PP1: Gọi CT chung của các hidrocacbon CnH2n+2−2kcùng dãy đồng đẳng nên k giống nhau - Viết phương trình phản ứng - Lập hệ PT giải ⇒n , k... 2 Khi tách nước rượu tạo ra olefin ⇒rượu này
Trang 1GIẢI NHANH BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM VÔ CƠ
1 Axit sunfuric và axit clohydric
* H2SO4 → 2H+ + SO42- → H2↑
⇒
V
í Dụ 1 : Cho 2,81 g hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là :
Giải : nH2SO4 =0,05 = n SO42- → nH += 0,1
2H+ + O2- = H2O
0,1 0,05 mol
⇒ mmuối = m oxit – m O(trong oxit) + m gốc axit = 2,81 –0,05.16 +0,05.96 = 6,81 gam
V
í Dụ 2 : Cho 8 g hỗn hợp bột kim lọai Mg va Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 5,6 lit H2
ở đktc Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
Giải : nH2 =0,25 → nHCl = nCl = 0,25.2 = 0,5 mmuối = 8 + 0,5.35,5=25,75 gam
V
í Dụ 3 : Cho 11 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong HCl dư thấy có 8,96 lít khí thoát ra (đkc) v
à dd X, cô cạn dd X thì khối lượng hỗn hợp muối khan thu được là (gam):
Giải: nH2 =0,4 → nHCl =nCl- = 0,4.2 =0,8 m muối =kl kim loại +kl ion Cl-=11+0,8.35,3=39,4 gam
2 Axít + Oxit bazơ ( kể cả oxit bazơ không tan)
V
í Dụ 1 : Fe2O3→ a mol
FexOy → b mol
nO2- = 3a+ by → 2H+ + O2-→ H2O
6a+2yb ← 3a+yb
V
í Dụ 2 : Hoà tan 2,4 g một oxit sắt vừa đủ 90ml ddHCl 1M Công thức của oxit sắt nói trên là :
nHCl =0,09mol
2H+ + O2-→ H2O nO2- = ay = 0,045 (1)
xa = 0,03 → x : y =2 : 3 → CTPT là Fe2O3
3 Axít + Bazơ ( kể cả bazơ không tan)
V
í Dụ : Dung dịch H2SO4 phản ứng với Hỗn hợp : Fe(OH)3 amol, Al(OH)3 bmol, Cu(OH)2 cmol
nOH- = 3a+3b+2c = nH+
1
m muối = m Kim Loại + m gốc axít
m M
2H + + O 2-→ H2 O
H + + OH - → H 2 O
Trang 24 Axít + Kim Loại → Muối và giải phóng khí H 2
V
í Dụ : Na → H → ½ H2
Al → 3H → 3/2 H2
V
í Dụ 1 :
Cho 8.3 g hỗn hợp Al,Fe tác dụng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng khối lượng HCl tăng
thêm 7.8 g Khối lượng mỗi muối tạo ra trong dung dịch và kl mỗi kim loại trong hh
Giải
nH2 =(8,3 - 7,8 ) : 2 = 0,25
3/2a + b = 0,25
27a + 56 b = 8,3→ a = b = 0,1 mol
V
í Dụ 2 : Cho m gam nhôm, magiê, sắt vào 250 ml dd X chứa hh axít HCl 1M, H2SO4 0,5M, thu được 0,2375 mol khí H2 và dd Y Tính pH của dd Y
Giải
nH+bđ = 0,25 + 0,25.0,5.2 = 0,5
nH+ pư = 0,2375.2=0,475
nH+ dư =0,025 mol → CH+=0,1 → pH =1
5 CO, H 2 khử oxít kim loại sau Al tạo Kim loại + CO 2 , H 2 O
V
í Dụ : Hỗn hợp gồm CuO → amol
Fe2O3→ bmol + CO ⇒ nO(trong oxít) = a + 3b
CO + O → CO2
a+3b ← a+3b → a+3b
V
í Dụ :
Một hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và MgO có khối lượng là 4,24 g trong đó có 1,2 g MgO Khi cho X
qua nước vôi trong cho ra 5 g kết tủa Xác định khối lượng Fe2O3, FeO trong hỗn hợp X
Giải
m 2 oxit sắt là : 4,24 –1,2 =3,04 gam→ 160 a +72 b =3,04
nCO2 = nO(trong 2 oxit sắt) = 0,05 → 3a + b = 0,05 → a=0,01 ; b= 0,02
6 Phản ứng giữa 2 ion chỉ xảy ra khi sản phẩm có chất kết tủa, dễ bay hơi, điện li yếu.
V
í Dụ : Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
2H+ + CO32-→ H2O + CO2↑
2H+ + S2- → H2S↑
Na+ + NO3- x không xảy ra
V
í Dụ : Dung dịch chứa amol AlCl3, bmol CuCl2, cmol NaCl phản ứng dung dịch AgNO3 dư thu dmol kết tủa Mối liên hệ a,b,c,d
nCl- = 3a + 2b + c ⇒ nAgCl ↓ = nCl- = nAg+phản ứng = 3a + 2b + c = d
Ag+ + Cl-→ AgCl↓
7 Định luật bảo toàn khối lượng
nH + + M→ M n+ + n/2
H 2
CO + O ( trong oxít) t o CO 2
H 2 + O ( trong oxít) t o H 2 O
Trang 3mgHỗn hợp kim loại + m1 g dung dịch HCl thu được m2 g dung dịch A, m3 g khí B và m4 g rắn không tan.
Ta có : m + m1 = m2 + m3 + m4⇒ m2 = m + m1 – m3 – m4
8 Bảo toàn điện tích
Trong 1 dung dịch : Tổng điện tích dương = tổng điện tích âm
V
í Dụ : Dung dịch chứa amol Al3+, bmol Ca2+, cmol SO42-, dmol Cl-
Ta có : 3a + 2b = 2c + d
V
í Dụ : mg Hỗn hợp Fe, Mg, Zn phản ứng dung dịch HCl dư thu (m + m1) gam muối
mg Hỗn hợp trên phản ứng dung dịch H2SO4 thu bao nhiêu gam muối?
* mmuối clorua = mkim loại + mCl- ⇒ mCl- = m1g ⇒ nCl- =
5 , 35
1
m
mol
* Bảo toàn điện tích : 2Cl- SO42- ( 2.nSO42- = nCl-)
5 , 35
1
m →
71
1
m
* Muối sunfat = m +
71
1
m
x 96
V
í Dụ 3 :
Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được (m+62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là :
n NO3- = 62 : 62 = 1mol → 2NO3- → O2- (nO2- =0,5 mol)
1 mol 0.5 mol
Vídụ 4 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sunf và khí NO duy nhất Giá trị a là :
Giải Dung dịch gồm : 0,12 mol Fe3+, 2a mol Cu2+, (0,24+a) mol SO42-
Đlbt điện tích : 3.0,12 + 2.2a = 2(0,24 +a) → a=0,06
9 Bảo toàn nguyên tố :
V
í Dụ : Cho 1mol CO2 phản ứng 1,2mol NaOH thu mg muối Tính m?
Ta có :
2
-CO
OH
n
n
= 1,2 ⇒ sản phẩm tạo 2 muối
Na2CO3 → bmol BT nguyên tố Natri : a+2b = 1,2 b = 0,02mol
V
í Dụ Hỗn hợp A gồm FeO a mol, Fe2O3 b mol phản ứng với CO ở t0 cao thu được Hỗn hợp B gồm :
Fe cmol, FeO dmol, Fe2O3 e mol, Fe3O4 f mol Mối quan hệ giữa a,b,c,d…
Ta có : nFe (trong A) = nFe (trong B)
⇔
V
í Dụ Hấp thụ hoàn toàn 0,12 mol SO2 vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 aM thu được 0,08 mol kết tủa a = ?
3 a+3b = c + d + 3e + 4f
Trang 4Ta có : n BaCO3 =0,08 → nC còn lại tạo Ba(HCO3)2 = 0,04 → nBa(HCO3)2 = 0,02
→ nBa = n Ba(OH)2 = 0,08 + 0,02 = 0,1 → CM =0,1/2,5 = 0,04 M
V
í Dụ Hòa tan 5,6 gam Fe vào dd H2SO4 dư thu dược dd X X phản ứng vừa đủ với V lít dd KMnO4 0,5
M giá trị của V là?
Giải
Ta có : nFe = nFe2+ = 0,1 mol → nMn2+ = 0,1.1/5=0,02(bảo toàn electron) → V = 0,02 : 0.5 = 0,04 lít
10/ Bảo toàn Electron :
* Chỉ sử dụng đối với phản ứng oxi hóa khử
* Phương pháp : + Xác định chất khử + xác định chất oxi hóa
+ Viết 2 quá trình + định luật bảo toàn Electron : ne cho= ne nhận
V
í Dụ : 0,3 mol FexOy phản ứng với dd HNO3 dư thu được 0,1mol khí NO Xác định FexOy
Giải
xFe2y/x – ( 3x-2y) → xFe+3 nFexOy = 0,3 ⇒ nFe2y/x = 0,3x x = 3
0,3x → 0,3(3x-2y) y = 4 hoặc x = y = 1
N+5 + 3e → N+2 0,3.(3x – 2y) = 0,3 ⇒ 3x – 2y = 1
Vậy CTPT : Fe3O4 hoặc FeO
11 Xác định CTPT chất
V
í Dụ : 1 oxít của sắt có % mFe chiếm 70% Xác định CTPT của oxít.
16 / 30
56 / 70
3
2
⇒ Fe2O3
B HIDROCACBON:
* CT chung: CxHy (x≥1, y≤2x+2)
* Nếu là chất khí ở đk thường hoặc đk chuẩn : x≤4
Hoặc: CnH2n+2-2k, với k là số liên kếtπ, k ≥0.
I- DẠNG 1: Hỗn hợp gồm nhiều hidrocacbon thuộc cùng một dãy đồng đẳng.
PP1: Gọi CT chung của các hidrocacbon CnH2n+2−2k(cùng dãy đồng đẳng nên k giống nhau)
- Viết phương trình phản ứng
- Lập hệ PT giải ⇒n , k.
- Gọi CTTQ của các hidrocacbon lần lượt là Cn1H n1+2−k,Cn2H n2+2−k
và số mol lần lần lượt là a1,a2…
a n a n n
2 1
2 2 1 1
+ +
+ +
=
* a1+a2+… =nhh
Ta có đk : n1 < n2 ⇒n1 < n < n2
Thí dụ : + Nếu hh là hai chất đồng đẳng liên tiếp và n =1,5
Thì n1<1,5<n2=n1+1 ⇒0,5<n1<1,5 ⇒n1=1, n2=2
+ Nếu hh là đđ không liên tiếp, giả sử có M cách nhau 28 đvC (2 nhóm –CH2-) Thì n1<n =1,5<n2=n1+2 ⇒n1=1, n2=3
PP2 : - gọi CT chung của hai hidrocacbon là CxHy.
- Tương tự như trên ⇒x,y
- Tách ra CTTQ mỗi hidrocacbon Cx1Hy1,Cx2Hy2
Ta có : x1 < x < x2, tương tự như trên ⇒ x1, x2
Trang 5y1 < y <y2; ĐK: y1, y2 là số chẳn.
* Nếu là đồng đẳng liên tiếp thì y2=y1+2 thí dụ y =3,5
⇒ y1< 3,5 < y2 = y1 + 2 ⇒ 1,5 < y1 < 3,5 ; y1 là số chẳn ⇒y1=2, y2=4
* Nếu là đđ khơng kế tiếp thì ta thay ĐK : y2=y1+2 bằng đk y2=y1+2k (với k là hiệu số ngtử cacbon)
II DẠNG 2 : Tìm CTPT của hidrocacbon khi biết KL phân tử:
+ Ta cĩ 12x+ y=M
+ Do y>0 ⇒12x<M ⇒x<
12
M (chặn trên) (1) + y≤2x+2 ⇒M-12x ≤2x+2 ⇒x≥
14
2
(chặn dưới) (2) Kết hợp (1) và (2) ⇒ x và từ đĩ ⇒ y
Thí dụ : KLPT của hydrocacbon CxHy = 58
Ta cĩ 12x+y=58
+ Do y>o ⇒12x<58 ⇒x<4,8 và do y ≤2x+2 ⇒58-12x ≤2x+2 ⇒x ≥4
III DẠNG 3 : GIẢI BÀI TỐN HỖN HỢP
Khi giải bài tốn hh nhiều hydrocacbon ta cĩ thể cĩ nhiều cách gọi :
- Cách 1 : Gọi riêng lẻ, cách này giải ban đầu đơn giản nhưng về sau khĩ giải, dài, tốn thời gian.
- Cách 2: Gọi chung thành một cơng thức CxHyhoặc CnH n+2− k(Do các hydrocacbon khác dãy đồng đẳng nên k khác nhau)
k 2
n
nH
- Gọi số mol hh
- Viết các ptpứ xảy ra, lập hệ phương trình, giải hệ phương trình ⇒ x,y hoặcn,k
+ Nếu là x,y ta tách các hydrocacbon lần lượt là Cx1Hy1,Cx2Hy2
Ta cĩ: a1+a2+… =nhh
a a
a x a x x
2 1
2 2 1 1
+ +
+ +
=
a a
a y a y y
2 1
2 2 1 1
+ +
+ +
=
Nhớ ghi điều kiện của x 1 ,y 1 …
+ x1 ≥1 nếu là ankan; x1 ≥2 nếu là anken, ankin; x1 ≥3 nếu là ankadien…
Chú ý: + Chỉ cĩ 1 hydrocacbon duy nhất cĩ số nguyên tử C=1 nĩ là CH 4 (x1=1; y1=4)
+ Chỉ cĩ 1 hydrocacbon duy nhất cĩ số nguyên tử H=2 là C 2 H 2 (y 2 =4) (khơng học C 4 H 2 ).
IV CÁC PHẢN ỨNG DẠNG TỔNG QUÁT:
1 Gọi CT chung của các hydrocacbon là CnH n+2− k
a.Phản ứng với H 2 dư (Ni,t o ) (Hs=100%)
k 2 n
nH
C + − + k H2 Ni →t o
2 n
nH
Chú ý: Phản ứng với H 2 (Hs=100%) khơng biết H 2 dư hay hydrocacbon dư thì cĩ thể dựa vào M của hh sau phản ứng Nếu M <26 ⇒hh sau phản ứng cĩ H 2 dư và hydrocacbon chưa no phản ứng hết
b.Phản ứng với Br 2 dư:
k 2 n
nH
C + − + k Br2 →CnH n+2−kBrk
c Phản ứng với HX
k 2 n
nH
C + − + k HX →CnH n+2−kXk
5
Trang 6d.Phản ứng với Cl 2 (a's'k't')
k 2 n
nH
C + − + k Cl2 →CnH n+2− kClk +xHCl
e.Phản ứng với AgNO 3 /NH 3
2CnH n+2− k+xAg2O NH →3 xCnH n+2− k−xAgx +xH2O
2) Đối với ankan:
CnH2n+2 + xCl2 ASKT → CnH2n+2-xClx + xHCl ĐK: 1 ≤x ≤ 2n+2
CnH2n+2 Crackinh → CmH2m+2 + CxH2x ĐK: m+x=n; m ≥2, x ≥ 2, n ≥3.
3) Đối với anken:
+ Phản ứng với H2, Br2, HX đều tuân theo tỉ lệ mol 1:1
+ Chú ý phản ứng thế với Cl2 ở cacbon α
CH3-CH=CH2 + Cl2 500 →o C
4) Đối với ankin:
+ Phản ứng với H2, Br2, HX đều tuân theo tỉ lệ mol 1:2
VÍ Dụ : CnH2n-2 + 2H2 →Nit o CnH2n+2
2CnH2n-2 + xAg2O →2CnH2n-2-xAgx + xH2O
ĐK: 0 ≤x ≤2
* Nếu x= 2 ⇒hydrocacbon là C2H2
5) Đối với aren và đồng đẳng:
+ Cách xác định số liên kết π ngoài vòng benzen.
n hydrocacbo
Br
n
n
+ Cách xác định số lk π trong vòng:
n hydrocacbo
H
n
n
2
* với α là số lk π nằm ngoài vòng benzen
* βlà số lk π trong vòng benzen.
Ngoài ra còn có 1 lk π tạo vòng benzen ⇒số lk π tổng là α+β+1
Ví Dụ : hydrocacbon có 5π trong đó có 1 lkπ tạo vòng benzen, 1lkπ ngoài vòng, 3 lkπ trong vòng Vậy nó có k=5 ⇒CTTQ là CnH2n+2-k với k=5 ⇒CTTQ là CnH2n-8
CHÚ Ý KHI GIẢI TOÁN
Ví Dụ 1 : Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) Hai ankan trong hỗn hợp là :
Ví Dụ 2 : Đốt cháy 6,72 lít khí (ở đktc) hai hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng tạo thành 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O
a) Công thức chung của dãy đồng đẳng là:
b) Công thức phân tử mỗi hiđrocacbon là:
Giải :Do chúng ở thể khí, số mol CO2> số mol H2O →là ankin hoặc ankadien
số mol 2 chất là :nCO2- n H2O = 0,3 → Số ntử cacbon trung bình là : nCO2 :n 2HC=3
→ n1=2 ,n2 =4 → TCPT là C2H2 và C4H6
VÍ Dụ 3 : Cho 4,6 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp qua dung dịch brôm dư,thấy
có 16 brôm phản ứng.Hai anken là
Giải:n Br2= 0,1 =n 2anken -→số nguyên tử cacbon trung bình = 0,41,.614=3,3
CTPT 2anken là: C3H6 và C4H8
VÍ Dụ 4:Khi đốt cháy 1hh gồm:0,1 mol C2H4 và 1 hydrocacbon A,thu được 0,5 mol CO2
α
Trang 7Giải:nH2O > nCO2 → A là ankan
Số mol A= nH2O - nCO2 =0,1→ n =(0,5 – 0,1.2): 0,1 =2→CTPT của A là:C2H6
VÍ Dụ 5:Khi đốt cháy 0,2 mol hh gồm: C2H2 và 1 hydrocacbon A,thu được:
Giải:nH2O = nCO2 → A là ankan > nC2H2 =n A= 0,1→ số nguyên tử cacbon trong Alà:
(0,5 –0,1.2): 0,1 =3 → ctpt của A là: C3H8
V- MỘT SỐ DẠNG BIỆN LUẬN KHI BIẾT MỘT SỐ TÍNH CHẤT
PHƯƠNG PHÁP:
+ Ban đầu đưa về dạng phân tử
+ Sau đĩ đưa về dạng tổng quát (cĩ nhĩm chức, nếu cĩ)
+ Dựa vào điều kiện để biện luận
VÍ Dụ 1: Biện luận xác định CTPT của (C 2 H 5 ) n ⇒ CT cĩ dạng: C2nH5n
⇒5n ≤2.2n+2 ⇒n ≤2
+ Số nguyên tử H là số chẳn ⇒n=2 ⇒CTPT: C4H10
VÍ Dụ 2: Biện luận xác định CTPT (CH 2 Cl) n ⇒ CT cĩ dạng: CnH2nCln
⇒2n ≤2.2n+2-n ⇒n ≤2
+ 2n+n là số chẳn ⇒n chẳn ⇒n=2 ⇒CTPT là: C2H4Cl2
VÍ Dụ 3: Biện luận xác định CTPT (C 4 H 5 ) n , biết nĩ khơng làm mất màu nước brom.
CT cĩ dạng: C4nH5n, nĩ khơng làm mất màu nước brom ⇒nĩ là ankan loại vì 5n<2.4n+2 hoặc aren
ĐK aren: Số nguyên tử H =2số C -6 ⇒5n =2.4n-6 ⇒n=2 Vậy CTPT của aren là C8H10
Chú ý các qui tắc:
+ Thế halogen vào ankan: ưu tiên thế vào H ở C bậc cao.
+ Cộng theo Maccơpnhicơp vào anken
+ Cộng H 2 , Br 2 , HX theo tỷ lệ 1:1 vào ankađien.
+ Phản ứng thế Ag 2 O/NH 3 vào ankin.
+ Quy luật thế vào vịng benzen
+ Phản ứng tách HX tuân theo quy tắc Zaixep.
C NHĨM CHỨC
I- RƯỢU:
1) Khi đốt cháy rượu: nH 2 O >nCO 2 ⇒rượu này no, mạch hở.
2) Khi tách nước rượu tạo ra olefin ⇒rượu này no đơn chức, hở
3) Khi tách nước rượu A đơn chức tạo ra chất B
- dB/A< ⇒1 B là hydrocacbon chưa no (nếu là rượu no thì B là anken)
- dB/A> ⇒1 B là ete
- Oxi hĩa rượu bậc 2 thì tạo ra xeton:
- Rượu bậc ba khơng phản ứng (do khơng cĩ H) 5) Tách nước từ rượu no đơn tạo ra anken theo quy tắc zaixep : Tách -OH và H ở C bậc cao hơn 6) - Rượu đa chức cĩ nhĩm -OH nằm ở cacbon kế cận mới pứ với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam 7) - 2,3 nhĩm -OH trên cùng C khơng bền, tách nước tạo ra anđehit, xeton hoặc axit cacboxylic 8) - Nhĩm -OH trên C mang nối đơi khơng bền, nĩ đồng phân hĩa tạo thành anđehit hoặc xeton
CHÚ Ý KHI GIẢI TỐN
I RƯỢU NO
a Khi đốt cháy rượu :nH2O〉nCO2 ⇒rượunàylà rượuno
7
Trang 8OH + NaOH
ONa + H2O
CH2OH + NaOH không phản ứng
rượu
CO ứng
phản rượu CO
O
n cácbon tử
nguyên số
n n
2
Nếu là Hỗn hợp rượu cùng dãy đồng đẳng thì số nguyên tử Cacbon trung bình
VÍ Dụ : n = 1,6 ⇒ n1<n =1,6 ⇒ phải cĩ 1 rượu là CH3OH
b
2
x
=
rượu
H
n
⇒ x là số nhĩm chức rượu ( tương tự với axít)
c rượu đơn chức no (A) tách nước tạo chất (B) (xúc tác : H2SO4 đđ)
dB/A < 1 ⇒ B là olêfin
dB/A > 1 ⇒ A là ete
d + oxi hĩa rượu bậc 1 tạo anđehit : R-CHO Cu →,t0 R- CH= O
+ oxi hĩa rượu bậc 2 tạo xeton : R- CH – R’ [ O ] R – C – R’
OH O
+ rượu bậc 3 khơng bị oxi hĩa
II PHENOL:
- Nhĩm OH liên kết trực tiếp trên nhân benzen, nên liên kết giữa O và H phân cực mạch vì vậy hợp chất của chúng thể hiện tính axit (phản ứng được với dd bazơ)
A
H
n
n 2
2
x
A
NaOH
n
ứng phản n
với NaOH là – OH liên kết trên nhân hoặc – COOH và cũng là số nguyên tử H linh động phản ứng với NaOH
Ví Dụ : + 1
n
n
A
H2
A
NaOH
n
n
+ Nếu A cĩ 2 nguyên tử Oxi
III AMIN:
- Nhĩm hút e làm giảm tính bazơ của amin
- Nhĩm đẩy e làm tăng tính bazơ của amin
Ví Dụ : C6H5-NH2 <NH3<CH3-NH2<C2H5NH2<(CH3)2NH2 (tính bazơ tăng dần)
• + =x
amin
H
n
n
Ví Dụ : nH+ : namin = 1 :1 ⇒ amin này đơn chức
• CT của amin no đơn chức là CnH2n+3N (n ≥ 1)
Khi đốt cháy nH2O > nCO2⇒ nH2O – nCO2 = 1,5 namin
Trang 9
=
amin
CO
n
số nguyên tử cacbon
• Bậc của amin : -NH2 bậc 1 ; -NH- bậc 2 ; -N - bậc 3
IV ANĐEHIT :
1 Phản ứng tráng gương và với Cu(OH) 2 (t o )
R-CH=O +Ag2O ddNH3to→R-COOH + 2Ag↓
Nếu R là Hydro, Ag2 O dư, Cu(OH) 2 dư:
H-CHO + 2Ag2OddNH3to→ H2O + CO2 + 4Ag↓
H-CH=O + 4Cu(OH)2 →to 5H2O + CO2 + 2Cu2O↓
Các chất : H-COOH, muối của axit fomic, este của axit fomic cũng cho được phản ứng tráng gương.
HCOOH + Ag2OddNH3to→ H2O + CO2+2Ag ↓
HCOONa + Ag2O ddNH3to→NaHCO3 + 2Ag ↓
H-COOR + Ag2O ddNH3to→ROH + CO2 + 2Ag ↓
Anđehit vừa đĩng vai trị chất khử, vừa đĩng vai trị chất oxi hĩa:
+ Chất khử: Khi phản ứng với O2, Ag2O/NH3, Cu(OH)2(to) + Chất oxi hĩa khi tác dụng với H2 (Ni, to)
n
n
anđehyt
Ag =2x⇒
+ 1 nhĩm andehyt ( - CH = O ) cĩ 1 liên kết đơi C = O ⇒ andehyt no đơn chức chỉ cĩ 1 liên kết Π
nên khi đốt cháy nH2O =nCO2( và ngược lại)
+ andehyt A cĩ 2 liên kết Π cĩ 2 khả năng : andehyt no 2 chức ( 2Π ở C = O) hoặc andehyt khơng
no cĩ 1 liên kết đơi ( 1Π trong C = O, 1 Π trong C = C)
b + là sốnhómchứcandehyt
n
n
andehyt
O
Cu2
x
x⇒
=
n
ứng phản n
andehyt
Cu(OH)2
x
x⇒
=2
n
ứng phản
nH2
=
∏ +
⇒
= x
andehyt
V AXIT CACBOXYLIC
+ Khi cân bằng phản ứng cháy nhớ tính cacbon trong nhĩm chức
2
1 n
O2→(n+1)CO2 + (n+1)H2O + Riêng axit fomic tráng gương, phản ứng với Cu(OH)2 tạo ↓đỏ gạch
Chú ý axit phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh do cĩ ion Cu 2+
+ Cộng HX của axit acrylic, axit metacrylic, andehit acrylic nĩ trái với quy tắc cộng
Maccopnhicop:
+ Khi giải tốn về muối của axit cacboxylic khi đốt cháy trong O2 cho ra CO2, H2O và Na2CO3
Ví Dụ : CxHyOzNat + O2 → )
2
t x
2
y
H2O +
2
t
Na2CO3
n
ứng phản
n
axít
9
Trang 10b Chí cĩ axít fomic ( H-COOH) tham gia phản ứng tráng gương
c Đốt axít :
Ta cĩ : nH2O =nCO2 ⇒axít trênnođơnchức (và ngượclại)⇒CT:CnH2nO2
n
n
axít
H2
⇒
=
2
Lưu ý khi giải tốn :
+ Số mol Na (trong muối hữu cơ) = số mol Na (trong Na2CO3) (bảo tồn nguyên tố Na)
+ Số mol C (trong Muối hữu cơ) = số mol C (trong CO2) + Số mol C (trong Na2CO3) (bảo tồn nguyên tố C)
So sánh tính axit : Gốc hút e làm tăng tính axit, gốc đẩy e làm giảm tính acit của axit cacboxylic
VI ESTE
cách viết CT của một este bất kì :
Este do axit x chức và rưỡu y chức : Ry(COO)x.yR’x
Nhân chéo x cho gốc hidrocacbon của rượu và y cho gốc hdrocacbon của axit
x.y là số nhĩm chức este
VÍ Dụ : - Axit đơn chức + rượu 3 chức : (RCOO)3R’
- Axit 3 chức + rượu đơn chức : R(COO-R’)3
1 ESTE ĐƠN CHỨC
rượu cĩ nhĩm -OH liên kết trên cacbon mang nối đơi bậc 1, khơng bền đồng phân hĩa tạo ra anđehit
liên kết trên cacbon mang nối đơi bậc 2 khơng bền đồng phân hĩa tạo xeton
đồng đđẳng của phenol hoặc phenol
Ví Dụ :
( do phenol cĩ tính axit nên phản ứng tiếp với NaOH tạo ra muối và H2O)
+NaOH →to
CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ NHĨM CHỨC ESTE :
Este
ứng) NaOH(phản
n
n
đẳng của nĩ)
nNaOHcần <2neste(este phản ứng hết) ⇒Este này đơn chứcvà NaOH cịn dư.
Đp hĩa
RCOOC=CH2
RCOO
R C
O
O
R COONa OH