1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

9 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 455,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số bậc nhất và bậc hai.. c Tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số... \ Dạng 4: Xét tính chẵn lẻ của hàm số Phương pháp: Tập xỏc định D của hàm số phải thỏa món với mọi x D thỡ –

Trang 1

Hàm số bậc nhất và bậc hai

A – Giải toán

Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số:

Ghi nhớ:

( )

1

f x xỏc định khi f(x) ≠ 0

( )

f x xỏc định khi f(x) ≥ 0

( ) ( )

f x

g x xỏc định khi g(x) > 0 và những giỏ trị để f(x) cú nghĩa

Vớ dụ 1: Tỡm miền xỏc định của hàm số: ( ) 2 1 3

2

x

Vớ dụ 2: Tỡm miền xỏc định của hàm số: ( ) 2 3 2

3

x

x

+

Vớ dụ 3: Tỡm miền xỏc định của hàm số: ( ) 2 1

1

x

+

Vớ dụ 4 *: Định m để hàm số: ( ) 2

1

x

f x

x m

=

− + xỏc định trờn (0; 2)

Vớ dụ 5 *: Tỡm m để hàm số: y= x m− + +1 2x − m xỏc định với mọi x > 0

Vớ dụ 6*: Cho hàm số: ( ) 2 1 02 1

0

<

Tỡm tập xỏc định của hàm số f và tớnh f(0); f(-1); f(1); f(2)

Dạng 2: Đồ thị của hàm số

Điểm M(x y0; 0)∈ ( )C của hàm số y= f x( )⇔ y0 = f x( )0

Vớ dụ 1: Đồ thị của hàm dấu: ( )

khi x

khi x

Vớ dụ 2: Trong cỏc điểm: A 0; 1 , B 2; 2 , C -2; 4 , điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = x( ) ( ) ( ) 2

Vớ dụ 3 *: Tỡm hai số x y sao cho điểm 0, 0 (x y thuộc đồ thị hàm số y = x0; 0) 2 – mx + 2 + m với mọi giỏ trị của

m

Vớ dụ 4: Hàm số y = f(x) được cho bởi đồ thị sau:

a) Tỡm tập xỏc định của hàm số f

b) Tớnh f(0); f(-2)

c) Tỡm giỏ trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Trang 2

Dạng 3: Dùng định nghĩa xét tính đồng biến nghịch biến của hàm số

Chú ý: Lấy x x là hai giỏ trị tựy ý thuộc khoảng (a, b) với 1, 2 x1≠ x2 và xột nếu:

( )2 ( )1

0

f x f x

x x

ư

>

ư thỡ hàm số f(x) đồng biến trờn (a; b) ; ( )2 ( )1

0

f x f x

x x

ư

<

ư thỡ hàm số f(x) nghịch biến trờn (a; b)

Vớ dụ 1: Dựng định nghĩa chứng minh hàm số: f(x) = 2x – 3 đồng biến trờn \

Vớ dụ 2: Dựng định nghĩa xột tớnh đồng biến và nghich biến của hàm số : y = f(x) = x2 – 2x + 2 trờn mỗi khoảng (ư∞; 1) và (1; + ∞)

Vớ dụ 3: Khảo sỏt sự biến thiờn của hàm số: 2

1

y x

=

ư trờn mỗi khoảng xỏc định (ư∞; 1) và (1; + ∞ )

Vớ dụ 4*: Dựng định nghĩa chứng minh hàm số: y = x3 + 3x đồng biến trờn tập \

Dạng 4: Xét tính chẵn lẻ của hàm số

Phương pháp: Tập xỏc định D của hàm số phải thỏa món với mọi x D thỡ –x D

Nếu f(-x) = f(x) thỡ hàm số chẵn trờn D

Nếu f(-x) = - f(x) thỡ hàm số lẻ trờn D

Vớ dụ 1: Xột tớnh chẵn, lẻ của hàm số: y= x+1

Vớ dụ 2: Xột tớnh chẵn, lẻ của hàm số: y= f x( )=2x3ư4x

Vớ dụ 3: Xột tớnh chẵn, lẻ của hàm số: y= f x( )= 2+ +xx

Vớ dụ 4: Xột tớnh chẵn, lẻ của hàm số: ( ) 3

2

y= f x = x x

B – bài tập rèn luyện

1 Tỡm miền xỏc định của hàm số sau:

a) 2

1

1

x y

x

ư

= + ; b) 2

x y x

=

ư ; c)

1 1

x y x

+

=

ư ; d) y= 2xư ư1 2ưx

2 Cho hàm số: ( ) 2 12 1

f x

ư < ư

⎧⎪

= ⎨

a) Tỡm miền xỏc định của hàm số f

b) Tớnh f(-2); f(-1); f(1); f 2

2

⎛ ⎞

⎜ ⎟

⎜ ⎟

⎝ ⎠

3 * Tỡm m để hàm số: y= x mư + 2x mư +1 xỏc định với mọi x > 0

4 Gọi (C) là đồ thị của hàm số: y x x= Điểm nào sau đõy thuộc (C)

5 * Tỡm điểm (x y thuộc đồ thị hàm số: 0; 0) y mx 1

x m

ư

=

ư với mọi giỏ trị của m

6 Vẽ đồ thị của hàm số: y=[ ]x (gọi là phần nguyờn của x) với x∈ ư[ 2; 3](với mọi số thực x cú một số

nguyờn y duy nhất thỏa y ≤ x < y + 1)

7 Xột sự biến thiờn của hàm số trờn mỗi khoảng

9

Trang 3

-a) y 3

x

= trên mỗi khoảng (−∞; 0) và (0; + ∞ ; )

b) y = - x2 + 2x trên mỗi khoảng (−∞; 1) và (1; + ∞ ; )

c) y= x−1 trên khoảng [1;+ ∞ ; )

d) * y x= 3+2 trên khoảng (−∞ + ∞ ; )

8 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau:

a) f x = - 2x + 5 ; ( ) b) f x = ( ) − +x3 2x;

c) f x = ( ) 3

2

x− ; d) f x = ( ) x2−2 x

9 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số Đi-rich-lê: ( ) 1

0

khi x

D x

khi x

_ _

10 Cho hàm số: y= 2− −x x+ 2 Câu nào sau đây đúng?

a) Miền xác định là x > 2 ;

b) Hàm số lẻ ;

c) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là trục Oy ;

d) Điểm A(0; 2) thuộc đồ thị hàm số

Trang 4

Hàm số bậc nhất

A – giải toán

Dạng 1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b

Vớ dụ 1: Xột sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số: y = 2x – 3

Vớ dụ 2: Xột sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số: 2

2

x

y= − + Dạng 2: Tính các hệ số của a và b của hàm số y = ax + b

Vớ dụ 1: Tớnh a và b để đồ thị hàm số y = ax + b qua 2 điểm A 2; -2 , B -1; 4 ( ) ( )

Vớ dụ 2: Cho đường thẳng (d): y = 2x + 1 Tớnh a và b để đồ thị (d’) của hàm số y = ax + b song song với (d) và qua điểm A 1; -3( )

Vớ dụ 3: Định m để hai đường thẳng (d): y = 2x – 3 và (d’): y = -x + 2m – 1 cắt nhau tại một điểm trờn trục Oy

Vớ dụ 4: Vẽ đồ thị của hai hàm số: y = x – 1 và 1 2

2

y= − x+ trờn cựng một hệ trục tọa độ Dựng đồ thị và thử lại bằng tọa độ giao điểm hai đồ thị trờn

Dạng 3:Vẽ đồ thị hàm số y ax b= + và y a x b= +

Vớ dụ 1: Vẽ đồ thị của hàm số: y=2 x+1 Tớnh giỏ trị nhỏ nhất của hàm số này

Vớ dụ 2: Vẽ đồ thị của hàm số: y=2 x −1 và tỡm giỏ trị nhỏ nhất của hàm số này

Vớ dụ 3*: Vẽ đồ thị hàm số: y= x2−4x+ −4 2 x− 1

Vớ dụ 4*: Cho hàm số:

2

0

x

khi x

= ⎨

x

=

⎩ Tỡm tập xỏc định và vẽ đồ thị của hàm số này

B – Bài tập rèn luyện

11 Tỡm miền xỏc định của hàm số sau:

a) 2

1

1

x y

x

= + ; b) 2

x y x

=

− ; c)

1 1

x y x

+

=

− ; d) y= 2x− −1 2−x

12 Cho hàm số: ( ) 2 12 1

f x

− < −

⎧⎪

= ⎨

a) Tỡm miền xỏc định của hàm số f

b) Tớnh f(-2); f(-1); f(1); f 2

2

⎛ ⎞

⎜ ⎟

⎜ ⎟

⎝ ⎠

13 * Tỡm m để hàm số: y= x m− + 2x m− +1 xỏc định với mọi x > 0

14 Gọi (C) là đồ thị của hàm số: y x x= Điểm nào sau đõy thuộc (C)

15 * Tỡm điểm (x y thuộc đồ thị hàm số: 0; 0) y mx 1

x m

=

− với mọi giỏ trị của m

16 Vẽ đồ thị của hàm số: y=[ ]x (gọi là phần nguyờn của x) với x∈ −[ 2; 3](với mọi số thực x cú một số

11

Trang 5

-nguyên y duy nhất thỏa y ≤ x < y + 1)

17 Xét sự biến thiên của hàm số trên mỗi khoảng

a) y 3

x

= trên mỗi khoảng (−∞; 0) và (0; + ∞ ; )

b) y = - x2 + 2x trên mỗi khoảng (−∞; 1) và (1; + ∞ ; )

c) y= x−1 trên khoảng [1;+ ∞ ; )

d) * y x= 3+2 trên khoảng (−∞ + ∞ ; )

18 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau:

a) f x = - 2x + 5 ; ( ) b) f x = ( ) − +x3 2x;

c) f x = ( ) 3

2

x− ; d) f x = ( ) x2−2 x

19 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số Đi-rich-lê: ( ) 1

0

khi x

D x

khi x

_ _

20 Cho hàm số: y= 2− −x x+ 2

4

Câu nào sau đây đúng?

a) Miền xác định là x > 2 ;

b) Hàm số lẻ ;

c) Đồ thị hàm số có trục đối xứng là trục Oy ;

d) Điểm A(0; 2) thuộc đồ thị hàm số

21 Vẽ đồ thị các hàm số:

3

y= x ;

3

x khi x y

x khi x

22 Tính a và b để đồ thị hàm số y = ax + b qua hai điểm A(0; 2) và B(1; 3)

23 Tính a và b để đường thẳng d: y = ax + b song song với đường thẳng d’: y = -2x + 5 và qua M(-1; 3)

2

2

x

đường thẳng nào song song?

a) ( )d1 và (d2); b) ( )d1 và ( )d ; 3

c) (d2) và (d3); d) ( )d3 và ( )d ; 4

25 * Cho hai đường thẳng (d): y = -x + 4 và (d’): y = 2

3x – 1

a) Vẽ (d) và (d’) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Tính tọa độ giao điểm của (d) và (d’)

c) Tính m để 3 đường thẳng (d); (d’) và (d”): y = mx + m – 3 đồng quy

26 Định m để hai đường thẳng y = 2x + 4 và y = -x + m + 2 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

27 Vẽ đồ thị các hàm số:

a) y= − ; x 2 b) 1y= + ; x c) y= x2−2x+ − 1 x

28 * Vẽ đồ thị của hàm số: y= 4 4− x x+ 2 − 4x2+4x+ 1

Trang 6

29 * Tìm tập xác định và vẽ đồ thị hàm số sau:

2

0

x

khi x

= ⎨

x

=

13

Trang 7

-Hàm số bậc 2

A - giải toán

Dạng 1: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị

Vớ dụ 1: Xột sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số: y = x2 – 2x – 3

Vớ dụ 2: Xột sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số: y = - x2 + 2x – 2

Dạng 2: vẽ đồ thị của hàm chứa dấu giá trị tuyệt đối

Vớ dụ: Vẽ đồ thị của hàm số: y= x2−2x

Dạng 3: Tính các hệ số a, b, c của hàm số y = ax2 + bx + c

Vớ dụ 1: Tớnh a và b biết parabol y = ax2 + bx + 2 cú đỉnh I(2; -2)

Vớ dụ 2: Tớnh a, b, c biết parabol y = ax2 + bx + c cú đỉnh ở trờn trục hoành và qua A(0; 1) và B(2; 1)

Vớ dụ 3*: Cho hàm số y = x2 – 2mx + m + 2 (m > 0)

a) Định m để đồ thị là parabol cú đỉnh nằm trờn đường thẳng y = x + 1

b) Vẽ đồ thị với m vừa tỡm

B - bài tập rèn luyện

30 Xột sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số sau:

a) y x= 2+2x+1; b) y= − + ; x2 1

2 2

y= − x + x

31 Vẽ đồ thị cỏc hàm số sau:

a) y x= 2+2 x ; b) y x x= − 2

32 Tớnh a và b biết parabol y = ax2 + bx – 3 cú đỉnh I(1; -2)

33 Tớnh a, b, c biết parabol y = ax2 + bx + c cú đỉnh ở trờn trục hoành và qua hai điểm A(0; 4) và B(-1; 1)

34 Tớnh a, b, c để hàm số y = ax2 + bx + c đạt giỏ trị lớn nhất bằng 2 khi x = 1 và đồ thị đi qua điểm A(1; -8)

35 Tớnh m để đồ thị của hàm số y = mx2 – 2mx – m – 2 cú đỉnh thuộc đường thẳng y = 2x – 1 (m khỏc 0)

36 Vẽ đồ thị của hai hàm số y = x + 1 và y = x2 - 2x + 1 trờn cựng một hệ trục tọa độ rồi xỏc định tọa độ giao điểm của chỳng

37 * Vẽ đồ thị hàm số:

y

= ⎨

38 Vẽ đồ thị của hàm số y = -x2 + 2x Dựng đồ thị tỡm x để y > 0

39 Vẽ đồ thị của hàm số y = x2 + 2x – 3 Dựng đồ thị tỡm x để y ≤ 0

Trang 8

tr¾c nghiÖm ch−¬ng 2

A - C©u hái

1 Cho hàm số f x( )=2x − x Câu nào sau đây đúng?

a) f(x) là hàm số chẵn ;

b) f(x) là hàm số lẻ ;

c) f(x) là hàm số không chẵn không lẻ ;

d) Miền xác định của hàm số là x > 0

2 Tập xác định của hàm số y= x− là: 2

a) x≥2; b) ; ∀ ∈\x c) ∀ ≠ ; x 2 d) (−∞; 2]

3 Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) là hai hàm số chẵn trên cùng tập xác định D Câu nào sau đây đúng?

a) Hàm số y = f(x) + g(x) là hàm số chẵn trên D

b) Hàm số y = f(x) - g(x) là hàm số chẵn trên D

c) Hàm số y = f(x).g(x) là hàm số chẵn trên D

d) Cả ba câu đều đúng

4 Cho y = f(x) và y = g(x) là hai hàm số đồng biến trên khoảng (a, b) Câu nào sau đây đúng?

a) Hàm số y = f(x) + g(x) đồng biến trên khoảng (a, b) ;

b) Hàm số y = f(x) - g(x) đồng biến trên khoảng (a, b) ;

c) Hàm số y = f(x).g(x) đồng biến trên khoảng (a, b) ;

d) Câu a và b đều đúng

5 Cho hàm số y= − xác định trên Câu nào sau đây đúng? x 1

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1);

b) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+ ∞ ; )

c) Câu a và b đều đúng ;

d) Hàm số này chẵn trên

6 Biết đồ thị của hàm số y = ax + b qua hai điểm A(0; -3) và B(-1; -5) Thì a và b bằng bao nhiêu?

7 Cho hàm số y = -2x + 3 Câu nào sau đây đúng?

a) Hàm số đồng biến trên ;

b) Hàm số nghịch biến trên (-2; 2) ;

c) Hàm số nghịch biến trên ;

d) Câu b và c đều đúng

8 Parabol 1 2

1 4

y= − x + có tọa độ đỉnh là:

a) (-1, 0) ; b) (0, 1) ; c) (0, -1) ; d) (1, 0)

9 Với giá trị nào của x thì y x= 2−5x+ < 04

) a) x∈(1;+ ∞ ; b) 1; 3

2

∈⎜ ⎟

⎝ ⎠; c) x∈( )1; 4 ; d) 3;

2

x ⎛∈ + ∞⎞

⎝ ⎠

10 Tọa độ giao điểm của parabol y x= 2+2x 1− và đường thẳng y = x – 1 là:

15

Trang 9

-a) (0, -1) và (-1, 2) ; b) (-1, 0) và (-1, 2) ;

c) (0, -1) và (-1, -2) ; d) (2, 1) và (-1, 2)

11 Với giỏ trị nào của a và c thỡ đồ thị cả hàm số: là parabol cú đỉnh (0, -2) và một giao điểm của

đồ thị với trục hoành là (-1, 0)

2

y=ax +c

a) a = 1 và c = -1 ; b) a = 2 và c = -1 ;

c) a = 2 và c = -2 ; d) a = -2 và c = -2

1

12 Cho hàm số y= −2x2+4x− Cõu nào sau đõy đỳng?

a) Hàm số đồng biến trờn khoảng (1;+ ∞ ; )

b) Hàm số nghịch biến trờn khoảng (1;+ ∞ ; )

c) Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0, -1) ;

d) Cõu b và c đều đỳng

13 Cho hàm số y= − +x2 bx−3 Giỏ trị của b là bao nhiờu biết đồ thị là parabol cú hoành độ đỉnh là x = 2 a) b = 2 ; b) b = -2 ; c) b = 4 ; d) b = - 4

14 Với giỏ trị nào của b thỡ đồ thị của hàm số y = x2 + bx cắt trục hoành tại 2 điểm O(0, 0) và A(2, 0) a) b = 4 ; b) b = -2 ; c) b = 2 ; d) Cả 3 đều sai

15 Đồ thị của hàm số ( 2 cú trục đối xứng là:

2

y= x− )

c) Đường thẳng x = 1 ; d) Khụng cú

16 Cho hàm số y = ax2 + bx + c biết đồ thị là parabol cú đỉnh I(1; 2) thỡ b + c bằng:

17 Điểm nào sau đõy thuộc đồ thị hàm số y x= 2−2 x :

a) (-1; 3) ; b) (1; -1) ; c) (2; 4) ; d) (-2; 4)

18 Tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số: y= − + và y = 2 là: x 1 1

a) (0; 2) và (1; 2) ; b) (2; 2) và (-1; 2) ;

c) (0; 2) và (2; 2) ; d) Đỏp số khỏc

19 Đồ thị của hàm số y = ax + b qua đỉnh của parabol y x= 2−2x 3+ thỡ a + b bằng:

20 Trong cỏc hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ:

(I) : y x= 3−2x; (II) : y 2

x

= ; (III) : 2y x= − x x

a) (I) và (II) ; b) (I) và (III) ;

c) (II) và (III) ; d) Cả ba hàm số

B - đáp án

1 c ; 2 b ; 3 d ; 4 a ; 5.c ; 6 a ; 7 d ;

8 b ; 9 c ; 10 c ; 11 c ; 12 d ; 13 c ; 14 b ;

15 b ; 16 a ; 17 b ; 18 c; 19 c ; 20 d

Ngày đăng: 06/06/2015, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w