1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin 6-kỳ 2

42 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: gọi HS nhắc lại cách khởi động một số phầnHS nghe giảng, quan sát GV thực hành Chiếu slide cho HS quan sát một cửa sổ làm việc của Word, giới thiệu cho HS một số thành phần chính trê

Trang 1

CHƯƠNG IV: SOẠN THẢO VĂN BẢN

Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Kiến thức:

- Học sinh tìm hiểu về các cách tạo ra văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

2 Kỹ năng

- Biết cách khởi động và kết thúc phần mếm soạn thảo văn bản

- Thực hành được các thao tác: mở văn bản mới, mở văn bản có sẵn, lưu văn bản

3 Thái độ

- HS tích cực tìm hiểu ứng dụng phần mềm, rèn luyện tính sáng tạo

- HS chú ý nghe giảng

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại một số phần mềm

ứng dụng đã học

HS: Phần mềm Mouse Skill,…

GV: hàng ngày chúng ta tiếp xúc với rất nhiều

loại văn bản, không những thế chúng ta còn tự

tạo ra được văn bản

GV: Kể tên các loại văn bản mà chúng ta tiếp

xúc hàng ngày

HS: sách báo, truyện tranh…

GV: Ngoài việc tạo ra văn bản theo cách truyền

thống, chúng ta có thể tạo ra văn bản nhờ máy

hiện nay là MS Word, Word có nhiều phiên bản

khác nhau nhưng về tính năng cơ bản là như

nhau

HS nghe giảng, ghi bài

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo VB

- Ngoài cách truyền thống, chúng ta có thể tạo ravăn bản nhờ sử dụng máy tính và phần mềmSTVB

- M.S Word là phần mềm STVB do hãng MS pháthành, hiện nay có rất nhiều phiên bản

2 Khởi động Word

C1: nháy đúp chuột vào biểu tuợng Word trên mà

Trang 2

GV: gọi HS nhắc lại cách khởi động một số phần

HS nghe giảng, quan sát GV thực hành

Chiếu slide cho HS quan sát một cửa sổ làm việc

của Word, giới thiệu cho HS một số thành phần

chính trên giao diện làm việc của Word

- Thanh tiêu đề: nơi chứa tên tệp đang làm và tên

phần mềm STVB

- Thanh bảng chọn

- Thanh công cụ

- Vùng soạn thảo

- Thanh cuốn dọc, cuốn ngang, con trỏ soạn thảo

GV cho học sinh quan sát các bảng chọn trên

màn chiếu, giúp học sinh đọc tên các bảng chọn

Lấy ví dụ cụ thể cho học sinh quan sát như mở

một tệp văn bản mới: vào file/new

GV chuyển sang slide tiếp theo

GV chỉ cho HS xem các nút lệnh, hướng dẫn HS

thực hiện các nút lệnh

GV lấy ví dụ thực hiện thao tác mở tệp mới bằng

nút lệnh trên thanh công cụ

Chiếu slide, và thực hiện các thao tác mở tệp văn

bản mới, mở tệp đã có trên máy cho hóc sinh

quan sát

Lưu ý: có thể mở nhiều văn bản một lúc

- phần mở rộng của word là doc

Chiếu slide tiếp theo và thực hiện mẫu thao tác

cho học sinh quan sát

Lưu ý: đối với văn bản đã lưu 1 lần, những lần

lưu tiếp sau hộp thoại save as sẽ ko xuất hiện

hình nềnC2: Start/all program/MS Word

3 Có gì trên cửa sổ của Word

a, bảng chọn

- bảng chọn là một nhóm các lệnh được đặt trên thanh bảng chọn

- để thực hiện một lệnh nào đó ta nháy chuột vào tên bảng chọn chứa lệnh và chọn lệnh

b, nút lệnh

- Các nút lệnh thường dùng nhất được đặt trên thanh công cụ, mỗi nút lệnh đều có tên để phân biệt

5 Lưu văn bản

-C1: vào file/save-C2:nhấn vào nút save trên thanh công cụ-C3:nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

Trang 3

Chiếu slide cho học sinh quan sát 2 nút lệnh

Thực hành cho học sinh quan sát

Gọi học sinh lên thực hành

-> xuất hiện hộp thoại, nhập tên để lưu, chọn save as

6 Kết thúc

- Nút X trên thanh tiêu đề để đóng chương trình soạn thảo

- Nút X phía dưới để đóng tệp đang làm việc

4 Củng cố

- Cho học sinh đọc ghi nhớ

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học

5 Hướng dẫn học bài về nhà

- Xem lại kiến thức cũ

- Thực hành các thao tác đã học

- Xem trước bài mới

IV.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

……….………

Trang 4

Bài 14: Soạn thảo văn bản đơn giản

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu các cách khởi động Word?

? Nêu thao tác mở văn bản mới? Mở văn bản cũ? Ghi tệp?

? Nêu cách đóng văn bản

3 Bài mới

? Nêu các thành phần của một văn bản

HS: Kí tự, dòng, từ, câu, đoạn văn , trang

? Từ TIN có bao nhiêu kí tự? Đó là những kí tự

- Là phần văn bản trong một trang in (tờ)

2 Con trỏ soạn thảo

Trang 5

- Hết 1 dòng văn bản, con trỏ tự động xuống dòng -Cách di chuyển con trỏ soạn thảo

C1: Nháy đúp chuột tại vị trí cần đặt con trỏ soạn thảo

C2: Ấn các phím: Home End, các phím mũi tên

để di chuyển

3 Qui tắc gõ văn bản trong Word

sgk- T72

4 Gõ văn bản chữ viết

- Để gõ được tiếng việt phải sử dụng chương trình

hỗ trợ gõ tiếng việt ( Vietkey)

* Kiểu gõ TELEX

Aw  ă Gõ dấu

Aa  â f  dấu huyền

Dd  đ s  dấu sắc

Ee  ê j  dấu nặng

Ow hoặc [  ơ r  dấu hỏi

Uw hoặc ] hoặc w  ư x  dấu ngã

* Kiểu gõ VNI (SGK- T73)

* Các bước soạn thảo văn bản bằng tiếng việt

B1: Gọi Vietkey B2: Gọi Word B3: Chọn phông tiếng việt B4: Soạn thảo văn bản

4.Củng cố

- Cho học sinh đọc ghi nhớ

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học

5.Hướng dẫn học bài về nhà

- Xem lại kiến thức cũ

- Thực hành các thao tác đã học

- Xem trước bài mới

IV.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

……….………

Trang 6

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

? Trình bày cách gõ văn bản bằng kiểu Telex

3 Bài mới

? Nêu cách khởi động Word

- Lưu lại văn bản với tên gọi Biendep.doc

3 Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cách hiển thị văn bản

- Cách di chuyển con trỏ bằng chuột, bằng các phím mũi tên

- Xem nội dung văn bản: Nháy và kéo chuột vào thanh cuộn dọc và ngang

- Chọn cách hiển thị văn bản

+ View/ Normal

+ View/ Print layout+ View/ Outline

- Thu nhỏ kích thước của màn hình soạn thảo

- Đóng văn bản đang soạn thảo

- Kết thúc của sổ soạn thảo

Trang 7

4.Củng cố

- Cho học sinh đọc ghi nhớ

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học

5.Hướng dẫn học bài về nhà

- Xem lại kiến thức cũ

- Thực hành các thao tác đã học

- Xem trước bài mới

IV.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

……….………

Trang 8

Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Kiến thức:

- Học sinh học cách chỉnh sửa, hoàn chỉnh văn bản thô

2 Kỹ năng

- Học sinh biết cách chọn phần văn bản

- Học sinh biết cách sao chép, di chuyển khối văn bản đã chọn

3 Thái độ

- HS chú ý nghe giảng

- HS hứng thú thực hành

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

? Trình bày cách gõ văn bản bằng kiểu Telex

3 Bài mới

GV: Thực hành trên máy để học sinh quan sát

? Nêu sự giống và khác nhau giữa phím Backspace

và phím Delete

Chiếu slide cho học sinh quan sát

Thực hành cho học sinh quan sát

Gọi học sinh lên thực hành

GV làm thao tác cho học sinh nhìn

Chiếu slide cho học sinh quan sát

Thực hành cho học sinh quan sát

Gọi học sinh lên thực hành

1 Xoá và chèn thêm văn bản

- Để xoá một vài kí tự ta nên dùng 2 cách sau+ Ấn phím Backspace: Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thao

+ Delete: Xoá kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo

- Chàn thêm văn bản: Đưa con trỏ tới vị trí cần chèn/ Nhập nội dung văn bản cần chèn

2 Chọn phần văn bản

* Nguyên tắc:

- Nháy chuột tại vị trí ban đầu

- Kéo, thả chuột tới vị trí cuối văn bản cần chọn

- Nếu thực hiện sai thao tác ta có thể quay lại thao tác trước đó bằng cách nháy chuột vào Edit/ Undo hoặc nháy chuột vào nút lệnh

3 Sao chép

- Chọn phần văn bản (khối văn bản) cần sao chép

- Nháy nút copy trên nút lệnh hoặc Edit/ Copy hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

- Đưa con trỏ tới vị trí cần sao chép, chọn Paste

Trang 9

GV: Thực hiện thao tác và giải thích cho học sinh

bằng các cách trên

GV làm thao tác cho học sinh nhìn

Chiếu slide cho học sinh quan sát

Thực hành cho học sinh quan sát

Gọi học sinh lên thực hành

? Nêu sự khác nhau giữa thao tác sao chép và thao

tác di chuyển

GV gọi HS trả lời và nhận xét

trên nút lệnh hoặc Edit/ Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

4 Di chuyển

- Chọn khối văn bản cần di chuyển

- Nháy nút lệnh Cut

- Đưa conb trỏ soạn thảo tới vị trí mong muốn và nhấn Paste

4.Củng cố

- Cho học sinh đọc ghi nhớ

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học

5 Hướng dẫn học bài về nhà

- Xem lại kiến thức cũ

- Thực hành các thao tác đã học

- Xem trước bài mới

IV.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

……….………

Trang 10

- Học sinh luyện kỹ năng gõ văn bản bằng tiếng Việt

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các thao tác sao chép, di chuyển

3 Thái độ

- HS chú ý nghe giảng

- HS hứng thú thực hành

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu thao tác chọn văn bản

? Nêu thao tác sao chép, di chuyển văn bản

3 Bài mới

- GV: Thực hành trên máy để học sinh quan sát

- GV: Thực hành trên máy để học sinh quan sát

Chiếu slide cho học sinh quan sát

Thực hành cho học sinh quan sát

Gọi học sinh lên thực hành

1 Mở văn bản mới

2 Soạn thảo văn bản

Sgk – T84

3 Phân biệt chế độ gõ chèn và gõ đè

- Chế độ gõ chèn (Nút Over mờ đi): Khi nhập văn

bản vào thì phần văn bản phía sau con trỏ soạn thảo bị đẩy lùi về phía sau

- Chế độ gõ đè (Nút Over hiện rõ): Khi nhập văn

bản thêm vào thì văn bản đó được đè lên phần văn bản đứng ngay sau con trỏ soạn thảo

* Có 2 cách chuyển đổi chế đọ gõ chèn và gõ đè

C1: Nháy đúp chuột vào nút Over C2: Nhấn phím Insert trên bàn phím

Trang 11

Chiếu slide cho học sinh quan sát

Thực hành cho học sinh quan sát

Gọi học sinh lên thực hành

Chiếu slide cho học sinh quan sát

Thực hành cho học sinh quan sát

Gọi học sinh lên thực hành

Hướng dẫn HS nội dung thực hành, quan sát học

sinh thực hành

4 Soạn thảo văn bản

- Soạn thảo văn bản Sgk – T84

5 Ghi lại văn bản đó

- Tắt phần mềm Word

6 Mở văn bản vừa lưu

7 Mở văn bản mới

8 Sao chép tệp vừa lưu sang tệp vừa mở

9 Sử dụng thao tác sao chép, di chuyển để thay đổi vị trí các đoạn trong tệp mới

10 Soạn thảo bài thơ Trăng ơi

11 lưu văn bản với tên Trăng ơi

4.Củng cố

a Cho học sinh đọc ghi nhớ

b Trả lời các câu hỏi trong SGK

c Cho học sinh thực hành các thao tác đã học

5 Hướng dẫn học bài về nhà

a Xem lại kiến thức cũ

b Thực hành các thao tác đã học

c Xem trước bài mới

IV.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

……….………

……….………

Trang 12

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu thao tác chọn văn bản

? Nêu thao tác sao chép, di chuyển văn bản

3 Bài mới

GV:Giới thiệu về định dạng văn bản

Chiếu slide cho HS quan sát

GV: vậy định dạng văn bản gồm có mấy loại:

- KN: Là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự

(con chữ, số, kí hiệu), các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang

- Phân loại: Bao gồm định dạng kí tự và định dạng

a Sử dụng nút lệnh

- Chọn phần văn bản cần định dạng sau đó sử dụngcác nút lệnh trên thanh công cụ

Trang 13

GV: Các nút lệnh ở đây gồm: Phông chữ, cỡ chữ,

kiểu chữ, màu chữ

* Các nút lệnh:

- Phông chữ: Nháy nút ở bên phải hộp thoại

Font

- Cỡ chữ: Nháy nút ở bên phải hộp Size

- Kiểu chữ: Nháy các nút Bold (chữ đậm),

Italic (chữ nghiêng) hoặc Underline (chữ gạch chân)

- Màu chữ: Nháy nút ở bên phải hộp thoại Font

Color (màu chữ)

b Sử dụng hộp thoại font

- Chọn phần văn bản cần định dạng

- Fomat/ font/ thực hiện các thao tác định dạng

Chú ý: Nếu không chọn trước phần văn bản nào

thì các thao tác định dạng trên sẽ được áp dụng cho các kí tự sẽ được gõ vào sau đó

4.Củng cố

- Định dạng văn bản sẽ làm thay đổi cách trình bày của văn bản

- Muốn sử dụng các thao tác định dạng kí tự cho đoạn văn bản thì cần bôi đen đoạn văn bản đó

- Cho học sinh đọc ghi nhớ

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học

5 Hướng dẫn học bài về nhà

a Xem lại kiến thức cũ

a Thực hành các thao tác đã học

b Xem trước bài mới

IV.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

……….………

……….………

Trang 14

Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

? Thực hành thao tác chọn Font chữ tiếng Việt, cỡ chữ 16, màu xanh, định dạng lại đoạn văn bản

3 Bài mới

- GV:Thuyết trình trên máy chiếu

- GV: Thực hiện các thao tác trên cho học sinh

GV: mở File Word và giới thiệu các nút lệnh trên

- Vị trí lề của đoạn văn (so với toàn trang)

- Khoảng cách lề của dòng đầu tiên;

- Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới;

- Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn;

Chú ý: Định dạng văn bản thay dổi tính chất của

toàn văn bản

2 Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn bản

Trang 15

thanh Formatting, thao tác với từng nút lệnh để HS

quan sát

GV: Giới thiệu một số phím tắt và thao tác để HS

quan sát

HS: quan sát

GV: Gọi một số HS lên thao tác

HS: Thực hiện

- Nút thay đổi lề của đoạn văn: Nháy một trong hai nút , để tăng hay giảm lề trái của văn bản

- Khoảng cách dòng trong đoạn văn: nháy nút , bên phải nút

(khoảng cách dòng) và chọn một trong các tỉ lệ trong bảng chọn hiện ra

* Một số phím tăt

- Căn trái: Ctrl + L

- Căn phải: Ctrl + R

- Căn giữa: Ctrl + E

- Căn đều: Ctrl + J

4.Củng cố

- Định dạng văn bản sẽ làm thay đổi cách trình bày của văn bản

- Muốn sử dụng các thao tác định dạng kí tự cho đoạn văn bản thì cần bôi đen đoạn văn bản đó

- Cho học sinh đọc ghi nhớ

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học

5 Hướng dẫn học bài về nhà

a Xem lại kiến thức cũ

c Thực hành các thao tác đã học

d Xem trước bài mới

IV.RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

……….………

……….………

Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN (tiếp)

Trang 16

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

Cho đoạn văn chưa định dạng em hãy thực hiện các thao tác định sau bằng cách sử dụngcác nút lệnh:

+ Các thao tác căn lề+ Thay đổi lề cả đoạn văn+ Khoảng cách dòng trong đoạn văn

3 Bài mới

GV: Trình chiếu tên bài, và nội dung bài học

GV: Paragraph là gì? Paragraph hay còn gọi là

đoạn văn bản Là phần văn bản được giới hạn bởi

2 lần gõ phím Ọnter Mỗi khi gõ Ọnter là Word

sẽ tự động chuyển sang đoạn văn mới có định

dạng giống với đoạn văn trước đó

GV: Cho học sinh quan sát ví dụ và tìm hiểu tác

dụng của hộp thoại Paragraph Mở nội dung cho

học sinh ghi bài

HS: Quan sát ví dụ, nhận xét, ghi bài

GV: Hướng dẫn học sinh các bước mở hộp thoại

Paragraph Giải thích từng mục, vừa thực hiện

thao tác định dạng đoạn văn với hộp thoại kết

hợp với thanh công cụ định dạng

3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph

- Hộp thoại Paragraph dùng để tăng, giảm khoảngcách giữa các đoạn văn và đặt khoảng cách thụt lềdòng đầu tiên của đoạn

Trang 17

HS: Quan sát và ghi bài.

GV: để thụt lề cho đoạn văn vào trong hay trả về

vị trí ban đầu, ta dùng 2 phím: Ụncrease Ụndent

và Decrease Ụndent trên thanh cộng cụ

NgoỐi ra, cũng thể thực hiện thao tác trên bằng

GV: Đôi khi ta muốn thay đổi khoảng cách giữa

các dòng trong đoạn văn khác với mặc định ban

đầu Ta có thể thay đổi các tuỳ chọn trong mục

GV: Giới thiệu một số phím tắt trong mục

Spacing Thao tác cho học sinh quan sát, yêu cầu

học sinh lên làm lại

+ Right: Chỉ độ dịch phải+ Special:

(none): Văn bản hiển thị bình thườngFirst line: thụt lề dòng đầu tiênHanging: Phần văn bản từ dòng thứ 2 củađoạn văn thụt vào

+ By: Xác định khoảng cách thụt từ mép lề

• Spacing: Khoảng cách trong đoạn văn+ Before: Khoảng cách đến đoạn văn trên+ After: Khoảng cách đến đoạn văn dưới+ Line spacing: Khoảng cách giữa các dòng Single: Khoảng cách mặc định 1.0

1.5 lines: §ặt khoảng cách là 1.5 Double: § hàng ặt khoảng cách là 2.0 Atleast: Khoảng cách tối thiểu Ọxactly: Khoảng cách cố định Mutiple: Nhiều

At: Gõ khoảng cách muốn đặt

* Một số phím tắt Ctrl và 1: Khoảng cách mặc định Ctrl và 2: Khoảng cách là 2.0 Ctrl và 5: Khoảng cách la 1.5

- Với mỗi thay đổi có thể xem trước tại khungPreview

4.Củng cố

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học

5 Hướng dẫn học bài về nhà

- Xem lại kiến thức cũ

- Thực hành các thao tác đã học

- Xem trước bài mới

IV.RÚT KINH NGHIỆM

Bài thực hành số 7

Trang 18

EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN

I MỤC TIÊU

- Học sinh ôn tập thao tác trình bày văn bản: Định dạng kí tự, định dạng văn bản

- Học sinh thực hành định dạng trên máy

2 Kiểm tra bài cũ

3.Nội dung bài mới

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện thao tác trên máy

HS: Nghe và thao tác trên máy

? Ở bài này sử dụng các định dạng nào, đối tượng

nảo?

1 Khởi động, mở tệp Biểnđẹp.doc

- Định dạng đoạn văn bản theo yêu cầu

Sgk – T 92

- Lưu văn bản với tên cũ

2 Soạn và định dạng văn bản theo mẫu

Sgk – T 93

- Tên bài in đậm

- Văn bản căn lề giữa

- In nghiêng tên tác giả

- Ghi văn bản với tên Tre xanh.doc

4.Củng cố

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học

5 Hướng dẫn học bài về nhà

- Xem lại kiến thức cũ

- Thực hành các thao tác đã học

- Xem trước bài mới

IV.RÚT KINH NGHIỆM

Trang 19

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, hướng dẫn học sinh ôn tập

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

Để định dạng đoạn văn bản ta có những thao tác nào?:

3 Bài mới

Phần I:

- Nhắc lại các khái niệm:

+ Định dạng ký tự+ Định dạng đoạn văn bản

- Các bước thực hiện các thao tác định dạng ký tự, định dạng đoạn văn bản

- So sánh thao tác sao chép và di chuyển, tác dụng của 2 nút lệnh Delete, và Backspace

- Phân biệt sự khác nhau giữa con trỏ chuột và con trỏ soạn thảo\

Phần II:

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

- Làm bài tập trong sách bài tập

KIẾM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU

- Đánh giá kết quả học tập lý thuyết một số vấn đề cơ bản của phần mềm soạn thảo word

- Củng cố kiến thức và bồi dưỡng những em có năng lực và niềm ham thích với bộ môn Tin học 6

Trang 20

Bài 18: TRÌNH BÀY VĂN BẢN VÀ IN

- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi

III NỘI DUNG

1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

Sĩ số:………Vắng………

2 Kiểm tra bài cũ

Không kiểm tra

3 Bài mới

GV: Giới thiệu cho học sinh về các kiểu trình bày

văn bản

HS quan sát hình ảnh minh hoạ trên màn chiếu

Làm thế nào để trình bày được trang văn bản đó,

căn các lề trái, phải, trên dưới như thế nào

GV lưu ý cho HS các chú ý:

Phân biệt lề trang với lề đoạn văn, trình bày trang

văn bản

GV giới thiệu các bước làm qua các slide,

GV: Thực hiện thao tác trên máy chiếu

HS: Quan sát và ghi chép

1.Trình bày trang văn bản

- Các kiểu trình bày trang văn bản:

+ Trình bày theo trang đứng + Trình bày theo trang nằm ngang

- Các kiểu lề trang gồm: Lề trái, lề phải, lề trên

và lề dưới

- Chú ý:

+ Lề trang khác lề đoạn văn+ Lề đoạn văn được lấy mốc tính từ lề trang+ Trình bày trang văn bản áp dụng với tất cả các trang trong tệp

2 Chọn hướng trang và đặt lề trang

- Vào File/ page setup+ Ở hộp thoại Magrins:

Top: Khoảng cách từ mép trên trang giấy đến phần văn bản (lề trên)

Bottom: Khoảng cách lề dưới Left: Lề trái

Trang 21

GV: Không phải cứ gõ xong một văn bản rồi in là

ta được một văn bản in theo ý muốn

Ta có thể gặp một số trường hợp sau khi in

như nội dung văn bản gõ trong một trang nhưng

được in ra 2 trang Hay khoảng cách các lề không

cân đối…

GV: Trước khi in văn bản cần xem trước lại văn

bản đó

GV giới thiệu nút lệnh xem trước khi in và các

thông số liên quan và thao tác trên máy cho HS

quan sát

GV: hướng dẫn cách in trang VB và các mục trong

hộp thoại print

Right: Lề phải Portrait: Hướng trang đứng Landscape: Hướng nằm ngang Priview: Minh hoạ

Apply to: Áp dụng các thiết lập trên một trang hay tất cả các trang

3 In văn bản

- Cách 1: Nháy nút lệnh Print trên thanh công cụ

- Cách 2: Vào File/ Print + Mục Name: Chọn loại máy in + Page range: Chọn vùng in All: Tất cả các trang Current page: Trang hiện thời Pages : Điền số trang cần in Number of copies: Số bản cần in ra của một trang

Chọn Ok

4.Củng cố - Đọc ghi nhớ trong SGK - Trả lời các câu hỏi trong SGK - Cho học sinh thực hành các thao tác đã học 5 Hướng dẫn học bài về nhà - Xem lại kiến thức cũ - Thực hành các thao tác đã học - Xem trước bài mới IV.RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 05/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w