Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω.. Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc 10rad/s, tại nơi có
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo gia lai Trờng thpt lê hồng phong
Trang 2CHƯƠNG I DAO ĐỘNG CƠ.
1 Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đĩ trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A Tần số dao động B Chu kì dao động C Pha ban đầu D Tần số gĩc
2 Dao động được mơ tả bằng biểu thức x = Acos(ωt + φ), trong đĩ A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì ?
A Tuần hồn B Tắt dần C Điều hồ D Cưỡng bức
3 Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A vmax = A2ω B vmax = 2Aω C vmax = Aω2 D vmax = Aω
4 Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m Vật dao động điều
hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A 4m/s B 6,28m/s C 0 m/s D 2m/s
5 Tìm phát biểu sai
A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ năng của hệ luơn luơn là một hằng số
C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
6 Trong dao động điều hồ, giá trị gia tốc của vật
A Tăng khi giá trị vận tốc tăng B Khơng thay đổi
C Giảm khi giá trị vận tốc tăng D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật
7 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với vận tốc B Sớm pha π/2 so với vận tốc
C Ngược pha với vận tốc D Trễ pha π/2 so với vận tốc
8 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ
C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ
9 Một dao động điều hồ cĩ phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hồ
10 Pha của dao động được dùng để xác định
A Biên độ dao động B Trạng thái dao động C Tần số dao động D Chu kì dao động
11 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hịa cĩ hình dạng là
A Đường cong B Đường thẳng C Đường elíp D Đường trịn
12 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dao động điều hồ là một dao động tắt dần theo thời gian
B Chu kì dao động điều hồ phụ thuộc vào biên độ dao động
C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất
D Biên độ dao động là giá trị trung bình của li độ
13 Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm
t là
A A2 = x2 + 22
ωv B A2 = v2 + 22
ωx C A2 = v2 + ω2x2 D A2 = x2 + ω2v2
14 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hồ
A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
15 Chọn câu sai khi nĩi về chất điểm dao động điều hồ:
A Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều
B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm cĩ độ lớn cực đại
C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm cĩ đ ộ lớn cực đại
D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng khơng
Trang 316 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = Acos(ωt + π/4) B x = Acosωt C x = Acos(ωt - π/2) D x = Acos(ωt + π/2)
17 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A Li độ của vật khi thế năng bằng
động năng là
18 Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi chất điểm đi qua vị trí
cân bằng thì vận tốc của nó bằng
A 0,5m/s B 2m/s C 3m/s D 1m/s
19 Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
A cùng pha với li đô B lệch pha
2
π với li độ C ngược pha với li độ.D sớm pha
4
π với li độ
20 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A biên độ dao động B li độ của dao động.C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động
21 Động năng của dao động điều hồ biến đổi theo thời gian:
A Tuần hồn với chu kì T C Khơng đổi B Như một hàm cos D Tuần hồn với chu kì T/2
22 Vận tốc của chất điểm dao động điều hồ cĩ độ lớn cực đại khi:
A Li độ cĩ độ lớn cực đại C Li độ bằng khơng B Gia tốc cĩ dộ lớn cực đại D Pha cực đại
23 Khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hồ, phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hồn
D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
24 Phương trình dao động của một vật dao động điều hồ cĩ dạng x = Acos(ωt +
4
π) cm Gốc thời gian đã được chọn lúc nào ?
A Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = A/2 theo chiều dương
B Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x =
2
2
A theo chiều dương.
C Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x =
2
2
A theo chiều âm.
D Lúc chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = A/2 theo chiều âm
25 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20π 3cm/s Chu kì dao động của vật là
26 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều
hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong 10
π
s đầu tiên là
27 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lò xo
khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A >
∆l) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là
A F = k∆l B F = k(A-∆l) C F = kA D F = 0
28 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần
số góc 10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là
Trang 4A 5cm B 8cm C 10cm D 6cm.
29 Một con lắc lò xo gồm lò xo khôùi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào
đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là
30 Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở nơi
có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A T = 2π
m k B T =
π2
1
l
g
∆
32 Chu kì dao động điều hồ của con lắc lị xo phụ thuộc vào:
A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc
34 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường
C chiều dài con lắc D căn bậc hai chiều dài con lắc
35 Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T Động năng của con lắc biến thiên điều hoà theo thời
gian với chu kì là
36 Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A khối lượng quả nặng B vĩ độ địa lí C gia tốc trọng trường D chiều dài dây treo
37 Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
38 Trong các cơng thức sau, cơng thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:
40 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao động thành
phần làlà x1 = 5cos10πt (cm) và x2 = 5cos(10πt +
3
π) (cm) Phương trình dao động tổng hợp của vật là
Trang 543 Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương,
có các phương trình lần lượt là x1 = 5cos(10t + π) (cm) và x2 = 10cos(10t - π/3) (cm) Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là
A 50 3 N B 5 3 N C 0,5 3 N D 5N
44 Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và
có các phương trình dao động là x1 = 6cos(15t +
3
π) (cm) và x2 = A2cos(15t + π) (cm) Biết cơ năng dao động của vật làE = 0,06075J Hãy xác định A2
45 Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hồ cùng
phương cùng tần số ?
A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
46 Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào ?
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật B Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật D Hệ số lực cản tác dụng lên vật
47 Phát biểu nào sai khi nĩi về dao động tắt dần:
A Biên độ dao động giảm dần
B Cơ năng dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
48 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đĩ
C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
49 Thế nào là dao động tự do?
A Là dao động tuần hồn
B Là dao động điều hồ
C Là dao động khơng chịu tác dụng của lực cản
D Là dao động phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, khơng phụ thuộc vào các yếu tố bên ngồi
50 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã:
A Làm mất lực cản mơi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hồn theo thời gian vào vật
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
D Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
51 Biên độ của dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào:
A Hệ số lực cản tác dụng lên vật B Tần số ngoại lực tác dụng lên vật
C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật D Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật
Trang 652 Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là cĩ lợi:
A Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mơ B Dao động của đồng hồ quả lắc
C Dao động của con lắc lị xo trong phịng thí nghiệm D Cả B và C đều đúng
53 Chọn câu sai khi nĩi về dao động cưỡng bức
A Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hồn
B Là dao động điều hồ
C Cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động thay đổi theo thời gian
54 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai ?
A Dao động có thể bị tắt dần do lực cản của môi trường
B Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
C Biên độ dao động cưởng bức không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu
D Biên độ dao động cưởng bức phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu
Trang 7CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG SÂM.
1 Chọn câu sai.
A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng
B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm
C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí
D Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ
2 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số
B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ
3 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng và tần số đều thay đổi
C Bước sóng và tần số không đổi D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
4 Độ to của âm thanh phụ thuộc vào
A Cường độ và tần số của âm B Biên độ dao động âm
5 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dao động âm có tần số trong niền từ 16Hz đến 20kHz
B Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng âm là sóng dọc
D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được
6 Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là
A f = 50Hz ; T = 0,02s B f = 0,05Hz ; T = 200s C f = 800Hz ; T = 1,25s D f = 5Hz ; T = 0,2s
7 Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
9 Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hoà
với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 10m/s B 5m/s C 20m/s D 40m/s
10 Khoảng cách giữa hai điểm phương truyền sóng gần nhau nhất trên và dao động cùng pha với nhau gọi
là
A bước sóng B chu kì C vận tốc truyền sóng D độ lệch pha
11 Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ B xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau
C xuất phát từ hai nguồn bất kì D xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương
12 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và
B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
13 Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên
độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn là (k = 0, ± 1, ±, …)
Trang 814 Moọt soựng cụ hoùc truyeàn doùc theo truùc Ox coự phửụng trỡnh u = 28cos(20x – 2000t) (cm), trong ủoự x laứ toaù
ủoọ ủửụùc tớnh baống m, t laứ thụứi gian ủửụùc tớnh baống s Vaọn toỏc cuỷa soựng laứ
A 100m/s B 314m/s C 331m/s D 334m/s
15 Khi coự soựng dửứng treõn moọt sụùi daõy ủaứn hoài, khoaỷng caựch giửừa hai nuựt soựng lieõn tieỏp baống
A moọt phaàn tử bửụực soựng B hai laàn bửụực soựng C moọt nửừa bửụực soựng D moọt bửụực soựng
16 Moọt daõy ủaứn coự chieàu daứi L, hai ủaàu coỏ ủũnh Soựng dửứng treõn daõy coự bửụực soựng daứi nhaỏt laứ
17 Hai thanh nhoỷ gaộn treõn cuứng moọt nhaựnh aõm thoa chaùm vaứo maởt nửụực taùi hai ủieồm A vaứ B caựch nhau
4cm AÂm thoa rung vụựi taàn soỏ 400Hz, vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt nửụực laứ 1,6m/s Giửừa hai ủieồm A vaứ B coự bao nhieõn gụùn soựng vaứ bao nhieõu ủieồm ủửựng yeõn ?
A 10 gụùn, 11 ủieồm ủửựng yeõn B 19 gụùn, 20 ủieồm ủửựng yeõn
C 29 gụùn, 30 ủieồm ủửựng yeõn D 9 gụùn, 10 ủieồm ủửựng yeõn
18 Trong moọt thớ nghieọm veà giao thoa soựng treõn maởt nửụực, hai nguoàn keỏt hụùp A, B dao ủoọng cuứng pha,
cuứng taàn soỏ f = 16Hz Taùi moọt ủieồm M treõn maởt nửụực caựch caực nguoàn A, B nhửừng khoaỷng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, soựng coự bieõn ủoọ cửùc ủaùi Giửừa M vaứ ủửụứng trung trửùc AB coự hai daừy cửùc ủaùi khaực Tớựnh vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt nửụực
A 34cm/s B 24cm/s 44cm/s 60cm/s
19 Moọt soựng ngang truyeàn treõn sụùi daõy ủaứn hoài raỏt daứi vụựi vaọn toỏc soựng v = 0,2m/s, chu kỡ dao ủoọng T =
10s Khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm gaàn nhau nhaỏt treõn daõy dao ủoọng ngửụùc pha nhau laứ
20 ẹeồ coự soựng dửứng xaỷy ra treõn moọt daõy ủaứn hoài vụựi hai ủaàu daõy laứ hai nuựt soựng thỡ
A bửụực soựng baống moọt soỏ leỷ laàn chieàu daứi daõy B chieàu daứi daõy baống moọt phaàn tử laàn bửụực soựng
C bửụực soựng luoõn ủuựng baống chieàu daứi daõy D chieàu daứi daõy baống moọt soỏ nguyeõn laàn nửừa bửụực soựng
21 Hai điểm S1 , S2 trên mặt chất lỏng , cách nhau 18cm , dao động cùng pha với tần số 20Hz Vân tốc truyền sóng là 1,2m/s Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là
22 Taùi hai ủieồm A vaứ B caựch nhau 10cm treõn maởt chaỏt loỷng coự hai nguoàn phaựt dao ủoọng theo phửụng thaỳng
ủửựng vụựi caực phửụng trỡnh laứ uA = 0,5cos(50πt) cm ; uB = 0,5cos(50πt + π) cm, vaọn toỏc tuyeàn soựng treõn maởt chaỏt loỷng laứ 0,5m/s Xaực ủũnh soỏ ủieồm coự bieõn ủoọ dao ủoọng cửùc ủaùi treõn ủoaùn thaỳng AB
Trang 9CHƯƠNGIII DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ.
1 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L, tần số
góc của dòng điện làω ?
A Tổng trở của đoạn mạch bằng
L
ω
1
B Hiệu điện thế trể pha
2
π
so với cường độ dòng điện
C Mạch không tiêu thụ công suất
D Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trể pha so với cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào thời điểm ta xét
2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
3 Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp B đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp
C đoạn mạch chỉ công suất cuộn cảm L D đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
4 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 10Ω Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
5 Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn B gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
C ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều D chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
6 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp lầm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng
chủ yếu hiện nay là
A giảm công suất truyền tải B tăng chiều dài đường dây
C tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải D giảm tiết diện dây
7 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = π
1
H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos100πt (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
C i = 2 cos(100πt + π4) (A) D i = 2 cos(100πt - π6) (A)
8 Cho biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iocos(ωt+ϕ) Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là
9 Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì
công suất hao phí trên đường dây
A giảm 400 lần B giảm 20 lần C tăng 400 lần D tăng 20 lần
Trang 1010 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =
π
3
10− F mắc nối tiếp Nếu biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là uC = 50 2 cos(100πt -
4
3π) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A i = 5 2 cos(100πt +
4
3π) (A) B i = 5 2 cos(100πt -
4
π) (A)
C i = 5 2 cos100πt) (A) D i = 5 2 cos(100πt - 3π4 ) (A)
11 Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ
điện Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai ?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau
C Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở R
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
A R = 50Ω và C1 =
π
310
F
13 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V Hiệu điện thế dây của
mạng điện là:
thay đổi được Điện trở thuần R = 100Ω Hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200cos100πt (V) Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
A 460W B 172,7W C 440W D 115W
16 Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiệu
điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100πt (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 A và lệch pha
10− 4F
Trang 1117 Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì
A hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà
B cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0
C dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
3
2π
so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hoà
D cường độ dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong ba dây pha
18 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn luôn
A nhanh pha
2
πvới hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B chậm pha
2
πvới hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C ngược pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
19 Sau khi chỉnh lưu cả hai nữa chu kì của một dòng điện xoay chiều thì được dòng điện
A một chiều nhấp nháy B có cường độ bằng cường độ hiệu dụng
C có cường độ không đổi D một chiều nhấp nháy, đứt quãng
20 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = 200cos100πt (V) Biết R = 50Ω, C =
π2
10− 4
F, L =
π2
3 − F, ghép nối tiếp
C Co =
π
410
10− 4
F, ghép song song
21 Một máy biến thế có tỉ lệ về số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 Đặt vào hai đầu cuộn
sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A 10 2 V B 10V C 20 2 V D 20V
22 Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây Hiệu điện thế
hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là
ω thì phát biểu nào sau đây là sai ?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụ điện
C Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại
24 Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5 cặp cực quay với tốc độ 24
vòng/giây Tần số của dòng điện là
Trang 12A 120Hz B 60Hz C 50Hz D 2Hz.
25 Trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dòng một chiều là do
A Sản xuất dễ hơn dòng một chiều B Có thể sản xuất với công suất lớn
C Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nho.û D Cả ba nguyên nhân trên
26 Cho đoạn mạch diện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch
hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là 3
U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X và Y tương ứng là
A tụ điện và điện trở thuần B cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần
C tụ điện và cuộn dây thuần cảm D tụ điện và cuộn dây không thuần cảm
27 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V Tải mắc vào mỗi pha
giống nhau có điện trở thuần R = 6Ω, và cảm kháng ZL= 8Ω Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi tải là
28 Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôïn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = π
2
H, tụ điện có điện dung C =
29 Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz Chiều của dòng điệân thay đổi trong một giây là
A 50 lần B.100 lần C 25 lần D 100π lần.
30 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hòa?
A Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế biến thiên điều hòa theo thời gian
B Hiệu điện thế dao động điều hòa ở 2 đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung dây đó khi nó quay trong từ trường
C Hiệu điện thế dao động điều hòa có dạng u = U0cos(ωt + ϕ)
D A, B, C đều đúng
31 Với mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần
A Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch luôn cùng pha
B Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
C Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng là U =
32 Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4cos(100πt + π) (A) Tại thời điểm
t = 0,325s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
A i = 4A B i = 2 2 A C i = 2 A D i = 2A
33 Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha
A Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại
B Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay
C Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi
Trang 1334 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L =
π
1
H và tụ điện C =
π4
10− 3
F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 cos100πt (V) Điện trở của biến trở phải có giá trị bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu ?
H, r = 30Ω; tụ điện có C = 31,8µF ; R thay đổi được ; hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100πt (V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại Tìm giá trị cực đại đó
H, r = 30Ω; tụ điện có C = 31,8µF ; R thay đổi được ; hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2 cos100πt (V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại
A R = 30Ω B R = 40Ω C R = 50Ω D R = 60Ω
π
4,
10− 4
F cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100πt (V) Xác định độ tự cảm của cuộn dây để hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn cảm L là cực đại
39 Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tốc độ n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra
40 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5Ω và độ tự cảm L =
π
35.10-2H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u = 70 2 cos100πt (V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
41 Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R, C hoặc cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức u = 100 2
Trang 14cos100πt (V) và i = 2cos(100πt -
42 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là
0,5A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3A Điện trở thuần và cảm kháng củacuộn dây là
A R = 18Ω, ZL = 30Ω B R = 18Ω, ZL = 24Ω
C R = 18Ω, ZL = 12Ω D R = 30Ω, ZL = 18Ω
43 Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch và cường độ
dịng điện trong mạch cĩ biểu thức: u = 200cos(100πt - π/2) (V) ; i = 5cos(100πt-π/3) (A) Đáp án nào sau đây đúng?
2 − µF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 100cos( 100 πt – π/4) (V) Biểu thức cường độ dịng điện qua đoạn mạch là:
A i = 2 cos(100πt – π/2)(A) B i = 2cos(100 πt + π/4)(A)
C i = 2 cos (100 πt)(A) C i = 2cos(100 πt)(A)
45 Cường độ dịng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều chỉ cĩ cuộn thuần cảm L =
π
1
H và điện trở R = 100Ω mắc nối tiếp cĩ biểu thức i = 2cos(100πt –
6
π)(A) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A 200 2 cos(100 πt + 12π
)(V) B 400cos(100 πt +
12
π)(V)
C 400cos(100 πt +
6
5π)(V) D 200 2 cos(100 πt -
12
π)(V)
46 Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện áp và cường độ
dòng điện ở mạch sơ cấp là 120V, 0,8A Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là
A 6V; 96W B 240V; 96W C 6V; 4,8W D 120V; 48W
47 Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng Một máy phát
điện khác có 6 cặp cực Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất ?
A 600 vòng/phút B 300 vòng/phút C 240 vòng/phút D 120 vòng/phút
48 Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện
12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?
A 1736kW B 576kW C 5760W D 57600W
Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 49 và 50.
Một máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R = 60Ω, hệ số tự cảm L =
π
8,0
H Tần số của dòng điện xoay chiều là 50Hz
49 Cường độ hiệu dụng qua các tải tiêu thụ là A 2,2A. B 1,55A C 2,75A D 3,65A
51 Mạch dao động gồm tụ điện cĩ điện dung 4500pF và cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm 5μH Hiệu điện thế
cực đại ở hai đầu tụ điện là 2V Cường độ dịng điện cực đại chạy trong mạch là