ưu điểm khi sử dụng PowirPoint để xây dựng và thiết kế bài giảng * Khả năng thể hiện thông tin phong phú * Các đối tượng trong mỗi Slide có thể xuất hiện phù hợp trong mỗi tiến trình l
Trang 32 Microsoft PowerPoint
Là phần mềm cho phép thiết kế, xây dựng các
tài liệu thực hiện công việc trình diễn trong các
hội nghị, hội thảo
4. Slide
Là một “trang” thông tin, mỗi Slide là một phần
của bài giảng
3 Presentation (Trình diễn)
Là phần mềm được tạo ra từ PowerPoint, được
dùng để trình chiếu thông tin
Một Presentation bao gồm nhiều Slide, nội dung
trình chiếu được thể hiện trong các Slide đó
Trang 4CÊu tróc mét tr×nh chiÕu b»ng PP
Presentation
Trang 6III ưu điểm khi sử dụng PowirPoint để
xây dựng và thiết kế bài giảng
* Khả năng thể hiện thông tin phong phú
* Các đối tượng trong mỗi Slide có thể xuất hiện phù
hợp trong mỗi tiến trình lên lớp
* Thao tác thể hiện thông tin trong mỗi Slide đơn giản
* Các liên kết trong Slide tạo điều kiện thuận lợi cho
việc rẽ nhánh trong nội dung học tập
* Màu sắc, hình ảnh Phong phú, tạo hứng thú học tập
cho HS, tạo điểm nhấn trong những nội dung cơ bản
Trang 7IV Quy trình thiết kế bài dạy
* Bước 1: Lựa chọn thông tin cần thể hiện trong bài dạy
* Bước 2: Chia nhỏ thông tin thành các môđun, mỗi môđun thông tin sẽ được hiển thị trong một Slide
* Bước 3: Lựa chọn tối đa các đối tượng Multimedia để
có thể dùng minh hoạ cho nội dung học tập
* Bước 4: Chuẩn bị tài nguyên (phim, ảnh tĩnh, ảnh động, văn bản, âm thanh, mô hình, mô phỏng ) bằng các công
cụ, phần mềm khác nhau
Trang 8* Bước 5: Sử dụng PP để tích hợp nội dung trên vào
các Slide
* Bước 6: Quy định cách thức hiển thị thông tin
trong mỗi Slide ( Animation)
* Bước 7: Quy định hình thức chuyển đổi giữa các Slide
* Bước 8: Trình diễn thử và sửa đổi
IV Quy trình thiết kế bài dạy
Trang 9cách soạn một giáo án điện tử
A Thêm, xoá, di chuyển và định dạng slide
1 Tạo một Slide mới
Chọn Slide cần chèn Slide mới vào sau - Insert - NewSlide (Ctrl + M)
3 Di chuyển vị trí của Slide
Chọn Slide cần di chuyển - Nhấn giữ chuột và di chuyển đến vị trí thích hợp
4 Xoá một Slide
Chọn Slide cần cần xoá - Nhấn chuột phải - Delete Slide
2 Tạo một bản sao của một Slide đã có
Chọn Slide cần cần tạo bản sao - Insert - Duplicate Slide
Trang 105 Định dạng Slide
a) Mẫu Slide: Format - Slide Layouts - Chọn một mẫu
có sẵn trong cửa sổ Text Layouts
b) Nền cho các Slide:
♦ Tạo màu nền: Format - Background -Chọn màu nền
- Apply (áp dụng với Slide đang chọn) hoặc Apply All (áp dụng cho tất cả các Slide)
♦ Tạo nền từ mẫu có sẵn: Format – Slide Design – Chọn một nền tuỳ ý (Nếu chỉ áp dụng cho Slide đang chọn thì nhấn chuột phải - Chọn Apply to Selection Slide
A Thêm, xoá, di chuyển và định dạng slide
Trang 115 Định dạng Slide
c) Định dạng Font cho các đối tượng văn bản:
Format – Font – chọn kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, dáng chữ
d) Định dạng chung cho các Slide bằng Slide Master
- Mở Slide Master: View-Master-Slide Master
- Đóng Slide Master: Close Slide Master
A Thêm, xoá, di chuyển và định dạng slide
Trang 12c) §iÒu chØnh kho¶ng c¸ch gi÷a c¸c dßng
Format – Line Spaceing…
Trang 13♦ Chèn hình từ File: Insert - Picture - From File
♦ Chèn hình từ Camera hoặc máy quét ảnh: Insert - Picture
- From Scanner or Camera
♦ Chèn hình từ thư viện AutoShapes: Insert - Picture - AutoShapes
♦ Chèn biểu đồ: Insert - Picture - Oganization Chart
Trang 14II Chèn hình ảnh, âm thanh, Video, biểu –
4 Kí tự, biểu tượng đặc biệt: Insert – Symbol; Object
hoặc các nút lệnh trên thanh Drawing
Trang 15C Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong Slide –
1 Các thuộc tính của hiệu ứng:
Trang 16- Chọn đối tượng - Slide Show – Custom Animation:
+ Chọn hiệu ứng: Add Effect – chọn nhóm hiệu ứng – Chọn một trong các hiệu ứng
+ Lệnh thực hiện hiệu ứng: Start – chọn 1 trong 3 kiểu:
• On Click: Thực hiện khi nhấn chuột
• After Previous: Thực hiện ngay sau khi hiệu ứng trước thực hiện xong
• With Previous: Thực hiện đồng thời với hiệu ứng trước
2 Tạo hiệu ứng cho một đối tượng
Trang 173 Thiết lập một số thuộc tính của hiệu ứng:
Nhấn chuột phải vào hiệu ứng - Chọn Effect Options Trong cửa sổ tuỳ chọn "Fly In" có 3 Tab
Iii Tạo hiệu ứng cho các đối tượng –
trong Slide
a) Tab Effect:
+ Direction: Gồm các tuỳ chọn chiều thể hiện hiệu ứng
+ Sound: Chèn âm thanh vào hiệu ứng
+ After Animation: Biến đổi màu sắc ngay sau khi hiệu ứng kết thúc
+ Animate: Hiệu ứng xảy ra với thành phần (từ, chữ, tất cả
đối tượng)
Trang 183 Thiết lập một số thuộc tính của hiệu ứng:
Iii Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong Slide–
b) Tab Timing
+ Start: Lệnh thực hiện bắt đầu hiệu ứng
+ Delay: Thời gian tính từ lúc có lệnh đến khi bắt đầu hiệu ứng
+ Speet: Thời gian của một hiệu ứng
+ Repeat: Khi hiệu ứng kết thúc sẽ tự động được lặp lại
+ Rewind when done playing: Sau khi hiệu ứng kết thúc thì đối tượng trở lại trạng thái như trước (nếu chọn)
+ Start effect when Click of: Hiệu ứng chỉ thực hiện khi Click chuột vào đối tượng đã chọn (Nhấn vào nút Triggers
Trang 193 Thiết lập một số thuộc tính của hiệu ứng:
Iii Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong Slide–
c) Tab Text Animation: (Chỉ áp dụng đối với các đối tư
Trang 205 Thay đổi thứ tự của các hiệu ứng trong một Slide
+ Chọn hiệu ứng - Nhấn rê chuột hoặc nhấn vào mũi tên đi lên (mũi tên đi xuống)
6 Xem thử hiệu ứng
+ Nhấn Play hoặc Slide Show - View Show
Trang 21IV Tạo Liên kết–
1 Liên kết giữa một đối tượng với một Slide khác hoặc một ứng dụng khác
a) Cách 1: Chọn đối tượng - Action Settings
+ Run Macro: Liên kết để chạy một Macro đã tạo trong Slide
b) Cách 2: Chọn đối tượng - Hyperlink - Chọn một địa chỉ của một tệp tin trong cửa sổ Insert Hyperlink
Trang 22IV Tạo Liên kết–
2 Chỉnh, sửa liên kết, huỷ bỏ liên kết
Nhấn chuột phải vào đối tượng đã tạo liên kết
- Chọn Action Setting để bỏ hoặc chỉnh sửa lại liên kết
- Chọn Edit Hyperlink (sửa liên kết) hoặc Remove Hyperlink (bỏ liên kết)
Trang 23IV Trình chiếu–
1 Trình chiếu: Slide Show View Show–
2 Các lệnh khi đang trình chiếu:
- Chuyển đến một đối tượng trước hoặc sau:
+ Đối tượng trước: Nhấn chuột trái (hoặc nhấn phím , )
+ Đối tượng sau: Nhấn phím hoặc
- Chuyển đến một Slide bất kì: Nhấn chuột phải
+ Next: Slide kế tiếp
+ Priview: Slide trước
+ Go to Slide: Đến Slide bất kì
- Vẽ: Pointer Options