Nắm được các công thức tính các tham số đặc trưng của mẫu, Khoảng tin cậy của số trung bình I.B.3.. Nắm được bản chất của bài toán so sánh các tham số dựa theo test t.. Nắm được bản chất
Trang 1BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG Khoa: Ngoại Ngữ - Tin học
Giao Thị Kim Đông
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
MÔN: TOÁN THỐNG KÊ
DÙNG CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Mã số học phần: DHTTK0632
Số tín chỉ: 02 tín chỉ
Lý thuyết: 14 tiết
Bài tập: 09 tiết
Thảo luận: 04 tiết Kiểm tra,thi: 03 tiết
Tự học: 60 tiết
Đà Nẵng, 2014
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
TOÁN THỐNG KÊ
-1 Thông tin về giảng viên
1.1 Giảng viên 1:
- Họ và tên: GIAO THỊ KIM ĐÔNG
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
- Điện thoại: 0988789219 Email: donggk1978@gmail.com
1.2 Giảng viên 2:
- Họ và tên: VÕ THỊ TRANG
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
- Điện thoại: 01287.546.796 Email: trangvo0608@gmail.com
1.3 Giảng viên 3:
- Họ và tên: NGUYỄN THỊ HÙNG
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sỹ
- Điện thoại: 0949.429.167 Email: nguyenthihung@upes3.edu.vn
2 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: TOÁN THỐNG KÊ Tên tiếng Anh: Statistics For Sport
- Mã học phần: DHTTK0632
- Số tín chỉ: 02
- Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Đại học, Hình thức đào tạo: Chính quy
- Loại học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Tin học đại cương
- Các học phần kế tiếp: Đo lường Thể thao
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
Nghe giảng lý thuyết: : 14 tiết
Làm bài tập trên lớp : 09 tiết
Thảo luận : 02 tiết
Thực hành, thực tập : 0 tiết
Trang 4 Hoạt động theo nhóm : 02 tiết
Kiểm tra, thi : 3 tiết
Tự học : 60 tiết
- Khoa, Bộ môn phụ trách học phần: Khoa Ngoại Ngữ - Tin học
- Khoá / Năm học: Từ khóa ĐH8 năm học 2014 - 2015
3 Mục tiêu của học phần
3.1 Mục tiêu chung học phần
Học xong môn này, sinh viên có được:
Kiến thức
- Nắm vững các phương pháp mô tả số liệu thống kê và trình bày các số liệu thống kê
- Nắm được các phương pháp thống kê để đưa ra các thông tin dự báo từ số liệu thống kê
- Vận dụng các kiến thức môn học để phục vụ cho các môn học kế tiếp
Kỹ năng
- Khả năng thu thập, phân tích và xử lý thành thạo các số liệu thống kê
- Giải quyết một vấn đề thực tế thông qua việc điều tra và xử lý số liệu
- Tìm hiểu và vận dụng kiến thức đã học được vào các chuyên ngành khác và trong thực tế
Thái độ, chuyên cần
- Tích cực tham gia học lý thuyết, làm bài tập và thảo luận nhóm
- Có mặt trên lớp từ 70% số tiết môn học trở lên
3.2 Mục tiêu nhận thức chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
Mức
độ đạt tối thiểu
I Tổng thể
và mẫu I A.1 Nắm đượckhái niệm tổng thể và
mẫu
I B.1 Nắm được điều
kiện chọn mẫu để biết làm thế nào để chọn được một mẫu tốt
I C.1 Biểu diễn
bằng giản đồ ven
để phân biệt giữa tổng thể và mẫu
I.A.2 I.A.3 I.B.3 I.C.3
Trang 5I.A.2 Nắm được các
phương pháp chọn mẫu
I.B.2 Ứng với từng
loại mẫu, cần tìm được hàm phân phối và hàm mật độ thống kê
I.C.2 Vẽ được
biểu đồ đa giác thống kê và cách thức xử lý mẫu
I.A.3 Nắm được các
công thức tính các tham số đặc trưng của mẫu, Khoảng tin cậy của số trung bình
I.B.3 Cho ví dụ minh
họa và hiểu rõ ý nghĩa của các tham số đặc trưng của mẫu Khoảng tin cậy của số trung bình
I.C.3 Liên hệ
được giữa tham
số đặc trưng của mẫu
II So sánh
các tham số
đặc trưng
mẫu
II.A.1 Nắm được
bản chất của bài toán
so sánh các tham số dựa theo test t
II.B.1 Hiểu được ý
nghĩa của bài toán
II.C.1 Chỉ ra
được những bài toán thực tế thường sử dụng được theo test t
Giải quyết được yêu cầu bài toán
II.B.1 II.C.2 II.B.3 II.B.4 II.C.4
II.A.2 Nắm được
bản chất của bài toán
so sánh các tham số dựa theo test F
II.B.2 Khi nào xây
dựng bài toán theo test F
II.C.2 Phân biệt
giữa bài toán test
t và test F
II.A.3 Nắm được
bản chất của bài toán
so sánh dựa theo các
tỉ lệ
II.B.3 Hiểu được ý
nghĩa của bài toán
II.C.3 Nêu được
ý nghĩa của bài toán tỉ lệ
II.A.4 Nắm được
bản chất của bài toán
so sánh các tham số dựa theo test 2
II.B.4 Phân biệt được
sự khác nhau giữa bài toán test t, test F, tỉ lệ
và test 2
II.C.4 Chỉ ra
được những bài toán thực tế thường sử dụng được theo test
2
Vận dụng và giải quyết được bài toán
III Tương
quan và hồi III.A.1 Nắm đượckhái niệm cơ bản, ý III.B.1 Tính được cáctham số đặc trưng mẫu III.C.1 được tính chất vàNắm III.B.1
Trang 6quy nghĩa, của hệ số
tương quan
và hệ số tương quan mẫu
quy ước của hệ
số tương quan mẫu
III.B.2
III.A.2 Nắm được
khái niệm hồi quy tuyến tính
III.B.2 Nắm được điều
kiện xây dựng đường hồi quy
III.C.2 Hiểu được ý nghĩa của đường hồi quy mẫu và các hệ số hồi quy
IV Thực
hành tính
toán trên
máy tính.
IV.A.1 Nắm được
cách sử dụng máy tính,
IV.B.1 Vận dụng tính
được các tham số đặc trưng mẫu và hệ số tương quan mẫu
được các tham số liên quan
IV.A.1 IV.C.1
Chú giải:
- Bậc 1: Nhớ (A)
- Bậc 2: Hiểu, áp dụng (B)
- Bậc 3: Phân tích, tổng hợp, đánh giá (C)
4 Tóm tắt nội dung học phần:
Học phần cung cấp một số kiến thức về các tham số đặc trưng của mẫu, so sánh mẫu dựa vào kiểm định test, để từ đó có thể vận dụng được vào những bài toán thực tiễn trong khoa học Thể dục Thể thao
5 Nội dung chi tiết học phần
Chương 1 TỔNG THỂ VÀ MẪU
1.1 Tổng thể và mẫu
1.1.1 Tổng thể
1.1.2 Mẫu
1.2 Cách trình bày số liệu
1.2.1 Trình bày số liệu dạng bảng thống kê
1.2.2 Trình bày số liệu dạng đồ thị
1.3 Các tham số đặc trưng mẫu ngẫu nhiên
1.3.1 Mốt
1.3.2 Số trung vị
1.3.3 Số trung bình cộng
1.3.4 Phương sai
1.3.5 Độ lệch tiêu chuẩn
Trang 71.3.6 Hệ số biến sai
1.4 Khoảng tin cậy của số trung bình
Chương 2 SO SÁNH CÁC THAM SỐ ĐẶC TRƯNG
2.1 So sánh dựa vào test t
2.1.1 So sánh hai số trung bình quan sát
2.1.2 So sánh bằng phương pháp tự đối chiếu
2.1.3 So sánh số trung bình quan sát và số trung bình lý thuyết
2.2 So sánh dựa vào test F
2.3 So sánh các tỷ lệ
2.3.1 So sánh hai tỷ lệ quan sát
2.3.2 Phương pháp tự đối chiếu
2.3.3 So sánh một tỷ lệ quan sát và một tỷ lệ lý thuyết
2.4 So sánh dựa vào test 2
2.4.1 So sánh một tỷ lệ quan sát với một tỷ lệ lý thuyết
2.4.2 So sánh hai tỷ lệ quan sát
2.4.3 So sánh nhiều tỷ lệ quan sát
Chương 3 TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY
3.1 Hệ số tương quan
3.1.1 Khái niệm
3.1.2 Hệ số tương quan
3.2 Đường hồi quy
3.2.1 Đặt vấn đề
3.2.2 Phương pháp xây dựng đường hồi quy
3.3 Một vài nhận xét về tương quan hồi quy
Chương 4 THỰC HÀNH TÍNH TOÁN TRÊN MÁY TÍNH
4.1 Máy tính tay Casio
4.2 Sử dụng phần mềm Excel
6 Tài liệu
6.1 Tài liệu chính
[1] Nguyễn Văn Sơn, Giao Thị Kim Đông, Nguyễn Thị Hùng (2013), Toán thống kê trong
TDTT, NXB Thông tin và truyền thông.
Trang 86.2 Tài liệu tham khảo
[1] Nguyễn Đức Văn (2000), Phương pháp thống kê trong TDTT, NXB Thể dục thể thao [2] Trần Đức Dũng, Tạ Hữu Hiếu, Nguyễn Đức Văn, Tuyển tập các bài toán thống kê và
Đo lường, Nhà xuất bản Thể dục thể thao.
[3] Trần Văn Minh, Phí Thị Vân Anh (2008), Hướng dẫn giải bài tập Xác suất thống kê với
các tính toán trên Excel, Nhà xuất bản Giao thông vận tải.
[4] Đặng Hùng Thắng (2000), Bài tập thống kê, Nhà xuất bản Giáo dục.
[5] Nguyễn Ngọc Siêng (2006), Xác suất và thống kê toán, Nhà xuất bản Đà Nẵng.
[6] Nguyễn Trường Chấng, Nguyễn Thế Thạch, Hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy
tính Casio fx 570ES, Nhà xuất bản Giáo dục.
[7] Nguyễn Văn Trang, Nguyễn Trường Chấng, Nguyễn Thế Thạch, Nguyễn Hữu Thảo
(2005), Hướng dẫn sử dụng và giải toán trên máy tính Casio fx 570MS, Nhà xuất bản Giáo
dục
7 Hình thức tổ chức dạy - học
7.1 Lịch trình chung
Hình thức tổ chức dạy học học phần
Tổng
hành, thí nghiệm, thực tập
SV tự nghiên cứu, tự học.
Lý thuyết
Bài tập
Thảo luận nhóm
1 Chương 1 Tổng thể
và mẫu
2 Chương 2 So sánh
các tham số đặc trưng
mẫu
quan và hồi quy
tính toán trên máy
tính.
7.2 Lịch trình cụ thể cho từng nội dung
Giáo án 1-4 : Chương 1 TỔNG THỂ VÀ MẪU
Trang 9Hình thức
tổ chức dạy
học
chuẩn bị
Thời gian, địa điểm Thực hiện
Ghi chú
Lý thuyết
1.1 Tổng thể và mẫu Đọc 6.1.[1]
Trang 47-48 1 tiết tại phòng
học lý thuyết 1.2 Cách trình bày số liệu Đọc 6.1.[1]
Trang 49-51 1.3 Các tham số đặc trưng mẫu
ngẫu nhiên
Đọc 6.1.[1]
Trang 54-63
2 tiết tại phòng học lý thuyết 1.4 Khoảng tin cậy của số trung
bình
Đọc 6.1.[1]
Trang 77-82
1 tiết tại phòng học lý thuyết
Bài tập Bài tập chương 1 Đọc 6.1.[1]
Trang 66-72
3 tiết tại phòng học lý thuyết Thảo luận
nhóm
Liên hệ tính các tham số đặc trưng cho thành tích trong TDTT
Đọc 6.1.[1]
Trang 66-72
1 tiết tại phòng học lý thuyết Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học
Liên hệ tính các tham số đặc trưng cho thành tích trong TDTT
Đọc 6.1.[1]
Trang 66-72
16 tiết tại nhà hoặc thư viện
Giáo án 5-10 : Chương 2 SO SÁNH CÁC THAM SỐ ĐẶC TRƯNG MẪU.
Hình thức
tổ chức dạy
học
chuẩn bị
Thời gian, địa điểm Thực hiện
Ghi chú
Lý thuyết
2.1 So sánh dựa vào test t Đọc 6.1.[1]
Trang 89-93
2 tiết tại phòng học lý thuyết
2.2 So sánh dựa vào test F Đọc 6.1.[1]
Trang 96
1 tiết tại phòng học lý thuyết
Thông báo thời gian làm bài kiểm tra Tiết 2 giáo án
số 10
2.3 So sánh các tỷ lệ Đọc 6.1.[1]
Trang 97-99
1 tiết tại phòng học lý thuyết 2.4 So sánh dựa vào test 2
Đọc 6.1.[1]
Trang 100-103
2 tiết tại phòng học lý thuyết
Bài tập Bài tập chương 2 Đọc 6.1.[1]
Trang 105-116
4 tiết tại phòng học lý thuyết
Trang 10Thảo luận
nhóm Liên hệ trong khoa học TDTT
Đọc 6.1.[1]
Trang 105-116
1 tiết tại phòng thư viện
KIỂM TRA Tính các tham số đặc trưng
So sánh các tham số
Đọc 6.1.[1]
Trang 66-72, 105-116
1 tiết tại phòng học lý thuyết
Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học
Liên hệ trong khoa học TDTT Đọc 6.1.[1]
Trang 105-116
22 tiết tại nhà hoặc thư viện
Giáo án 11-13 : Chương 3 TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY
Hình thức
tổ chức dạy
học
chuẩn bị
Thời gian, địa điểm thực hiện
Ghi chú
Lý thuyết
3.1 Hệ số tương quan Đọc 6.1.[1]
Trang 117-132
2 tiết tại phòng học lý thuyết
Thông báo điểm kiểm tra
lần 1 Giáo án số 11
3.2 Đường hồi quy Đọc 6.1.[1]
Trang 132
1 tiết tại phòng học lý thuyết
3.3 Một vài nhận xét về
tương quan hồi quy Đọc 6.1.[1]
Trang 133
Bài tập Bài tập chương 3 Đọc 6.1.[1]
Trang 134-140
2 tiết tại phòng học lý thuyết Thảo luận
nhóm
Liên hệ trong khoa học TDTT
Đọc 6.1.[1]
Trang 134-140
1 tiết tại phòng học lý thuyết Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học
Liên hệ trong khoa học TDTT
Đọc 6.1.[1]
Trang 105-116
10 tiết tại nhà hoặc thư viện
Giáo án 14 : Chương 4 THỰC HÀNH TÍNH TOÁN TRÊN MÁY TÍNH.
Hình thức
tổ chức dạy
chuẩn bị
Thời gian, địa điểm
Ghi chú
Trang 11học thực hiện
Lý thuyết
4.1 Máy tính tay Casio Đọc 6.1.[1]
Trang 153-161
1 tiết tại phòng học lý thuyết
Thông báo điểm thành phần SV
và SV đủ
ĐK dự thi HP
4.2 Sử dụng phần mềm Excel Đọc 6.1.[1]
Trang 162-179
Thảo luận
nhóm Thực hành tính toán
Đọc 6.1.[1]
Trang 153-179
1 tiết tại phòng học lý thuyết
Nhắc SV
ôn tập thi kết thúc Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học
Thực hành tính toán Đọc 6.1.[1]
Trang 153-179
4 tiết tại nhà hoặc thư viện
Giáo án 15 : THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Hình thức tổ
Yêu cầu SV chuẩn bị
Thời gian, địa điểm thực hiện
Ghi chú
Sinh viên tự
nghiên cứu, tự
học
ÔN TẬP CHƯƠNG 1, 2, 3
Đọc 6.1.[1]
Trang 66-72, 105-116,
134-140, 153-179
4 tiết tại nhà hoặc thư viện
THI KẾT
THÚC HP
Tính các tham số đặc trưng mẫu
So sánh các tham số đặc trưng mẫu Tính hệ số tương quan mẫu
Đọc 6.1.[1]
Trang 66-72, 105-116,
134-140, 153-179
2 tiết tại phòng học lý thuyết
8 Các phương pháp giảng dạy và học tập của học phần
- Phương pháp diễn giải: Khi sử dụng phương pháp này giảng viên cung cấp một số công thức và ý nghĩa thực tiễn các tham số đặc trưng, cách kiểm định thống kê
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề: Giảng viên đưa ra các dạng bài toán, kiểm định thống kê để sinh viên tìm ra các bài toán liên quan trong Thể dục Thể thao
Trang 12- Phương pháp đàm thoại: Giảng viên đặt ra những câu hỏi gợi mở để sinh viên căn
cứ vào kiến thức nắm được để tìm ra hướng giải quyết bài toán
- Phương pháp quan sát sư phạm: Giảng viên theo dõi thái độ học tập và cách giải quyết bài tập, cách thảo luận nhóm, để đánh giá tiết học Từ đó giúp giảng viên đi nắm bắt được kết quả học tập của sinh viên đối với từng nội dung bài học, có những định hướng cho các tiết học tiếp theo, giúp sinh viên giải quyết các vấn đề chưa làm tốt trong các bài tập
9 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của giảng viên.
- Quy định về thời gian học: Sinh viên có mặt 70% tổng số giờ lên lớp
- Chuẩn bị bài tập, nội dung tự học, tự nghiên cứu có chất lượng theo yêu cầu của giảng viên
- Làm bài tập trên lớp đầy đủ, tích cực phát biểu xây dựng bài
- Chấp hành đúng quy chế lớp học
- Điều kiện phục vụ, trang thiết bị: Phòng học có máy chiếu, bảng phấn
10 Thang điểm đánh giá
Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ
và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và xét học vụ
11 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần
11.1 Kiểm tra đánh giá thường xuyên: trọng số 20%
Phương pháp đánh giá: Sinh viên đi học đầy đủ, nghiêm túc làm bài tập Giảng viên điểm danh, quan sát
11.2 Kiểm tra giữa kỳ: trọng số 20%
Hình thức: Tự luận Thời gian làm bài: 50 phút tại phòng học lý thuyết Nội dung: 3 câu hỏi (SV sử dụng tài liệu)
(Câu 1: 5 điểm, câu 2: 3 điểm, câu 3: 2 điểm)
11.3 Thi cuối kỳ: trọng số 60%
Hình thức: Tự luận Thời gian làm bài: 60 phút tại phòng học lý thuyết
Trang 13Nội dung: 10 câu hỏi (SV không sử dụng tài liệu)
(1 điểm/1 câu)
11.4 Lịch trình kiểm tra định kỳ, thi cuối kỳ
Kiểm tra giữa kỳ: Lần 1: tiết 2 giáo án số 10, lần 2: tiết 2 giáo án số 13 Thi cuối kỳ: Sau khi kết thúc môn học, theo lịch của nhà trường
Ngày 12 tháng 12 năm 2014
Trưởng khoa GDTC
P Hiệu trưởng
(đã ký)
Võ Văn Vũ
Ngày 08 tháng 12 năm 2014
P Trưởng khoa Ngoại Ngữ - Tin học
(đã ký)
Phan Thị Ngà
Ngày 04 tháng 12 năm 2104
Giảng viên
(đã ký)
Giao Thị Kim Đông
12 Tiến trình cập nhật đề cương chi tiết
1
Ngày cập nhật: ……/……./….
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa/BM: ………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa GDTC:……
(Ký ghi rõ họ tên)
2 Ngày cập nhật: ……/……./ 201
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa/BM: ………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trang 14Trưởng khoa GDTC:……
(Ký ghi rõ họ tên)
3
Ngày cập nhật: ……/……./ 201
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa/BM: ………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa GDTC:……
(Ký ghi rõ họ tên)
4
Ngày cập nhật: ……/……./ 201
Người cập nhật: …………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa/BM: ………
(Ký ghi rõ họ tên)
Trưởng khoa GDTC:……
(Ký ghi rõ họ tên)