Nhi ệm vụ thiết kế: – Thiết kế trụ cầu cầu dầm gión đơn trờn đường thẳng, được thiết kế theo quy trỡnh 1979 của bộ giao thụng vận tải ban hành.. 2.Xác định các tải trọng tác dụng lên trụ
Trang 1Thiết kế môn học
TRUẽ CAÀU
1 Nhi ệm vụ thiết kế:
– Thiết kế trụ cầu cầu dầm gión đơn trờn đường thẳng, được thiết kế theo quy trỡnh
1979 của bộ giao thụng vận tải ban hành
– Truù caàu coự caỏu taùo daùng truù ủaởc thaõn heùp, bê toõng muừ truù coự soỏ hieọu M300.– Beõ toõng thaõn truù vaứ beọ coùc coự M250
– Coỏt theựp truù nhoựm AII
– Truù ủửụùc thi coõng theo phửụng phaựp ủoó taùi choó
– Tải trọng Đoàn xe H30, XB80, Ngời 300kg/cm2
– Chiều cao dầm 1,5m.Hệ số phân bố ngang H30=0.421; XB80=0.618; ng=0.987.Không nớc ngầm, không thông thuyền, không động đất
Nội dung tính toán:
1.Hỡnh daùng vaứ kớch thửụực tru.ù
Trang 21 2.Xác định các tải trọng tác dụng lên trụ.
2.1.Trọng lượng bản thân trụ:
a Trọng lượng đá kê gối:
P1= 5(1,4 0,2 0,9) 2,5 = 3,15 T
b Trọng lượng và mũ trụ:
P2 = 21 0,1 11,6 1,8 + 0,4 11,6 2,2 + 2 21 0,2 1,8 2,2 + 0,6 8 2).2,5 = 58,65 T
c Trọng lượng thân trụ:
d Trọng lượng bệ cọc:
Trọng lượng tính toán:
+ Với tổ hợp tải trọng chính: n = 1,1
f Trọng lượng tiêu chuẩn của trụ nằm trên mặt cắt II - II
Trọng lượng tính toán:
+ Với tổ hợp tải trọng chính: n = 1,1
Trang 3II = 1,1 Ptc
II = 506,198 (T) + Với tổ hợp tải trọng phụ: n = 0,9
Ptt
II = 0,9 Ptc
II = 414,162 (T)+ Mô men của bản thân trụ đối với trọng tâm mặt cắt II-II: MII = 0
3.1 Phản lực gối do tĩnh tải kết cấu nhịp tác dụng lên trụ:
Phản lực gối do tĩnh tải giai đoạn I và giai đoạn II của kết cấu nhịp gây ra
Tĩnh tải trên 1 m dài kết cấu nhịp:
= 2 14,405 292,4 = 466,72 (T)
+ Rtt = 2.qtt
2
tt l
= 2 16,77 292,4 = 543,348 (T)+ Mô men đối với hai mặt cắt MI = MII = 0
4 Tính phản lực gối do hoạt tải trên kết cấu nhịp:
4 , 29
Trang 4 Phản lực gối do hoạt tải tiêu chuẩn:
Mô men do hoạt tải với các mặt cắt: MI = MII = 0
4.1.2 Hai làn xe H30 trên 1 nhịp:
Phản lực gối do hoạt tải tính toán:
+ Với tổ hợp chính: n = 1,4
Rtt
tt = 1,4 Rtc
tt = 99,54 (T)+ Với tổ hợp phụ: n = 1,12
Rtt
tt = 1,12 Rtc
tt = 79,62 (T)(Hệ số tải trọng của tổ hợp phụ = 0,8 lần tổ hợp tải trọng chính = 0,8.1,4 =1,12)
Mô men do hoạt tải H30 trên 1 nhịp với trọng tâm mặt cắt I – I:
Trang 54.1.3 Hoạt tải H30 1 làn xe trên 2 nhịp xếp lệch tâm:
Phản lực gối do tải trọng tiêu chuẩn:
4.2 Do hoạt tải người đi bộ trên kết cấu nhịp:
4.2.1 Do người trên 2 nhịp, 2 làn:
Phản lực gối do tải trọng tiêu chuẩn:
Rtc
ng = 2 qtđ = 2 0,3 2 30,05 = 40,2 (T)(qng
ng = 45,024 (T) Với tổ hợp phụ
Mô men đối với trọng tâm các mặt cắt: MI = MII = 0
4.2.2 Do người trên 1 nhịp, 2 làn:
Phản lực gối tiêu chuẩn:
ng = 21,773 (T) Với tổ hợp phụ
Mô men với các mặt cắt: e1= e2 = 0,325 m
Trang 6MI = MII = 0,325 27,216 = 8,845 (T.m) Với tổ hợp chính.
MI = MII = 0,325 21,773 = 7,076 (T.m) Với tổ hợp phụ
4.2.3 Do người trên 2 nhịp, 1 làn:
Phản lực gối tiêu chuẩn:
ng = 10,886 (T) Với tổ hợp phụ
Mômen theo phương ngang cầu với các mặt cắt: I-I và II-II , eI= eII = 4,75m
ng = 4,75 10,886 = 51,708 (T.m) Với tổ hợp phụ
4.3 Do XB80 trên kết cấu nhịp:
4.3.1 Do XB80 trên kết cấu nhịp:
Trang 74.4 Tính toán tải trọng ngang theo phương dọc cầu do lực hãm của xe H30 trên 1 nhịp
Với nhịp có: 25m < l < 50m lực hãm Ttc
h = 0,6PVậy Ttc
h = 0,6 30 = 18 (T)
Ttt
h= 1,12 18 = 20,16 (T)
(Tính với tải trọng phụ)
Mô men do lực hãm đối với mặt cắt I -I (đáy móng)
4.5 Tính tải trọng ngang theo phương ngang cầu do lực lắc ngang của đoàn xe H30
Cường độ rải đều của tải trọng ngang do H30:
qn = 0,4 T/m
Lực lắc ngang tiêu chuẩn tập trung tại cao độ mặt đường xe chạy:
Et/c = qn = qn 2
2 1
Trang 8II-4.6 Áp lực gió theo phương ngang cầu lên kết cấu nhịp và trụ cầu:
Cường độ gió khi có xe chạy trên cầu lấy 0 = 50 KG/m2= 0,05 T/m2
Khi không có xe chạy lấy 0 = 180 KG/m2= 0,18 T/m2
4.7 Tính với mực nước thấp nhất:
Diện tích chắn gió của lan can:
F1n=
22
4 , 29
2
hlc là chiều cao lan can
hđ1, hđ2 là chiều cao nhịp 1 và 2
bT là chiều rộng phần trụ cao hơn mực nước thấp nhất
k1, k2, k3 là hệ số độ võng lấy theo quy trình
Lực gió ngang tiêu chuẩn tác dụng vào kết cấu nhịp
Trang 94.8 Tính với mực nước cao nhất:
Diện tích chắn gió của trụ ứng với mực nước cao nhất:
Trang 10tt n CN = 1,2 t c
CN n
4.9 Tính áp lực gió lên trụ theo phương dọc cầu:
4.9.1 Tính với mực nước thấp nhất:
Áp lực gió tính toán:
Áp lực gió tiêu chuẩn khi có hoạt tải trên nhịp:
tth TN = 1,2 3,794= 4,55 (T)
0ttTN = 1,2 13,66= 16,39 (T)
Mô men của áp lực gió với mặt cắt I - I:
+ Khi có hoạt tải:
Trang 11 Mô men của áp lực gió với mặt cắt II - II:
+ Khi có hoạt tải:
4.9.2 Tính với mực nước cao nhất:
Diện tích chắn gió:
Mô men của áp lực gió với mặt cắt I - I:
+ Khi có hoạt tải:
Mô men của áp lực gió với mặt cắt II - II:
+ Khi có hoạt tải:
Trang 124.10 Tính toán áp lực thuỷ tĩnh:
4.10.1 Tính với mực nước thấp nhất:
Áp lực thuỷ tĩnh tiêu chuẩn:
P / c
TN = F2 h1 n
Trong đó:
+ h1 là chiều cao phần trụ nằm dưới mặt nước thấp nhất = 0
+ F2 là diện tích tiết diện phần thân trụ nằm dưới mặt nước thấp nhất
+ n là trọng lượng riêng của nước n = 1 T/m3
P / c
Áp lực thuỷ tĩnh tính toán Ptt
4.10.2 Tính với mực nước cao nhất:
Áp lực thuỷ tĩnh với mặt cắt I-I:
Tổ
Nội lực tiêu chuẩn Nội lực tính toán
- Tĩnh tải bản thân trụ (n=1,1) 460,18 0 506,198 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n=1,1) 466,72 0 543,348 0
- Hoạt tải H30(2 làn trên 2 nhịp n=1,4) 104,11 0 145,75 0
- Hoạt tải người(2 làn trên 2 nhịp n=1,4) 40,2 0 56,28 0
Trang 13- Tĩnh tải bản thân trụ (n=1,1) 460,18 0 506,198 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n=1,1) 466,72 0 543,348 0
- Tĩnh tải bản thân trụ (n=1,1) 460,18 0 506,198 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n=1,1) 466,72 0 543,348 0
- Hoạt tải H30(2 làn trên 1 nhịp n=1,12) 71,1 23,11 79,62 25,58
Nội lực tiêu chuẩn Nội lực tính toán
N (T) H (T) M(T.m) N (T) H (T) M(T.m) IV.
Tổ
hợp
phụ
dọc
- Tĩnh tải bản thân trụ (n= 0,9) 460,18 0 414,162 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n= 0,9 466,72 0 420,048 0
- Hoạt tải H30(2 làn trên 1 nhịp n=1,12) 71,1 23,11 79,62 25,58
- Hoạt tải người (1 nhịp 2 làn n = 1,12) 19,44 6,318 21,773 7,07
- Lực gió dọc cầu (Tính với MNCN) 2,97 23,02 3,56 27,59
Trang 14 699,92 20,97 198,752 586,333 23,72 224,544 V.
- Tĩnh tải bản thân trụ (n= 1,1) 460,18 0 506,198 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n= 1,1) 466,72 0 543,348 0
- Hoạt tải ôtô 2 nhịp 1 làn chạy lệch (n=1,12) 57,84 118,572 64,78 132,799
- Hoạt tải người (2 nhịp đi trên vỉa hè, n=1,12) 9,72 46,17 10,886 51,708
- Lực gió ngang cầu (Tính với MTTN) 16,17 128,32 19,4 153,98
994,46 16,17 293,062 1125,212 19,4 338,487 VI.
- Tĩnh tải bản thân trụ (n= 0,9) 460,18 0 414,162 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n= 0,9) 466,72 0 420,048 0
- Hoạt tải ôtô 2 nhịp 1 làn chạy lệch (n=1,12) 57,84 118,572 64,78 132,799
- Hoạt tải người đi bộ (1 bên lề trên 2 nhịp) 9,72 46,17 10,886 51,708
- Lực gió ngang cầu (Tính với MTCN) 13,15 120,53 15,78 144,64
676,94 13,15 185,272 560,606 15,78 329,147
Lập các tổ hợp tải trọng mặt cắt II –II (m/c đáy bệ trụ)
Tổ hợp Tải trọng Nội lực tiêu chuẩn Nội lực tính toán
- Tĩnh tải bản thân trụ (n=1,1) 298,18 0 327,998 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n=1,1) 466,72 0 543,348 0
- Hoạt tải H30(2 làn trên 2 nhịp n=1,4) 104,11 0 145,75 0
- Hoạt tải người(2 làn trên 2 nhịp n=1,4) 40,2 0 56,28 0
II Tổ
hợp
chính
- Tĩnh tải bản thân trụ (n=1,1) 298,18 0 327,998 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n=1,1) 466,72 0 543,348 0
- Hoạt tải XB80 (lệch tâm trên 2 nhịp n=1,1) 74,601 130,335 82,069 130,335
Trang 15- Tĩnh tải bản thân trụ (n=1,1) 298,18 0 327,998 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n=1,1) 466,72 0 543,348 0
- Hoạt tải H30(2 làn trên 1 nhịp n=1,12) 71,1 23,11 79,62 25,58
- Hoạt tải người (2 làn trên 1 nhịp, n = 1,12) 19,44 6,318 21,773 7,07
- Tĩnh tải bản thân trụ (n= 0,9) 298,18 0 327,998 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n= 0,9) 466,72 0 543,348 0
- Hoạt tải H30(2 làn trên 1 nhịp n=1,12) 71,1 23,11 79,62 25,58
- Hoạt tải người (1 nhịp 2 làn n = 1,12) 19,44 6,318 21,773 7,07
- Tĩnh tải bản thân trụ (n= 1,1) 298,18 0 327,998 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n= 1,1) 466,72 0 513,392 0
- Hoạt tải H30 chạy lệch 1 làn 2 nhịp (n=1,12) 57,84 118,572 64,78 132,799
- Hoạt tải người trên 2 nhịp 1 làn, n = 1,12) 9,72 46,17 10,886 51,708
- Lực gió ngang cầu (Tính với MTTN) 16,17 128,32 19,4 153,98
832,46 16,17 293,062 917,056 19,4 338,488
VI Tổ
Hợp
- Tĩnh tải bản thân trụ (n= 0,9) 298,18 0 327,998 0
- Tĩnh tải kết cấu nhịp (n= 0,9) 466,72 0 420,05 0
Trang 16ngang
- Hoạt tải H30 1 làn trên 2 nhịp (n=1,12) 57,84 118,572 64,78 132,799
- Lực gió ngang cầu (Tính với MTCN) 13,15 120,53 15,78 144,64
505,22 13,15 239,102 403,92 15,78 277,439
5 Tính duyệt các mặt cắt.
5.1 Đặc trưng hình học của mặt cắt
Diện tích mặt cắt:
+ 2.12
2
9 , 0 14 ,
6 3
+ 0,035 3,14 0,94 + ( 34 3,14 0,9 + 62,2 )2
2
9 , 0 14 ,
5.2 Tính chiều cao tính toán về độ mảnh và độ lệch tâm ngẫu nhiên.
Chiều cao tính toán:
l0 = 2 H = 2 8,2 = 16,4 m
Độ mảnh thân trụ:
Trang 17x =
x r
5.3 Duyệt mặt cắt I-I theo các tổ hợp tải trọng:
5.3.1 Duyệt mặt cắt theo tổ hợp tải trọng chính:
Ta thấy e0 < en, vì vậy mặt cắt được duyệt theo điều kiện chịu nén đúng tâm
Tính hệ số triết giảm tính chịu lực:
=
N
N N m
dl dl kp
Trong đó: N là lực nén dọc tính toán N = 1073,366 (T) tác dụng lâu dài gồm tĩnh
tải kết cấu nhịp và tĩnh tải trụ
Ndl = 327,998 + 543,348 = 871,346 (T)
Nk là lực dọc gây ra bởi tải trọng tác dụng tức thời (hoạt tải trên kết cấunhịp)
Nk = 202,03 (T)
kp là hệ số triết giảm sức chịu lực của tải trọng ngắn hạn
mdl là hệ số xét đến ảnh hưởng tác dụng lâu dài của tải trọng đối vớibộ phận chịu nén
Trang 18Tra bảng ứng với
03 , 202 366
, 1073 1
346 , 871
Vậy điều kiện về ổn định và cường độ thoả mãn.
5.3.2 Tính duyệt mặt cắt theo tổ hợp phụ dọc cầu:
Tổ hợp tải trọng phụ dọc cầu III bất lợi hơn tổ hợp phụ dọc cầu IV
Vậy mặt cắt được tính duyệt theo cấu kiện chịu nén lệch tâm:
Hệ số ảnh hưởng của lực tác dụng lâu dài tới độ lệch tâm tính toán:
12 1
1
F R c
N
+ Nk = 8711,346 + 101,393 = 972,739 (T)
c là hệ số đặc trưng cho độ cứng xác định bằng công thức kinh nghiệm:
Trang 191 350
1 350
80
66000
=617,885
(R là số hiệu của Bê tông, h là chiều cao của tiết diện trụ )
10 7 , 13 115 88 , 617 12
10 50 739 , 972 1
1
4
3 2
dl dl kp
=
366 , 1073
03 , 202 366
, 1073 1
346 , 871
Vậy thoả mãn điều kiện về ổn định
Duyệt mặt cắt theo điều kiện cấu kiện chịu nén lệch tâm:
y
e0
=
2/
0
h
e
= 1,71250,298/2= 0,348 < 0,45Cấu kiện chịu nén lệch tâm nhỏ
=
N
N N m
ab dl kp
= 1Cường độ của bê tông trong phần chịu nén:
) 2 1 (
e F
10 739 , 972
Trang 205.3.3 Tính duyệt mặt cắt I-I theo tổ hợp tải trọng phụ theo phương ngang cầu:
Theo phương ngang cầu, mặt cắt thân trụ được quy đổi thành hình chữ nhật cób=1,8m và h = 7,61 m
Tổ hợp tải trọng V bất lợi hơn có:
N
+ Nk =
1
dl N
1 350
1 350
80
66000
= 889,683(R là số hiệu của Bê tông, h là chiều cao của tiết diện trụ )
10 7 , 13 115 683 , 889 12
10 37 , 9 346 , 871 1
1
4
3 2
Trang 21Vậy cấu kiện lệch tâm nhỏ
=
N
N N m
dl dl kp
= 1 (Vì k = 1, mdl = 1)
Cường độ của bê tông trong phần chịu nén:
) 2 1 (
e F
10 056 , 917
(1 + 2.07,,369161 ) = 7,34 (kg/cm2)
b
= 7,34 kg/cm2 < Rnp = 80 kg/cm2 (ĐẠT)
Vậy điều kiện cường độ thoả mãn.
5.4 Tính đá kê gối.
Đá kê gối được tính theo điều kiện chịu nén cục bộ:
tai hoat = 54,3 + 55,3 = 109,6 (T)
là hệ số tính đến ảnh hưởng của khối bê tông: (2 < < 3,5)
2 2 2 1 1 1
l l l
l f n l f
n1,f1, l1 lần lượt là số lượng, diện tích và chiều dài cốt thép trong 1 lưới:
k = 104.7.0,7350.,07,.60,610.0,054.8.0,735.0,7 = 0,0343
Trang 22Rnp và Ra là cường độ tính toán của bê tông và cốt thép
Vậy bố trí 2 lưới cốt thép trong đá kê gối là đạt
5.5 Tính toán mũ trụ.
Mũ trụ được tính theo dầm công xon
5.5.1 Chiều dài phần hẫng tính toán:
l = lk + l
Trong đó:lk là phần hẫng tính từ thân trụ
l là phần sâu ngàm quy ước l =
= 0,3 (m)
l = 1,8 + 0,3 = 2,1 m
5.5.2 Tính tải trọng tác động lên công xon:
Tải trọng bản thân:
+ Diện tích mặt cắt tại đầu ngàm:
Trang 23Pt/c = Rt c
tai tinh
/
tai hoat
/ = 2 54,3 + (1,75 0,5135 + 0,3 2 1,22) 33,05 = 162,49(T)
Ptt = 1,1 2 54,3 + 1,4 53,89 = 194,91 (T)
5.5.3 Tính nội lực tại mặt cắt ngàm:
Mô men tại mặt cắt ngàm:
= 138,26 (T.m)
Mtt
ngam= 5,5 0,3 0,15 + 2,2 1,8 1,2 + 12 (5,5 - 2,2) 1,8.( 31 1,8 + 0,3) +194,91 0,8
5.5.4 Tính toán bố trí cốt thép tại mặt cắt ngàm:
Ta có công thức tính toán bố trí cốt thép theo cốt thép đơn:
0
h b R
M
5
) 5 100 (
220 140
10 39 , 163
Tra bảng được = 0,06
Diện tích cốt thép chịu kéo cần thiết:
Fct =
t
u R
h b
0
=
2400
95 220 140 06 , 0
= 73,15 (cm2)Chọn cốt thép 22 có F1thanh = 3,801 cm2
N =
thanh
ct F
Trang 24 Kiểm tra hàm lượng thép:
=
F
F t
= 22091,224.95= 0,48 % > min = 0,15%
(Bê tông có số hiệu 250 400, min = 0,15%)
Kiểm tra khả năng chịu lực của mặt cắt:
=
0 u
t t
h.b.R
F.R
= 2400140.220.91,224.95 = 0,0748Tra bảng A0 = 0,0775
Mmax = A0.Ru h2
0 = 0,0775 140 220 952= 21542675 (kG.cm) = 215,427 (T.m)
Mmax = 215,427 (T.m) > M = 163,39 (T.m) ĐẠT