1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 Đề và đáp án HKII Địa Lý 4 khối

9 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 2 điểm-Khoáng sản là những khoáng vật và đá có ích,đợc con ngời khai thác và sử dụng 0,5 đ -Nơi tập trung nhiều khoáng sản,có khả năng khai thác thì gọi là mỏ khoáng sản0,5 đ -Chú

Trang 1

Câu 1 ( 2 điểm)

-Khoáng sản là những khoáng vật và đá có ích,đợc con ngời khai thác và sử dụng (0,5 đ) -Nơi tập trung nhiều khoáng sản,có khả năng khai thác thì gọi là mỏ khoáng sản(0,5 đ) -Chúng ta cần khai thác và sử dụng khoáng sản một cách hợp lý và tiết kiệm (1đ)

Câu 2 (2điểm)

Nhiệt độ khụng khớ là lượng nhiệt khi mặt đất hấp thu năng lượng của Mặt Trời rồi bức xạ trở lại khụng khớ.(1đ)

- Dụng cụ đo nhiệt độ khụng khớ là nhiệt kế.(0,5đ)

- Cỏch đo: Đặt nhiệt kế trong búng rõm và cỏch mặt đất 2 m(0,5đ)

Câu3 (2điểm)

Vị trí từ 23O27’B đến 23O27’N (0,5đ)

Đặc điểm khí hậu

- Góc chiếu sáng lớn thời gian chiếu sáng trong năm chênh lệch nhau ít (0,5đ)

- Nhiệt độ nóng quanh năm có gió tín phong thổi vào (0,5đ)

- Lợng ma từ 1000 – 2000mm (0,5đ)

Câu 4 (2điểm)

- Đá mẹ (0,5đ)

- Sinh vật (0,5đ)

- Khí hậu (0,5đ)

- Ngoài ra còn chịu ảnh hởng của địa hình và thời gian hình thành đất (0,5đ)

Câu 5 (2điểm)

+ Sụng và hồ khỏc nhau:

-Sụng là dũng chảy tự nhiờn,thường xuyờn, ổn định trờn bề mặt lục địa.(0,5đ)

-Hồ là những khoảng nước đọng tương đối rộng và sõu trong đất liền.Hồ khụng cú diện tớch nhất định.(0,5đ)

+Nguồn gốc hỡnh thành hồ:

-Di tớch sút lại của cỏc khỳc sụng cũ.(0,25đ)

-Cỏc miệng nỳi lửa đó tắt.(0,25đ)

-Hồ do con người tạo ra(hồ nhõn tạo)(0,5đ)

Đề I

Trang 2

- Lớp vỏ khí đợc chia thành 3 tầng (1đ)

+ Tầng đối lu

+ Tầng bình lu

+ Các tầng cao của khí quyển

-Vị trí, đặc điểm của tầng đối lu (1 đ)

+ Nằm sát mặt đất (từ 0->16km)

+ Là nơi sinh ra tất cả các hiện tợng khí tợng nh: mây, ma, sấm chớp nhiệt

độ càng lên cao càng giảm

->Tầng này ảnh hởng lớn tới đời sống con ngời

Câu 2 (2điểm)

+ Sụng và hồ khỏc nhau:

-Sụng là dũng chảy tự nhiờn,thường xuyờn,ổn định trờn bề mặt lục địa.(0,5đ)

-Hồ là những khoảng nước đọng tương đối rộng và sõu trong đất liền.Hồ khụng cú diện tớch nhất định.(0,5đ)

+Nguồn gốc hỡnh thành hồ:

-Di tớch sút lại của cỏc khỳc sụng cũ.(0,25đ)

-Cỏc miệng nỳi lửa đó tắt.(0,25đ)

-Hồ do con người tạo ra(hồ nhõn tạo)(0,5đ)

Câu 3 ( 2điểm)

Vị trí : Từ 23O27’B đến 66O33’B và từ 23O27’N đến 66O33’N (0,5đ)

Đặc điểm khí hậu

- Thời gian chiếu sáng chênh nhau nhiều (0,5đ)

- Nhiệt độ TB , gió tây ôn đới thổi vào (0,5đ)

- Lợng ma từ 500 – 1000mm (0,5đ)

Câu 4: (2 điểm)

-Khoáng sản là những khoáng vật và đá có ích,đợc con ngời khai thác và sử dụng (0,5 đ) -Nơi tập trung nhiều khoáng sản,có khả năng khai thác thì gọi là mỏ khoáng sản(0,5 đ) -Theo công dụng thì khoáng sản chia thành 3 loại (1đ)

+/ KS năng lợng (nhiên liệu): Than đá, than bùn, dầu mỏ,khí đốt (0,25đ)…

+ Kim loại: -Đen: Sắt,mangan, ti tan, crôm (0,25đ)

-Màu: Đồng, chì, kẽm (0,25đ)

+ Phi kim loại: Muối mỏ, a pa tít, thạch anh (0,25đ)

Câu 5 (2 điểm)

Thời tiết là: Sự biểu hiện của các

hiện tợng khí tợng

+ Xảy ra trong một thời gian ngắn

+ Thời tiết luôn thay đổi

Khí hậu là: Sự lặp đia lặp lại cuả tình hình thời tiết

+ Xảy ra trong một thời gian dài (Nhiều năm)

+ Có tính: Qui luật

Trang 3

Câu 1 (2 điểm) Đặc điểm nền công nghiệp Châu Âu.

- Nền công nghiệp phất triểm sớm và có nhiều sản phẩm chất lợng cao (0,5đ)

- Các ngành công nghiệp phát triển : Luyện kim, chế tạo máy, hoá chất, sản xuất máy bay (0,5đ)…

- Một thời gian dài các ngành công nghiệp truyền thống bị sa sút do thiếu nguyên, nhiên liệu và sự cạnh tranh của các nớc công nghiệp mới (0,5đ)

- Nhiều ngành công nghiệp hiện đại đang đợc phát triển trong các trung tâm công nghệ cao (0,5đ)

Câu 2: (2 điểm)

Những điều kiện làm cho nền nông nghiệp Hoa Kì và Canađa phát triển đến trình độ cao:

- -Có diện tích đất nông nghiệp lớn (0,5đ)

- -Có trình độ KHKT tiên tiến (0,5đ)

- -Có sự hỗ trợ đắc lực của các trung tâm KHKT (0,5đ)

- -Công nghệ sinh học đợc ứng dụng mạnh mẽ (0,5đ)

Câu 3(2 điểm)

Vấn đề bảo vệ rừng A-ma - dụn được đặt ra vỡ:

- Đõy được xem là lỏ phổi thế giới (0,5đ)

- Một vựng dự trữ sinh học thế giới(0,5đ)

- Vựng cú nhiều loại kháng sản có trữ lợng lớn nhiều tiềm năng kinh tế (0,5đ)

- Nếu khai thỏc khụng hợp lý sẽ làm huỷ hoại khớ hậu toàn cầu (0,5đ)

Câu 4.(2 điểm)

Châu Âu có 3 địa hình chính (0,5đ)

- Đồng bằng kéo dài từ Tây sang Đông chiếm 2/3 diện tích châu lục (0,5đ)

- Núi già nằm ở Phía Bắc và vùng trung tâm với những đỉnh tròn sờn thoải (0,5đ)

- Núi trẻ ở phía Nam vơí những đỉnh cao nhọn và thung lũng sâu (0,5đ)

Câu 5 (2 điểm)

Vẽ đỳng tỉ lệ số liệu về nụng nghiệp,cụng nghiệp,dịch vụ và chỳ giải(1,5điểm)

-Nhận xột : (0.5điểm)

ễ-trõylia có nền kinh tế khá phát triển, đặc biệt là ngành dịch vụ (dẫn chứng )…

Nền nông nghiệp mặc dù chiếm tỉ lệ thấp nhng ễ-trõylia nổi tiếng về xuất khẩu lúa mì, thịt cừu…

Đề I

Trang 4

Câu 1 ( 2điểm)

Đặc điểm ngành Nông nghiệp châu Âu:

- Hình thức SX hộ gia đình, trang trại (0,5đ)

- Qui mô SX không lớn (0,5đ)

- Đạt hiệu quả cao do áp dụng KH KT tiên tiến Gắn chặt giữa SX với chế biến, nhờ đó mà SX nông nghiệp đạt hiệu quả cao (0,5đ)

- Chăn nuôi có tỉ trọng cao hơn trồng trọt (0,5đ)

Câu 2 (2 điểm)

Cỏc mụi trường tự nhiờn:

- Khớ hậu ụn đới đại dương (0,25đ)

- Ôn đới lục địa (0,25đ)

- Khớ hậu Địa Trung Hải (0,25đ)

- Khớ hậu nỳi cao (0,25đ)

- Khớ hậu cận cực (0,25đ)

- Mụi trường chiếm diện tớch lớn nhất là mụi trường ụn đới lục địa (0,75đ)

Câu 3 (2 điểm)

Đặc điểm cỏc khu vực địa hỡnh Bắc Mĩ:

- Hệ thống nỳi trẻ phớa Tõy (Cooc-đi-e): cao đồ sộ, độ cao trung bỡnh 3000 -> 4000m, dài 9000km, chạy theo hướng Bắc – Nam, nhiều dóy nỳi song song xen với cỏc cao nguyờn, sơn nguyờn.(0,5đ)

- Miền đồng bằng ở giữa (đồng bằng trung tõm) rộng lớn dạng lòng mỏng cao về phớa bắc, thấp dần về phớa nam, đụng nam .(0,5đ)

- Sơn nguyờn và nỳi già phớa đụng: (0,5đ)

Sơn nguyờn trờn bỏn đảo La- bra-đo

Dóy nỳi già A-pa-lỏt tương đối thấp

Câu 4 (2điểm)

- Thực vật không tồn tại do khí hậu quá khắc nghiệt ( 0,5đ)

- Động vật có khả năng chịu rét giỏi: chim cánh cụt, hải cẩu, cá voi xanh, báo biển sống ven lục địa (1đ)

- Động vật phong phú và đa dạng nhờ vào nguồn thức ăn ven bờ phong phú (0,5đ)

Câu 5 ( 2 điểm)

Vẽ đỳng tỉ lệ số liệu về nụng nghiệp,cụng nghiệp,dịch vụ và chỳ giải(1,5điểm)

( Lưu ý : nếu sai 1 yếu tố thỡ trừ mỗi yếu tố là 0,25đ)

-Nhận xột : (0.5điểm)

Canađa có nền kinh tế khá phát triển, đặc biệt là ngành dịch vụ (dẫn chứng )…

Nền nông nghiệp mặc dùng chiếm tỉ lệ thấp nhng Canađa nổi tiếng về xuất khẩu lúa mì, thịt, sữa…

Trang 5

Câu 1: (3 điểm)Trình bày sự phát triển của của tự nhiên nớc ta qua 3giai đoạn ( Mỗi giai

đoạn 1 đ)

+ Giai đoạn Tiền Cam bri

- Cách đây 570 triệu năm

- Đại bộ phận lãnh thổ Việt Nam còn là một đại dơng nguyên thuỷ Trên lãnh thổ Việt Nam lúc này chỉ có một số mảng nền cổ nh:

+ Vòm sông Chảy, Hoàng Liên Sơn, Cánh cung sông Mã, Khối nhô Pu Hoạt, Kon Tum

=> Tạo lập sơ khai lãnh thổ Việt Nam

- Sinh vật rất ít và đơn giản

+ Giai đoạn Cổ kiến tạo

- Cách đây ít nhất 65 triệu năm, kéo dài 500 triệu năm

- Lãnh thổ Việt Nam mở rộng và đợc củng cố vững chắc bởi các vận động kiến tạo lớn và liên tiếp xẩy ra (Ca-lê-đô-ni, Hec-xi-ni, In-đô-xi-ni, kê-mê-ri)

- Giới sinh vật phát triển mạnh mẽ là thời kì cực thịnh của bò sát, khủng long và cây hạt trần

+ Giai đoạn Tân kiến tạo

- Cách đây 25 triệu năm

- Vận động tạo núi Hi-ma-lay-a diễn ra rất mãnh mẽ, nay vẫn còn tiếp diễn

=> Nâng cao địa hình, hoàn thiện giới sinh vật

Câu 2: (2 điểm)

* Thuận lợi (1 đ) - Cung cấp nguồn thuỷ hải sản rất lớn

- GT đờng thuỷ với các nớc trên TG

- Có giá trị KT về nhiều mặt

* Khó khăn (1đ) – Thờng gây gió bão thiệt hại lớn cho con ngời

- Hiện tợng triều cờng

Câu 3: (2 điểm)

Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam:

-Nớc ta có mạng lới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp cả nớc (0,5đ)

-Sông ngòi chảy theo 2 hớng chính: TB-ĐN và vòng cung (0,5đ)

-Sông ngòi nớc ta có 2 mùa nớc rõ rệt vì khí hậu nớc ta có 2 mùa:

+ Mùa ma từ tháng 4 - tháng 8 thì các sông có lợng nớc dồi dào (0,5đ)

+ Mùa khô từ tháng 9 - tháng 3 các sông có lợng nớc ít (0,5đ)

Cõu 4: (3 điểm)

- Vẽ biểu đồ hỡnh trũn: Đầy đủ thụng tin ,chớnh xỏc, thẩm mỹ ( 2 điểm)

( Lưu ý : nếu sai 1 yếu tố thỡ trừ mỗi yếu tố là 0,25đ)

- Nhận xột (1 điểm)

Nhóm đất Pheralít chiểm diện tích tự nhiên lớn nhất, sau đến nhóm đất phù sa còn nhóm đất mùn núi cao chiếm diện tích nhỏ nhất

Đề I

Trang 6

Câu 1(2điểm)

HS trình bày đúng 1 điểm cực cho 0,5 điểm

Bắc Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang 23o23’B 105o20’Đ

Nam Đất Mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau 8o34’B 104o40’Đ

Tây Sín Thầu, Mờng Nhé, Điện Biên 22o22’B 102o10’Đ

Đông Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hoà 12o40’B 109o24’Đ

Câu 2 ( 2 điểm) Chứng minh khí hậu nớc ta là khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

- Nhiệt độ trung bình năm cao hơn 210C (0,5đ)

- Một năm có 2 mùa gió:

+ Mùa gió đông bắc: lạnh khô.(0,5đ)

+ Mùa gió tây nam: nóng ẩm (0,5đ)

- Lợng ma trung bình năm lớn: từ 1500-2000 mm (0,5đ)

- Độ ẩm không khí trên 80%.(0,5đ)

Cõu 3: (3đ) HS trình bày đúng mỗi loại đất cho 1 điểm

nhiều sột

trờn đỏ vụi và đỏ ba dan

trồng cõy cụng nghiệp

Đất mựn nỳi cao nhiều mựn trờn nỳi cao trồng rừng, cây công

nghiệp…

Đất phự sa tơi xốp, ớt chua, giàu

mựn

ven sụng, ven biển trồng lỳa, hoa màu

Cõu 4 (3 điểm)

* Vẽ biểu đồ : (2đ) HS vẽ đỳng và chớnh xỏc biểu đồ hỡnh trũn , thẫm mĩ , cú tờn biểu đồ

và bản chỳ giải thỡ cho điểm tối đa ( Lưu ý : nếu sai 1 yếu tố thỡ trừ mỗi yếu tố là 0,25đ)

* Nhận xột : (1đ)

- Nền kinh tế nước ta đang cú sự chuyển dịch theo hướng tớch cực đú là giảm tỉ trọng của ngành nụng nghiệp tăng tỉ trọng của ngành cụng nghiệp và dịch vụ

- Điều này cho thấy những tỏc động tớch cực của chớnh sỏch của nhà nước ta nhằm đưa nước ta trở thành 1 nước cụng nghiệp vào năm 2020

Trang 7

Câu 1.(3 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

- Đất gồm 4 triệu ha : đất phự sa ngọt 1,2 triệu ha; đất phốn đất mặn 2,5 triệu ha

- Rừng ngập mặn ven biển và trờn Cà Mau chiếm diện tớch lớn

- Khớ hậu núng ẩm quanh năm, lợng mưa dồi dào

- Sụng MờKụng đem lại nguồn lợi lớn hệ thống kờnh rạch chằng chịt Vỳng nước mặn, nước lợ cửa sụng, ven biển rộng lớn

- Nguồn hải sản phong phỳ

- Biển ấm quanh năm, ngư trường rộng lớn, nhiều đảo quần đảo thuận lợi khai thỏc hải sản

Câu 2 (2 điểm)

- Cỏc bộ phận vựng biển nước ta:

+ Nội thuỷ (0,25đ)

+ Lónh hải ….(0,25đ)

+ Vựng tiếp giỏp lảnh hải …(0,25đ)

+ Vựng đặc quyền kinh tế …(0,25đ)

+ Thềm lục địa (0,25đ)

- Giỏ trị: Vựng biển nước ta là địa bàn chiến lược quan trọng về kinh tế mà cũn giỏ trị về

an ninh quốc phũng, mụi trường sống, đồng thời là cửa ngõ lớn của cả nước đẩy mạnh giao lưu quốc tế (0,75 điểm)

Câu 3 (2 điểm)

* Cỏc phương hướng chớnh để bảo vệ tài nguyờn và mụi trường biển – đảo ở nước ta

- Điều tra, đỏnh giỏ tiềm năng sinh vật tại cỏc vựng biển sõu Đầu tư chuyển hướng khai

thỏc hải sản tại cỏc vựng biển ven bờ sang cỏc vựng nước sõu xa bờ 0.5 đ

- Bảo vệ rừng ngập mặn hiện cú, đồng thời đẩy mạnh cỏc chương trỡnh trồng rừng ngập

- Bảo vệ san hụ ngầm ven biển và cấm khai thỏc san hụ dưới mọi hỡnh thức 0.5 đ

- Bảo vệ và phỏt triển nguồn lợi thủy sản 0.25 đ

- Phũng chống ụ nhiễm bới cỏc yếu tố húa học, đặc biệt là dầu mỏ 0.25 đ

Câu 4 (3 điểm)

Vẽ biểu đồ (2đ) Yêu cầu: vẽ biểu đồ chính xác, đẹp, có tên biểu đồ, số liệu ghi đàu cột.

( Lưu ý : nếu sai 1 yếu tố thỡ trừ mỗi yếu tố là 0,25đ)

Nhận xét (1đ)

- Độ che phủ rừng của Tây Nguyên đa số chiếm tỉ lệ cao trên 50%

- Độ che phủ rừng lớn nhất là Kon Tum 64,0%; Lâm Đồng 63,5 %; Đắc Lăk 49,2 %, thấp nhất Gia Lai 49,2 %

Đề I

Trang 8

Cõu 1 (2đ) Đặc điểm chung về ngành cụng nghiệp vựng Đụng Nam Bộ :

- Cụng nghiệp giữ vai trũ rất quan trọng, chiếm hơn một nửa cơ cấu kinh tế của vựng.0.5 đ

- Cơ cấu sản xuất cụng nghiệp đa dạng 0.5 đ

- Cỏc ngành cụng nghiệp quan trọng : Khai thỏc dầu khớ, húa dầu, cơ khớ, điện tử, cụng nghệ cao, chế biến lương thực thực phẩm xuất khẩu, hàng tiờu dựng 0.5 đ

- Cụng nghiệp tập trung chủ yếu ở : thành phố Hồ Chớ Minh, Biờn Hũa, Vũng Tàu.0.5 đ

Cõu 2( 2đ) Những đặc điểm và vai trũ của ngành nụng nghiệp ở vựng Đồng bằng Sụng Cửu

Long

- Diện tớch lúa chiếm 51.1% và sản lượng lúa chiếm 51.5% cả nước 0.5 đ

- Vựng trồng cõy ăn quả lớn nhất cả nước 0.5 đ

- Chăn nuụi rất phỏt triển, đặc biệt là thủy sản chiếm hơn 50% tổng sản lượng thủy sản cả

nước 0.5 đ

=> Đồng bằng sụng Cửu Long giữ vai trũ quan trọng hàng đầu trong việc đảm bảo lương thực,

cũng như xuất khẩu lương thực, thực phẩm của cả nước 0.5 đ

Cõu 3(3 đ) : Những nguyờn nhõn và cỏc phương hướng chớnh để bảo vệ tài nguyờn và mụi

trường biển – đảo ở nước ta :

* Nguyờn nhõn : do khai thỏc quỏ mức, tai nạn tàu chở dầu, chất thải từ cỏc nhà mỏy xớ

* Cỏc phương hướng chớnh để bảo vệ tài nguyờn và mụi trường biển – đảo ở nước ta

- Điều tra, đỏnh giỏ tiềm năng sinh vật tại cỏc vựng biển sõu Đầu tư chuyển hướng khai

thỏc hải sản tại cỏc vựng biển ven bờ sang cỏc vựng nước sõu xa bờ 0.5 đ

- Bảo vệ rừng ngập mặn hiện cú, đồng thời đẩy mạnh cỏc chương trỡnh trồng rừng ngập

- Bảo vệ san hụ ngầm ven biển và cấm khai thỏc san hụ dưới mọi hỡnh thức 0.5 đ

- Bảo vệ và phỏt triển nguồn lợi thủy sản 0.5 đ

- Phũng chống ụ nhiễm bởi cỏc yếu tố húa học, đặc biệt là dầu mỏ 0.5 đ

Cõu 4 (3 đ) : Biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản của vựng Đồng bằng sụng Cửu Long

Vẽ đỳng biểu đồ hình cột ghép, thẫm mỹ, đảm bảo tỉ lệ có tên biểu đồ và bảng chú giải cho 2 đ

Nhận xột (1 điểm) :

- Sản lợng thuỷ sản của ĐBSCL luôn dẫn đầu cả nớc 0.5 đ

-Sản lượng thủy sản vựng đồng bằng sụng Cửu Long qua cỏc năm luụn chiến trờn 50 %

sản lượng thủy sản cả nước 0.5 đ

Trang 9

Hå ThÞ Hång Lan NguyÔn Xu©n HuÒ Phan Thanh ViÖt

Ngày đăng: 06/06/2015, 19:00

w