Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD = 2HB.. Đường thẳng SO tạo với mặt phẳng ABCD góc 60 0 với O là giao điểm của AC và BD.. Trong mặt p
Trang 1LÀO CAI
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút
1) Giải phương trình: cos 2 x+cos x 2 -sin x+2= 0
2) Tìm các số thực x, y thỏa mãn: 2x+ +1 ( 1 2 - y ) i=( - + 2 x ) i2 +(3y- 2) i .
Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình sau trên tập số thực: log23x -log (99 x 2 )- = 1 0 .
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình thoi cạnh a, góc BAC bằng 60 0 .
Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng( ABCD ) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD = 2HB. Đường thẳng SO tạo với mặt phẳng( ABCD ) góc 60 0 với O là giao điểm của AC và BD. Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ Bđến mặt phẳng ( SCD ) theo a.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AC. Biết M ( 3; 1 - ) là trung điểm của cạnh BD, điểm C ( 4; 2 - ) . Điểm N - - ( 1; 3 ) nằm
trên đường thẳng đi qua B và vuông góc với AD. Đường thẳng AD đi qua điểm P ( ) 1;3 . Tìm tọa
Trang 5B SCD SCD
0,25
Trang 7NĂM HỌC 2014 – 2015; Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y2x36x2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để đồ thị (C) cắt đường thẳng d y mx: tại ba điểm phân biệt
Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình: sinxsinx 1 cos 1 cosx x
Câu 3: (2,0 điểm) Tính các tích phân:
1 Giải phương trình: log 2 4x log2 x 2 10
2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niutơn của biểu thức: 2 2 15
Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, AC = 2a Biết rằng ∆SAB đều
cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD và tính độ dài đoạn thẳng MN với M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC.
Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C x: 2y22x4y và1 0
đường thẳng d: x + y – 3 = 0 Tìm trên d điểm M sao cho từ M có thể kẻ được hai tiếp tuyến đến đường tròn (C) là MA, MB (A, B là hai tiếp điểm) sao cho SMAB 3SIAB , với I là tâm của đường tròn (C).
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM
Lưu ý: Bài thi được chấm theo thang điểm 10, lấy đến 0,25; không quy tròn điểm.
2
x y
0,5
Trang 9Với t = 2 ta được log2x 2 2 log2x 2 x 4
Vậy phương trình có nghiệm x = 4
Gọi I là tâm của mặt cầu (S) Theo giả thiết I thuộc trục Oy nên I(0;a;0).
Trang 10Với a = 3 ta có I(0;3;0) nên 2 2 2
S x y z Với a = – 1 ta có I(0; – 1;0) nên 2 2 2
a
Do AB a AD a 3 Khi đó S ABCD AB AD a 2 3 Vậy
3
1
a
Gọi P là trung điểm của cạnh AH Do đó MP // SH hay MP (ABCD)
Dễ thấy ∆MPN vuông tại P
Đường tròn (C) có tâm I(1;– 2), bán kính R = 2
Ta thấy tứ giác MAIB có góc A và B vuông nên hai góc M và I bù nhau
Theo công thức diện tích , từ SMAB 3SIAB ta được MA2 3R2 MI 4
Gọi điểm M(a;3 – a) Do MI nên4 1
5
a a
0,250,25
-Hết -Cảm ơn bạn Chat Vuhuy (chathoayeume@gmail.com) đã gửi tới www.laisac.page.tl
Trang 12TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2
Môn: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút
nên đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị (H)
* Chiều biến thiên: Ta có 1 2
( 1)
y x
Đồ thị (H) cắt Ox tại 2; 0, cắt Oy tại 0; 2 ; nhận giao điểm I1; 1 của hai đường
tiệm cận làm tâm đối xứng
*) Với x 0 ta có phương trình tiếp tuyến y x2
*) Với x 2 ta có phương trình tiếp tuyến y x2
Vậy có hai tiếp tuyến là y x2 và y x2
Trang 13Suy ra x 4 x2 2, với mọi x 2; 2 (2)
Dấu đẳng thức ở (2) xảy ra khi và chỉ khi x0,x 2
Đặt 3 x2 2x Dễ dàng có được t t 1; 2, với mọi x 2; 2
Khi đó vế phải của (1) chính là 3 2
3 27
f f f f
Suy ra f t ( ) 2, với mọi t 1; 2
Từ (2) và (3) ta có nghiệm của phương trình (1) là x 0,x 2.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x0, x 2
0,5
Chú ý rằng xln 3 x 1 0, với mọi 0 x Khi đó diện tích hình phẳng cần tính là 1
1 0
Trang 142 3
Trang 15Giả sử A3 7 ; 2 a 4a Vì GA 2GM
ta được a 1 Suy ra A 4; 2 Suy ra phương trình BC x: 2y 7 0 B( 2 b7; )b BC (điều kiện b 2)
Số cách lấy ra hai viên bi gồm 1 viên màu xanh, 1 viên màu đỏ và khác số là 4 4 16
Số cách lấy ra hai viên bi gồm 1 viên màu xanh, 1 viên màu vàng và khác số là 3 4 12.
Số cách lấy ra hai viên bi gồm 1 viên màu đỏ, 1 viên màu vàng và khác số là 3 3 9.
Như vậy số cách lấy ra 2 viên bi từ hộp vừa khác màu vừa khác số là 16 12 9 37.
x 1 y 1 z 1xyzxy yzzx x yz 1
xyz x yz2 x y z 2. (4)
Từ (3) và (4) suy ra
0,5
Trang 16P , dấu đẳng thức xảy ra khi x y1,z0 hoặc các hoán vị
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 25.
2
0,5
Cảm ơn thầy Quang TP (https://www.facebook.com/profile.php?id=100009513871533) đã chia sẻ đến
www.laisac.page.tl
Trang 17TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
LẦN THỨ NHẤT Môn TOÁN Thời gian làm bài: 180phút, không kể phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: 1 3 2
3
y x x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳngy 1.
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 42x1 5.4x 1 0.
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 3 2 9
Câu 6 (1,0 điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân (BC//AD) Biết đường cao
SH a,với H là trung điểm của AD,ABBC CDa AD, 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD theo a
Câu 7 (1,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình
chiếu vuông góc của B lên AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên cạnh CD lấy K sao cho MNCK là hình bình hành Biết M 9 2;
5 5
,K(9; 2) và các đỉnh B, C lần lượt nằm trên các đường thẳng 2xy20 và xy 5 0, hoành độ đỉnh C lớn hơn 4.Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
Câu 8 (1,0 điểm).Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(1; 2;3), N( 1; 0;1) và mặt phẳng ( ) :P xy z 4 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có bán kính bằng
6
MN
, tâm nằm trên đường thẳng MN và (S ) tiếp xúc với (P)
Câu 9 (0,5 điểm).Trong kì thi TN THPT, Bình làm đề thi trắc nghiệm môn Hóa học Đề thi gồm
50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm Bình trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu; 5 câu còn lại Bình chọn ngẩu nhiên Tính xác suất để điểm thi môn Hóa học của Bình không dưới 9,5 điểm
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b thỏa mãn: 4 4 1
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh………
Cảm ơn thầy Huỳnh Chí Hào chihao@moet.edu.vn đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl
Trang 181
x o
y
-1
-1 -3
-7 3
1
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN; (ĐÁP ÁN GỒM 6 TRANG) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM TXĐ: D Giới hạn:lim , lim x y x y Đồ thị không có tiệm cận 2 ' x 4x+3, y ; ' 0 1 3 x y x 0,25 Bảng biên thiên: X - -3 -1 +
y’ + 0 - 0 +
y
-1
7
3
0,25
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 3và , nghịch biến trên khoảng 1; 3; 1
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1 và f(1)= 7
3
; hàm số đạt cực đại tại x=-3 và f(-3)=-1 0,25
Câu1a
(1.0đ)
Đồ thị:
0,25
Câu1b
Trang 19Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 0 là y=3x-1 0,25
f(x) sin 4 cos cos 4 sin
sin 4 1 sin cos 4(1 cos )
Trang 200 x
Trang 214
K
N M
73
4
a a
Trang 22Vì K(9; 2) là trung điểm CD và C(9 ;4) suy ra D(9 ;0)
Gọi I là trung điểm BD thì I(5 ;2) và I là trung điểm AC nên A(1 ;0) 0,25
0,25
Trang 23ab ab tab
0,25
Cảm ơn thầy Huỳnh Chí Hào chihao@moet.edu.vn đã chia sẻ đến www.laisac.page.tl
Trang 24HÀ TĨNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I =ò x e+ xdx
Câu 4 (1,0 điểm).
3 2log (4x-3) log (2+ x +3)= 2.
b. Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 5C1n = C n 3 . Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai 5
triển nhị thức Niutơn của (2+ x ) n
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, BD = 2a; tam giác SAC
vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC= a 3. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( SAD ).
Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ O , xy cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm của cạnh CD và đường thẳng BN có phương trình là 13 x-10y +13= 0; điểm M - ( 1; 2) thuộc đoạn thẳng AC sao cho AC = 4AM Gọi H là điểm đối xứng với N qua C Tìm tọa độ
các đỉnh ,A B C D biết rằng 3, , , AC = 2 AB và điểm H thuộc đường thẳng D: 2x-3y = 0.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A - ( 2;1;5) , mặt phẳng
( ) : 2P x-2y+ - = z 1 0 và đường thẳng : 1 2
d - = - = Tính khoảng cách từ A đến ( ) P Viết phương trình mặt phẳng ( ) Q đi qua A , vuông góc với ( ) P và song song với d Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
-HẾT -
Cảm ơn thầy Huỳnh Chí Hào ( admin http://boxmath.vn/forum/) đã chia sẻ đến
www.laisac.page.tl
Trang 25HÀ TĨNH
THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM 2015
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: TOÁN
1.a Ta có y = x 3 - 3 x 2 + 2 .
x
p
p p
Trang 29Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y=x4 -2x2 - 1 có đồ thị là (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm M(0; 1) - Câu 2(1 điểm)
1. Giải phương trình: s inx( 3-s inx)-cosx(1 cos x)+ = 0
2. Tìm số phức z thỏa mãn: (1 2i) z + 2 + z = 4i - 20 .
Câu 3(1 điểm)
1. Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để trong số bi được chọn không có đủ cả ba màu?
trong đó M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD biết góc giữa (SAB) và (ABCD) bằng 60 0 .
Câu 7(1 điểm) Cho đường tròn (C) có phương trình : x2+y2 -2x-4y 1+ = 0 và P(2,1). Một đường thẳng d đi qua P cắt đường tròn tại A và B. Tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau tại M. Tìm tọa độ của M biết M thuộc đường tròn x2+y2 -6x-4y 11 0 + = .
Câu 8(1 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 30NGUYỄN HUỆ
KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA
NĂM HỌC 2014 – 2015 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN
Trang 32Phương trình thứ nhất trở thành a2+b2 + + = a b 4 (3) Phương trình thứ hai trở thành a b2 2+a2+b2 = 3(4) 0,25
Trang 33ï Trừ (5) cho (6) ta được S P- 2= Þ1 S=P 2 + 1
Trang 34a) Giải phương trình ( cosx+ sinx) 2 - 3 cos 2x= + 1 2 cos x
b) Giải phương trình log 3( x- 2) + log 3 x + 3= + 1 log 3 2
Câu 7 (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy , cho tam giác ABC có đường trung tuyến
AM và đường cao AH lần lượt có phương trình 13 x- 6y - 2 = 0, x- 2y - 14 = 0 Tìm tọa độ
các đỉnh của tam giác ABC biết tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là I - ( 6 0 ; )
Trang 35hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( -¥ ; 0) ( , 2 ; + ¥ ) ; nghịch biến trên khoảng
2
- + 0 – 0 +
Trang 37Vì tam giác ABC vuông tại A nên tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác này chính là trung điểm H của BC.
Trang 38Vì K và M lần lượt nằm trên AH và AM nên giả sử
Với b = ta có 3 B ( ) 3 2 ; Vì C đối xứng với B qua M nên C ( ) 1 6 ;
Với b = ta có 1 B ( ) 1 6 ; Vì C đối xứng với B qua M nên C ( ) 3 2 ;
- Đặt x 2
Trang 39( )
( ) ( )
( ) ( )
Trang 40Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = mx - 1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt
A, B sao cho diện tích tam giác ABC bằng 3
cotcos 2
a) Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng d và mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trong (P), vuông góc với d và cắt d
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có có , , 3
d x y , d2: 2xy20 Gọi A là giao điểm của d và 1 d Viết phương trình đường 2
thẳng d qua M và cắt d , 1 d lần lượt tại B, C (B và C không trùng với A) sao cho 2 12 12
Câu 9 (1,0 điểm) Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a b ab 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THAM KHẢO
Cảm ơn thầy Nguyễn Thành Hiển (https://www.facebook.com/HIEN.0905112810) đã chia sẻ đên
www.laisac.page.tl
Trang 41SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán
mx
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 423 3
62
Trang 43Khi đó 2
1 2
1(1 2 )
1 2
41
a 3
a a
30 0 F
Trang 44Gọi F là trung điểm SA, ta có EF SA và
Trang 46TỔ TOÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Thời gian làm bài 180 phút ( không kể thời gian phát đề) Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số y x4 2mx2m1 (1), với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 4
b) Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có trực tâm là gốc tọa độ O
Câu 6:(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2;6), chân đường phân giác trong của góc A là 2; 3
Câu 7: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy và ABa, 2
120
BAC Mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 0
60 Tính thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa h ai đường thẳng SB và AC theo a
Câu 8:(1 điểm) Giải phương trình: x2 2 15x2 x15 3 15 xx3 4 x x
Câu 9: (1 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 47nghiệm đó m0
0,25
Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số:
Trang 48Vì B,C đối xứng qua Oy nên BC luôn vuông góc với OA
Do đó O là trực tâm tam giác ABC khi và chỉ khi OB AC 0
2cos 2 2 sin 2 0
26
x
k x
26
xe
x
e , suy ra hình phẳng đã cho là hình thang cong được giới hạn bởi
Trang 49các đường , 0, 0, 1
1
x x
1
x x
Có 5 bông hoa hồng bạch, 7 bông hoa hồng nhung và 4 bông hoa cúc vàng Chọn ngẫu
nhiên 3 bông hoa Tính xác suất để 3 bông hoa được chọn không cùng một loại
Gọi A, B, C tương ứng là 3 biến cố ‘Chọn được ba bông hoa hồng bạch” ‘Chọn được
ba bông hoa hồng nhung” ‘Chọn được ba bông hoa cúc vàng”
H là biến cố ‘Chọn được ba bông hoa cùng loại” A, B, C đôi một xung khắc và
HA B C=> P(H) =P(A) +P(B) +P(C) với
3 5 3 16
P(A)
560C
3 7 3 16
P(B)
560C
3 4 3 16
P(C)
560C
Trang 50Phương trình đường thẳng có dạng
124
x y
Trang 51Tính thể tích của khối chóp S.ABC (0,5đ) Trong tam giác ABC kẻ đường cao AH, ta có
mà BD(SBD)nên (SBD)(SAK)theo giao tuyến SK
trong tam giác SAK kẻ đường cao AI thì AISBD
Trang 53
a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho tồn tại ít nhất một điểm M C mà tiếp tuyến tại M của C tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng y2m1
(3sin sin 3 ) cos 5 cos 3 0
Câu 5(1điểm)Trong không gian vởi hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm
6
Câu 6(1điểm).Trong hệ tọa độ Oxy cho đường tròn C : x12y22 4 và 2 đường thẳng d1:mxym 1 0,d2:x my m 1 0.Tìm m để mỗi đường thẳng d d1, 2cắt C tại 2 điểm phân biệt sao cho 4 giao điểm đó tao thành 1 tứ giác có diện tích lớn nhất
Câu 7(1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA = a và vuông
góc với mặt phẳng (ABC) M, N lần lượt là trung điểm AD, DC Góc giữa mặt phẳng (SBM) và mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính thể tích hình chóp S.ABNM và khoảng cách từ