Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng : -Dựa vào cộng hưởng mà ta có thể dùng một lực nhỏ tác dụng lên một hệ dao động có khối lượng lớn để làm cho hệ này dao động với biên độ lớn
Trang 1-
-WWW.VNMATH.COM
Năm học:2010-2011
Trang 21.Các định nghĩa về dao động cơ
Dao động cơ học.
-Dao động cơ học là sự chuyển động của một vật quanh một vị trí xác định gọi là vị trí cân bằng
Dao động tuần hoàn
-Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định (Chu kì dao động)
Dao động điều hòa
-Dao động điều hòa là dao động mà li độ của vật được biểu thị bằng hàm cos hay sin theo thời gian 2.Phương trình dao động điều hòa
Phương trình li độ
-Phương trình
cos( )( )
x A= ω ϕt+ cm Với: +x: li độ dao động hay độ lệch khỏi vị trí cân bằng (cm)
+A: Biên độ dao động hay li độ cực đại (cm)+ω: tần số góc của dao động (rad/s)
+ϕ: pha ban đầu của dao động (t=0)+ (ω ϕt+ ): pha dao động tại thời điểm t (rad)
Phương trình gia tốc- Phương trình 2 2
3.Các đại lượng trong dao động cơ
Chu kì dao động T(s) - Là khoảng thời gian ngắn nhất để vật thực hiện được một dao động toàn phần
Tần số dao động f(Hz)- Là số lần dao động trong một đơn vị thời gian f 1
+x: li độ dao động hay độ lệch khỏi vị trí cân bằng (cm)+A: Biên độ dao động hay li độ cực đại (cm)
+ω: tần số góc của dao động (rad/s)+ϕ: pha ban đầu của dao động (t=0)+ (ω ϕt+ ): pha dao động tại thời điểm t (rad)
Phương trình vận tốc
Trang 3-A x<0,a>0 VTCB x>0,a<0 +A
Sơ đồ tóm lược dao động cơ
-Phương trình ' sin( ) cos( )( )
2
v x= = −ωA ω ϕt+ =ωA ω ϕt+ +π cm
=> Vận tốc nhanh pha hơn li độ góc
2π
Phương trình gia tố- Phương trình a v= =' x''= −ω2Acos(ω ϕt+ )=ω2Acos(ω ϕ πt+ + )(cm)
=> Gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc
2
π, nhanh pha hơn li độ góc π
Năng lượng của con lắc đơn
Động năng của con lắc Wđ = 1 2
T ur P
ur P uurn t
P
ur
s = lαC
Trang 4- Fđhmax = k.xmax = k.A
- Chuyển động đổi chiều tại biên dao động
7 Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, cộng hưởng
Dao động tắt dần
-Dao động mà biên độ giảm dần theo thời gian
-Dao động tắt dần càng nhanh nếu độ nhớt môi trường càng lớn
Dao động duy trì:
-Nếu cung cấp thêm năng lượng cho vật dao động để bù lại phần năng lượng tiêu hao do ma sát mà
không làm thay đổi chu kì dao động riêng của nó, khi đó vật dao động mãi mãi với chu kì bằng chu kì dao động riêng của nó, gọi là dao động duy trì
Đặc điểm
• Ngoại lực tác dụng để cho dao động duy trì được thực hiện bỡi một cơ cấu nằm trong hệ dao động
Dao động cưỡng bức
-Nếu tác dụng một ngoại biến đổi điều hoà F = F 0 sin( ω t + ϕ ) lên một hệ Lực này cung cấp năng lượng cho hệ để
bù lại phần năng lượng mất mát do ma sát Khi đó hệ sẽ gọi là dao động cưỡng bức
Đặc điểm
• Dao động của hệ là dao động điều hoà có tần số bằng tần số ngoại lực
• Biên độ của dao động không đổi
• Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào:
+Biên độ ngoại lực điều hòa tác dụng vào hệ
+Tần số ngoại lực và độ chênh lệch giữa tần số dao động của ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ
• Ngoại lực tuần hoàn do một cơ cấu ngoài hệ tác động vào vật
Hiện tượng cộng hưởng
-Nếu tần số ngoại lực (f) bằng với tần số riêng (f0) của hệ dao động tự do, thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại
Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng :
-Dựa vào cộng hưởng mà ta có thể dùng một lực nhỏ tác dụng lên một hệ dao động có khối lượng lớn
để làm cho hệ này dao động với biên độ lớn
-Dùng để đo tần số dòng điện xoay chiều, lên dây đàn…
8 Tổng hợp dao động
-Tổng hợphai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có các
phương trình lần lượt là:x1 = A1cos(ωt + ϕ1), và x2 = A2cos(ωt + ϕ2) sẽ là một
phương trình dao động điều hòa có dạng: x = Acos(ωt + ϕ).Với:
• Biên độ: A2 = A2 + A1 +2A1A2cos(ϕ2 – ϕ1)
• Pha ban đầu: 1 1 2 2
sin sintan
• Ảnh hưởng của độ lệch pha :
• Nếu: ϕ2 – ϕ1 = 2kπ → A = Amax = A1+A2 :Hai dao động cùng pha
• Nếu: ϕ2 – ϕ1 =(2k+1)π →A=Amin = A - A1 2 :Hai dao động ngược pha
Trang 56 Các bước giải bài toán tìm li độ dao động sau thời điểm t một khoảng thời gian ∆ t.
Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0
* Từ phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt + ϕ) cho x = x0
Lấy nghiệm ωt + ϕ = α (ứng với x đang tăng, vì cos(ωt + ϕ) > 0)
hoặc ωt + ϕ = π - α (ứng với x đang giảm) với
− ≤ ≤
* Li độ sau thời điểm đó ∆t giây là:x =Acos(ω∆t + α)
hoặc x =Acos(π - α + ω∆t)=Acos(ω∆t - α)
CHƯƠNG II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
-Bướcc sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương dao động cùng pha
Biên độ sóng A: -Biên độ sóng là biên bộ dao động của các phần tử sóng khi có sóng truyền qua.
Năng lượng sóng -Năng lượng sóng 1 2 2
Trang 6 Tính tuần hoàn của sóng
-Tại một điểm xác định trong môi trường truyền sóng có x = const uM là một hàm biến thiên điều hòa theo thời gian t với chu kì T
-Tại một thời điểm xác định t = const uM là một hàm biến thiên điều hòa trong không gian theo biến x với chu kì λ
3.Các khái niệm về giao thoa sóng
Phương trình són -Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn kết hợp O 1 và O 2 là: u1 =u2 =acosωt -Xét một điểm M cách hai nguồn lần lược là d 1 = O 1 M và d 2 = O 2 M
-Phương trình sóng tại M do hai nguồn O 1 và O 2 truyền đến là
=> Dao động tổng hợp tại M cũng là dao động điều hòa cùng tần số với hai dao động thành phần với
chu kì T -Biên độ sóng tổng hợp tại M A 2 cos (a π d2 d1) 2a M cos (π ϕ)
Định nghĩa- Sóng dừng là sóng có các nút và các bụng sóng cố định trong không gian.
Tính chất -Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp nhau trên phương truyền sóng:
-Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
-Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và không truyền được trong chân không Nói chung sóng âm truyền trong môi trường rắn có vận tốc lớn nhất
Trang 7-Tốc độ sóng âm phụ thuộc vào bản chất môi trường, nhiệt độ, áp suất…
-Sóng âm là sóng dọc
-Tai người cảm nhận âm có tần số từ 16Hz-20000Hz
Hạ âm, siêu âm
-Sóng có tần số dưới 16Hz gọi là sóng hạ âm-Sóng có tần số trên 20000Hz gọi là sóng siêu âm
Đặc trưng vật lý của âm -Tần số: Nói chung âm có tần số lớn thì âm nghe càng cao và ngược lại âm có
tần số nhỏ thì âm nghe càng thấp
-Cường độ âm và mức cường độ âm:
+Cường độ âm I: là năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền
âm, trong một đơn vị thời gian
Với I: cường độ âm
I0 :cường độ âm chuẩn = 10-12W/m2
-Đồ thị dao động âm:
+Nhạc âm là những âm có tần số xác định
+Tập âm là những âm có tần số không xác định+Âm cớ bản - họa âm: Một nhạc cụ phát âm có tần số f0 thì cũng có khả năng phát âm có tần số 2f0,3f0 …
Âm có tần số f0 là âm cơ bản
Âm có tần số 2f0,3f0… là các họa âm
Tập hợp các họa âm gọi là phổ của nhạc âm (Đồ thị dao động âm)
Đặc trưng sinh lý của âm
-Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí phụ thuộc: liên quan đến tần số âm, không phụ thuộc vào năng lượng âm
-Độ to: là đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào mức cường dộ âm và tần số âm
-Âm sắc: là tính chất giúp ta phân biệt được các âm khác nhau do các nguồn âm phát ra (ngay cả khi chúng có cùng độ cao và độ to)
CHƯƠNG III DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1.Khái niệm dòng điện xoay chiều
Định nghĩa-Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian (theo
hàm cos hay sin của thời gian)
Biểu thức i I= 0cos(ω ϕt+ )A
-Trong đó
+i: giá trị cường độ dòng điện xoay chiều tức thời(A) +I0 > 0: giá trị cường độ dòng điện cực đại của dòng điện xoay chiều+ ,ω ϕ: là các hằng số.+ω > 0 tần số góc + (ω ϕt+ ): pha tại thời điểm t +ϕ:Pha ban đầu
Chu kì T 2 1 ( )s
f
πω
= =
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều
-Định tính: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
-Định lượng: +Giả sử khi t = 0 pháp tuyến nr của khung dây trùng với Từ thông qua khung dây tại thời điểm t là: φ =NBScosωt
+Từ thông biến thiên làm xuất hiện trong khung dây một suất điện động cảm ứng tức thời tại thời điểm t là: d NBSsin t
dt
φ
ε = − = ω +Với N,B,S ω là các đại lượng không đổi.
=>Vậy suất điện động trong khung biến thiên điều hòa với tần số góc ω
Trang 8 Giá trị hiệu dụng 0 ; 0 ; 0
2.Các loại mạch điện xoay chiều
Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần
-Nếu:u R =U0Rcosωt V( )⇒ =i R I0Rcosωt A( )
-Dòng điện và điện áp giữa hai đầu R cùng pha nhau
-Biểu thức định luật Ohm: 0
-Giảng đồ vecto quay Fresnen
Đoạn mạch chỉ chứa tụ điện
-Nếu 0 cos ( ) 0 cos( )( )
-Dung kháng của đoạn mạch 1 1 ( )
-Giảng đồ vector quay Fresnen
Đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần
-Nếu 0 cos ( ) 0 cos( )( )
-Biểu thức định luật Ohm 0 0
-Giảng đồ vector quay Fresnen
Đoạn mạch RLC nối tiếp
-Sơ đồ mạch điện
-Nếu cho biểu thức u U= 0cosωt V( )⇒ =i I0cos(ω ϕt− )( )A
-Nếu cho biểu thức i I= 0cos( )( )ωt A ⇒ =u U0cos(ω ϕt+ )( )V
-Dung kháng của đoạn mạch 1 1 ( )
Trang 9U1 N N2 U2 1
• Nếu ZL > ZC : thì ϕ >0, mạch có tính cảm kháng, u nhanh pha hơn i góc ϕ
• Nếu ZL < ZC : thì ϕ <0, mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i góc ϕ
• Nếu ZL = ZC : thì ϕ =0, u cùng pha i, khi đó max
U
I I
R
Hiện tượng cộng hưởng điện
-Điều kiện để có cộng hưởng điện xảy ra: Z L Z C L 1 1
ω
-Hệ quả của hiện tượng cộng hưởng điện
• Zmin = R => Imax = U/R
3.Công suất của mạch điện xoay chiều
Biểu thức -Công suất tiêu thụ trung bình của mạch điện P UIcos UI R I R2
Z
ϕ
-Mạch RLC nối tiếp công suất tiêu thụ trong mạch là công suất tiêu thụ trên điện trở R
Ý nghĩa hệ số công suất
-Hệ số công suất càng cao thì hiệu quả sử dụng điện năng càng cao Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng
ta phải tìm mọi cách để làm tăng hệ số công suất
Điều kiện để có công suất cực đại
=>Mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng cosϕ =1
4.Biến áp và sự truyền tải điện năng
Các khái niệm
-Máy biến áp là thiết bị dùng thay đổi điện áp xoay chiều
-Nguyên tắc hoạt động: dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
-Cấu tạo: Gồm có hai phần:
+Lõi thép: bao gồm nhiều lá thép kĩ thuật điện mỏng được ghép xác với nhau, cách điện nhau tạo thành lõi thép
+Các cuộn dây quấn: Được quấn bằng dây quấn điện từ, các vòng dây của các cuộn dây được quấn trên lõi thép và cách điện với nhau Số vòng dây của các cuộn dây thường là khác nhau
Công thức
-Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn sơ cấp làm phát sinh từ trường biến thiên trong lõi thép =>gây ra
từ thông xuyên qua mỗi vòng dây của hai hai cuộn là φ φ= 0cos tω
-Từ thông qua cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lược là: φ1=N1 0φ cosωtvàφ2 =N2 0φ cosωt
Trang 10-Suất điện động trong cuộn thứ cấp 2
Giảm hao phí điện năng khi truyền tải điện năng đi xa
-Công suất hao phí khi truyền tải điện năng đi xa
Gọi Pphát : là công suất điện ở nhà máy phá điện cần truyền tải Uphát : là điện áp ở hai đầu mạch
I: cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây truyền tải R: điện trở tổng cộng của dây truyền tải
P phát = U phát I
=> Công suất hao phí trên đường dây truyền tải là P haophí = I 2 R = R.P phát /U 2
phát
-Hai cách làm giảm hao phí trong quá trình truyền tải điện năng đi xa
+Giảm điện trở dây truyền tải bằng cách: R l
S
ρ
= Tăng tiết diện dây dẫn (Tốn kém vật liệu) Làm dây dẫn bằng các vật liệu có điện trở suất nhỏ => Không kinh tế
+Tăng điện áp trước khi truyền tải bằng cách dùng máy biến thế =>Đang được sử dụng rộng rãi
5.Máy phát điện xoay chiều một pha, ba pha.
Nguyên lí hoạt động
-Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Nguyên tắc cấu tạo máy phát điện xoay chiều một pha
-Phần cảm (Rôto): là phần tạo ra từ trường, là nam châm
-Phần ứng (Stato): là phần tạo ra dòng điện xoay chiều, gồm các cuộn dây giống nhau cố định trên vòng tròn(Phần cảm có bao nhiêu cặp cực thì phần ứng có bấy nhiêu cuộn dây)
-Tần số dòng điện xoay chiều do máy phát điện xoay chiều phát ra là:
Nếu rôto quay độ với tốc n (vòng/giây) hoặc n (vòng/phút)thì
f np np
+p: Số cặp cực của rôto+f: Tần số dòng điện xoay chiều(Hz)
Nguyên tắc cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha
-Phần cảm ( Rôto) thường là nam châm điện
-Phần ứng (Stato) gồm ba cuộn dây giống hệt nhau quấn quanh trên lõi
thép và lệch nhau 1200 trên vòng tròn
Dòng điện xoay chiều ba pha
-Là một hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, cùng
biên độ, nhưng lệch pha nhau 2
3
π Khi đó dòng điện xoay chiều trong
ba cuộn dây là
1 0cos ( )
i =I ωt A , 2 0
2cos( )( )
3
i =I ωt+ π A
Mắc hình sao
-Gồm 4 dây trong đó có ba dây pha và một dây trung hòa
-Tải tiêu thụ không cần đối xứng
Trang 11 Ưu điểm dòng xoay chiều ba pha
-Tiết kiệm dây dẫn
-Dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng cho hiệu suất cao hơn so
với dòng điện xoay chiều một pha
-Tạo ra từ trường quay dùng trong động cơ không đồng bộ ba pha
dễ dàng
Động cơ không đồng bộ
-Nguyên tắc hoạt động: dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và từ
trường quay
-Cấu tạo:Gồm hai phần:
+Stato giống stato của máy phát điện xoay chiều ba pha
+Rôto: hình trụ có tác dụng giống như một cuộn dây quấn trên lõi thép
- -PHẦN B KIẾN THỨC CƠ BẢN TRONG HỌC KÌ II
CHƯƠNG IV DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - SÓNG ĐIỆN TỪ
1.Mạch dao động LC:
-Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L mắc nối tiếp nhau
2.Sự biến thiên của điện tích q cuả tụ điện và cường độ dòng điện i của cuộn dây.
-Điện tích cuả tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên điều hòa theo biểu thức: q Q= 0cos(ω ϕt+ )
-Chu kì dao động riêng của mạch: T =2π LC
-Tần số dao động riêng của mạch: 1 1
2
f
= =
4 Điện từ trường và thuyết điện từ của Maxwell
Điện trường xoáy:
Điện trường có đường sức là các đường cong khép kín gọi là điện trường xoáy
Từ trường biến thiên:
Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì taị đó xuất hiện một điện trường xoáy
Từ trường xoáy:
Trang 12Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy.
-Sóng điện từ chính là điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian theo thời gian
Đặc điểm cuả sóng điện từ:
-Truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả trong môi trường chân không Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s (Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng điện từ)
-Sóng điện từ là sóng ngang Taị mọi điểm trên phương truyền sóng các véctơ E B vur⊥ ⊥ur r từng đôi một
và tạo thành tam diện thuận
-Trong sóng điện từ thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn dao động cùng pha nhau.
-Khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì sóng điện từ cũng bị phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ như ánh sáng
-Sóng điện từ mang năng lượng
-Sóng điện từ có bước sóng từ vài mét đến vài km gọi là sóng vô tuyến, được dùng trong thông tin liên
Vơí v là tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n
6.Các loại sóng vô tuyến-vai trò của tần điện li
Vai trò của tần điện li trong việc thu và phát sóng vô tuyến
-Tần điện li: là tần khí quyển ở độ cao từ 80-800km có chứa nhiều hạt mang điện tích là các electron, ion dương và ion âm
-Sóng dài:có năng lượng nhỏ nên không truyền đi xa được Ít bị nước hấp thụ nên được dùng trong thông tin liên lạc trên mặt đất và trong nước
-Sóng trung:Ban ngày sóng trung bị tần điện li hấp thụ mạnh nên không truyền đi xa được Ban đêm bị tần điện li phản xạ mạnh nên truyền đi xa được Được dùng trong thông tin liên lạc vào ban đêm
-Sóng ngắn: Có năng lượng lớn, bị tần điện li và mặt đất phản xạ mạnh Vì vậy từ một đài phát trên mặt đất thì sóng ngắn có thể truyền tới mọi nơi trên mặt đất Dùng trong thông tin liên lạc trên mặt đất.
-Sóng cực ngắn: Có năng lượng rất lớn và không bị tần điện li phản xạ hay hấp thụ Được dùng trong thôn tin vũ trụ
Nguyên tắc chung trong việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến.
-Dùng sóng vô tuyến có bước sóng ngắn để tải thông tin Đó là các sóng điện từ cao tần gọi là sóng mang.
Trang 13A B
O L
M
F1F
-Tín hiệu âm tần ở máy thu phải được khuyếch đại trước khi đưa ra loa
Sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giả
Sơ đồ khối của máy thu sóng vô tuyến đơn giản
- -CHƯƠNG V SÓNG ÁNH SÁNG
1.Tán sắc ánh sáng
Định nghĩa tán sắc ánh sáng:-Hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phân tích một chùm sáng phức tạp
thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau
Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
-Do chiết suất của môi trường trong suốt thay đổi so với các ánh sáng đơn sắc khác nhau (Chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đơn sắc tăng dần theo thứ tự ánh sáng đỏ đến ánh sáng tím)
Ứng dụng -Dùng trong máy quang phổ lăng kính.
2.Ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng.
Ánh sáng đơn sắc-Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định Ánh sáng đơn sắc không bị tán
sắc khi qua lăng kính
-Một chùm sáng đơn sắc khi truyền qua hai môi trường khác nhau thì: tốc độ, chu kì, bước sóng đều thay đổi, riêng chỉ có tần số (f) ánh sáng là không đổi
Ánh sáng trắng -Là tập hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Chiết suất – vận tốc và bước sóng
-Vận tốc ánh sáng phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng
+Trong chân không hay không khí tốc độ ánh sáng là c = 3.108m/s+Trong các môi trường có chiết suất n đối với ánh sáng đó thì tốc độ truyền sóng là: v c c
n
= <-Bước sóng ánh sáng đơn sắc đó trong môi trường được tính bỡi công thức:
+Trong không khí hay chân không: c
4.Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng:
-Là hiện tượng tia sáng có thể đi quành ra phía sau vật cản (không tuân theo định luật truyền thẳng của ánh sáng)
5.Hiện tượng giao thoa ánh sáng
Biến điệu Khuyếch đại
cao tần Ăng ten phát
Ăng ten thu
Loa
Khuyếch đại cao tần
Mạch tách sóng
Mạch khuyếch đại
âm tần
Trang 14B O
d1
d2I
ra ánh sáng đơn sắc
+Chùm sáng sau khi qua F chiếu vào F1 và F2 tạo thành
Hai nguồn phát sóng kết hợp (cùng bước sóng và hiệu số pha không đổi theo thời gian)
+Đặt mắt sau màn M quan sát được hiện tượng “có các vạch sáng và vạch tối xen kẽ đều đặn với nhau Màu sáng là màu của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm”
Trường hợp với ánh sáng trắng: Thì ở giữa là vạch sáng màu trắng, hai bên là những dãi màu
cầu vồng biến thiên theo thứ tự “tím trong đỏ ngoài”
Công thức giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
-Hiệu đường đi của hai sóng (hiệu quang trình)
+Khi k = 0 là vân tối thứ nhất
+Khi k = 1± là vân tối tứ 2…
Khoảng vân: là khoảng cách giữa hai vân sáng hay hai vân tối liên tiếp nhaui D
a
λ
=
Số vân sáng-vân tối trong miền giao thoa có độ rộng L
-Số vân sáng trong nửa trường giao thoa (trừ vân sáng trung tâm)
2
L n i
=+Gọi Nmax: là phần nguyên của n
=>Số vân sáng quan sát được Ns = 2.Nmax + 1
=>Số vân tối:
Nếu phần thập phân của n <0,5 thì số vân tối quan sát được Nt = 2Nmax
Nếu phần thập phân của n >=0,5 thì số vân tối quan sát được Nt = 2(Nmax+1)
Ứng dụng hiện tượng giao thoa ánh sáng-Dùng đo bước sóng ánh sáng qua công
thức: .ia
D
λ =
6.Máy quang phổ-các loại quang phổ
Máy quang phổ lăng kính
Định nghĩa:
-Máy quang phổ lăng kính là dụng cụ dùng để
phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau
-Nó dùng nhận biết thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra
Cấu tạo
-Ống chuẩn trực: dùng tạo chùm sáng song song
-Hệ tán sắc: bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính có nhiệm vụ tán sắc ánh sáng
-Buồng tối: dùng ghi nhận hình ảnh quang phổ của các nguồn sáng
Nguyên tắc hoạt động: -Dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng
7.Quang phổ phát xạ
Quang phổ liên tục.
Định nghĩa -Quang phổ liên tục là dãi sáng có màu biến thiên liên tục từ
đỏ đến tím
Trang 15:Bước sóng lớn
f: nhỏ
Năng lượng nhỏ
:nhỏ f: lớn
Năng lượng lớn
Ánh sáng tím
Án sáng đỏ Tia hồng ngoại
Tia tử ngoại Tia X Tia Sóng Radio
Nguồn phát sinh -Các vật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn bị nung nóng phát
ra quang phổ liên tục
-Mặt Trời là nguồn phát quang phổ liên tục
Đặc điểm -Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo
của nguồn sáng mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục
-Khi nhiệt độ càng cao, miền phát quang phổ mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn của quang phổ liên tục
Ứng dụng-Dựa vào quang phổ liên tục để xác định nhiệt độ của các vật
phát sáng khi bị nung nóng
-Ví dụ: nhiệt độ lò nung, hồ quang, mặt trời, các vì sao…
Quang phổ vạch phát xạ.
Định nghĩa -Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm một hệ thống các
vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối
Nguồn phát sinh -Các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra quang phổ vạch phát xạ.
Ứng dụng-Dùng nhận biết thành phần cấu tạo của nguồn phát quang phổ vạch phát xạ, xác định
thành phần cấu tạo của mẫu vật
Quang phổ hấp thụ
Định nghĩa -Quang phổ vạch hấp thụ là một hệ thống các vạch tối nằm
trên nền quang phổ liên tục
Nguồn phát sinh-Chiếu một chùm sáng trắng qua một khối khí hay hơi
được nung nóng ở nhiệt độ thấp, sẽ thu được quang phổ vạch hấp thụ
Đặc điểm-Vị trí các vạch tối nẳm đúng ở vị trí các vạch màu trong quang
phổ vạch phát xạ của chất khí hay hơi đó
8.Tia hồng ngoại
Định nghĩa -Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy và nằm ngoài vùng ánh sáng đỏ của
quang phổ, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ λ≥0,76 mµ
Bản chất -Tia hồng ngoại có bản chất sóng điện
từ
Nguồn phát sinh -Do các vật có nhiệt độ cao hơn
nhiệt độ của môi trường phát ra
-Ở nhiệt độ thấp: chỉ phát tia hồng ngoại; Ở nhiệt độ
5000C bắt đầu phát ánh sáng đổ tối
-50% năng lượng ánh sáng Mặt Trời thuộc năng
lượng hồng ngoại
-Nguồn phát hồng ngoại thường dùng là bóng đèn dây
tóc bằng Vônfram nóng sáng, công suất từ
-Chủ yếu dùng sấy hay sưởi trong công nghiệp, nông
nghiệp, y tế…làm các bộ phận điều khiển từ xa
-Chụp ảnh hồng ngoại
9.Tia tử ngoại
17
Trang 16-Là các bức xạ không nhìn thấy, nằm ngoài vùng ánh sáng tím của quang phổ, có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tímλ≤0, 4 mµ
-Làm Ion hóa không khí
-Gây ra phản ứng quang hóa, quang hợp
-Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh Thạch anh không hấp thụ được tia tử ngoại
-Có tác dụng sinh học
Ứng dụng
-Trong công nghiệp: dùng phát hiện các vết nứt nhỏ, các vết trầy xước trên bề mặt sản phẩm
-Trong y học dùng chữa bệnh còi xương, diệt khuẩn, tiệt trùng…
9.Tia X (Tia Rơnghen)
Để phát tia X người ta dùng ống Rơnghen (Hay ống Cu-lít-giơ)
Là ống thủy tinh hút chân không, có gắn 3 điện cực:
+Dây Vônfram được nung nóng dùng làm nguồn phát electron
+Ca tốt K làm bằng kim loại có dạng hình chỏm cầu để làm các electron phóng ra
+A nốt A đồng thời bằng kim loại, có nguyên tử lượng lớn và khó nóng chảy như: platin, Vônfram… dùng chắn dòng tia catốt Hiện điện thế giữa hai cực A-K khoảng vài vạn vôn, Áp suất trong ống chừng
Bản chất của tia X
-Tia X có bản chất sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (từ 10-12-10-8m)
-Có khả năng đâm xuyên mạnh Xuyên qua các vật thông thường dễ dàng, qua kim loại thì khó khăn hơn Kim loại có khối lượng riêng càng lớn thì khả năng cản tia X càng tốt (lá chì dày cỡ vài mm cản được tia X)
-Tác dụng mạnh lên kính ảnh
-Làm phát quang một số chất
-Có khả năng Ion hóa chất khí
-Có tác dụng sinh li, hủy diệt tế bào, diệt khuẩn…
-Trong y học: dùng chiếu điện, chụp điện, chữa bệnh ung thư nông…
-Trong công nghiệp: dùng xác định khuyết tật của sản phẩm đúc
-Dùng trong đèn huỳnh quang, máy đo liều lượng tia Rơnghen…
-Gây ra hiện tượng quang điện…
CHƯƠNG VI LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1.Hiện tượng quang điện
-Là hiện tượng electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi được chiếu sáng thích hợp
2.Định luật giới hạn quang điện
Trang 17-Đối với mỗi kim loại, ánh sáng kích thích phải có bước sóng λ ngắn hơn hay bằng giới hạn quang điện λ0
của kim loại đó, mới gây ra được hiện tượng quang điện
3.Giải thuyết Plăng
-Nguyên tử hay phân tử không hấp thụ hay bức xạ năng lượng một cách liên tục mà thành từng phần riêng rẽ, giáng đoạn và có giá trị hoàn toàn xác định ε hf h c.
λ
= = Với f là tần số của bức xạ
h = 6,625.10-34J.s là hằng số Plăng
4.Lượng tử năng lượng.
-Lượng tử năng lượng được kí hiệu ε hf h c
λ
= = Với c = 3.108 m/s , h = 6,625.10-34J.s là hằng số
5.Thuyết lượng tử ánh sáng
-Ánh sáng được tạo thành bỡi các hạt, mỗi hạt được gọi là một phôtôn
-Mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang một năng lượng xác định là
hf
ε =
-Phôtôn bay với tốc độ ánh sáng c = 3.108 m/s dọc theo tia sáng
-Mỗi lần nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay bức xạ ánh sáng thì chúng hấp thụ hay bức xạ một phôtôn
6.Giải thích giới hạn quang điện.
-Electron và hạt nhân trong kim loại tương tác nhau bằng lực tĩnh điện, giữa chúng có năng lượng liên kết, để bức electron ra khỏi liên kết thì phải cung cấp cho nó năng lượng bằng hay lớn hơn lực liên kết đó Năng lượng cung cấp bằng năng lượng liên kết được gọi là công thoát (A) của electron Mỗi kim loại có một công thoát riêng đặt trưng cho kim loại đó
-Theo Anhxtanh, trong hiện tượng quang điện, một electron trong kim loại hấp thụ toàn bộ năng lượng của phôtôn mà mỗi phôtôn có năng lượng xác định ε hf h c
λ = vậy định luật giới hạn quang điện
0
λ λ≤
7.Lưỡng tính sóng-hạt.
-Ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt Gọi là lưỡng tính sóng hạt
+Tính chất sóng thể hiện rõ qua bước sóng, còn tính chất hạt thể hiện qua năng lượng phôtôn
+Bước sóng càng lớn thì tính chất sóng thể hiện càng rõ và ngược lại bước sóng càng ngắn (năng lượng phôtôn ε hf h c
Hiện tượng quang điện trong
-Hiện tượng electron trong chất bán dẫn bị bức ra khỏi liên kết tạo thành electron dẫn và lỗ trống khi được chiếu sáng thích hợp
Pin quang điện
-Định nghĩa: là một nguồn điện trong đó quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng Pin quang
điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong xảy ra trong chất bán dẫn
-Hiệu suất của pin quang điện khoảng 10%
9.Hiện tượng – quang phát quang
Định nghĩa
-Hiện tượng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác
Trang 18-Đặc điểm quang trọng của hiện tượng phát quang là: Ánh sáng phát ra có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
Huỳnh quang-lân quang
-Quỳnh quang:là hiện tượng phát quang tắt ngay sau khi ngưng chiếu sáng kích thích Nó thường xảy ra với chất lỏng và chất khí
-Lân quang: là hiện tượng phát quang còn kèo dài (0,1s đến hàng giờ) sau khi ngưng chiếu sáng kích thích Nó thường xảy ra với chất rắn
10.Định luật Stoke về hiện tượng huỳnh quang
-Nguyên tử chỉ tồn tại ở trạng thái có năng
lượng xác định, gọi là trạng thái dừng Ở trạng
thái dừng nguyên tử không bức xạ năng lượng
-Trong trạng thái dừng của nguyên tử, electron
chuyển động quanh hạt nhân trên những quĩ đạo
xác định gọi là các quĩ đạo dừng
-Ở nguyên tử Hydro các bán kính quĩ đạo dừng
tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp
r = n 2 r 0 Với r0 = 5,3.10-11m gọi là bán kính Bo
Tiên đề về hấp thụ và bức xạ năng lượng.
-Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có cao
sang trạng Thái dừng có năng lượng thấp thì
nguyên tử phát xạ phôton có Năng lượng
-Ngược lại khi nguyên tử ở trạng thái dừng có
mức năng lượng thấp hấp thụ phôton có năng
lượng hfmn đúng bằng hiệu Em -En Thì nó chuyển
sang trạng thái dừng có mức năng lượng cao Em
12.Laser
Định nghĩa
-Là máy khuyếch đại ánh sáng bằng sự phát xạ cảm ứng
-Chùm sáng Laser có tính đơn sắc cao, định hướng cao, kết hợp cao và cường độ mạnh
Nguyên tắc hoạt động-Có ba nguyên tắc cơ bản
+Sử dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng +Tạo sự đảo lộn mật độ+Dùng buồng cộng hưởng
-Trong y học: làm dao mổ trong phẩu thuật tinh vi như mắt, mạch máu…
-Trong thông tin liên lạc: dùng trong liên lạc vô tuyến định vị, liên lạc vệ tinh, điều khiển tàu vũ trụ…
K
M L
Dãy Lyman
(Trong vùng tử ngoại)
Dãy Banme
(vùng tử ngoại và vùng ánh sáng khả kiến )
Trang 19-Trong công nghiệp:dùng khoan cắt, tôi…với độ chính xác cao
-Trong trắc địa:dùng đo koảng cách, ngắm đường thẳng…
- -CHƯƠNG VII HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1.Cấu tạo hạt nhân nguyên tử
-Hạt nhân được kí hiệu ZAX có A nuclon, mang điện tích Ze Trong đó có
+Z prôtôn +N = A-Z nơtron
-Prôtôn: kí hiệu p = 1p mang điện tích +e với e = -1,6.10-19C
-Nơtron: kí hiệu n = 0 n không mang điện tích
2.Đồng vị -Những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtron gọi là các đồng
R= − A (m) Vậy thể tích hạt nhân tỉ lệ với số khối
4.đơn vị khối lượng nguyên tử
-Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của 1/12 đơn vị đồng vị Cacbon 612C
-Kí hiệu đơn vị khối lượng nguyên tử là u
-1u=1,66055.10-27kg = 931,5MeV/c2
+mp = 1,007276u = 1,0073u
+mn = 1,00866u = 1,0087u
5.Khối lượng và năng lượng hạt nhân
-Mối liên hệ giữa khối lượng và năng lượng nghỉ thể hiện qua biểu thức của Anhxtanh
E = m.c2+m: khối lượng của vật (kg)c = 3.108m/s
6.Lực hạt nhân
-Lực tương tác giữa các nuclon gọi là lực hạt nhân hay tương tác hạt nhân, tương tác mạnh
-Lực hạt nhân không cùng bản chất với lực tĩnh điện, tương tác hấp dẫn, nó là loại lực truyền tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân gọi là tương tác mạnh
-Lực hạt nhân chỉ tồn tại trong phạm vi kích thước hạt nhân nguyên tử
7.Độ hụt khối của hạt nhân
-Xét hạt nhân zAX có khối lượng mhn , khối lượng của prôtôn là mp, khối lượng của nơtron là mn
-Độ hụt khối của hạt nhân được tính theo biểu thức:
8.Năng lượng liên kết
Năng lượng liên kết của hạt nhân -Muốn phá vỡ hạt nhân thành các nuclon riêng biệt thì cần cung cấp cho nó một năng lượng ∆ =E W lk = ∆m c 2 =([Zm p +(A Z m− ) n]−m hn).c2 = ∆m.931,5MeV
Với c = 3.108m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không
Năng lượng liên kết riêng
-Năng lượng liên kết trên một nuclon là năng lượng liên kết riêng
2
1([ p ( ) n] hn)
Trang 20+Phản ứng hạt nhân tự phát: như sự phóng xạ A→ +B C Trong đó A là hạt nhân mẹ, B là hạt nhân con C là các tia phóng xạ
+Phản ứng hạt nhân kích thích: như phản ứng phân hạch, nhiệt hạch
Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
Định luật bảo toàn số nuclon (Bảo toàn số khối A) A1 + A2 = A3 + A4
Định luật bảo toàn điện tích (Nguyên tử số Z): Z1 + Z2 = Z3 + Z4
Định luật bảo toàn động lượng uur uur uur uurp1+ p2 = p3+ p4
Hay m v.ur1+m v.uur2 =m v.ur3+m v.uur4
Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần
Năng lượng toàn phần của hạt nhân bao gồm năng lượng nghỉ và động năng
+Năng lượng nghỉ Ei = mi c2 +Động năng:
2
.2
i i i
m v
K =-Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần E1 + E2 = E3 + E4
Hay (m1 + m2).c2 + K1 + K2 = (m3 + m4).c2 + K3 + K4
Chú ý không có định luật bảo toàn khối lượng
Phản ứng hạt nhân thu năng lượng
-Gọi M0 = mA + mB là khối lượng các hạt nhân trước phản ứng
-Gọi M = mC + mD là khối lượng các hạt nhân sau phản ứng
-∆ =M M0−M -Nếu:
+∆ >M 0: thì phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng +∆ <M 0: thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng
Năng lượng trong phản ứng hạt nhân
-Năng lượng trong phản ứng hạt nhân Q= ∆M c 2 = ∆M.931,5MeV
+Tốc độ của chùm alpha khoảng chừng 2.107m/s +Quãng đường đi trong không khí chừng vài xentimet và trong vật rắn chừng vài micromet
+Bị lệch trong điện trường và từ trường (lệch về bản âm của điện trường)
Phóng xạ bê ta trừ (β−)
-Phương trình phóng xạ Z A X→Z+A1Y+−10e+00ν-Đặc điểm của phóng xạ bêta trừ
+Tia (β−)là chùm hạt electron+Tốc độ chùm tia (β−)bằng tốc độ ánh sáng trong chân không+Chùm tia (β−)bị lệch trong điện trường và từ trường (lệch về bản dương của điện trường)
+Quãng đường đi của tia (β−)có thể đi được vài mét trong không khí và chừng vài milimet trong kim loại
+Bản chất của phóng xạ (β−) 01n→11p+−01e+00ν
Phóng xạ bê ta cộng (β+)
-Phương trình phóng xạ
+Z A X→ Z−A1Y+ +01e 00ν-Đặc điểm của phóng xạ bêta cộng
+Tia (β+)là chùm hạt pôzitron là phản hạt của hạt electron+Tốc độ chùm tia (β+)bằng tốc độ ánh sáng trong chân không
Trang 21+Chùm tia (β+)bị lệch trong điện trường và từ trường (lệch về bản âm của điện trường)+Quãng đường đi của tia (β+)có thể đi được vài mét trong không khí và chừng vài milimet trong kim loại
- Tia γ đi được vài mét trong bêtông và vài cm trong chì
- Tia γ không bị lệch trong điện trường và từ trường
Định luật phóng xạ
-Đặc tính của quá trình phóng xạ
+Có bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân
+Có tính tự phát và không điều khiển được.
+Là một quá trình ngẫu nhiên.
-Định luật phân rã phóng xạ
+Xét một mẫu phóng xạ ban đầu
+ N0 số hạt nhân ban đầu
+ N số hạt nhân còn lại sau thời gian t
0 0
2
t t T
N
N =N e−λ =
Trong đó λ là một hằng số dương gọi là hằng số phân rã, đặc trưng cho chất phóng xạ đang xét
-Chu kì bán rã (T) + Chu kì bán rã là thời gian qua đó số lượng các hạt nhân còn lại 50% (nghĩa là phân rã 50%)
2
t t T
m
m m e= −λ =-Biểu thức tính số lượng hạt nhân trong m(g) chất phóng xạ
Độ phóng xạ
-Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của chất phóng xạ Được
đo bằng số phân rã trong một đơn vị thời gian
-Biểu thức tính độ phóng xạ tại thời điểm t
0 0
2
t t T
Trang 22 Phân hạch kích thích
-Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân (loại rất nặng ví dụ như hạt nhân 92235U, 92238U)
Hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình Nơtron chậm có động năng tương đương với động năng trung bình của chuyển động nhiệt (dưới 0,01eV) dễ bị hấp thụ hơn nơtron nhanh
-Sự phân hạch thường sinh ra một số (2-3 nơtron) và tỏa ra một năng lượng rất lớn vào khoảng 200MeV đối với hạt nhân 92235U
92235U, lại gây ra k phản ứng và sinh ra k2 nơtron…Vậy tạo ra phản ứng hạt nhân dây chuyền
Điều kiện để có phản ứng dây chuyền
-Nếu k<1 thì phản ứng dây chuyền không xả ra
-Nếu k=1 thì hệ thống này là hệ thống tới hạn Phản ứng hạt nhân dây chuyền xảy ra, năng lượng không đổi và kiểm soát được
-Nếu k>1 thì hệ thống vượt hạn Năng lượng phản ứng tăng vọt và không kiểm soát được
*Số nơtron bị mất vì thoát ra ngoài (tỉ lệ với diện tích mặt ngoài khối Uranium) So với nơtron sinh ra (tỉ lệ với thể tích của khối) càng nhỏ nếu khối lượng Uranium càng lớn Khối lượng này phải đạt đến một giá trị tối thiểu, gọi là khối lượng tới hạn, thì mới có k>=1
Điều kiện để có phản ứng nhiệt hạch
-Nhiệt độ cao khoảng từ 50 đến 100 triệu độ
-Mật độ hạt nhân trong plasma (n) phải đủ lớn
-Thời gian duy trì trạng thái plasma (τ) phải đủ lớn
Năng lượng nhiệt hạch
-Năng lượng tỏa ra trong mỗi phản ứng tổng hợp hạt nhân thì không lớn, nhưng nếu so sánh trên cùng khối lượng nhiên liệu thì lớn hơn rất nhiều so với năng lượng trong phản ứng phân hạch
Phản ứng nhiệt hạch trên các sao trong vũ trụ
-Năng lượng nhiệt nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của hầu hết các vì sao
-Phản ứng nhiệt hạch trên các sao trong vũ trụ chủ yếu là quá trình tổng hợp hêli và hidro
-Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ rất cao khoảng 30 triệu độ
Phản ứng nhiệt hạch trên Trái Đất
-Phản ứng nhiệt hạch trên Trái Đất được ứng dụng trong các lĩnh vực:
+Chế tạo bom nhiệt hạch (không điều khiển được)+Phản ứng nhiệt hạch điều khiển được tạo ra các nguồn năng lượng dồi dào, sạch, không
ô nhiễm môi trường
CHƯƠNG VIII
TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ
1.Hạt sơ cấp
Định nghĩa
Trang 23-Các hạt có kích thước cỡ kích thước hạt nhân nguyên tử gọi là hạt sơ cấp Ví dụ như: proton, nơtron, electron…
Tính chất
-Phân loại hạt sơ cấp: Dựa vào độ lớn và đặc tính tương tác
+Phôtôn: là những hạt sơ cấp có khối lượng m0 = 0, là lượng tử ánh sáng
+Leptôn:gồm các hạt nhẹ như electron (có khối lượng từ 0-200me)
+Hađrôn:Là những hạt có khối lượng trên 200me và được phân thành ba nhóm chính
• Mêzôn: các hạt có khối lượng trung bình trong khoảng 200me nhưng nhỏ hơn khối lượng nuclon
• Nuclon: p,n
• Hipêtron: có khối lượng lớn hơn khối lượng của nuclon
-Thời gian sống trung bình
Một số hạt bền vững, còn lại đa số không bền vững có thời gian sống trung bình khoảng 10-24s đến 10-6s
-Phản hạt:
Mỗi hạt sơ cấp đều có phản hạt của nó, đó là những hạt có cùng khối lượng nhưng điện tích trái dấu và
có cùng giá trị tuyệt đối
Tương tác của các hạt sơ cấp
-Có bốn loại tương tác cơ bản
Các hành tinh nhỏ
-Là các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời có bán kính quĩ đạo từ 2,2 đến 3,6 đơn vị thiên văn (Là khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất = 150.106 km)
Sao chổi và thiên thạch
-Sao chổi là những khối khí đóng băng lẫn với đá, có đường kính chừng vài kimlomet chuyển động quanh Mặt Trời
-Thiên thạch: là những tản đá chuyển động quanh Mặt Trời
Các sao và thiên hà
Trang 24-Nhiều thiên hà có dạng xoắn ốc phẳng.
-Thiên hà của chúng ta là Ngân hà
Sự nở của vũ trụ-Vũ trụ đang nở ra, các thiên hà càng ở xa chúng ta càng chuyển động nhanh ra xa chúng ta
Sự tiến hóa của các sao
-Các sao đều được hình thành từ một đám tinh vân khí hidro
-Các sao có khối lượng cỡ khối lượng Mặt Trời trở xuống sẽ tiến hóa thành sao chắt trắng
-Các sao có khối lượng lớn hơn khối lượng Mặt Trời sẽ tiến hóa thành punxa hay lỗ đen
Hết
- -BÀI TẬP ÁP DỤNG
I Dùng chung cho mọi thí sinh (32 câu)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc cực tiểu
B Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc cực đại
C Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có tốc độ cực tiểu, gia tốc cực tiểu
D Khi chất điểm ở vị trí biên thì tốc độ cực đại, gia tốc cực tiểu
Câu 2: Với phương trình dao động điều hòa x = Acos( ωt + π 2 )(cm), người ta đã chọn.
A Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên về phía dương
C Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kì theo chiều dương
Câu3 Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Tại vị trí có li độ x vật có vận tốc v Thì hệ
thức nào sau đây là không đúng ?
A v2 = ω2(A2 - x2) C
2
2 2 2
ω
v x
2 2 2
2 2
x A
v
−
=
ωĐỀ 01
Trang 25Câu4 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hòa với
biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong 10π (s) đầu tiên là
Câu7: Chọn câu sai :
A Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc
D Sóng trên mặt nước là một sóng ngang
Câu 8: sóng cơ học không truyền được trong môi trường nào sau đây
A Chân không B Chất lỏng C Chất rắn D Chất khí
Câu 9:Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là :
A l = (2n + 1) λ/2 B l = nλ/2 C l = nλ/2 + λ/4 D (2n + 1) λ
Câu 10 Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A tần số âm B vận tốc âm C biên độ âm D năng lượng âm
Câu 11 Dòng điện xoay chiều có cường độ
sin
i (A) Dòng điện này có:
A Tần số dòng điện là 50 Hz B Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 2A
C Cường độ cực đại của dòng là 2 A D Chu kỳ dòng điện là 0,02 s
Câu 12 Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 5 2 sin (100 πt + π/6) (A) Ở thời điểm t
= 1/50(s), cường độ trong mạch có giá trị:
A 5 2 B -5 2 C bằng không D 2,5 2
Câu 13 Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:
A giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
B giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
C giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều
Câu 14 Cho dòng điện xoay chiều i = I0 sin ω t (A) chạy qua mạch gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp thì:
A uL sớm pha hơn uR một góc π/2 B uL cùng pha với i
C uL chậm pha với uR một góc π/2 D uL chậm pha với i một góc π/2
Câu 15 Khi cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra thì biểu thức nào sau đây sai?
A cosϕ = 1 B ZL = ZC C UL = UR D UAB = UR
Câu 16 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, cuộn dây thuần cảm L, hoặc tụ C mắc
nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức : u = 100 2 sin ( 100 πt - π/3 ) (V) ; i = 10 2 sin (100 πt - π/6) (A) Hai phần tử đó là hai phần tử nào?
A R và L B R và C C L và C D R và L hoặc L và C
Câu 17 Động cơ điện là thiết bị:
A biến đổi cơ năng thành điện năng B biến đổi điện năng thành cơ năng
C biến đổi nhiệt năng thành điện năng D biến đổi nhiệt năng thành cơ năng
Câu 18 Trong mạch dao động LC lý tưởng thì năng lượng nào bảo toàn?:
A Năng lượng điện trường C Năng lượng điện từ
B Năng lượng từ trường D Năng lượng cảm ứng
Câu 19 Chọn câu sai về tính chất của sóng điện từ
A Sóng điện từ truyền được cả trong chân không
B Khi truyền, sóng điện từ không mang theo năng lượng
Trang 26C Khi sóng điện từ lan truyền, các vectơ Ervà Brluôn vuông góc nhau
D Vận tốc truyền của sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
Câu20: Chiếu một tia sáng qua lăng kính Tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau Hiện
tượng này gọi là hiện tượng:
A Giao thoa ánh sáng B Tán sắc ánh sáng C Khúc xạ ánh sáng D Nhiễu xạ ánh sáng
Câu21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ
hai khe đến màn là 2 m Chiếu hai khe bằng ánh sáng có bước sóng λ, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5 mm Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc là:
A 0,5625µm B 0,7778 µm C 0,8125 µm D 0,6000 µm
Câu 22: Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác?
A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được
B Chỉ có những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại
C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
Câu23: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng λ= 0,5 mµ Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm Tạị M trên màn (E) cách vân sáng trung tâm 3,5mm là vân sáng hay vân tối thứ mấy:
A Vân sáng thứ 3 C Vân sáng thứ 4 B Vân tối thứ 4 D Vân tối thứ 3
Câu24:Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?
A Hiện tượng quang điện C Hiện tượng quang điện trong
B Hiện tượng quang dẫn D Hiện tượng phát quang của các chất
Câu25:Chiếu chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm điện tích âm thì:
A điện tích âm của lá kẽm mất đi C tấm kẽm sẽ trung hoà về điện
B điện tích của tấm kẽm không đổi D tấm kẽm tích điện dương
26:Công thoát của một kimloại là 6,625.10-19J.Giới hạn quang điện của kimloại đó là (cho h=6,625.10-34J.s, c=3.108m/s)
A 0,3 mµ B 0,325 mµ C 0,03 mµ . D 3,0 mµ .
Câu27: Trong nguyên tử hiđro bán kính của quĩ đạo K là 5,3.10-11m thì bán kính của quĩ đạo L là
A 21,2.10-11m B 42,4.10-11m C 47,5.10-11m D 122,5.10-11m
Câu28: Trong thí nghiệm I-âng nếu chiếu đến hai khe một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1thì có khoảng vân
là i1, Nếu chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2λ1 thì khoảng vân là:
Câu 30 Đơn vị khối lượng nguyên tử là
A khối lượng của một nguyên tử hiđrô B khối lượng của một nguyên tử cacbon
C khối lượng của một nuclôn D
12
1
khối lượng nguyên tử cacbon 12 ( C12
6 )
Câu 31 Chu kỳ bán rã của 226Ra
88 là 1600 năm Thời gian để khối lượng Radi còn lại bằng
4
1
khối lượng ban đầu là bao nhiêu?
A 6400 năm B 3200 năm C 4200 năm D 1600năm
Câu 32 Khối lượng của hạt nhân Li37 là 7,0160 (u), khối lượng của prôtôn là 1,0073(u), khối lượng của nơtron
là 1,0087(u), và 1u = 931 MeV/e2 Năng lương liên kết của hạt nhân Li7
3 là
A 37,9 (MeV) B 3,79 (MeV) C 0,379 (MeV) D 379 (MeV)
II Phần dành cho chương trình cơ bản (8câu)
Câu 33: Khi tần số dao động của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì
A Biên độ dao động không đổi C Biên độ dao động tăng
B Năng lượng dao động không đổi D Biên độ dao động đạt cực đại
Câu 34 Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp
là 2cm Tần số của sóng là:
Trang 27A 0,45Hz B 90Hz C 45Hz D 1,8Hz
Câu 35 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, C, ω không đổi Thay đổi R cho đến
khi R = Ro thì Pmax Khi đó:
A Ro = ZL + Z C B Ro = ZL – Z C C Ro = Z C - Z L D Ro = ZL – Z C
Câu36 Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/π (mH) và một tụ điện có
điện dung C = 4/π (nF) Chu kì dao động của mạch là:
A 4.10-4 s B 2.10-6 s C 4.10-5 s D 4.10-6 s
Câu 37: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:
A không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu từ đỏ đến tím
B thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím
C thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ.
B thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng lục và nhỏ đối với các ánh sáng khác
Câu38:Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0, 4 mµ Hiện tượng quang điện sẽ không có nếu ánh sáng có bước sóng:
A 0,1 mµ B 0, 2 mµ C 0,6µm D 0, 4 mµ
Câu39 Hạt nhân Uran 238U
92 sau khi phát ra các bức xạ α và β - cuối cùng cho đồng vị bền của chì 206Pb
82 Số hạt α và β - phát
ra là
A 8 hạt α và 10 hạt β- B 8 hạt α và 6 hạt β- C 8 hạt α và 2 hạt β- D 8 hạt α và 8 hạt β
-Câu 40: Hãy chỉ ra cấu trúc không là thành viên của một thiên hà.
I PHẦN CHUNG ( 32 câu )
Câu 1: Chu kì của 1 vật dao động tuần hoàn là:
A Khoảng thời gian thực hiện một dao động toàn phần
B Khoảng thời gian ngắn nhất để một trạng thái dao động lặp lại như cũ
C Khoảng thời gian tối thiểu để vật có toạ độ và chiều chuyển động như cũ
Câu 4 Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 500g , độ cứng của lò xo 50 N/m, dao động điều hoà với
biên độ 2cm Tốc độ của vật nặng khi qua vị trí cân bằng là:
A 0m/s B 0,2m/s C 2m/s D 2cm/s
Câu 5 Năng lượng dao động điều hoà :
A Tăng 2 lần khi biên độ A tăng 2 lần
B Tăng 8 lần khi khối lượng quả nặng tăng 2 lần và biên độ A tăng 2 lần
C Tăng 3/2 lần khi biên độ A tăng 3 lần và tần số dao động giảm 2 lần
D Giảm 9/4 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ A giảm 2 lần
Câu 6 Cho hai dao động cùng phương: X1 = 2Cos(πt ) cm và X2 = 5Cos(πt + π)cm.
Phương trình dao động tổng hợp là:
A X = 3Cos(πt +π) cm B X = 7Cos(πt +π) cm C X = 3Cos(πt ) cm D X = 7Cos(πt )cm
Câu 7 Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng là :
A Hai sóng đến có cùng biên độ , cùng pha B Hai sóng đến có cùng biên độ cùng tần số
C Hai sóng đến có cùng tần số, cùng bản chất D.Hai sóng đến là hai sóng kết hợp
Câu 8 Chọn câu sai:
A Tai người cảm nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz
B Sóng âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là siêu âm
C Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là hạ âm
D Sóng âm truyền được trong môi trường chân không
Câu9 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng, với hai nguồn S1, S 2 cócùng phương trình dao động
u 0 =ACos ω t Điểm M trên mặt chất lỏng, cách hai nguồn là d 1 và d 2, có biên độ dao động cực đại (k là số nguyên).
ĐỀ 02
Trang 28A Cường độ hiệu dụng bằng 3A B Tần số dòng điện 50Hz
C Cường độ cực đại 3 2 A D Cường độ dòng điện sớm pha
2
π
so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
Câu 13 Một đoạn mạch điện gồm R = 100Ω, L = 2
π H, C =
100
π µF mắc nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều tần số f = 50Hz qua mạch Tổng trở của đoạn mạch bằng: A 100 2Ω B 100Ω C.50Ω D.200Ω
Câu 14 Cho mạch AB ( Hình vẽ ) Xác định góc lệch pha của điện áp
2 đầu đoạn mạch AB so với cường độ dòng điện ,biết ZL > ZC A B
Câu 15 Một đoạn mạch có R,L,C ghép nối tiếp, biết ZC > ZL Để đoạn mạch xảy ra cộng hưởng điện ta cần:
A Giảm ZC bằng cách giảm C sao cho ZC = ZL B Tăng tần số f sao cho ZC = ZL
C Tăng ZL bằng cách tăng hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch D Giảm tần số f sao cho ZC = ZL
Câu 16 Một dòng điện xoay chiều i = 2Cosωt (A) qua 1 đoạn mạch AB gồm R = 10Ω, L= 0,2 (H),C =
100
π µF nối tiếp Công suất tiêu thụ của đọan mạch AB bằng:
A Không tính được vì không biết ω B 60W C 40W D 20W
Câu 17 Để tạo ra dòng điện xoay chiều tần số f = 50Hz, máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 10 cặp
cực phải quay đều với tốc độ:
Câu 22 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5
µm , khoảng cách giữa 2 khe Young là 0,5mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m Tại một điểm M cách vân trung tâm một đoạn 2,5mm là :
A Vân sáng bậc 3 B Vân tối thứ 3 C Vân sáng bậc 2 D Vân tối thứ 2
Câu 23.Ứng dụng tia hồng ngoại :
A Để phát hiện các vết nứt trong các sản phẩm đúc B Để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật trong y tế
C Để sấy khô các sản phẩm công nghiệp, sưởi ấm trong y học D Để làm phát quang một số chất
Câu 24 Tia tử ngoại :
A Do các vật bị nung nóng phát ra
B Là sóng điện từ, có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng màu tím và dài hơn bước sóng của tia X
Trang 29C Trong y học dùng để sưởi ấm.
D Có năng lượng bé hơn tia hồng ngoại
Câu 25.Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng :
A.Ánh sáng giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn
B.Làm phát quang một số chất
C.Làm khuếch đại ánh sáng
D.Ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 26 Thuyết lượng tử ánh sáng khẳng định ánh sáng :
A.Có lưỡng tính sóng- hạt B Được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
C Có bản chất là sóng điện từ D Tốc độ các phôtôn là 3.108 m/s
Câu 27 Ứng dụng hiện tượng quang điện trong làm :
A.Quang điện trở B.Huỳnh quang một số loại sơn trên các biển báo giao thông
C.Pin nhiệt điện D.Biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng
Câu 28 Chọn câu sai : Theo tiên đề Bo về cấu tạo nguyên tử :
A.Nguyên tử chỉ tồn tại trong một số trạng thái có năng lượng xác định
B.Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân trên những quỹ đạo có bán kính xác định C.Trạng thái hạt nhân nguyên tử không dao động
D.Nếu một chất có thể phát ra ánh sáng có bước sóng nào thì có thể hấp thụ ánh sáng có bước sóng đó
Câu 29 Chọn câu sai: Trong phản ứng hạt nhân các đại lượng được bảo toàn là:
A Điện tích B Số khối C Khối lượng D Năng lượng
Câu 30 Quá trình phóng xạ hạt nhân là quá trình:
A Phân huỷ tự phát của một hạt nhân không bền C Thu năng lượng
B Hai hạt nhân nhẹ kết hợp để tạo thành một hạt nhân nặng hơn D Các câu trên đều đúng
II PHẦN RIÊNG ( 8 câu )
A.Theo chương trình chuẩn ( 8 câu ): ( Dành riêng cho học sinh học theo chương trình chuẩn )
Câu 33 Một dao động điều hoà có phương trình x = 6cos (π t+
2
π) (cm) ở thời điểm t =
3
1
s thì vật ở vị trí nào và có vận tốc bao nhiêu ?
A 25V B.50V C.100V D.200V
Câu 36 Đoạn mạch điện xoay chiều, có điện trở R nối tiếp cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L tổng
trở đoạn mạch này được tính theo công thức nào?
A z = R2 +r2 +( Lω )2 B z = R2 +(r+ωL)2 C z = (R+r)2 +(ωL)2 D z = R +
2
2 ( L)
r + ω
Câu 37 Chọn câu trả lời đúng: Quang phổ liên tục
A Là quang phổ gồm một dãi sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B Do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D Tất Cả đều đúng
Câu 38 Chọn câu trả lời đúng : Tính chất nào sau đây không phải của tia rơnghen:
A Có khả năng ion hoá chất khí rất mạnh B Có khả năng đâm xuyên mạnh
C Bị lệch hướng trong điện trường D Có tác dụng làm phát quang một số chất
Trang 30Câu 39 Chọn câu đúng:
A Trong phóng xạ β- hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
B Trong phóng xạ β- hạt nhân con tiến 1ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
C Trong phóng xạ γ hạt nhân không biến đổi nhưng chuyển từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao
D Trong phóng xạ β- số nuclôn của hạt nhân tăng 1 đơn vị
Câu 40 Khối lượng nguyên tử của 56
26Fe là 160,64 MeV có năng lượng liên kết riêng là:
A 8,40 MeV/1nuclôn B 8,45 MeV/1nuclôn C 8,55 MeV/1nuclôn D 8,65 MeV/1nuclôn
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
Câu 5: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số
x1 = sin 2t (cm) và x2 = 2,4 cos 2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là :
A A = 1,84 cm B A = 2,60 cm C A = 3,40 cm D A = 6,67 cm
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
Câu 7: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khỏang cách
giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:
8sìn t x
u π mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là:
A λ= 0,1 m B λ= 50 cm C λ= 8 mm D λ= 1 m
Câu 9: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khỏang cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
Câu 10: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50
Hz, trên đọan AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A v = 100 m/s B v = 50 m/s C v = 25 cm/s D v = 12,5 cm/s
Câu 11: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2 2cos100πt(A)
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A I = 4 A B I = 2,83 A C I = 2 A D I = 1,41 A
ĐỀ 03
Trang 31Câu 12: Cho đọan mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện
Câu 13: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện
tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải:
A Tăng điện dung của tụ điện
B.Tăng hệ số tự cảm của cuộn cảm
C Giảm điện trở của mạch
D Giảm tần số dòng điện xoay chiều
Câu 14: Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
A P = u.i.cosϕ B P = u.i.sinϕ
C P = U.I.cosϕ D P = U.I.sinϕ.
Câu 15: Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng/min tần
số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?
A f = 40 Hz B f = 50 Hz C f = 60 Hz D f = 70 Hz
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có độ lớn không đổi
B Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có phương không đổi
C Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có hướng quay đều
D Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có tần số quay bằng với tần số của dòng điện
Câu 17: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng Mắc cuộn sơ
cấp với mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ không truyền được trong chân không
Câu 20: Trong các công thức sau, công thức nào ĐÚNG với công thức xác định vị trí vân sáng trên màn trong
giao thoa ánh sáng với khe Iâng?
Câu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, các khe F1 và F2 chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe 1mm, khỏang cách giưã hai khe đến màn quan sát là 3m Khoảng cách giữa hai vận tối đo được trên màn là 1,5mm.Bước sóng của ánh sáng được sử dụng trong thí nghiệm có giá trị là bao nhiêu?
A λ =0.36µm B λ =0.5µm C λ =0.25µm D λ =0.3µm
Câu 22:Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là:
A Quang phổ vạch phát xạ B Quang phổ vạch hấp thụ
C Quang phổ liên tục D Quang phổ đám
Câu 23: Nhận xét nào sau đây là đúng?
Tia hồng ngọai, ánh sáng nhìn thấy , tia tử ngọai, tia Rơnghen và tia gamma đều là:
A Sóng cơ học, có bước sóng khác nhau B Sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau
C Sóng điện từ có bước sóng khác nhau D Sóng ánh sáng có bước sóng khác nhau
Trang 32Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch:
A Có 2 lọai: Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ
B Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ trên nền đen
C Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch đen trên nền quang phổ liên tục
D Quang phổ vạch phát xạ do những chất rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn được nung nóng phát ra
Câu 25 Phát biểu nào sau đây là sai:
Câu 29: Ban đầu có 2 gam radon ( 222Rn
86 ) là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày đêm Số nguyên
tử còn lại sau thời gian t = 1,5T là:
A ánh sáng màu tím B ánh sáng màu lam C hồng ngoại D tử ngoại
II PHẦN RIÊNG (8 câu)
A Theo chương trình chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )
Câu 33: Công thức tính tổng trở của đọan mạch RLC mắc nối tiếp là:
C
Z R
Z = + + B 2 ( )2
C
Z R
Z = − + C 2 ( )2
C
Z R
Z = + − D Z =R+Z L +Z C
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng
D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Câu 35: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ là:
A λ =2000m B λ =2000km C λ =1000m D λ =1000km
Câu 36: Một ống Cu-lít-giơ phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10-11m Biết độ lớn điện tích
electron, vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6 10-19C, 3.108m/s và 6,625.10-34J.s
Bỏ qua động năng ban đầu của electron Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là :
Câu 37:Hạt nhân Bêri ( Be10
4 ) có khối lượng 10,0113u, khối lượng nơtron: m n = 1,0087u, m p =1,0073u, 1u =
931 MeV/c 2 Năng lượng liên kết của nó là:
A 0,65 MeV B 6,52 MeV C 65,26 MeV D 625,6 MeV
Câu 38: Theo các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng
(En) sang trạng thái dừng có năng lượng (Em) thấp hơn thì phát ra một phôtôn có năng lượng bằng
A (En - Em) B (En + Em) C Em D En
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số của các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
Trang 33D Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ
là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất
Câu 40 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng
một phương truyền sóng dao động ngược pha với nhau là 0,85 m Tần số của âm là :
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nói về vật dao động điều hoà
A Vậntốc và li độ luôn ngược pha
B Vận tốc và gia tốc luôn cùng pha
C Li độ và gia tốc luôn pha nhau
D Vận tốc và gia tốc vuông pha nhau
Câu 2: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2πt)cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
Câu 4: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần.
Câu 5: Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x =
4cos(2t) (x:cm,t:s) Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
Câu 8: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x )mm
501,0(2sin
= π , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là
Câu 9: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là :
Câu 10: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4
bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4 Câu 12: Đặt vào hai đầu tụ điện 10 ( )
4
F C
π
−
= một hiệu điện thế xoay chiều u =100√2cos(100πt)V Cường độ dòng điện qua tụ điện là
Câu 13: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là
ĐỀ 04
Trang 34A I = 2A B I = 1,4A C I = 1A D I = 0,5A.
Câu 15: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
Câu 16: Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số
50Hz vào động cơ Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?
A 3000vòng/min B 1500vòng/min C 1000vòng/min D 500vòng/min.
Câu 17: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.
B Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
C Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
D Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
Câu 18: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì
chu kỳ dao động của mạch
A tăng lên 4 lần. B tăng lên 2 lần. C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần.
Câu 19: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L=2mH và tụ điện có điện dung C =2pF, (lấy π2=10) Tần
số dao động của mạch là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Cho các chùm ánh sáng sau: Trắng, đỏ, vàng, tím
A Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
C Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.
D Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó lớn nhất.
Câu 21: Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được một kết quả λ = 0,526μm Ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là ánh sáng màu :
Câu 22: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm Các vân giao thoa
được hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A vân sáng bậc 2 B vân sáng bậc 3 C vân tối bậc 2 D vân tối bậc 3
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng.
B Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.
C Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.
D Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại.
Câu 24: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 4.10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây?
A Tia X B ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại.
Câu 25: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm Hiện tượng quang điện
sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng :
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại.
B Dãy Banme nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C Dãy Banme nằm trong vùng hồng ngoại.
D Dãy Banme nằm một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
Câu 27: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A Bước sóng của ánh sáng kích thích
B Bước sóng của riêng kim loại đó
C Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó
D Công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó
Câu 28: Chiếu ánh sáng có bước sóng λ= 0,18.10-6m vào Vônfram có giới hạn quang điện là λ0 = 0,275.10-6m Công thoát êlectron ra khỏi Vônfram là:
Trang 35Câu 29: Hạt nhân 238U
92 có cấu tạo gồm:
Câu 30: Hạt nhân đơteri D2
1 có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của
nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân D2
234
Câu 32: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu Chu kì bán rã là:
II PHẦN RIÊNG : (gồm 8 câu)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu1:Trong thínghiệm của Young về giaothoaánhsáng, khoảng cách giữa hai khe 1mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn 1m, chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,5μm khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp:
Câu 2: Khối lượng của hạt nhân Be104 là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086 u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072 u và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân Be104 là
A 64,332 (MeV) B 6,4332 (MeV) C 0,64332 (MeV) D 6,4332 (KeV)
Câu 3: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở
cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
Câu 6: Nguồn phát sóng s trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên
tiếp là 3m vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A v = 50 m/s B v = 150 m/s C v = 25 m/s D v = 100 m/s
Câu 7: Giíi h¹n quang ®iÖn cña kim lo¹i dïng lµm cat«t lµ λ0=0,30µm C«ng tho¸t cña kim lo¹i dïng lµm cat«t lµ
Câu 8: Hai dao động điều hòa: x1 = A1cos (ωt + φ1) và x2 = A2cos (ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:
A φ2 - φ1 = 2kπ B φ2 - φ1 = (2k + 1)π/2 C φ2 - φ1 = π/4 D φ2 - φ1 = (2k + 1)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu , từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1:Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung 20nF và một cuộn cảm có độ tự cảm 80 Hµ , điện trở thuần không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U 0 = 1,5V Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch là
A 53mA B 43mA C 63mA D 16,77mA
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, chu kì T =2s Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo Phương trình dao động của vật là:
2cos(
2cos(
Trang 36Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là W Động năng của vật
tại thời điểm t là:
Câu 7: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng
A.tổng hợp của hai dao động B.tạo thành các gợn lồi, lõm
C hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.
D.giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường
Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 =3cos5t(cm) và )( )
25cos(
Câu 9: Thuyết điện từ của Mắc-xoen đề cập đến vấn đề gì trong các vấn đề đưới đây?
A Tương tác của điện trường với điện tích B Tương tác của từ trường với dòng điện
C Tương tác của điện từ trường với các điện tích D Mối quan hệ của điện trường và từ trường
Câu 10: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với :
A chiều dài con lắc B gia tốc trọng trường
C căn bậc hai chiều dài con lắc D căn bậc hai gia tốc trọng trường
Câu 11:Một chùm ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng
A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
B có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
C có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D không có màu dù chiếu thế nào
Câu 12:Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng:
A một bước sóng B hai bước sóng
C một phần tư bước sóng D một nửa bước sóng
Câu 13: Tia laze có đơn sắc cao Chiếu chùm tia laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ được gì ?
A Quang phổ liên tục C Quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch
B Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một vạch D Quang phổ vạch hấp thụ
Câu 14: Sau 2 giờ độ phóng xạ của một chất phóng xạ giảm đi 4 lần Hỏi sau 3 giờ độ phóng xạ của chất phóng xạ
đó giảm đi bao nhiêu lần?
A 2 lần B 6 lần C 8 lần D 16lần
Câu 15:Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì
A chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ B công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn
C bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện D kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó
Câu 16: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia , ,α β γ?
A Có khả năng iôn hóa không khí B Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
C Có tác dụng làm đen kính ảnh D Có mang năng lượng
Câu17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =5cosπtcm Tốc độ của vật có giá trị cực đại là bao nhiêu ?
A - 5 cm/sπ B.5π cm/s C.5 cm/s D
π
5 cm/s
Câu 18:Trong thí nghiệm với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4 mµ thì khoảng vân đo được là
0,2mm Hỏi nếu dùng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,7 mµ thì khoảng vân đo được sẽ là bao nhiêu?
A 0,3mm B 0,35mm C 0,4mm D 0,45mm
Câu 19: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A tính cho một cặp prôtôn – prôtôn B tính cho một cặp prôtôn – nơtrôn
C tính riêng cho hạt nhân ấy D tính cho một nuclôn
Trang 37Câu 20: Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm,thì
A tấm kẽm mất dần điện tích âm B điện tích âm của tấm kẽm không đổi
C tấm kẽm trở nên trung hoà điện D tấm kẽm mất dần điện tích dương
Câu 21:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm khoảng cách từ vân sáng
bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Tính bước sóng ánh sáng
A 0,44µm B 0,52µm C 0,60µm D 0,58µm
Câu 22: Một đoạn mạch điện gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch
điện một điện áp xoay chiều thì tổng trở của mạch Z = 50Ω , hiệu số cảm kháng và dung kháng là 25Ω, lúc này giá trị của điện trở R là:
A 100 3 Ω B.25 3 Ω C 50 3 Ω D.150 3 Ω
Câu 23:Giới hạn quang điện kẽm là 0,36 mµ , công thoát elctron của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của natri là
A 0,504m B 0,504mm C 0,504 mµ D 5,04 mµ
Câu 24:Cho mạch điện xoay chiều gồm một biến trở mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL =
100Ω Biến trở có điện trở R bằng bao nhiêu thì công suất toàn mạch đạt cực đại?
Câu 26 :Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu đỏ và áng sáng màu lục Nếu dùng tia tử ngoại để
kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào?
A Màu đỏ B Màu vàng C Màu lục D Màu lam
Câu 27: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một hộp kín có chứa cuộn thuần cảm
( hoặc tụ điện ), ta nói hộp kín sẽ chứa cuộn thuần cảm nếu:
A dòng điện trể pha so với điện áp hai đầu mạch điện B dòng điện sớm pha so với điện áp hai đầu mạch điện
C dòng điện cùng pha so với điện áp hai đầu mạch điện D dòng điện trể pha hoặc sớm pha so với điện áp hai đầu mạch điện.
Câu 28: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu
mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A 60V B 180V C.80V D 40V
Câu 29: Chọn câu phát biểu đúng : dùng máy biến thế làm
A điện áp tăng lên bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại
B điện áp tăng lên hoặc giảm xuống nhưng cường độ dòng điện vẫn giữ không đổi
C điện áp tăng lên bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện tăng lên bấy nhiêu lần và ngược lại
D điện áp tăng hoặc giảm chỉ phụ thuộc vào tải tiêu thụ
Câu 30:Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp dao động điều hoà có biểu thức
u = 220cosωt (V) Biết điện trở thuần của mạch là 100Ω Khi ω thay đổi để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì
A 0,1mm B 0,5mm C.1µ m. D 1mm.
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn phần riêng theo đúng chương trình đang học
Phần I : Theo chương trình BAN CƠ BẢN ( 8 câu ,từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng
mB và m có vận tốc vα B và v Mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc của hai hạt α
α m
m v
v K
B B
B
m
m v
v K
v K
Trang 38A biên độ dao động B tần số dao động C trạng thái dao động D chu kỳ dao động
Câu 35: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
C i = cos(100πt -
3
π ) (A) D i = cos(100π
t + 3
π ) (A)
Câu 36: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?
A Có cùng bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường
C Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh
Câu 37: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A cố định đầu B tự do ,được rung với tần số f và trên dây có sóng
lan truyền với tốc độ 24 m/s.Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 bụng Tần số dao động của dây là
A 95 Hz B 85 Hz C 80 Hz D 90 Hz
Câu 38: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Bứcxạ màu vàng của natri có bước sóng λ = 0,59µm Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị
Câu 39: Mặt Trời thuộc loại sao nào dưới đây?
C Sao trung bình giữa chất trắng và kêng đỏ. D Sao nơtron
Câu 40 : Tìm phát biểu sai về sóng điện từ.
A Sóng điện từ mang năng lượng
B Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan tru
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (Từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Chọn câu sai về mạch điện xoay chiều :
A Công thức cosϕ=R/Z có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch xoay chiều
B Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
C Hệ số công suất của đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của dòng điện trong mạch
D Biết hệ số công suất của đoạn mạch ta không thể xác định hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch sớm hay trễ pha so với cường độ dòng điện
Câu 2: Cho đoạn mạch xoay chiều R.L.C nối tiếp,cuộn dây là thuần cảm có cảm kháng 100 Ω.dung kháng 200Ω,R
là biến trở thay đổi từ 20Ω đến 80Ω.Với giá trị nào của R thì công suất đoạn mạch lớn nhất Cho hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch không đổi:
A.100Ω B.20Ω C 50Ω D 80Ω
Câu 3: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên :
A Hiện tượng tự cảm B Hiên tượng cảm ứng điện từ
C Từ trường quay D Hiện tượng nhiệt điện
Câu 4: Máy biến áp là 1 thiết bị có thể :
A Biến đỏi hiệu điện thế của của dòng điện xoay chièu
B Biến đỏi hiệu điện thế của dòng điện không đổi
C Biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều hay dòng điện không đổi
D Bién đổi công suất của dòng điện không đổi
Câu 5: Cho 1đoạn mạch xoay chiều gồm 1biến trở nối tiêp với tụ C=10-4/π F,đặt vào hiệu điện thế u =200 cos 100
πt( V ) Tìm giá trị của biến trở để công suất của mạch cực đại
A 200Ω B 100Ω C 50Ω D 70,7Ω
Câu 6: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi từ trường trong một cuộn dây có giá trị cực đại thì từ trường trong
2 cuộn dây kia:
ĐỀ 06
Trang 39A Bằng nữa giá trị cực đại B Bằng 2/3 giá trị cực đại
C Bằng 1/3 giá trị cực đại D Bằng giá trị cực đại
Câu 7: Trong dao động điều hoà, lúc li độ của vật có giá trị x = 3 A/2 thì độ lớn vận tốc là:
A v = Vmax B v = Vmax /2 C v = (vmax 3 ) /2 D v = vmax / 2
Câu 8: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4 cos (3t-π/6)cm Cơ năng của vật là 7,2.10 -3 J Khối lượng của vật là:
B Tần số của ngoại lực tác dụng lên vật
C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dung lên vật
Câu 12: Chọn câu sai về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường:
A Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng
B Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
C Các sóng âm có tần số khác nhau đều truyền đi cùng vận tốc trong cùng một môi trường
D Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh
Câu 13: Chọn phát biểu sai:
Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha
B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi
D Cùng biên độ, cùng pha
Câu 14: Một dây đàn hồi AB căng ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ một dụng cụ để tạo ra sóng dừng,
biết tần số rung là 50Hz và khoảng cách giữa năm nút sóng liên tiếp là 1m Tính vận tốc truyền sóng trên dây:
A 25m/s B 20m/s C 40m/s D 50m/s
Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương x1 = 3 cos( 10πt )cm và x2 = sin( 10πt )cm Trong đó t tính bằng giây Hãy tìm độ lớn vận tốc vật tại thời điểm t = 2s
A 40πcm/s B 20πcm/s C 60πcm/s D 10πcm/s
Câu 16: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A Độ cao B Độ to C Âm sắc D Mức cường độ âm
Câu17: Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C, nối tiếp R=100Ω, C =10 4
B Sóng điện từ có mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ không thể truyền được trong chân không
Câu 19: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ C = 880pF và cuộn cảm L = 20µH Bước sóng điện từ
mà mạch này thu được là:
A 100m B 150m C 250m D 79m
Câu 20: Công thoát êlectrôn ra khỏi kim loại là 1,88eV Chiếu vào kim loại một ánh sáng có bước sóng λ= 0,489µ
m Biết h = 6,625.10 – 34Js, C = 3.108m/s Chọn giá trị đúng giới hạn quang điện của kim loại trên
A 0,066µm B 6,6µ m C 0,66µ m D Một giá trị khác
Câu 21: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là:
A 10 – 10cm B 10 – 13cm C Vô hạn D 10 – 8cm
Câu 22: Hạt nhân 12D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u, của nơtrôn là 1,0087u Năng
lượng liên kết của hạt nhân 12D là: (Cho 1u = 931,5MeV/c2)
A 0,67MeV B 2,7MeV C 2,02MeV D 2,23MeV
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai:
Trang 40A Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
B Tia X và tia tử ngoại đều lệch đường đi khi qua một điện trường mạnh
C Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang
D Tia X và tia tử ngoại đều co bản chất là sóng điện từ
Câu 24: Chọn câu đúng:
A Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
B Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra
C Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại
D Tia X có thể được phát ra từ các bóng đèn điện có công suất lớn
Câu 25: Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây thì có thể gây được hiện tượng quang điện
A Kim loại kiềm B Kim loại C Điện môi D Chất bán dẫn
Câu 26: Hạt nhân 27
60CO có khối lượng là 55,94u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u, của nơtrôn là 1,0087u
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là:
A 48,9MeV B 54,5MeV C 70,5MeV D 70,4MeV
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 3mm, màng cách hai khe 2m Bước sóng
dùng trong thí nghiệm là 0,6µm Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có:
A Vân sáng bậc 3 B Vân sáng bậc 2 C Vân tối thứ ba D Vân sáng bậc 5
Câu 28: Chất phóng xạ 13153I có chu kì bán rã là 8 ngày đêm Ban đầu có 1g chất này thì sau một ngày đêm còn lại bao nhiêu?
A 0,87g B 0,69g C 0,78g D 0,92g
Câu 29: Chất phóng xạ 210
84PO phát ra tia α và biến đổi thành chì, chu kỳ bán rã của PO là 138 ngày.Nếu ban đầu
có N0 nguyên tử PO thì sau bao lâu chỉ còn lại 1/100 số nguyên tử ban đầu
A 653,28 ngày B 917 ngày C 834,45 ngày D 548,69 ngày
Câu 30: Hãy so sánh khối lượng của 3
Câu 32: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học, 2 nguồn A,B có cùng biên độ là 1mm, cùng pha, chu kì là 0,2
giây, tốc độ truyền sóng là 1m/s Điểm M cách A 18cm, cách B 28cm, có biên độ dao động bằng:
II PHẦN RIÊNG:
A DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN : (Từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Chọn câu đúng: Trong quá trình một vật dao động điều hoà thì:
A Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là một hằng số
B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn cùng chiều chuyển động
C Vectơ vận tốc luôn cùng chiều chuyển động, còn vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng
Câu 34: Một sóng cơ truyền trong môi trường với vận tốc 60m/s, có bước sóng 50cm thì tần số của nó là:
Câu 35: Một tụ điện được mắc vào điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được Khi tần số là 50Hz thì cường độ
dòng điện hiệu dụng qua tụ là 0,5A Khi tần số dòng điện là 60Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện là:
Câu 36: Trong một mạch dao động LC, năng lượng điện từ của mạch có đặc điểm nào sau đây:
A Biến thiên điều hoà theo thời gian B Không biến thiên theo thời gian
C Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T D Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2
Câu 37:Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng Biết D = 2m, a =1mm, bước sóng dùng trong thí nghiệm là
0,6µ m Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng là:
Câu 38: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện và công thoát của một kim loại là:
A λ0= hA/c B λ0.A = hc C λ0= A/hc D λ0= c/h.A
Câu 39: Hạt nhân có độ hụt khói càng lớn thì:
A Càng dễ bị phá vỡ B Càng bền vững
C Năng lượng liên kết càng bé D Số lượng các nuclôn càng lớn