những đường tròntrong mặt phẳngvuông góc với dòngđiện và có tâm nằmtrên dòng điện.+ Chiều xác địnhtheo qui tác nắm tayphải : Để bàn tay phải sao cho ngón cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ
Trang 1Ngày soạn : 03/01/2014
Ngày dạy : 06/01/2014
Chương IV : TỪ TRƯỜNGTiết 37:
TỪ TRƯỜNG
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức :
-Phát biểu được từ trường là gì và nêu lên được những vật nào gây ra từ trường
-Nêu được cách xác định phương và chiều của từ trường tại một điểm
-Phát biểu được định nghĩa và nêu được bốn tính chất cơ bản của đường sức từ
+ Kỹ năng :
- Biết cách phát hiện tồn tại của từ trường
- Cách xác định mặt Nam và Bắc của dòng điện trong mạch điện kín
+ Thái độ :
-Tập trung quan sát thí nghiệm và nêu nhận xét, thảo luận, kết luận
II CHUẨN BỊ :
+ Thầy : Dụng cụ TN lực tương tac từ, từ phổ
+ Trò : Ôn phần từ trường vật lí 9
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra bài cũ.
ĐVĐ : Chương I ta biết nguồn gốc lực điện là điện trường, khi các điện tích chuyển động thì lực tương
tác giữa chúng thế nào ? chúg có gây ra loại trường gì hay khôg ?!
3 Bài mới :
HĐ1: Oân kiến thức về nam châm :
+T1(Y): Có khả năng hút được sắt
vụn
C1(K): Đáp án B.
+T2(Y): Có hai cực Cực Bắc (N) và
cực Nam (S)
+T3(TB): Các cực cùng tên đẩy nhau,
khác tên hút nhau
C2: Thảo luận trả lời C2.
H1: Nam châm là những vật có
khả năng gì ?
C1: Vật liệu nào sau đây không
thể làm nam châm ?
A sắt non ; B Đồng ôxit
C Sắt ôxit ; D Mangan ôxit
H2: Mỗi nam châm có mấy cực ?
tên các cực là gì ?
H3: Tương tác giữa các cực nam
châm thế nào ?
C2: SGK
I Nam châm :
+ Là vật có khảnăng hút được sắtvụn
+ Mỗi nam châm cóhai cực, cực nam (S)cực Bắc (N)
+ Các cực cùng tênđẩy nhau, khác tênhút nhau : Lực từ+ Nam châm có từtính
HĐ2: Tìm hiểu từ tính của dây dẫn có dòng điện : + HS: Quan sát hiện tượng.
+T4(K): Dòng điện có t/d lên nam
H6: Hai dòng điện có tương tác
II Từ tính của dây dẫn có dòng điện :
1 Dây dẫn có dòng điện cũng có từ tính.
+ Dòng điện có thểt/d lên nam châm
+ Nam châm có thểt/d lên dòng điện
Trang 2HĐ3: Tìm hiểu về từ trường :
+T7(TB): Gọi là điện trường.
+ HS: Ghi nhận thông tin Đọc II.2 và
nêu đinmhj nghĩa từ trường.
+T8(Nhóm): Đặt kim nam châm trong
không gian đó nếu có lực từ tác dụng
lên kim nam châm thì nơi đó có từ
trường
+T9(TB): Nêu qui ước hướng của từ
trường
H7: Lực tương tác giữa hai điện
tích nhờ có môi trường được gọi là
gì ?
GV: Nêu sự tương tự, sự tồn tại của
từ trường Yêu cầu HS xem thông tin mục II.2.và nêu định nghĩa
H8: Có thể phát hiện không gian
có từ trường hay không bằng cáchnào ?
GV: Yêu cầu HS xem thông tin mục
II.3.
H9: Người ta qui ước hướng của từ
trường tại một điểm thế nào ?
III Từ trường :
1 Định nghĩa :
Từ trường là một
dạng vật chất tồn tạitrong không gian màbiểu hiện cụ thể làsự xuất hiện của lựctừ tác dụng lên mộtdòng điện hay mộtnam châm đặt trongđó
3 Cách phát hiện từ trường :
+ Dùng kim namchâm thử và xem cólực từ tác dụng haykhông
+ Qui ước : Hướng
của từ trường tại một điểm là hướng Nam – Bắc của kim nam châm thử nằm cân bằng tại đó.
HĐ4: Tìm hiểu về đường sức từ : + HS: Xem thông tin và nêu định nghĩa.
+ HS: Quan sát TN và nêu dạng đường
sức từ.
+T10(TB): Là những đường tròn nằm
trong mặt phẳng bìa vuông góc dây
dẫn, có tâm nằm tại dây dẫn
GV: Yêu cầu HS xem thông tinIV.1
nêu định nghĩa đường sức từ.
GV: TN HS quan sát từ phổ nêu
dạng đường sức từ.
H10: Đường sức từ của dòg điện
thẳng dài là những đường thế nào ?
IV Đường sức từ :
1 Định nghĩa :
là những đường vẽtrong không gian cótừ trường sao chotiếp tuyến tại mỗiđiểm có hướng trùngvới hướng của từtrường tại đó
2 Các ví dụ về đường sức từ :
VD1 : Từ trường của dòng điện thẳng rất dài :
+ Đường sức là
Trang 3+ HS: Ghi nhận thông tin.
+T11(Y): Phát biểu qui tắc nắm tay
phải
+ HS: Quan sát TN và nêu dạng đường
sức từ.
+ HS: Ghi nhận thông tin.
+T12(nhóm): Chỉ vẽ được một đường
sức từ
+T13(nhóm): Các đường sức từ là
những đường cong kín
+T14(TB): Chiều các đường sức từ
tuân theo những qui tắc nắm tay phải
hoặc vào mặt Nam ra mặt Bắc
+ HS: Ghi nhận thông tin.
C3(TB) : Xác định chiều I.
GV: Thông tin chiều đường sức từ
và hướng dẫn dùng qui tắc nắm tay phải.
H11: Phát biểu qui tắc nắm tay
phải ?
GV: TN HS quan sát từ phổ nêu
dạng đường sức từ.
-Thông tin mặt Bắc và mặt Nam :
Mặt nam là mặt khi nhìn vào thấy dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ Ngược lại là mặt Bắc.
H12: Qua mỗi điểm trong không
gian trong từ trường có thể vẽ đượcmấy đường sức từ ?
H13: Các đường sức từ là những
đường thế nào ?
H14: Chiều đường sức từ tuân theo
những qui tắc nào ?
GV: Thông tin qui ước vẽ đường
sức từ.
C3 : Xác định chiều dòng điện
chạy trong vòng C hình 19.10 SGK
Gợi ý : xác định mặt nhìn vào là mặt Bắc hay mặt Nam Suy ra chiều I.
những đường tròntrong mặt phẳngvuông góc với dòngđiện và có tâm nằmtrên dòng điện.+ Chiều xác địnhtheo qui tác nắm tayphải :
Để bàn tay phải sao cho ngón cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ theo dòng điện, khi đó các ngón kia khum lại chỉ chiều đường sức từ.
VD2 : Từ trường của dòng điện tròn :
Các đường sức từ cóchiều đi vào mặtNam và đi ra mặtBắc của dòng điệntròn ấy
3 Các tính chất của đường sức từ :
a)Qua mỗi điểmtrong không gian cótừ trường chỉ vẽđược một đường sứctừ
b)Các đường sức từlà những đường congkín hoặc vô hạn ởhai đầu
c)Chiều các đườngsức từ tuân theonhững qui tắc xácđịnh
d)Qui ước vẽ đườngsức từ sao cho chỗnào từ trường mạnhthì các đường sứcmau, chỗ yếu cácđường sức thưa
HĐ5: Tìm hiểu từ trường trái đất :
V Từ trường Trái Đất : (đọc thêm).
HĐ6: Vận dụng, củng cố :
Trang 4BT 6: Đáp án B.
BT 7: Kim nam châm nhỏ nằm cân bằng dọc theo hướng một
đường sức từ của dòng điện thẳng
4 Căn dặn : Học phần ghi nhớ BT : 8 trang 124 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM :
.
Trang 5-Phân tích hiện tượng xác định chiều véc tơ cảm ứng từ.
-Vận dụng lí thuyết giải được các bài tập thực tế
+ Thái độ :
-Tinh thần hợp tác thảo luận, tích cực hoạt động tìm hiểu kiến thức
II CHUẨN BỊ :
+ Thầy : Dụng cụ TN hình 20.1 và 20.2 SGK hệ thống các câu hỏi
+ Trò : Ôn lại về véc tơ
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp : 1ph
2 Kiểm tra bài cũ : HSTB trả lời câu hỏi :
a) Từ trường là gì ? Nêu định nghĩa đường sức từ ?
b) Nêu tính chất của đường sức từ ?
ĐVĐ : Đại lượng đặc trưng cho tác dụng của điện trường là cường độ điện trường Vậy đại lượng đặc
trưng cho từ trường là gì ?!
3 Bài mới :
HĐ1: Tìm hiểu về lực từ :
+T1(TB): Nhắc lại điện trường đều.
+T2(nhóm): -đặc tính của nó giống
nhau tại mọi điểm
- các đường sức từ là những
đường thẳng song song cùng
chiều và cách đều nhau
H1: Nhắc lại điện trường đều ?
H2: Tương tự từ trường đều : đặc
tính của nó tại mọi điểm thế nào ?các đường sức từ là những đườngthế nào ?
GV: Thí nhiệm, và hướng dẫn HS
quan sát Phân tích hiện tượng suy
ra :
H3: Lực từ có phương thé nào so
với đoạn dây dẫn và đường sức từ ?
H4 (C1) :: Dự a vào hình vẽ xác
2 Xác định lực từ do từ trường đều tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện :
Trang 6+ HS: ghi nhận thông tin.
C2 : hình vẽ :
GV: Thông tin về tam diện thuận.
C2 : Nghiệm lại nhận xét : hướng
của dòng điện, từ trường và lực từtạo thành một tam diện thuận ?
θ góc lệch phươngdây treo đoạn dâydẫn
Hướng dòng điện hướng từ trường và hướng Fr tạo một tam diện thuận
HĐ2: Tìm hiểu về cảm ứng từ : + HS: Ghi nhận thông tin.
+T5(K): Có thể đặt trưng cho tác dụng
của từ trường tại vị trí dặt dây dẫn có
dòng điện
+ HS: Ghi nhận thông tin.
+ HS: Ghi nhận thông tin.
+T6(Y): tại trung điểm của đoạn dây
H5: Vậy thương số đó có thể đặt
trưng gì ?
GV: Thông tin thương số đó gọi là
cảm ứng từ tại điểm xét.
-Thông tin đơn vị của cảm ứng từ.
GV: Thông tin về đặc điểm của
vectơ cảm ứng từ.
H6: Điểm đặt lực từ ? H7: Phương lực từ ?
GV: Dùng hình vẽ hướng dẫn HS
cách đặt bàn tay trái xác định lực từ.
H8: Phát biểu qui tắc bàn tay trái
để xác định chiều lực từ ?
+ Hướng : trùnghướng từ trường tạiđiểm đó
+ Điểm đặt : trungđiểm đoạn dây dẫn.+ Phương :⊥ lr
và Br
+ Chiều : Tuân theoqui tắc bàn tay trái.+ Độ lớn :
F = IBlsinα
Với α = ( Br,lr)
Qui tắc bàn tay trái :
Để bàn tay trái sao
cho Br hướng vàolòng bàn tay, chiềutừ cổ tay đến ngóngiữa cùng chiềudòng điện, khi đóchiều ngón cái choãi
Trang 7a) Ilr đặt theo phương không song song với đường sức từ.
b) Ilr đặt theo phương song song với đường sức từ
BT4 trang 128 SGK : BT5 trang 128 SGK : BT6 trang 128 SGK :
4 Căn dặn : Học phần ghi nhớ Đọc : “Em có biết BT : SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM :
.
Trung Hĩa, ngày tháng 01 năm 2014
TTCM:
Đinh Ngọc Trai
Trang 8-Vận dụng được nguyên lí chồng chất từ trường để giải các bài tập đơn giản.
-Biểu diễn được các vectơ cảm ứng từ trong mặt phẳng và trong không gian
+ Thái độ :
-Tập trung chú ý, tích cực tìm hiểu kiến thức
II CHUẨN BỊ :
+ Thầy : TN về từ phổ và kim nam châm Hệ thống các câu hỏi
+ Trò : Ôn bài 19 ; 20 SGK chú ý quan hệ chiều dòng điện và chiều cảm ứng từ
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : HSY trả lời câu hỏi :
a) Từ trường thế nào là từ trường đều ?
b) Nêu các yếu tố của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện ?
ĐVĐ : Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn phụ thuộc các yếu tố nào ?!
3 Bài mới :
HĐ1: Tìm hiểu về từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài :
+ HS: Ghi nhận thông tin.
+T1(K): Br ⊥ OM
+T2(TB): theo qui tắc nắm tay phải
C1(Y) : Dùng nắm tay phải xác định
chiều I
+T3(nhóm):
F = B1 I2l sin 90 0 = F = 2.10-7 I I l1 2
r
GV: Thông tin : B ~ I ; phụ thuộc
hình dạng dây dẫn ; phụ thuộc vì trí ; phụ thuộc môi trường
H1: Dựa vào định nghĩa đường sức
từ, suy ra Br phương thế nào so vớibán kính OM ?
H2: Chiều xác định theo qui tắc
nào ?
C1 : Xác định chiều I trên hình
21.b ?
H3: khi có hai dòng điện I1 và I2
trong hai dây dẫn thẳng dài, cáchnhau một đoạn r thì tường trường I1tác dụng lên mỗi đoạn l của I2 mộtlực từ F = ?
I Từ trường của
dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài :
Tại M cách dây dẫn
r : Br ⊥ OMChiều : theo qui tắcnắm tay phải :
B = 2.10-7 I
r
Hệ qua û : khi có hai
dòng điện I1 và I2
trong hai dây dẫn thẳng dài, cách nhau một đoạn r thì tường trường I1 tác dụng lên mỗi đoạn l của I2
một lực từ :
F = B1 I2l sin 90 0 =
Trang 9F = 2.10-7 I I l1 2
r
HĐ2: Tìm hiểu về từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn.
+ HS: Ghi nhận thông tin.
+T4(TB): Chiều đi vào mặt Nam
+ HS: Ghi nhận thông tin.
GV: Thông tin Tại tâm O vòng
dây: Br ⊥ mặt phẳng vòng dây.
H4: chiều của Br vào mặt nào củavòng dây ?
GV: Thông tin độ lớn của B.
II Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn.:
Tại tâm O vòng dây:
+ Br ⊥ mặt phẳngvòng dây
+ Chiều đi vào mặtNam
B = 2π.10-7 N I
R
R : bán kính vòngdây
HĐ3: Tìm hiểu về từ trường của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ:
+ HS: Theo dõi và nêu nhận xét.
+T5(nhóm): Bên trong là những đường
thẳng song song cách đều Suy ra từ
trường là đều
Bên ngoài có dạng cong giống đường
sức từ nam châm
+T6(nhóm): Dựa tương tự nam châm
chỉ ra cực Bắc và cực Nam
+T7(nhóm): Nêu phương chiều Suy ra
qui tắc xác định : dùng nắm tay phải
+ HS: Ghi nhận thông tin.
GV: Giới thiệu hình vẽ 21.4, phân
tích các đường sức từ và nhấn mạnh trong lòng và bên ngoài ống dây.
H5: Nhận xét hình dạng đường sức
từ bên trong và bên ngoài ống dây
H6: Chỉ ra các cực của ống dây ?
H7: Phương, chiều cảm ứng từ
trong lòng ống dây ? suy ra qui tắcxác định ?
GV: Thông tin độ lớn B trong lòng
ống dây.
III Từ trường của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ:
+ Từ trường trongống dây là đều.+ Chiều đường sứctừ xác định theo quitắc nắm tay phải.+ B = 4π .10-7nIVới n = N
l : sosvòng dây trên mộtđơn vị chiều dài củalõi
HĐ4: Từ trường của nhiều dòng điện :
+T8(Y): Viết biểu thức nguyên lí
chồng chất điện trường
+ HS: Ghi nhận thông tin.
H8: Nhắc lại nguyên lý chồng chất
B2
Trang 10+T9(K): Biểu diễn Br1
, Br2 hình vẽ
= 12.10-6TB2 = 2.10-7 2
2
I r
HĐ5: Củng cố :
BT3 : Đáp án : A
BT4 : Đáp án : C BT 3 trang 113 SGK : BT 4 trang 113 SGK :
4 Căn dặn : Học phần ghi nhớ Đọc : “Em có biết” BT : 5 ; 6 ; 7 trang 113 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM :
.
Trang 11+ Thầy : Các bài tập trắc nghiệm và bài tập mẫu tự luận.
+ Trò : Ôn các kiến thức về từ trường
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong quá trình giải bài tập.
3 Bài tập :
HĐ1 : Giải bài tập trắc nghiệm : Câu 1:
Câu 1: Từ trường không tương tác với :
A các điện tích đứng yên ; B các điện tích C.động
C các nam châm vĩnh cửu nằm yên
D các nam châm vĩnh cửu chuyển động
Câu 2: Trong bức tranh về các đường cảm ứng từ, từ trường
mạnh hơn được diễn tả bỡi :
A các đường cảm ứng nằm xa nhau hơn
B các đường cảm ứng nằm dày hơn
C các đường cảm ứng nằm song song nhau
D các đường cảm ứng nằm phân kì nhiều hơn
Câu 3: Trong hệ đo lường SI, tesla (T) là đơn vị đo của :
A Cường độ điện trường ; B suất điện động
C Cảm ứng từ ; D lực từ
Câu 4: Tìm phát biểu sai khi nói về lực điện tác dụng lênphần tử dòng điện đặt trong từ trường ?
A Luôn vuông góc với cảm ứng từ
B Luôn vuông góc dây dẫn
C Luôn theo chiều của từ trường
D phụ thuộc góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ
Câu 5: Chon phát biểu đúng khi nói về lực từ do từ trường
tác dụng lên phần tử dòng điện ?
A có chiều không phụ thuộc chiều dòng điện
1 Tương tác từ :+ Nchâm với Nchâm+ Nchâm với dòngđiện
+ Dòng điện vớidòng điện
2 Qui ước vẽ đườngsức từ
3 Lực từ tác dụnglên đoạn dây dẫn códòng điện :
+ Điểm đặt : trungđiểm đoạn dây.+ Phương : vuônggóc đoạn dây vàđường sức từ
+ Chiều : xác địnhtheo qui tắc bàn taytrái
+ Độ lớn :
F = IBlsinα
Trang 12B tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện.
C có phương tiếp xúc với dây dẫn
D luôn đặt tại trung điểm của dây
Câu 6: Một quan sát viên đi qua một êlectron đứng yên,
máy dò của quan sát viên đã phát hiện được ở đó
A chỉ có từ trường ; B chỉ có điện trường
C có cả điện trường và từ trường
D hoặc có điện trường hoặc có từ trường
Câu 7: Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành
vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi :
A cường độ dòng điện tăng ; B cường độ dòng điện giảm
C số vòng dây quấn tăng ; D đường kính vòng dây giảm
Câu 8: Cảm ứng từ bên trong ống dây hình trụ, có độ lớn
tăng lên khi
A chiều dài ống dây tăng ; B đường kính hình trụ giảm
C số vòng dây quấn tăng ; D cường độ dòng điện giảm
4 Từ trường củadòng điện trong ốngdây hình trụ:
Trong lòng ống dây :+ B = 4π .10-7nI+ Chiều đường sứctừ xác định theo quitắc nắm tay phải
HĐ2: Giải bài tập tự luận : + HS: Đọc, vẽ hiình và tốm tắt đề bài.
nên Br hướng ra sau và :
B = B1 + B2 = 7,28.10-6T
BT6 trang 133 SGK :
I1 = 2A ; I2 = 2AR1 = 40cm = 0,4mR2 = 20cm = 0,2m
H5: Trường hợp I1 có chiều ngược
lại thì Br thế nào ?
+ Chiều : xác địnhtheo qui tắc nắm tayphải
4 Căn dặn : BT : 7 trang 133 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trung Hĩa, ngày tháng năm 2014
Trang 13+ Kỹ năng : -Phân tích lực và phân tích véc tơ, vận dụng kiến thức giải bài tập.
+ Thái độ : -Tích cực hoạt động tư duy tìm hiểu kién thức.
II CHUẨN BỊ :
+ Thầy : Đồ dùng về CĐ của hạt tích điện trong từ trường đều
+ Trò : Ôn CĐ tròn đều, lực hướng tâm và định lí động năng, thuyết êlectrrôn về dòng điện trong KL
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
ĐVĐ : Hạt tích điện chuyển động trong từ trường có chịu tác dụng của lực từ không ?!
3 Bài mới :
HĐ1: Tìm hiểu về lực Lo-ren-xơ:
T1(Y): Dòng chuyển dời có
hướng của các êlectrôn
HS: Ghi nhận thông tin.
T2(TB): Nêu định nghĩa.
H1: Dòng điện trong kim loại là
gì ?
GV: Thông tin lực từ tác dụng lên
các hạt điện tích chuyển động trong đó và gọi là lực Lo-ren-xơ
2 Xác định lực Lo-ren-xơ :
+ đ2 : trên hạt mang điện
+ Phương : ⊥ vr
và Br.+ Chiều : Xác định theo quitắc bàn tay trái
+ Độ lớn : f = q vBsin0 α
với α = (vr
, Br)
HĐ2: Tìm hiểu về chuyển động của hạt điện tích trong điện trường đều :
II C huyển động của hạt điện tích trong điện trường đều.
HĐ3: Vận dụng, củng cố : C1 : khi B = 0 ; v= 0 ;
C1 : Khi nào lực Lo-ren-xơ bằng 0r ?
C2 : xác định lực Lo-ren-xơ trên hình 22.4 SGK.
Trang 14IV RÚT KINH NGHIỆM :
-Nắm được đặc trưng về phương chiều và biểu thức lực Lo-ren-xơ
-Nắm được các đặc trưng cơ bản của chuyển động hạt tích điện trong từ trường đều
+ Thầy : Các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập mẫu
+ Trò : Ôn kiến tức về lực lo-ren-xơ và kiến thức liện quan
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong quá trình giải bài tập.
3 Bài tập :
HĐ1: Giải bài tập trắc nghiệm : Câu 1 :
Câu 1 : Một êlectron đang CĐ thẳng đều thì bay vào từ
trường đều hợp với từ trường góc 300 êlectron sẽ CĐ thếnào ? A Thẳng NDĐ ; B Thẳng CDĐ
C Thẳng đều ; D Tròn đều
Câu 2 : Lực Lo-ren-xơ có phương thế nào ?
A ⊥ vr
và Br ; B ⊥ vr
và song song Br
C ⊥ Br và song song vr ; D song song vr
và Br
Câu 3 : Hạt êlectron bay trong một mp vuông góc các
đường sức từ của từ trường đều, không đổi có :
A vr không đổi ; B v không đổi
C v tăng đều ; D quỹ đạo là parabol
Câu 4 : Đơn vị tesla tương đương với : A kg.ms-1/C
B kg.s-1/mC ; C kg.s-1/C ; D kg.s/mC
Câu 5 : Hạt điện tích bay trong mp vuông góc đường sức từ
của từ trường đều, không đổi thì đại lượng nào sau đây bảotoàn : A Động lượng của hạt ; B Động năng của hạt
C Gia tốc của hạt ; D vận tốc của hạt
Câu 6 : Một êlectron bay vào từ trường theo phương không
song song với đường sức từ, khi độ lớn vận tốc tăng gấp đôi,từ trường có cảm ứng từ giảm một nửa thì lực Lo-ren-xơ :
A không đổi ; B tăng gấp đôi
C giảm một nửa ; D tăng gấp bốn
Câu 7 : Một điện tích bay theo quỹ đạo tròn bán kính R
1 Lực Lo-ren-xơ :+ đ2 : trên hạt mangđiện
+ Phương : ⊥vr
và Br
.+ Chiều : Xác địnhtheo qui tắc bàn taytrái