Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ.. Bài 3: 3.0 điểm Cho hình vuông ABCD điểm E thuộc cạnh BC E không trùng với B, C .Qua B kẻ đường thẳng vuôn
Trang 1
MÔN TOÁN LỚP 9
Đề 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3.0điểm)
Phần TNKQ gồm 12 câu,mỗi câu có 4 phương án trả lời A, B, C, D.Trong đó chỉ có một phương án đúng Học sinh ghi kết quả vào tờ giấy thi Ví dụ câu 1 chọn phương án
A thf ghi là Câu 1:A
Câu 1: Cho hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 2cm Quay hình chữ nhật đó
một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ diện tích xq hình trụ đó là:
A 6(cm2) B.8(cm2) C.12(cm2) D.18(cm2)
Câu 2: Hệ phương trình:
0,04 0, 05 0,03
x y
Có nghiệm là: . 2
1
x A y
B.x y0, 20,1
C.x y12
D.x y21
Câu 3: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình:
3x - by = -2ax +2y =1
có nghiệm (x = 2: y = -1)
2
a b B.a =3
2; b = 8 C.a = 3
2; b = -8 D.a = 1
2; b = 4
Câu 4: Diểm M( 3;3) thuộc đồ thị hàm số y (m - 3) x2khi m bằng:
A.1+ 3 B.1- 3 C 3 -1 D -1- 3
Câu 5:Hàm số y =(2m - 2) x2 nghcịh biến khi x>0nếu:
A m > 2
2 B.m < 2
2 C m = 2
2 D m = 1
2
Câu 6:Cho tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn Biết số đo góc ABC = 300, khi đó số đo góc ADC là:
A 1200 B 300 C.900 D 1500
Câu 7: Cho đườn tròn tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn, từ M kẻ hai tiếp tuyến
MA, MC với đưòng tròn, kẻ đường kính BC Cho biết số đo góc ABC = 700 Khi đó số
đo góc AMC bằng A 500 B 600 C.400 D 700
Câu 8: Cho PT bậc hai đối với x: x2 + 2(m+1)x +m2 = 0
Giá trị của tham số m để PT có hai nghiệm phân biệt là:
A.m > -1
2 B.m = 1
2 C.m > 1
2 D.m <1
2
Câu 9: Hình nào sau đây không nội được đường tròn:
A Hình vuông B Hình chữ nhật C.Hình thoi D hình thang cân
Câu 10: Trong mặt phẳng toạ độ Õy, tập nghiệm của PT 2x - y = 1 được biểu diễn bởi
đường thẳng đi qua hai điểm M và N có toạ độ là:
A M( 0; -1) và N( 0 ; 1
2) B M( 0 ;1)và N (-1
2; 0) C.M( 0 ;1)và N (1
2; 0) D.M( 0 ;-1)và N (1
2; 0)
Câu 11 : Độ dài cung 1200 của đường tròn có bán kính bằng 3 cm là :
Trang 2A.( cm) B 2 ( cm) C.3(cm) D.
3
(cm)
Câu12: Hai tiếp tuyến tại A và B cuae đường tròn tâm (O) bán kính R cắt nhau tại điểm
M.Biết rằng OM 2R Số đo góc ở tâm AOB là:
A 600 B.900 C 950 D 1200
PHẦN II: TỰ LUẬN(7.0 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Cho PT bậc hai: x2 + 3 x - 5 = 0 và gọi hai nghiệm của PT là x1 và
2
x
Không giải PT, tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
1 2
1 1
x x b) 2 2
1 2
Bài 2: (2,0 điểm)
Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 312 km
Xe thứ nhất mỗi gời chạy nhanh hơn xe thứ hai 4km, nên đến sớm hơn xe thứ hai 30 phút Tính vận tốc của mỗi xe
Bài 3: ( 3.0 điểm)
Cho hình vuông ABCD điểm E thuộc cạnh BC ( E không trùng với B, C) Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K
a) Chứng minh rằng BHCD là tứ giác nội tiếp
b) Tính góc CHK
c) Chứng minh KC KD = KH KB
Đề 2
Câu 1: Điểm P(-1;-2) thuộc đồ thị hàm số y = -mx2 khi m bằng:
Câu 2: Điểm M(-3;-9) thuộc đồ thị hàm số :
A y = x2; B y = 1
3x2; C y = -x2 ; D y = - 1
3x2;
Câu 3: Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 0,1x2 là:
A M(3; 0,9) ; B N(-3; -0,9); C P(-3 ; 9) ; D Q(3 ; - 0,9)
Câu 4 : Phương trình nào trong các phương trình sau không phải là phương trình bậc
hai một ẩn:
A 0x2 + 3 = 0 ; B x2 + 2
3= 0; C – 2008x2 = 0; D 3x2 - 2x = 0;
Câu 5: Cho hàm số y = -3x2, trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng:
A Hàm số trên luôn đồng biến ;
B Hàm số trên luôn nghịch biến ;
C Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 ;
D Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 ;
Câu 6: Hệ số b’ của phương trình x2 – 2(m – 3)x + m2 + 2 = 0 (m là tham số) là:
Câu 7: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 – 6x – 8 = 0 là:
Câu 8:Với giá trị nào của m thì phương trình x2 + mx – 35 = 0 có nghiệm x = 7 :
Câu 9:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai:
Trang 3Các khẳng định Đ S
a) Phương trình ax2 + bx +c = 0 (a 0) luôn có nghiệm nếu các hệ số
a và c trái dấu
b) Nếu u + v = -7 và uv = -15 thì u và v là hai nghiệm của phương trình
x2 – 7x – 15 = 0
c) Phương trình 2x2 – 4x – 3 3 = 0 có x1+ x2= 2 và x1x2 = -3 3
2
d) Phương trình 2x2 – 50x + 48 = 0 có nghiệm x1=1, x2 = 24
II) TỰ LUẬN (5 đ)
Câu 10:
Giải các phương trình sau:
a) 2x2 + 7x – 9 = 0;
b) x2 - 6x +8 = 0
Câu 11:
Cho phương trình: x2 - 6x + m +1 = 0 (1)
a) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm ; vô nghiệm;
b) Tính m để x12 + x22 =10ư
c)
Đề 3
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3điểm) Câu 1 Cho hình 1.
Hãy điền vào chổ để được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
A a2 = + B b2 = ; = ac’
h
Câu 2: Cho hình 2
Độ dài đường cao AH bằng:
A.5 B 6 C.6,5
Câu 3 Cho hình 3 Kết quả : sin bằng:
A 5
12 B.
12
13 C.
5
13 D.
13
5
Câu 4: Cho khoanh tròn chữ trước câu trả lời sai: Cho 35 0 , 55 0
Khi đó:
A sin = cos ; B.cos = cos ;C cos = sin ; D cotg = tg
Câu 5: Giá trị của biểu thức sin360 – cos540 bằng:
A 2sin260 ; B 1 ; C 2cos540 ; D 0
Câu 6: Các câu sau đúng hay sai
A
H
5
13 12
a
b
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Trang 4PHẦN II TỰ LUẬN(7điểm) Câu 7 Tìm x, y trong hình sau (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ
ba)
Câu 8: Dựng góc nhọn , biết sin = 4
5
Câu 9 : Sắp sếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
sin230 ; cos440 ; sin720 ; cos620 ; sin450;
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4cm, BC = 5cm.
a) Tính AC , góc B, góc C
b) Vẽ đường cao AH Tính AH
Đề 4
A TRẮC NGHIỆM:
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
R là:
12
πRR 2
6
πRR 2
số đo bằng 1500 Khi đó AIB bằng:
A 250; B 500;
C 550; D 1050
hình trụ đó bằng:
A 9 cm3; B 18 cm3; C 6 cm3; D 36 cm3
Câu 5 Đường tròn nội tiếp lục giác đều có cạnh 4cm thì có bán kính là:
a y bx
1 ay x
có nghiệm (x;y) = (1;1) khi a, b có giá trị bằng:
A a = 1, b = 0; B a = 0, b =1; C a = 2, b = -1; D a = -1, b = 2
Câu 7 Cho hàm số y = - 14 x2
A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên R
C Đồ thị của hàm số là một parabol đỉnh O, có trục đối xứng là Ox
D Điểm M(-4; -4) thuộc đồ thị của hàm số
7
10 x
y
O
I
A
Trang 5Câu 8 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:
A 4x2 - 4x + 1= 0; B x2 + 3x - 7= 0; C x2 - 3x + 10 = 0; D -x2 - 4x + 1=0;
A x2 - 3x + 7= 0; B x2 + ( 3+ 7)x - 21= 0;
C x2 - ( 3+ 7)x + 21= 0; ; D x2 - 21x + ( 3+ 7)= 0;
Câu 10 Phương trình nào sau đây có thể kết hợp được với phương trình x – y = 1 để
được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm:
A 2y = 2x – 2; B y = 1 + x; C 2y = 2 – 2x; D y= 2x – 2
* Em hãy đánh dấu “X” vào ô đúng hoặc sai thích hợp:
Câu 11
a Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông đều có một đường
tròn nội tiếp và một đường tròn ngoại tiếp
b Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông
góc với dây căng cung ấy
c Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh
còn lại dưới một góc không đổi thì nội tiếp được trong một
đường tròn
d Góc vuông nội tiếp trong một đường tròn thì chắn nửa đường
tròn đó
e Phương trình trùng phương ax4 + bx2 + c = 0 luôn có bốn
nghiệm
g Phương trình ax2 + bx + c = 0 có ac > 0 thì vô nghiệm
B TỰ LUẬN:
Câu 1 Cho phương trình bậc hai ẩn x:
x2 - 2(m+1)x + m2-1=0 a) Giải phương trình khi m = 2
b) Tìm m để phương trình có nghiệm
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x12+x22=6
Câu 2 Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên
đoạn OA lấy điểm M (khác O) Đường thẳng CM cắt (O) tại điểm thứ hai N Đường thẳng vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến tại N của đường tròn ở điểm P Chứng minh rằng:
a) OMNP là tứ giác nội tiếp
b) NOP NCD
Từ đó, hãy suy ra NC.OP không đổi