Giáo án vật lí 11 cơ bản chương 2 có sửa chữa, thêm cột các năng lực hình thành. Giáo án có 4 cột: hoạt động giáo viên, hoạt động học sinh, nội dung cơ bản, các năng lực cần hình thành. Có thời gian trong mỗi hoạt động dạy học.
Trang 1Chương II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 11 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Phát biểu được định nghĩa cường độ dòng điện và viết được công thức thể hiện định nghĩa này
- Nêu được điều kiện để có dòng điện
- Phát biểu được suất điện động của nguồn điện và viết được công thức thể hiện định nghĩa này
2 Kĩ năng
- Giải thích được vì sao nguồn điện có thể duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó
- Giải được các bài toán có liên quan đến các hệ thức : I =
- Các vôn kế cho các nhóm học sinh
2 Học sinh: Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị
- Một nữa quả chanh hay quất đã được bóp nhũn
- Hai mãnh kim loại khác loại
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (15 phút) : Tìm hi u v dòng đi n.ểu về dòng điện ề dòng điện ện
Hoạt động của giáo
Nêu bản chất củadòng diện trong kimloại
Nêu qui ước chiềudòng điên
Nêu các tác dụng củadòng điện
Cho biết trị số của đạilượng nào cho biết mức
độ mạnh yếu của dòngđiện ? Dụng cụ nào đo
nó ? Đơn vị của đạilượng đó
I Dòng điện
+ Dòng điện là dòng chuyểnđộng có hướng của các điệntích
+ Dòng điện trong kim loại
là dòng chuyển động cóhướng của các electron tựdo
+ Qui ước chiều dòng điện
là chiều chuyển động củacác diện tích dương (ngượcvới chiều chuyển động củacác điện tích âm)
+ Các tác dụng của dòngđiện : Tác dụng từ, tác dụngnhiệt, tác dụng hoác học, tácdụng cơ học, sinh lí, …+ Cường độ dòng điện chobiết mức độ mạnh yếu củadòng điện Đo cường độdòng điện bằng ampe kế
Đơn vị cường độ dòng điện
là ampe (A)
K1, K2, K3
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hi u c ng đ dòng đi n, dòng đi n không đ i.ểu về dòng điện ường độ dòng điện, dòng điện không đổi ộ dòng điện, dòng điện không đổi ện ện ổi
Hoạt động của giáo Hoạt động của học Nội dung cơ bản Các năng lực được hình
Trang 2của điện lượng.
Yêu cầu học sinh thực
Thực hiện C1
Thực hiện C2
Ghi nhận đơn vị củacường độ dòng điện vàcủa điện lượng
Thực hiện C3
Thực hiện C4
II Cường độ dòng điện.
Dòng điện không đổi
1 Cường độ dòng điện
Cường độ dòng điện là đạilượng đặc trưng cho tácdụng mạnh, yếu của dòngđiện Nó được xác địnhbằng thương số của điệnlượng q dịch chuyển quatiết diện thẳng của vật dẫntrong khoảng thời gian t vàkhoảng thời gian đó
2 Dòng điện không đổi
Dòng điện không đổi làdòng điện có chiều vàcường độ không đổi theothời gian
Cường độ dòng điện củadòng điện không đổi: I =
t q
3 Đơn vị của cường độ dòng điện và của điện lượng
Đơn vị của cường độ dòngđiện trong hệ SI là ampe(A)
1A =
s
C
1 1
Đơn vị của điện lượng làculông (C)
1C = 1A.1s
K1, K2, K3, X8
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hi u v ngu n đi n.ểu về dòng điện ề dòng điện ồn điện ện
Hoạt động của giáo
Điều kiện để có dòng điện
K1, K3, K4
Trang 3Yêu cầu học sinh
thực hiện C9
và chuyển electron hoặc iondương ra khỏi mỗi cực, tạothành cực âm (thừa nhiềuelectron) và cực dương(thiếu hoặc thừa ít electron)
do đó duy trì được hiệu điệnthế giữa hai cực của nó
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 4Tiết 12 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Phát biểu được suất điện động của nguồn điện và viết được công thức thể hiện định nghĩa này
- Mô tả được cấu tạo chung của các pin điện hoá và cấu tạo của pin Vôn-ta
- Mô tả được cấu tạo của acquy chì
2 Kĩ năng
- Giải thích được vì sao nguồn điện có thể duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó
- Giải được các bài toán có liên quan đến các hệ thức : I =
- Giải thích được sự tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của pin Vôn-ta
- Giải thích được vì sao acquy là một pin điện hoá nhưng lại có thể sử dụng được nhiều lần
- Các vôn kế cho các nhóm học sinh
2 Học sinh: Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị
- Một nữa quả chanh hay quất đã được bóp nhũn
- Hai mãnh kim loại khác loại
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (20 phút) : Tìm hi u su t đi n đ ng c a ngu n đi n.ểu về dòng điện ất điện động của nguồn điện ện ộ dòng điện, dòng điện không đổi ủa nguồn điện ồn điện ện
Hoạt động của giáo
Giới thiệu khái niệm
suất điện động của
nguồn điện
Ghi nhận công củanguồn điện
Ghi nhận khái niệm
IV Suất điện động của nguồn điện
1 Công của nguồn điện
Công của các lực lạ thựchiện làm dịch chuyển cácđiện tích qua nguồn đượcgọi là công của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện
a) Định nghĩa
Suất điện động E củanguồn điện là đại lượng đặctrưng cho khả năng thựchiện công của nguồn điện vàđược đo bằng thương số
K1, K2, K3
Trang 5Yêu cầu học sinh nêu
cách đo suất điện động
của nguồn điên
Giới thiệu điện trở
trong của nguồn điện
Nêu cách đo suất điệnđộng của nguồn điện
Ghi nhận điện trởtrong của nguồn điện
Đơn vị của suất điện độngtrong hệ SI là vôn (V)
Số vôn ghi trên mỗi nguồnđiện cho biết trị số của suấtđiện động của nguồn điệnđó
Suất điện động của nguồnđiện có giá trị bằng hiệuđiện thế giữa hai cực của nókhi mạch ngoài hở
Mỗi nguồn điện có mộtđiện trở gọi là điện trở trongcủa nguồn điện
Hoạt động 2 (5 phút) ( đọc thêm) Tìm hi u các ngu n đi n hoá h c: Pin và acquy Giáo viên ch nói s qua.ểu về dòng điện ồn điện ện ọc: Pin và acquy Giáo viên chỉ nói sơ qua ỉ nói sơ qua ơ qua
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Vẽ hình, ghi nhận cấutạo và hoạt động củapin Lơclăngse
Vẽ hình, ghi nhận cấutạo và hoạt động củaacquy chì
V Pin và acquy
1 Pin điện hoá
Cấu tạo chung của các pinđiện hoá là gồm hai cực cóbản chất khác nhau đượcngâm vào trong chất điệnphân
a) Pin Vôn-ta
Pin Vôn-ta là nguồn điệnhoá học gồm một cực bằngkẻm (Zn) và một cực bằngđồng (Cu) được ngâmtrong dung dịch axitsunfuric (H2SO4) loảng
Do tác dụng hoá họcthanh kẻm thừa electronnên tích điện âm còn thanhđồng thiếu electron nêntích điện dương
Suất điện động khoảng1,1V
b) Pin Lơclăngsê
+ Cực dương : Là mộtthanh than bao bọc xungquanh bằng chất manganđiôxit MnO2 có trộn thêmthan chì
X8, P3
Trang 6Giới thiệu cấu tạo và suất
điện động của acquy kiềm
Nêu các tiện lợi của acquy
kiềm
Ghi nhận cấu tạo vàsuất điện động củaacquy kiềm
Ghi nhận những tiệnlợi của acquy kiềm
rồi đóng trong một vỏ pinbằng kẽm, vỏ pin này làcực âm
2 Acquy
a) Acquy chì
Bản cực dương bằng chìđiôxit (PbO2) cực âm bằngchì (Pb) Chất điện phân làdnng dịch axit sunfuric(H2SO4) loảng
Suất điện động khoảng2V
Acquy là nguồn điện cóthể nạp lại để sử dụngnhiều lần dựa trên phảnứng hoá học thuận nghịch:
nó tích trử năng lượng dướidạng hoá năng khi nạp vàgiải phóng năng lượng ấydưới dạng điện năng khiphát điện
Khi suất điện động củaacquy giảm xuống tới1,85V thì phải nạp điện lại
b) Acquy kiềm
Acquy cađimi-kền, cựcdương được làm bằngNi(OH)2, còn cực âm làmbằng Cd(OH)2 ; các cực đódược nhúng trong dungdịch kiềm KOH hoặcNaOH
Suất điện động khoảng1,25V
Acquy kiềm có hiệu suấtnhỏ hơn acquy axit nhưnglại rất tiện lợi vì nhẹ hơn
và bền hơn
Hoạt động 3 (20 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa nguồn điện ố, giao nhiệm vụ về nhà ện ụ về nhà ề dòng điện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Các năng lực được hình thành
Cho học sinh tóm tắt những kiến
thức cơ bản đã học trong bài
Tóm tắt những kiến thức cơ bản K3, K4, P5
Trang 7Tiết 13 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Các khái niệm về dòng điện, dòng điện không đổi, cường độ dòng điện, nguồn điện, suất điện
động và điện trở trong của nguồn điện Cấu tạo, hoạt động của các nguồn điện hoá học
2 Kỹ năng : Thực hiện được các câu hỏi và giải được các bài toán liên quan đến dòng điện, cường độ dòng
điện, suất điện động của nguồn điện
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : + Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
+ Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh : + Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
+ Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
+ Dòng điện, cường độ dòng điện, dòng điện không đổi
+ Lực lạ bên trong nguồn điện
+ Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện
+ Cấu tạo chung của pin điện hoá
+ Cấu tạo và hoạt động của pin Vôn-ta, của acquy chì
Hoạt động 2 (20 phút) : Gi i các câu h i tr c nghi m.ải các câu hỏi trắc nghiệm ỏi trắc nghiệm ắc nghiệm ện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Câu 7.4 : CCâu 7.5 : DCâu 7.8 : DCâu 7.9 : C
K3, K4, X8
Hoạt động 3 (15 phút) : Gi i các bài t p t lu n.ải các câu hỏi trắc nghiệm ập tự luận ự luận ập tự luận
Hoạt động của giáo
Trang 8Yêu cầu học sinh
viết công thức, suy
ra và thay số để tính
điện lượng
Yêu cầu học sinh
viết công thức, suy
ra và thay số để tính
công của lực lạ
Viết công thức, suy ra
và thay số để tính điệnlượng
Viết công thức, suy ra
và thay số để tính côngcủa lực lạ
Bài 14 trang 45
Điện lượng chuyển qua tiếtdiện thẳng của dây dẫn nốivới động cơ tủ lạnh:
Bài 15 trang 45
Công của lực lạ:
Ta có: E = q A => A = E q = 1,5.2 = 3(J)
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 9Tiết 14 ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN
1 Giáo viên: Đọc sách giáo khoa Vật lí lớp 9 để biết học sinh đã học những gì về công, công suất của dòng
điện, Định luật Jun – Len-xơ và chuẩn bị các câu hỏi hướng dẫn học sinh ôn tập
2 Học sinh: Ôn tập phần này ở lớp 9 THCS và thực hiện các câu hỏi hướng dẫn mà giáo viên đặt ra.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu cấu tạo chung của pin điện hoá So sánh pin điện hoá và acquy Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hi u đi n n ng tiêu th và công su t đi n.ểu về dòng điện ện ăng tiêu thụ và công suất điện ụ về nhà ất điện động của nguồn điện ện
Hoạt động của giáo
2 Công suất điện
Công suất điện của mộtđoạn mạch bằng tích củahiệu điện thế giữa hai đầuđoạn mạch và cường độdòng điện chạy qua đoạnmạch đó
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hi u công su t to nhi t c a v t d n khi có dòng đi n ch y qua.ểu về dòng điện ất điện động của nguồn điện ải các câu hỏi trắc nghiệm ện ủa nguồn điện ập tự luận ẫn khi có dòng điện chạy qua ện ạy qua
Hoạt động của giáo
Giới thiệu định luật Ghi nhận định luật
II Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
1 Định luật Jun – Len-xơ
Nhiệt lượng toả ra ở mộtvật dẫn tỉ lệ thuận với điện
K1, K2, K3
Trang 10Giới thiệu công suất
toả nhiệt của vật dẫn
Yêu cầu học sinh
thực hiện C5
Ghi nhận khái niệm
Thực hiện C5
trở của vật dẫn, với bìnhphương cường độ dòng điện
và với thời gian dòng điệnchạy qua vật dẫn đó
Q = RI2t
2 Công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
Công suất toả nhiệt ở vậtdẫn khi có dòng điện chạyqua được xác định bằngnhiệt lượng toả ra ở vật dẫn
đó trong một đơn vị thờigian
P =
t
Q
= RI2
Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hi u công và công su t c a ngu n đi n.ểu về dòng điện ất điện động của nguồn điện ủa nguồn điện ồn điện ện
Hoạt động của giáo
Giới thiệu công suất
của nguồn điện
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
III Công và công suất của nguồn điên
1 Công của nguồn điện
Công của nguồn điện bằngđiện năng tiêu thụ trongtoàn mạch
Hoạt động 5 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủa nguồn điện ố, giao nhiệm vụ về nhà ện ụ về nhà ề dòng điện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Các năng lực được hình thành
Cho học sinh tóm tắt những kiến
thức cơ bản đã học trong bài
Yêu cầu học sinh về nhà làm các
Trang 11Tiết 15 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
+ Điện năng tiêu thụ và công suất điện
+ Nhiệt năng và công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
+ Công và công suất của nguồn điện
2 Kỹ năng :
+ Thực hiện được các câu hỏi liên quan đến điện năng và công suất điện
+ Giải được các bài tập liên quan đến điện năng và công suất điện,
II CHUẨN BỊ
Giáo viên
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.
+ Biểu thức tính điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạch : A = UIt
+ Biểu thức tính công suất điện trên một đoạn mạch : P = UI
+ Biểu thức tính nhiệt toả ra và công suất toả nhiệt trên vật dẫn khi có dòng diện chạy qua :
Q = RI2t ; P = RI2 =
R
U2
+ Công và công suất của nguồn điện : Ang = E It ; Png = E I
Hoạt động 2 (10 phút) : Gi i các câu h i tr c nghi m.ải các câu hỏi trắc nghiệm ỏi trắc nghiệm ắc nghiệm ện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
K3, K4, X8
Hoạt động 3 (25 phút) : Gi i các bài t p t lu n.ải các câu hỏi trắc nghiệm ập tự luận ự luận ập tự luận
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Các năng lực được hình thành
Giới thiệu hiệu
Yêu cầu học sinh
tính nhiệt lượng toàn
phần (kể cả nhiệt
Ghi nhận khái niệm
Tính nhiệt lượng cóích
Tính nhiệt lượng toànphần
Bài 8 trang 49
a) 220V là hiệu điện thế địnhmức của ấm điện 1000W làcông suất định mức của ấmđiện
b) Nhiệt lượng có ích để đunsôi 2 lít nước
Q’ = Cm(t2 – t1) = 4190.2
(100 – 25) = 628500 (J)
Nhiệt lượng toàn phần cầncung cấp
K3, K4, P5, X8
Trang 12lượng hao phí).
Yêu cầu học sinh
tính thời gian để đun
sôi nước
Y/c h/s tính công
của nguồn điện sản
ra trong 15 phút
Yêu cầu học sinh
tính công suất của
nguồn
Yêu cầu học sinh
tính điện năng tiêu
thụ của đèn ống
trong thời gian đã
cho
Yêu cầu học sinh
tính điện năng tiêu
thụ của đèn dây tóc
trong thời gian đã
cho
Yêu cầu học sinh
tính số tiền điện tiết
kiệm được
Tính thời gian đun sôinước
Tính công của nguồn
Tính công suất củanguồn
Tính điện năng tiêuthụ của đèn ống
Tính điện năng tiêuthụ của bóng đèn dâytóc
Tính số tiền điện đãtiết kiệm được
Ta có : H = Q' Q => Q =
9 , 0
628500 '
H Q
=
698333 (J) Thời gian để đun sôi nước
= 698(s)
Điện năng mà bóng đèn dâytóc tiêu thụ trong thời giannày là :
A2 = P2.t = 100.5.3600.30 =
54000000 (J) = 15 (kW.h)
Số tiền điện giảm bớt là :
M = (A2 - A1).700 = (15 6).700 = 6300đ
-IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 13Tiết 16 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Phát biểu được quan hệ suất điện động của nguồn và tổng độ giảm thế trong và ngoài nguồn
- Phát biểu được nội dung định luật Ôm cho toàn mạch
- Tự suy ra được định luật Ôm cho toàn mạch từ định luật bảo toàn năng lượng
- Trình bày được khái niệm hiệu suất của nguồn điện
2 Kĩ năng
- Mắc mạch điện theo sơ đồ
- Giải các dạng bài tập có liên quan đến định luật Ôm cho toàn mạch
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Dụng cu: Thước kẻ, phấn màu
- Bộ thí nghiệm định luật Ôm cho toàn mạch
- Chuẩn bị phiếu câu hỏi
2 Học sinh: Đọc trước bài học mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Công và công suất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua ?
Công và công suất của nguồn điện ?
Hoạt động 2 (15 phút) : Th c hi n thí nghi m đ l y s li u xây d ng đ nh lu t.ự luận ện ện ểu về dòng điện ất điện động của nguồn điện ố, giao nhiệm vụ về nhà ện ự luận ịnh luật ập tự luận
Hoạt động của giáo
Hoạt động 3 (10 phút) : Tìm hi u đ nh lu t Ôm đ i v i toàn m ch.ểu về dòng điện ịnh luật ập tự luận ố, giao nhiệm vụ về nhà ới toàn mạch ạy qua
Hoạt động của giáo
Yêu cầu thực hiện C2
Yêu cầu học sinh rút
(9.2) gọi là độ giảm thế mạchngoài
Thí nghiệm cho thấy a = r
là điện trở trong của nguồnđiện Do đó :
K1, K2, K3, K4
Trang 14Phát biểu định luật.
Thực hiện C3
E = I(RN + r) = IRN + Ir
(9.3) Vậy: Suất điện động có giátrị bằng tổng các độ giảmđiện thế ở mạch ngoài vàmạch trong
Từ hệ thức (9.3) suy ra :
UN = IRN = E – It(9.4)
và I = R E r
N
(9.5) Cường độ dòng điện chạytrong mạch điện kín tỉ lệthuận với suất điện động củanguồn điện và tỉ lệ nghịchvới điện trở toàn phần củamạch đó
Hoạt động 4 (10 phút) : Tìm hi u hi n t ng đo n m ch, m i liên h gi a đ nh lu t Ôm v i toàn m ch vàểu về dòng điện ện ượng đoản mạch, mối liên hệ giữa định luật Ôm với toàn mạch và ải các câu hỏi trắc nghiệm ạy qua ố, giao nhiệm vụ về nhà ện ữa định luật Ôm với toàn mạch và ịnh luật ập tự luận ới toàn mạch ạy qua
đ nh lu t b o toàn và chuy n hoá n ng l ng, hi u su t c a ngu n đi n.ịnh luật ập tự luận ải các câu hỏi trắc nghiệm ểu về dòng điện ăng tiêu thụ và công suất điện ượng đoản mạch, mối liên hệ giữa định luật Ôm với toàn mạch và ện ất điện động của nguồn điện ủa nguồn điện ồn điện ện
Hoạt động của giáo
III Nhận xét
1 Hiện tượng đoản mạch
Cường độ dòng điện trongmạch kín đạt giá trị lớn nhấtkhi RN = 0 Khi đó ta nóirằng nguồn điện bị đoảnmạch và
Công của nguồn điện sản
ra trong thời gian t :
A = E It (9.7) Nhiệt lượng toả ra trêntoàn mạch :
Q = (RN + r)I2t (9.8)
K1, K3, C4, X2