1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Các thiết bị bảo vệ động cơ

22 350 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách trình bày:-Những kiểu khởi động mềm khác nhau của sản phẩm Altistart 01 như bộ giới hạn mômen trong khởi động hoặc khởi động mềm /dừng mềm của thiết bị cho những động cơ không động

Trang 1

Cách trình bày:

-Những kiểu khởi động mềm khác nhau của sản

phẩm Altistart 01 như bộ giới hạn mômen trong

khởi động hoặc khởi động mềm /dừng mềm của thiết

bị cho những động cơ không động bộ

-Khi dùng bộ khởi động Altistart 01 để nâng cao

cách thực hiện khởi động của những động cơ không đồng bộ cho phép động cơ khởi động 1 cách từ từ và êm ả trong 1 kiểu điều khiển Dùng nó có thể ngăn chặn những va chạm cơ khí ao3 bảo trì, bảo quản thời gian làm việc và thời gian ngưng sản xuất

Altistart 01 giới hạn mômen khởi động và dòng tối

đa khi đang khởi động của máy móc mà không đòi hỏi mômen khởi động cao

Những bộ khởi động được thiết kế theo những trình tự ứng dụng đơn giản.

• Conveyors (các băng tải)

• Conveyor belts (những vành đai băng tải)

• Pumps (các bơm)

• Fans (các quạt)

• Compressors (các máy nén, máy ép)

• Automatic doors (các cửa tự động)

• Small cranes (những cần trục nhỏ)

• Belt-drive machines, etc… (băng tải các máy móc, vv )

Altistart 01 dễ dàng cài đặt, có thể đặt lean phương

nằm ngang với các thiết bị khác kế tiếp, tuân theo tiêu chuẩn IEC/EN 60947-4-2, UL và các giấy chứng

nhận CSA và có đánh dấu (€.

Bộ khởi động mềm Altistart 01 đòi hỏi gồm có 3 dãy sản phẩm:

 1.ATS 01N1 soft starters

 Điều khiển 1 pha của nguồn cung cấp động cơ (1 pha hoặc 3 pha) để giới hạn mômen khởi động

Trang 2

 Dải phân lọai

công suất động cơ từ

0.35 kW tới 5.5 kW

 Điện áp cung

cấp cho động cơ từ

110V tới 480V, 50/60

Hz Cung cấp công

suất ngoài được yêu

cầu cho sự điều

khiển khởi động

 2.ATS 10N2 thiết bị khởi động mềm và dừng mềm

 Điều khiển 2 pha của ngồn cung cấp động cơ tới giới hạn cho dòng khởi động và cho sự giảm tốc độ

 Dải phân loại công suất động cơ từ 0.75kW tới 75kW

 Điện áp cung cấp cho động cơ từ :230V, 400V, 480V và 690V, 50/60Hz Dùng công tắc là không cần thiết trên các máy móc nơi cách ly về điện thì khôngđòi hỏi

Sự mô tả :(  description)

 Thiết bị khởi động mềm Altistart 01 (ATS 01N1) được trang bị với:

 Cái đo điện kế 1 cho bộ điều khiển thời gian khởi động

 Cái đo điện kế 2 dùng cho sự điều chỉnh ngưỡng điện áp khởi động tùy theo tải động cơ

Trang 3

 Cái đo điện kế

8 dùng cho sự điều

khiển thời gian giảm

tốc độ

 Cái đo điện kế

7 dùng cho sự điều

chỉnh ngưỡng điện

áp khởi động tùy

theo tải động cơ

 1 LED số 4 chỉ

thị mầu lục: công tắc

mở

 1 LED số 5 chỉ

thị mầu vàng: công

suất động cơ tại điện

áp nhỏ

 Sự kết nối 9:

- 2 ngõ vào logic điều khiển chạy/dừng

- 1 ngõ vào logic cho chức năng BOOST

- 1 ngõ ra logic để cho biết sự kết thúc của khởi động

- 1 relay ở ngõ ra để cho biết bộ khởi động có nguồn cung cấp sai hoặc động cơ đạt phạm

vi dừng lại tại giới hạn của trạng thái giảm tốc

Chức năng:

Bảng tương đương cho công tắc nói trên

Các chức năng ATS

01N2LU/QN/RT

ATS 01N22LY

Nguồn cung cấp điều

khiển

LI + (+24V mức logictích cực logic )

01 (0V mức logic phủ định)

01 (0V mức logic phủ định)

Ngồn cung cấp bên ngoài

Trang 4

2-dây điều khiển:

Lệnh chạy hoăc dừng được điều khiển bởi ngõ vào logic đơn Trạng thái 1 của ngõ vào logic LI2 điều khiển quá trình chạy và trạng thái 0 điều khiển quá trình dừng lại

ATS 01N2LU/QN/RT ATS 01N2LY/Q

Sơ đồ đấu dây cho dây điều khiển Sơ đồ đấu dây cho dây điều khiển

2- 3-dây điều khiển:

Lệnh chạy hay dừng được điều khiển bởi 2 ngõ vào điều khển khác nhau Sựdừng lại được hoàn tất khi ngõ vào logic LI1 mở (trạng thái 0)

Có xung tác động tới ngõ vào LI2 đã tích trữ cho đến khi ngõ vào LI1 mở

Sơ đồ đấu dây cho 3-dây điều khiển Sơ đồ đấu dây cho dây điều khiển

2- Thời gian khởi động

Điều khiển thời gian khởi động có nghĩa là thời gian của điện áp bước đặt vào để động cơ có thể điều chỉnh và từ từ hoàn tất thời gian khởi động mà nó phụ thuộc vào tải động cơ

 chức năng đường điện áp BOOST ngõ vào logic:

Sự kích hoạt ngõ vào logic cho phép tăng thế (BOOST) chức năng để cung cấp khả năng quá mômen khởi động khắc phục được mọi ma sát cơ khí.Khi ngõ vào ở tình trạng 1, chức năng là hoạt động (ngõ vào được kết nối với điện áp + 24V) và bộ khởi động đáp ứng đóng điện áp tới động cơ trong thời gian giới hạn trước khi khởi động

Trang 5

Ứng dụng cho điện áp BOOST bằng tới 100% của điện áp ở cổ góp động cơ.

 Giới hạn khởi động

 Chức năng ứng dụng qua ngõ ra logic LO1

Thiết bị khởi động mềm / dừng mềm ATS 01N206 tới ATS 01N232được trang bị với LO ngõ ra logic cực thu hở, mà chỉ báo giới hạn khởi động khi động cơ đạt tới tốc độ danh nghĩa

 Chức năng ứng dụng qua sự đánh giá

Các thiết bị khởi động mềm / dừng mềm cho ATS01N2LY/Q giới hạn thông tin khởi động có thể thu được(đạt được) bằng cách thêm vào sự lựa chọn LAD 8N11 với các tiếp điểm N/O + N/C

Quyền lựa chọn có thể làm cho việc kết nối dễ dàng bỏ qua contactor của thiết bị điện mà không cần tháo dỡ sản phẩm

Khuyết điểm đặt Rơle:

Thiết bị khởi động mềm/ dừng mềm ATS 01N206 tới ATS 01N232 có 1 rơle sẽå mở khi 1 lỗi được phát hiện ra

Tiếp điểm của rơle R1A-R1C (04-05 cho ATS 01N2LY/Q) đóng với lệnh

LI2 (02-03 cho ATS 01N2LY/Q) và mở khi điện áp động cơ gần 0 thì từ từ dừng lại hoặc dừng ngay lập tức khi phát hiện có lỗi

Thông tin này có thể sẽ dùng để kiểm tra đường dây contactor và đạt được sự giảm tốc độ( làm cho đường dây contactor không thay đổi cho đến khi động cơ hoàn toàn dừng hẳn.)

Trang 6

-Môi Trường:

Type of starter

( Loại bộ khởi động )

ATS 01N1FT, ATS 01N2LU, ATS 01N2QN, ATS 01N2RT

ATS 01N2LY and

ATS 01N2Q Conformity to standards

( Các tiêu chuẩn thích hợp )

Bộ khởi động điện tử Altistart 01 phát triển thích hợp với các tiêu chuẩn thế giới khắt khe và phẩm chất có liênquan tới phương sách (thiết bị) điều khiển nền công nghiệp điện (IEC, EN), trong tiêu chuẩn đặc biệt IEC/EN60947-4-2

Electromagnetic compatibility EMC (Khả năng tương thích điện từ EMC)

Conducted and radiated

emissions ( đường dẫn và

phát chùm điện tử ra không

gian )

CISPR 11 level B, IEC 60947-4-2, level B

Harmonics (các hàm điều)

hòa

IEC 1000-3-2, IEC 1000-3-4

EMC immunity (Immunity

tiêu chuẩn EMC)

(Immunity để phát ra nhiễu

vô tuyến điện học)

IEC 61000-4-3 level 3

Immunity to electrical

transients (Immunity để

điện tạm thời)

(Immunity dẫn đường tới

nguyên nhân giao thoa )

IEC 61000-4-6 level 3

Micro-cuts and voltage

fluctuation (sự giao động

IEC 61000-4-11

KHỞI ĐỘNG MỀM CHO ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ

Altistart 01 (Soft Starters For Asynchronous Motors Altistart 01)

Trang 7

điện áp và Micro-cuts )

Damped oscillating waves

(làm bớt rung các sóng giao

động)

IEC 61000-4-12 level 3

Đánh dấu (€ The starters bear (€ marking in accordance with the

European low voltage directives IEC/EN 60947-4-2 (bộ khởi động mang nhãn (€ phù hợp với điện áp xoay chiều

thấp của Châu Âu theo IEC/EN 60947-4-2)Product certification (giấy

chứng nhận sản phẩm)

UL, CSA and C-TickB44.1-96/ASME A17.5 for starter wired to the motor deltaterminal

(cực)Degree of protection (nhiệt

độ bảo vệ)

Degree of pollution

(nhiệt độ phá hủy)

2 conforming to IEC/EN 60947-4-2 3 conforming to IEC

60664-1 and UL 508

Vibration resistance

(độ chịu rung)

1.5 mm peak to peak (đỉnh này tới đỉnh kia)from 3 to 13 Hz,

1 gn from 13 to 150 Hz conforming to

8 gn for 11 ms conforming toIEC/EN 60068-2-27Relative humidity

(độ ẩm tương đối)

5 95% without condensation or dripping water, conforming to IEC/EN 60068-2-3 (5…95% không có nước cô đọng or chảy nhỏ giọt, theo tiêu chuẩn IEC/EN 60068-2-3)

oC - 25…+ 70 conforming (tuân theo tiêu chuẩn)to

IEC/EN 60947-4-2

- 25…+ 70 conforming toIEC/EN 60947-4-2Operation

(quá trình họat động)

oC - 10…+ 40 without derating(giảm),

up to 50°C with current derating

of 2% per °C above 40°C

0…+ 55

Trang 8

Maximum operating altitude

(độ cao lưu trữ max)

m 1000 without derating (above this, derate the current by 2.2% per additional 100 m)

2000 without derating (above this, deratethe current by 0.5% per additional 100 m)

Operating position

Maximum permanent angle

in relation to the normal

Trang 9

Electrical characteristics (các đặc tính điện)

Ac-53b

Rated

operating

voltage

(điện áp hoạt

động tỷ lệ)

Điện áp 3-pha

480 + 10%

230 - 15% to

690 + 10%

400 -15…+ 10%

z 50 - 5% to 60 + 5%

Output voltage (điện áp

ngõ ra)

Maximum 3-phase voltage equal to line supply voltage

Control power supply

voltage (điện áp cấp

nguồn điều khiển CS)

Rated operating current

(Tỷ lệ dòng làm việc) A

Adjustable starting time

(Tgian khởi động có thể

(mômem khởi động) %

30 80% of starting torque of motor connected directly on the line supply (30…80% của mômen khởi động của động

Trang 10

cơ đấu trực tiếp vào dây cấp)

Type of starter ATS 01N206 to

( số lớn nhất của chu kỳ mỗi giờ)

(sự tiêu thụ nguồn

cung cấp điều khiển)

24 V, 25mA,

In transient state

Trang 11

12LU/QN/R T

22LU/QN/R T

In transient state

Logic input power

supply: For LI1, LI2

- nguồn cung cấp là 24V

- giá trị dòng max là 10mA

_

Trang 12

and BOOST only

(electrically isolated

between power and

control) LI +, COM

Cấp nguồn vào ở mức

logic: cho LI1, LI2 và

BOOST chỉ là(giữa

nguồn và điều khiển

biệt lập nhau về

(chạy,dừng và boost

trên các chức năng

khởi động)

- các ngõ vào ở mức logic với trở kháng là 27k

- nguồn cấp là 24V(Umax=40V)

- dòng tiêu thụ max là 8 mA

- State 0 if U < 5 V and I < 0.2 mA

- State 1 if U > 13 V and I > 0.5 mA

- ngõ vào với relay điều khiển bên trong, nguồn cấp bên trong là 24V

- dòng max là 8 mA

- State 0 if I < =3 mA

- State 1 if I > =10 mA

Logic output LO1

End of starting signal

(giới hạn của t/hiệu

khởi động)

-Ngõ ra logoc cực thu hở

- nguồn cấp từ bên ngoài là 24V (Umin=6V,Umax=30V)

- điện áp hoạt động max 440V

- phân loại hoạt động:AC-15:Ie=3A, Ue=250VDC-13:Ie=2A, Ue=24V

- khả năng chuyển mạchminimum: 10mA for 17V-điện áp h/động max là 250V

Trang 13

(1) Acceleration current complying with the maximum conditions of use (see

page 1/4).

Gia tốc dòng điện tuân theo các điều kiện maximum sử dụng (xem trang

1/4)

Connections (Maximum connection capacity and tightening torque)

Sự kết nối (khả năng kết nối lớùn nhất và mômen kéo căng

Type of starter (loại bộ

01N2LY and 01N2Q

lồng

Đường kết nối φ=4mm bắt vít chặt lại

Flexible wire

without cable end

(Dây mếm, dễ uốn

không giới hạn

cáp)

1 dây dẫn

mm

Flexible wire with

cable end

(Dây mếm, dễ uốn

có giới hạn cáp)

1 dây dẫn

mm

2 dây dẫn

mm

2 dây dẫn

without cable end

(Dây mếm, dễ uốn

không giới hạn cáp)

1 dây dẫn

mm

2 2.5 14 AWG 0.5…2.5 14 AWG 0.75…1.5

2 dây dẫn

End (Dây mếm, dễ

uốn có giới hạn

cáp)

1 dây dẫn

mm

2 2.5 14 AWG 0.5…1.5 16 AWG 0.75…1.5

2 dây dẫn

mm

2 0.75 18 AWG 0.5…1.5 16 AWG 0.75…1.5

Trang 14

Rigid wire

(Dây cứng)

1 dây dẫn

mm

2 2.5 14 AWG 0.5…2.5 14 AWG 0.75…1.5

2 dây dẫn

(Mômen kéo căng)

Tăng dần dần đ61n điện áp cản ngay lập tức dòng tối đa chống lại nguồn tăng

Thông số của từng loại sản phẩmAltistarter 01

Trang 15

Ö$

Trang 16

Cấu tạo của các sản phẩm Altistarter 01

Trang 18

các cách đấu nối:

For 0.37 to 5.5 kW motors

ATS 01N1 FT soft starters

Single-phase or 3-phase power

supply

Note:For single-phase motors, use

the ATS 01N1 FT without

connecting the 2nd phase 3/L2,

4/T2.Wait 5 seconds after

switching the soft starter off

before switching it on again.

(1) A line contactor must be used

in the sequence

(-Các động cơ 1-pha sử dụng ATS

2-pha 3/L2, 4/T2 Chơ 5 giây sau đó

bật công tắc của bộ khổi động

mềm off trước khi bật nó on trở

lại

(1) Dây contactor phải được dùng trong chuỗi nhiều sự kiện.)

.Compatible components (For full references, see pages 1/16 and 1/17 or refer to our

catalogue: “Motor starter solutions - Control and protection components”.)

Q1 GV2 ME circuit-breaker (dòng phá hủy )

Trang 20

Soft starters for asynchronous motors Altistart 01

For 0.75 to 15 kW motors

Trang 21

Soft starters for asynchronous motors Altistart 01

For 15 to 75 kW motors

Ngày đăng: 05/06/2015, 17:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tương đương cho công tắc nói trên - Các thiết bị bảo vệ động cơ
Bảng t ương đương cho công tắc nói trên (Trang 3)
Sơ đồ đấu dây cho 3-dây điều khiển                           Sơ đồ đấu dây cho 2- 2-daõy ủieàu khieồn - Các thiết bị bảo vệ động cơ
u dây cho 3-dây điều khiển Sơ đồ đấu dây cho 2- 2-daõy ủieàu khieồn (Trang 4)
Đồ thị bên cho thấy các đặc tính  mômen/tốc độ của  lồng động cơ trong mối quan hệ với điện áp cấp - Các thiết bị bảo vệ động cơ
th ị bên cho thấy các đặc tính mômen/tốc độ của lồng động cơ trong mối quan hệ với điện áp cấp (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w