Mục tiêu: *Về kiến thức: đánh giá kết quả học tập của HS sau khi học chơng PHơng trình bậc nhất một ẩn * Kiểm tra về kỹ năng giải pt đa về dạng ax+b= 0; pt chứa ẩn ở mẫu và giải bài toá
Trang 1kiểm tra Chơng III Đại số 8 ( Tiết 56 )
( Soạn Theo chuyên đề “ Dạy học tích cực theo chuẩn kiến thức, kỹ
năng” - Tháng 11 năm 2010)
I Mục tiêu:
*Về kiến thức: đánh giá kết quả học tập của HS sau khi học chơng PHơng
trình bậc nhất một ẩn
* Kiểm tra về kỹ năng giải pt đa về dạng ax+b= 0; pt chứa ẩn ở mẫu và giải
bài toán bằng cách lập pt, cách lập luận bài toán; pt tơng đơng
*Về thái độ: Rèn luyện cho HS đức tính vợt khó, ý thức tự lập
II Ma trận kiến thức
Chủ đề Mục tiêu Nhận biết Thônghiểu Vận dụng
Khái niệm về
phơngtrình,
phơngtrình
tơng đơng
- KT: Hiểu đợc nghiệm của pt, k/n hai pt tơng
đơng
- KN: Vận dụng
đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
1
0,5
1
1,5
1
1
Phơng trình
bậc nhất một
ẩn,phơng
trình tích,
phơng trình
chứa ẩn ở
mẫu
V- KN:
Có kỹ năng:
biến
đổi pt
để đa
pt về dạng
a x+ b
= 0, giải pt tích, pt chứa
ẩn ở mẫu
2
(4ab)
2
1
1
2 (4cd)
2
1
1
6
Giải bài toán
bằng cách lập
pt
- KT : Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập pt
- KN: Có kỹ năng giải bài
1 1
Trang 2toán bằng cách
lập pt 2 2
Tổng 3 2,5 4 4,5 2 3 9 10 III- Đề bài: Phần I Trắc nghiệm (3 điểm).– Câu 1: (0,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng. Phơng trình 2x - 1 = x có nghiệm là: A -2 1 B 0 C 1 D 2 Câu 2: (1đ) Hãy điền vào chỗ chấm ( ) cho đúng. A, Phơng trình 2x - 1 = 0 có tập nghiệm là
b, Phơng trình 3x - 2 = 0 có nghiệm duy nhất là
c, Phơng trình x + 2 = x + 2 có tập nghiệm là
d, Phơng trình x + 5 = x - 7 có tập nghiệm là
Câu 3: (1,5đ) Nối mỗi phơng trình ở cột A với phơng trình ở cột B tơng đơng với nó trong bảng sau: A B 2,5x - 4 = 0 x 2 + 2x = 4 5x + 4 = 0 5x - 8 = 0 2x 2 + 4x - 8 = 0 2x - 4 = 2x2 5x = - 4 Phần II - Tự luận (7 điểm). Câu 4: (4đ) Giải các phơng trình sau: a, 6x + 2 = 0 b, 7 1 5 3 4 6 x x x − − − = c, x2 - 2x + 1 = 4 c, 1 1 2(22 1) 2 2 4 x x x x x x + − − = + − + − Câu 5: (2đ) Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h Lúc từ B trở về A ngời đó đi với vận tốc 30 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút Tính quãng đờng AB? Câu 6: (1đ) Tìm nghiệm nguyên của phơng trình : xy - 3x = 5y - 8 IV- Đáp án và biểu chấm Câu 1: (0,5đ) Khoanh tròn vào C 1
Trang 3Câu 2: (1đ) ( Mỗi ý đúng cho 0,25đ).
A, Phơng trình 2x - 1 = 0 có tập nghiệm là S = 1
2
b, Phơng trình 2x - 1 = 0 có nghiệm duy nhất là x = 1
2
c, Phơng trình x + 2 = x + 2 có tập nghiệm là R
d, Phơng trình x + 5 = x - 7 có tập nghiệm là φ
Câu 3: (1,5đ) ( Mỗi ý đúng cho 0,5 đ): 1) b) ; 2) d) ; 3) a)
3)2x 2 + 4x - 8 = 0 c) 2x - 4 = 2x2
d) 5x = - 4
Phần II - Tự luận (7 điểm).
Câu 4: (4đ) (Giải đúng 1 phơng trình cho 1đ):
a, 6x + 2 = 0 có nghiệm duy nhất x= 1
3
−
b, 7 1 5 3
x
− − − = có tập nghiệm là S = { }3
c, x2 - 2x + 1 = 4 có tập nghiệm là S = {− 1;3}
d, 1 1 2(22 2)
− + − có tập nghiệm là S = { }1 ( giá trị x= 2 ( không thoả mãn điều kiện xác định- loại)
Câu 5: (2đ) ( Mỗi ý đúng cho 0,5 đ):
Gọi chiều dài quãng đờng AB là x km ( x > 0) thì :
Thời gian đi từ A đến B là
40
x
( giờ) và thời gian đi từ B về A là
30
x
( giờ) Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút nên ta có phơng trình:
30
x
-
40
x
= 15 1
60 = 4 ⇔ x= 30 (km )
Câu 6: (1đ) Ta có :
xy - 3x = 5y - 8⇔(x- 5).( y-3 ) =7
Do đó phơng trình có 4 nghiệm nguyên : ( 6; 10); (12;4); ( 4; - 4); ( -2; 2)