy n khích đ i t ng b ng cách g t gù ậ ế ố ượ ằ ậ
ho c "vâng", "đúng r i", vv ; ặ ồ
- Đ t câu h i dài: Đem l i nhi u câu tr l i h n và d ặ ỏ ạ ề ả ờ ơ ễ gây thi n c m h n ệ ả ơ
- Đ i phó v i đ i t ng nói nhi u, l c đ : Tìm cách ố ớ ố ượ ề ạ ề
ng t l i, nh ng ph i khéo léo, không làm h ph t ý; ắ ờ ư ả ọ ậ
- Xác nh n: T ra là mình đã n m đ c m t s ậ ỏ ắ ượ ộ ố
thông tin v ch đ c a cu c ph ng v n khi n đ i ề ủ ề ủ ộ ỏ ấ ế ố
t ng c i m h n và đ áy náy h n vì đã ti t l ượ ở ở ơ ỡ ơ ế ộ
Trang 28Ghi chép các câu trả lời
• Có th ghi âm ho c thu băng các câu tr ể ặ ả
l i ph ng v n Tuy nhiên đó không h n là ờ ỏ ấ ẳ
ý t ng t t nh t Ng i tr l i s c m th y ưở ố ấ ườ ả ờ ẽ ả ấ không tho i mái n u bi t r ng nh ng nh n ả ế ế ằ ữ ậ xét c a mình s b ghi l i t ng t m t H ủ ẽ ị ạ ừ ừ ộ ọ
s tìm cách nói nh ng gì mà m i ng i ẽ ữ ọ ườ
có th ch p nh n đ c ể ấ ậ ượ
• Ph ng v n đ t hi u qu nh t khi ng i ỏ ấ ạ ệ ả ấ ườ
ph ng v n dùng bút và gi y đ ghi chép ỏ ấ ấ ể
Trang 29Ghi chép các câu trả lời
• Ghi l i ngay các câu tr l i: Ng i ph ng ạ ả ờ ườ ỏ
v n c n ghi l i các câu tr l i trong khi ấ ầ ạ ả ờ
ng i tr l i nói Đi u này th hi n s ườ ả ờ ề ể ệ ự
quan tâm t i nh ng câu tr l i ớ ữ ả ờ
• Không c n ghi l i t t c các t Ch c n ầ ạ ấ ả ừ ỉ ầ ghi l i c m t chính ho c l i trích d n ạ ụ ừ ặ ờ ẫ
C n l u ý đ phân bi t nh ng gì ng i ầ ư ể ệ ữ ườ
tr l i ph ng v n nói ra và nh ng gì ả ờ ỏ ấ ữ
mình t vi t vào ự ế
Trang 30Ghi chép các câu trả lời
h n) ạ
Trang 31Ghi chép các câu trả lời
Dùng ch vi t t t: Hãy t o ra ữ ế ắ ạ
m t h th ng vi t t t chu n đ ộ ệ ố ế ắ ẩ ể giúp ghi chép đ c nhi u ượ ề
trong cu c th o lu n C n có ộ ả ậ ầ
h th ng ghi chép ngh a c a ệ ố ĩ ủ
các t vi t t t đ c s d ng ừ ế ắ ượ ử ụ
l n đ u tiên ầ ầ
Trang 32KĨ THUẬT THẢO LUẬN NHÓM
Trang 33KHÁI NIỆM
Đó là quá trình chia sẻ, phản hồi thông tin trong nhóm
nhằm đi đến thống nhất
trong cách mô tả, phân tích, nhận định, đánh giá.
Trang 35ch ng ứ
Trang 37Nhược điểm
- Khó ki m soát đ ng thái c a quá trình ể ộ ủ
th o lu n so v i ph ng v n cá nhân; ả ậ ớ ỏ ấ
- K t qu th o lu n nhóm th ng khó phân ế ả ả ậ ườ tích h n so v i ph ng v n cá nhân; ơ ớ ỏ ấ
- S l ng v n đ đ t ra trong th o lu n ố ượ ấ ề ặ ả ậ nhóm có th ít h n so v i ph ng v n cá ể ơ ớ ỏ ấ nhân;
- Vi c chi chép l i chi ti t c a cu c th o ệ ạ ế ủ ộ ả
lu n nhóm t ng đ i khó ậ ươ ố
Trang 38- Lên k ho ch v th i gian, đ a đi m, ế ạ ề ờ ị ể
đ i t ng tham d ; ố ượ ự
- Lên k ho ch x lý và phân tích k t qu
Trang 39Một số điểm cần lưu ý
- Cần thống nhất chủ đề, mục đích thảo luận
- Mọi thành viên biết lắng nghe, chủ động bổ sung ý kiến, phản biện, có chính kiến trong các phân tích, nhận định
và phải mang tính xây dựng;
- Tạo cơ hội cho mọi thành viên trong nhóm được trình bày
ý kiến, quan điểm cá nhân;
- Mỗi thành viên trong nhóm nên đặt mình ở các góc độ
khác nhau để chia sẻ quan điểm và luôn khách quan
trong việc đưa ra các nhận định đánh giá;
- Mọi thành viên trong nhóm tôn trọng lẫn nhau, không áp đặt ý kiến/quan điểm của mình cho nhóm;
- Không truy xét, không lảng tránh, không quy trách nhiệm.
Trang 40XIN TRÂN TR NG C M N! Ọ Ả Ơ