1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKII -K12- có đáp án

7 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây: A.. Hòa tan hết lượng hỗn hợp X trên bằng dung dịch HNO3 loãng dư , thu được 672 ml khí NO duy nhất

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ

II

HẬU GIANG NĂM HỌC 2010 – 2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HÓA HỌC

(Đề có 04 trang) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8điểm)( 32 Câu, từ Câu 1đến Câu 32 )

Câu 1. Cho 19,2g kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc) M là kim loại nào?( N=14 ,O=16,H=1)

Câu 2 Phèn chua không được dùng:

A làm trong nước đục B để diệt trùng nước

C trong công nghiệp giấy D làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải

Câu3. Các số oxi hóa đặc trưng của crom là :

A +1, +2, +4, +6 B +2, +4, +6.+ 1.

Câu 4. Khử hoàn toàn 8,12 g một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), khí sau phản ứng thu được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 14 gam kết tủa Công thức của oxit sắt X và giá trị của V là:( Fe=56, O =16, C = 12, Ca =40 , Ba =137)

A FeO và 3,36 B Fe3O4 và 3,136

C Fe2O3 và 3,136 D Fe2O3 và 2,24

Câu 5. Trong các dung dịch muối sau: Na2SO4 , BaCl2 , Al2(SO4)3 ,Na2CO3 Dung dịch làm cho quỳ tím hoá đỏ là:

A Na2CO3 B BaCl2 C Al2(SO4)3 D NaHCO3

Câu 6. Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được 0,02mol khí NO và 0,03 mol N2O Giá trị của m là : ( Al = 27 ; O = 16, N=14 )

Câu 7. Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây:

A Fe, Al2O3, Mg B Mg, K, Na

C Fe ,Al2O3, Al D Zn, Al2O3, Al

Câu 8. Chia m (gam) Al thành 2 phần bằng nhau.Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu

x mol H2 Phần 2 tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được y mol N2O Quan hệ giữa x và y là:

Câu 9. Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

A Xiđeri, hematit, manhetit, pirit B Hematit, pirit, manhetit, xiđeri

C Xiđeri, manhetit, pirit, hematit D Pirit, hematit, manhetit, xiđeri

Câu 10. Nung m gam Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp X gồm

4 chất rắn, đó là Fe và 3 oxit của nó Hòa tan hết lượng hỗn hợp X trên bằng dung dịch HNO3 loãng dư , thu được 672 ml khí NO duy nhất (đktc) Trị số của m là:( Fe =56 , O =16 , N = 14)

A Không thể xác định được vì không đủ dữ kiện B. 10,08

Câu 11. Cho 4,22 gam hỗn hợp bột gồm Fe2O3, CuO, Al2O3 hòa tan vừa đủ trong 400 ml dung dịch H2SO4 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:

( Fe =56, Cu=64 ,Al = 27, S =32, O = 16 , H=1)

A 11,9 gam B 11,34 gam C 10,62gam D 13,23 gam

Mã đề thi :201

Trang 2

Câu 12 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit( làm phá hại các công trình kiến trúc bằng đá, ảnh

hưởng đến môi trường nước , đất , cây cối và con người) là:

A CH4 và NH3 B CO và CO2 C SO2 và NO2 D CO và CH4

Câu 13 Thép là hợp kim sắt - cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chiếm

khoảng:

A Từ 2% đến 5% khối lượng B Từ 10 % đến 20% khối lượng

C Từ 5% đến 10% khối lượng D Từ 0,01 đến 2% khối lượng

Câu 14. Cho 20ml dung dịch FeSO4 tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M trong

H2SO4 dư Nồng độ mol/ lít của dung dịch FeSO4 là ( K = 39, Fe =56, Cr =52)

Câu 15. Cho sơ đồ biến hóa: CrCl3  → +X

Na2CrO4  → +Y

Na2Cr2O7  → +Z

CrCl3

X, Y, Z lần lượt là:

A KOH + Cl2 , H2SO4, HCl B NaOH + Br2 , HCl.,H2O

C NaOH + Cl2, H2SO4, HCl D NaOH + O2 t0, HCl, H2SO4

Câu 16. aKMnO4 + b FeSO4 +c H2SO4→ MnSO4 + K2SO4 + H2O + Fe2(SO4)3 Sau khi cân

bằng, tổng hệ số a+b+c là (a,b,c là những số nguyên tối giản)

Câu 17. Tính chất vật lý nào sau đây của sắt khác với các đơn chất kim loại khác :

A Là kim loại nặng B Tính dẻo, dễ rèn

C Có tính nhiễm từ D Dẫn điện và nhiệt tốt

Câu 18. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 là :

A xuất hiện kết tủa keo trắng, không bị hòa tan

B có bọt khí thoát ra

C lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần

D lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết

Câu 19. Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dd NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc,

số gam kết tủa thu được là:( Al =27 , Na =23, Cl = 35,5)

Câu 20. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Al2O3 ,CuO Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 21. Phát biểu nào dưới đây là cho biết quá trình luyện thép:

A Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do.

B Dùng than cốc khử quặng sắt thành sắt tự do

C Điện phân dung dịch muối sắt (III)

D Oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit, loại oxit dưới dạng khí hoặc xỉ

Câu 22. Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag, Al, Cu, Fe( với khối lượng Ag không đổi), ta

có thể dùng :

A dung dịch muối sắt (III) dư B Dung dịch AgNO3 dư

C dung dịch CuCl2 dư D dung dịch muối sắt (II) dư

Câu 23. Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6) Các trường hợp xảy ra phản ứng là:

A (2); (3); (6) B (2); (5); (6)

C (1); (2); (4); (6) D (1); (3); (4); (6)

Câu 24 Phản ứng nào sau đây sai :

A Fe3O4 + 8 HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4 H2O

B 2Al + Fe2O3 (t0) → Al2O3 + 2Fe

C Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4 H2O

D Cr2O3 + 3 CO (t0) → 2 Cr + 3CO2

Trang 3

Câu 25. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,568 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa 9,03 gam muối Giá trị của

m là:( Fe = 56, Al = 27, Zn = 65, S =32)

Câu 26. Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

A Al2O3, ZnO, Na2CO3.Cr(OH)3 B Fe(OH)3, BaCl2, Al(OH)3

C Al, Al(OH)3, NaHCO3,Cr(OH)3 D Al, Al2O3, MgO.Cr(OH)3

Câu 27. Cho các hỗn hợp các chất sau : a)Al và CuO , b)Fe2O3 và Al2O3, c)Cu và Fe2O3, d)Ag và CuO, e) Fe và Hg Số hỗn hợp có thể tan hết trong dung dịch HCl dư là

Câu 28. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các lọ mất nhãn đựng dung dịch :AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl, MgCl2

C Dung dịch NaOH D Dung dịch NH3

Câu 29. Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách

A dùng chất khử như CO, H2 … để khử Al2O3 B. điện phân nóng chảy Al2O3

C điện phân nóng chảy AlCl3 D dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi dung dịch muối

Câu 30. Cách bảo quản thực phẩm ( thịt, cá ) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?

A Dùng fomon, nước đá B Dùng phân đạm, nước đá

C Dùng nước đá khô, fomon D Dùng nước đá hay ướp muối

Câu 31. Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24 Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là:

A Ô số 24chu kì 3, nhóm IB B Ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB

C Ô số 24, chu kì 4, nhóm IB D Ô số 24, chu kì 3, nhóm VIB

Câu 32. Dãy các ion vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxy hóa là :

A Cr3+, Fe2+

, Cu2+

C Cr3+, Al3+

, Cu+ D. Cr3+, Fe3+

, Cu+

II.PHẦN RIÊNG ( 16 câu, từ câu 33 đến câu 48 ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần

A Theo chương trình Chuẩn ( 2điểm) (8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )

Câu 33 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh

B Crom thuộc kim loại nặng ( khối lượng riêng là 7,2g/cm3)

C Crom có màu trắng ánh bạc, dễ bị mờ đi trong không khí

D Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1 8900C)

Câu 34 Tính chất không phải của kim loại kiềm là

A Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại

B Kim loại kiềm có tính khử mạnh

C Độ cứng cao

D Có số oxi hoá +1 trong các hợp chất

Câu 35 Dãy các kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

A Al, Fe, Pb, Sn B Ni, Fe, Zn, Cr

C Mg, Al, Fe, Zn D Mg, Fe, Cu, Pb

Câu 36. Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là:

A Na2CO3, Na3PO4 B Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3

C Na2CO3, HCl D Na2SO4 , Na2CO3

Câu 37. Sục khí 0,06mol CO2 vào dung dịch nước vôi có chứa 0,05 mol Ca(OH)2 , Số gam kết tủa thu được là:( Ca =40 , C =12, O =16)

Trang 4

Cõu 38. Cốc A đựng 100ml dung dịch Na2CO3 0,3M và NaHCO3 0,2M Cốc B đựng 250ml dung dịch HCl 0,2M Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A , thể tớch khớ thoỏt ra ở (đktc)là ( Na=23,

Cl =35,5, C =12)

A 0,672 lớt B 0,448lớt C 0,56 lớt D 1,12 lớt

Cõu 39. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng là:

A Thanh Fe có màu nõu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh

B Sủi bọt khớ bay ra và kết tủa màu xanh

C Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh

D Thanh Fe có màu nõu đỏ và dung dịch có màu vàng nõu

Cõu 40. Khi cho m gam bột Al tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 dư, nhận thấy sau phản ứng thu được0.56 lớt khớ N2O(đkc) và một dung dịch X Nếu cụ cạn cẩn thận dung dịch X thu được 46,6 gam chất khan Vậy giỏ trị m là :( Al = 27, N=14, O =16)

A 2,27gam B 2,7 gam C 2,16 gam D 5,4gam

B Theo chương trỡnh Nõng cao ( 2điểm) (8 cõu, từ cõu 41 đến cõu 48 )

Cõu 41 Nhận xột nào dưới đõy là khụng đỳng cho phản ứng oxi húa hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4?

A Dung dịch sau phản ứng cú màu vàng B Lượng H2SO4 cần dựng là 0,18 mol

C Dung dịch trước phản ứng cú màu tớm hồng D. Lượng KMnO4 cần dựng là 0,02 mol

Cõu 42. Để phõn biệt 2 khớ CO2 và SO2 ta dựng

A dung dịch nước brom B dung dịch Ca(OH)2

C quỳ tớm D dung dịch BaCl2

Cõu 43 : Cú 4 dung dịch muối riờng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thờm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trờn thỡ số chất kết tủa thu được là

Cõu 44. Cho 25ml dung dịch FeSO4 vào erlen, sau đú cho thờm H2SO4 Chuẩn độ dung dịch trong erlen bằng dung dịch KMnO4 0,05M đến khi dung dịch trong erlen vừa xuất hiện màu hồng nhạt bền thỡ ngưng Đọc thể tớch trong buret là 20ml Tớnh nồng độ dung dịch FeSO4 (Fe=56,K=39,Mn=55,S=32)

Cõu 45. Cho 19,2g Cu vào 1 lớt dung dịch gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M thấy giải phúng khớ NO Tớnh thể tớch khớ NO ở đktc

A 4,48 lớt B 1,12 lớt C 2,24 lớt D 3,36 lớt

Cõu 46.Trộn200 ml dung dịch Xgồm Ba(OH)2 0,15M và NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch Ygồm H2SO4 0,025M và HCl 0,05M, thu được dung dịch Z Giỏ trị pH của dung dịch Z là

Cõu 47 Phỏt biểu nào dưới đõy đỳng ?

A Nguyờn tử khối crom là 51,996; cấu trỳc tinh thể lập phương tõm diện.

B Trong hợp chất, crom cú mức oxi húa +2

C Giống như kim loại nhúm A, crom chỉ cú thể tham gia liờn kết bằng electron của phõn lớp 4s

D Crom là nguyờn tố thuộc ụ thứ 24, chu kỳ 4, nhúm VIB, cú cấu hỡnh electron [Ar]3d54s1

Cõu 48 Mụ tả nào dưới đõy khụng phự hợp với nhụm?

A Ở ụ thứ 13, chu kỡ 2, nhúm IIIA B Mức oxi húa đặc trưng + 3

C Tinh thể cấu tạo lập phương tõm diện D. Cấu hỡnh electron [Ne]3s23p1

HẾT

Thớ sinh khụng sử dụng HTTH Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm

Họ và tờn thớ sinh Số bỏo danh Chữ ký Giỏm thị 1

Chữ ký Giỏm thị 2

Trang 5

Mã đề

Trang 6

1 C

Trang 7

44 C

Ngày đăng: 06/06/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w