Yêu cầu: Tính độ dài mẫu, tính số trung bình, tính độ lệch chuẩn và phương sai
Máy Casio fx-570ES
Máy Casio fx-500ES
Máy Casio fx-570ES.plus
Máy Casio fx-500MS
Máy Casio fx-570MS
Trang 2
CASIO
Máy Casio fx-570ES
Máy Casio fx-570ES.plus
Máy Casio fx-570MS
Máy Casio fx-500MS
Trang 330 25 40 35 45 45 45 25 30 25 45 45
Bảng phân bố tần số – tần suất
Giá trị Tần số Tần suất
Sử dụng máy tính
Casio fx-570ES
Thực hiện theo các bước sau:
SHIFT
1 SET UP 4 Xuất hiện Frequeney?1:ON 2: OFF
Nếu muốn khai báo tần số thì bấm 1, không muốn thì bấm 2
1 2 3
3
25
Nhập số liệu
= 30 = 35 = 40 = 45 =
Nhập tần số: 5 = 5 = 4 = 3 = 7 = AC
Tính số trung bình:
SHIFT 1 5 2 = (kết quả: )x≈35, 41666
Tính độ lệch chuẩn:
SHIFT 1 5 3 = (kết quả: )s ≈7, 626
Tính độ dài mẫu; số trung bình;
độ lệch chuẩn và phương sai ?
Tính độ dài mẫu:
SHIFT 1 5 Var 1 = (kết quả: n=24 )
Trang 4Bài 1 Năng suất lúa hè thu của một đơn vị A được thể hiện như sau:
Bảng phân bố tần số – tần suất
Giá trị Tần số Tần suất
Sử dụng máy tính
Casio fx-500ES
Thực hiện theo các bước sau:
SHIFT
1 SET UP 4 Frequeney?
1:ON 2: OFF
Xuất hiện
Nếu muốn khai báo tần số thì bấm 1, không muốn thì bấm 2
1 2 3
3
25
Nhập số liệu
= 30 = 35 = 40 = 45 =
Nhập tần số: 5 = 5 = 4 = 3 = 7 = AC
Tính số trung bình:
SHIFT 1 5 2 = (kết quả: )x≈35, 41666
Tính độ lệch chuẩn:
SHIFT 1 5 3 = (kết quả: )s ≈7, 626
Tính phương sai:
x 2 = (kết quả: )s2 ≈58,1597
Tính độ dài mẫu; số trung bình;
độ lệch chuẩn và phương sai ?
Tính độ dài mẫu:
SHIFT 1 5 Var 1 = (kết quả: n=24 )
Trang 530 25 40 35 45 45 45 25 30 25 45 45
Bảng phân bố tần số – tần suất
Giá trị Tần số Tần suất
Sử dụng máy tính Casio fx-570ES.plus
Thực hiện theo các bước sau:
SHIFT
1 SET UP 4 Frequeney?
1:ON 2: OFF
Xuất hiện
Nếu muốn khai báo tần số thì bấm 1, không muốn thì bấm 2
1 2 3
3
25
Nhập số liệu
= 30 = 35 = 40 = 45 =
Nhập tần số: 5 = 5 = 4 = 3 = 7 = AC
Tính số trung bình:
SHIFT 1 4 2 = (kết quả: )x≈35, 41666
Tính độ lệch chuẩn:
SHIFT 1 4 3 = (kết quả: )s ≈7, 626
Tính độ dài mẫu; số trung bình;
độ lệch chuẩn và phương sai ?
Tính độ dài mẫu:
SHIFT 1 4 Var 1 = (kết quả: n=24 )
Trang 6Bài 1 Năng suất lúa hè thu của một đơn vị A được thể hiện như sau:
Bảng phân bố tần số – tần suất
Giá trị Tần số Tần suất
Sử dụng máy tính
Casio fx-500MS
Thực hiện theo các bước sau:
ON
1 MODE 2
Tính số trung bình:
SHIFT S-VAR 1 = (kết quả: )x≈35, 41666
Tính độ lệch chuẩn:
SHIFT S-VAR 2 = (kết quả: )s ≈7, 626
Tính phương sai:
x 2 = (kết quả: )s2 ≈58,1597
Tính độ dài mẫu; số trung bình;
độ lệch chuẩn và phương sai ?
Tính độ dài mẫu:
SHIFT S-SUM 3 = (kết quả: n=24 )
25
2 Nhập số liệu
SHIFT ; 5 DT 30 SHIFT ; 5 DT 35 SHIFT ; 4 DT
40 SHIFT ; 3 DT 45 SHIFT ; 7 DT
Trang 730 25 40 35 45 45 45 25 30 25 45 45
Bảng phân bố tần số – tần suất
Giá trị Tần số Tần suất
Casio fx-570MS
VNC 570MS
Thực hiện theo các bước sau:
ON
1 MODE MODE
Tính số trung bình:
SHIFT S-VAR 1 = (kết quả: )x≈35, 41666
Tính độ lệch chuẩn:
SHIFT S-VAR 2 = (kết quả: )s ≈7, 626
Tính độ dài mẫu; số trung bình;
độ lệch chuẩn và phương sai ?
Tính độ dài mẫu:
SHIFT S-SUM 3 = (kết quả: n=24 )
25
2 Nhập số liệu
SHIFT ; 5 DT 30 SHIFT ; 5 DT 35 SHIFT ; 4 DT
40 SHIFT ; 3 DT 45 SHIFT ; 7 DT
1
Trang 8Bài 2 Kiểm tra lại 1 lít xăng lấy từ các cửa hàng bán lẻ xăng dầu tại hai
thành phố A và B, người ta ghi nhận được các số liệu sau:
Tại thành phố A Tại thành phố B
Thể tích (ml) 960 970 980 990 1000 1010
Số cửa hàng 2 3 7 6 6 1
Thể tích (ml) 970 980 990 1000 1010
Số cửa hàng 5 10 15 8 2
a/ Tính thể tích xăng trung bình mà các cửa hàng đã bán cho khách hàng ở mỗi thành phố b/ Tính độ lệch chuẩn và phương sai ( chính xác đến hàng phần trăm)
c/ Nêu ý nghĩa của các kết quả vừa tìm được.
Tại thành phố A Tại thành phố B
độ dài mẫu
Số trung bình
Độ lệch chuẩn
Phương sai
Kết quả
985, 6
12,99
2 168, 64
So sánh phương sai và độ lệch chuẩn, ta thấy:
Tại thành phố B mức độ bán thiếu phổ biến hơn ở thành phố A
Trang 9(giờ) 1250 1350 1450 1550 1650 1750 1850 1950
a/ Tính tuổi thọ của mỗi bóng đèn.
b/ Tính độ lệch chuẩn và phương sai ( chính xác đến hàng phần trăm).
Kết quả : Độ dài mẫu Số trung bình Độ lệch chuẩn Phương sai
1621,6
x ≈ s ≈ 197,06 s2 ≈ 38833, 44 250
n =
Bài 4 Thống kê số tiền lãi ( quy tròn) của một cửa hàng trong năm 2005.
người ta ghi nhận được các số liệu sau: (đơn vị: triệu đồng)
Tiền lãi 12 15 18 13 13 16 18 14 15 17 20 17
Tính số trung bình, độ lệch chuẩn và phương sai.
Kết quả : Độ dài mẫu Số trung bình Độ lệch chuẩn Phương sai
Tiền lãi 12 13 14 15 16 17 18 20
Bảng phân bố tần số
Trang 10 Bài 5: Điểm trung bình từng môn học của hai học sinh An và Bình trong năm học vừa qua được cho trong bảng sau:
Toán Vật lí Hóa học Sinh học Ngữ văn Lịch sử Địa lí Tiếng Anh Thể dục Công nghệ Giáo dục CD
8,0 7,5 7,8 8,3 7,0 8,0 8,2 9,0 8,0 8,3 9,0
8,5 9,5 9,5 8,5 5,0 5,5 6,0 9,0 9,0 8,5 10
Hãy tính điểm
trung bình môn
của An và Bình?
(Không kể hệ
số)
Nhận xét học
lực của hai bạn
8,1 11
An:8,1
11
Bình:8,1
Trong Thống Kê người ta dùng:
chênh lệch giữa các giá trị của bảng số liệu.
Thực hành Thống kê lớp 10 trên máy Casio
Trang 11Môn Điểm của An Điểm của Bình
Toán 8 8.5
Vật lí 7.5 9.5
Hóa học 7.8 9.5
Sinh học 8.3 8.5
Ngữ văn 7 5
Lịch sử 8 5.5
Địa lí 8.2 6
Tiếng Anh 9 9
Thể dục 8 9
Công nghệ 8.3 8.5
a/ Tính điểm trung bình của hai bạn An và Bình
b/ Tính độ lệch chuẩn và phương sai
Điểm trung bình
An 0 0 0 1 1 1 3 1 2 0 2 0 0 Bình 1 1 1 0 0 0 0 0 0 3 2 2 1
Của bạn An: x = 8,1 Của bạn Bình: x ≈ 8,1
Nhận xét: Mặc dù điểm BQ bằng nhau, nhưng qua bảng điểm thì Bạn An học đều các môn hơn bạn Bình
Độ lệch chuẩn
Của bạn An: s ≈ 0,5560 Của bạn Bình: s ≈ 1,6627
Phương sai
Của bạn An: Của bạn Bình: