GV: gọi HS nhắc lại cách khởi động một số phầnHS nghe giảng, quan sát GV thực hành Chiếu slide cho HS quan sát một cửa sổ làm việc của Word, giới thiệu cho HS một số thành phần chính trê
Trang 1CHƯƠNG IV: SOẠN THẢO VĂN BẢN
Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Kiến thức:
- Học sinh tìm hiểu về các cách tạo ra văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
2 Kỹ năng
- Biết cách khởi động và kết thúc phần mếm soạn thảo văn bản
- Thực hành được các thao tác: mở văn bản mới, mở văn bản có sẵn, lưu văn bản
3 Thái độ
- HS tích cực tìm hiểu ứng dụng phần mềm, rèn luyện tính sáng tạo
- HS chú ý nghe giảng
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại một số phần mềm
ứng dụng đã học
HS: Phần mềm Mouse Skill,…
GV: hàng ngày chúng ta tiếp xúc với rất nhiều
loại văn bản, không những thế chúng ta còn tự
tạo ra được văn bản
GV: Kể tên các loại văn bản mà chúng ta tiếp
xúc hàng ngày
HS: sách báo, truyện tranh…
GV: Ngoài việc tạo ra văn bản theo cách truyền
thống, chúng ta có thể tạo ra văn bản nhờ máy
hiện nay là MS Word, Word có nhiều phiên bản
khác nhau nhưng về tính năng cơ bản là như
nhau
HS nghe giảng, ghi bài
1 Văn bản và phần mềm soạn thảo VB
- Ngoài cách truyền thống, chúng ta có thể tạo ravăn bản nhờ sử dụng máy tính và phần mềmSTVB
- M.S Word là phần mềm STVB do hãng MS pháthành, hiện nay có rất nhiều phiên bản
2 Khởi động Word
C1: nháy đúp chuột vào biểu tuợng Word trên mà
Trang 2GV: gọi HS nhắc lại cách khởi động một số phần
HS nghe giảng, quan sát GV thực hành
Chiếu slide cho HS quan sát một cửa sổ làm việc
của Word, giới thiệu cho HS một số thành phần
chính trên giao diện làm việc của Word
- Thanh tiêu đề: nơi chứa tên tệp đang làm và tên
phần mềm STVB
- Thanh bảng chọn
- Thanh công cụ
- Vùng soạn thảo
- Thanh cuốn dọc, cuốn ngang, con trỏ soạn thảo
GV cho học sinh quan sát các bảng chọn trên
màn chiếu, giúp học sinh đọc tên các bảng chọn
Lấy ví dụ cụ thể cho học sinh quan sát như mở
một tệp văn bản mới: vào file/new
GV chuyển sang slide tiếp theo
GV chỉ cho HS xem các nút lệnh, hướng dẫn HS
thực hiện các nút lệnh
GV lấy ví dụ thực hiện thao tác mở tệp mới bằng
nút lệnh trên thanh công cụ
Chiếu slide, và thực hiện các thao tác mở tệp văn
bản mới, mở tệp đã có trên máy cho hóc sinh
quan sát
Lưu ý: có thể mở nhiều văn bản một lúc
- phần mở rộng của word là doc
Chiếu slide tiếp theo và thực hiện mẫu thao tác
cho học sinh quan sát
Lưu ý: đối với văn bản đã lưu 1 lần, những lần
lưu tiếp sau hộp thoại save as sẽ ko xuất hiện
hình nềnC2: Start/all program/MS Word
3 Có gì trên cửa sổ của Word
a, bảng chọn
- bảng chọn là một nhóm các lệnh được đặt trên thanh bảng chọn
- để thực hiện một lệnh nào đó ta nháy chuột vào tên bảng chọn chứa lệnh và chọn lệnh
b, nút lệnh
- Các nút lệnh thường dùng nhất được đặt trên thanh công cụ, mỗi nút lệnh đều có tên để phân biệt
5 Lưu văn bản
-C1: vào file/save-C2:nhấn vào nút save trên thanh công cụ-C3:nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
Trang 3Chiếu slide cho học sinh quan sát 2 nút lệnh
Thực hành cho học sinh quan sát
Gọi học sinh lên thực hành
-> xuất hiện hộp thoại, nhập tên để lưu, chọn save as
6 Kết thúc
- Nút X trên thanh tiêu đề để đóng chương trình soạn thảo
- Nút X phía dưới để đóng tệp đang làm việc
4 Củng cố
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học
5 Hướng dẫn học bài về nhà
- Xem lại kiến thức cũ
- Thực hành các thao tác đã học
- Xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
……….………
Trang 4Bài 14: Soạn thảo văn bản đơn giản
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu các cách khởi động Word?
? Nêu thao tác mở văn bản mới? Mở văn bản cũ? Ghi tệp?
? Nêu cách đóng văn bản
3 Bài mới
? Nêu các thành phần của một văn bản
HS: Kí tự, dòng, từ, câu, đoạn văn , trang
? Từ TIN có bao nhiêu kí tự? Đó là những kí tự
- Là phần văn bản trong một trang in (tờ)
2 Con trỏ soạn thảo
Trang 5- Hết 1 dòng văn bản, con trỏ tự động xuống dòng -Cách di chuyển con trỏ soạn thảo
C1: Nháy đúp chuột tại vị trí cần đặt con trỏ soạn thảo
C2: Ấn các phím: Home End, các phím mũi tên
để di chuyển
3 Qui tắc gõ văn bản trong Word
sgk- T72
4 Gõ văn bản chữ viết
- Để gõ được tiếng việt phải sử dụng chương trình
hỗ trợ gõ tiếng việt ( Vietkey)
* Kiểu gõ TELEX
Aw ă Gõ dấu
Aa â f dấu huyền
Dd đ s dấu sắc
Ee ê j dấu nặng
Ow hoặc [ ơ r dấu hỏi
Uw hoặc ] hoặc w ư x dấu ngã
* Kiểu gõ VNI (SGK- T73)
* Các bước soạn thảo văn bản bằng tiếng việt
B1: Gọi Vietkey B2: Gọi Word B3: Chọn phông tiếng việt B4: Soạn thảo văn bản
4.Củng cố
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học
5.Hướng dẫn học bài về nhà
- Xem lại kiến thức cũ
- Thực hành các thao tác đã học
- Xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
……….………
Trang 6- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
? Trình bày cách gõ văn bản bằng kiểu Telex
3 Bài mới
? Nêu cách khởi động Word
- Lưu lại văn bản với tên gọi Biendep.doc
3 Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và cách hiển thị văn bản
- Cách di chuyển con trỏ bằng chuột, bằng các phím mũi tên
- Xem nội dung văn bản: Nháy và kéo chuột vào thanh cuộn dọc và ngang
- Chọn cách hiển thị văn bản
+ View/ Normal
+ View/ Print layout+ View/ Outline
- Thu nhỏ kích thước của màn hình soạn thảo
- Đóng văn bản đang soạn thảo
- Kết thúc của sổ soạn thảo
Trang 74.Củng cố
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học
5.Hướng dẫn học bài về nhà
- Xem lại kiến thức cũ
- Thực hành các thao tác đã học
- Xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
……….………
Trang 8Bài 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Kiến thức:
- Học sinh học cách chỉnh sửa, hoàn chỉnh văn bản thô
2 Kỹ năng
- Học sinh biết cách chọn phần văn bản
- Học sinh biết cách sao chép, di chuyển khối văn bản đã chọn
3 Thái độ
- HS chú ý nghe giảng
- HS hứng thú thực hành
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
? Trình bày cách gõ văn bản bằng kiểu Telex
3 Bài mới
GV: Thực hành trên máy để học sinh quan sát
? Nêu sự giống và khác nhau giữa phím Backspace
và phím Delete
Chiếu slide cho học sinh quan sát
Thực hành cho học sinh quan sát
Gọi học sinh lên thực hành
GV làm thao tác cho học sinh nhìn
Chiếu slide cho học sinh quan sát
Thực hành cho học sinh quan sát
Gọi học sinh lên thực hành
1 Xoá và chèn thêm văn bản
- Để xoá một vài kí tự ta nên dùng 2 cách sau+ Ấn phím Backspace: Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thao
+ Delete: Xoá kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo
- Chàn thêm văn bản: Đưa con trỏ tới vị trí cần chèn/ Nhập nội dung văn bản cần chèn
2 Chọn phần văn bản
* Nguyên tắc:
- Nháy chuột tại vị trí ban đầu
- Kéo, thả chuột tới vị trí cuối văn bản cần chọn
- Nếu thực hiện sai thao tác ta có thể quay lại thao tác trước đó bằng cách nháy chuột vào Edit/ Undo hoặc nháy chuột vào nút lệnh
3 Sao chép
- Chọn phần văn bản (khối văn bản) cần sao chép
- Nháy nút copy trên nút lệnh hoặc Edit/ Copy hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
- Đưa con trỏ tới vị trí cần sao chép, chọn Paste
Trang 9GV: Thực hiện thao tác và giải thích cho học sinh
bằng các cách trên
GV làm thao tác cho học sinh nhìn
Chiếu slide cho học sinh quan sát
Thực hành cho học sinh quan sát
Gọi học sinh lên thực hành
? Nêu sự khác nhau giữa thao tác sao chép và thao
tác di chuyển
GV gọi HS trả lời và nhận xét
trên nút lệnh hoặc Edit/ Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
4 Di chuyển
- Chọn khối văn bản cần di chuyển
- Nháy nút lệnh Cut
- Đưa conb trỏ soạn thảo tới vị trí mong muốn và nhấn Paste
4.Củng cố
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học
5 Hướng dẫn học bài về nhà
- Xem lại kiến thức cũ
- Thực hành các thao tác đã học
- Xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
……….………
Trang 10- Học sinh luyện kỹ năng gõ văn bản bằng tiếng Việt
- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các thao tác sao chép, di chuyển
3 Thái độ
- HS chú ý nghe giảng
- HS hứng thú thực hành
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu thao tác chọn văn bản
? Nêu thao tác sao chép, di chuyển văn bản
3 Bài mới
- GV: Thực hành trên máy để học sinh quan sát
- GV: Thực hành trên máy để học sinh quan sát
Chiếu slide cho học sinh quan sát
Thực hành cho học sinh quan sát
Gọi học sinh lên thực hành
1 Mở văn bản mới
2 Soạn thảo văn bản
Sgk – T84
3 Phân biệt chế độ gõ chèn và gõ đè
- Chế độ gõ chèn (Nút Over mờ đi): Khi nhập văn
bản vào thì phần văn bản phía sau con trỏ soạn thảo bị đẩy lùi về phía sau
- Chế độ gõ đè (Nút Over hiện rõ): Khi nhập văn
bản thêm vào thì văn bản đó được đè lên phần văn bản đứng ngay sau con trỏ soạn thảo
* Có 2 cách chuyển đổi chế đọ gõ chèn và gõ đè
C1: Nháy đúp chuột vào nút Over C2: Nhấn phím Insert trên bàn phím
Trang 11Chiếu slide cho học sinh quan sát
Thực hành cho học sinh quan sát
Gọi học sinh lên thực hành
Chiếu slide cho học sinh quan sát
Thực hành cho học sinh quan sát
Gọi học sinh lên thực hành
Hướng dẫn HS nội dung thực hành, quan sát học
sinh thực hành
4 Soạn thảo văn bản
- Soạn thảo văn bản Sgk – T84
5 Ghi lại văn bản đó
- Tắt phần mềm Word
6 Mở văn bản vừa lưu
7 Mở văn bản mới
8 Sao chép tệp vừa lưu sang tệp vừa mở
9 Sử dụng thao tác sao chép, di chuyển để thay đổi vị trí các đoạn trong tệp mới
10 Soạn thảo bài thơ Trăng ơi
11 lưu văn bản với tên Trăng ơi
4.Củng cố
a Cho học sinh đọc ghi nhớ
b Trả lời các câu hỏi trong SGK
c Cho học sinh thực hành các thao tác đã học
5 Hướng dẫn học bài về nhà
a Xem lại kiến thức cũ
b Thực hành các thao tác đã học
c Xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
……….………
……….………
Trang 12- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu thao tác chọn văn bản
? Nêu thao tác sao chép, di chuyển văn bản
3 Bài mới
GV:Giới thiệu về định dạng văn bản
Chiếu slide cho HS quan sát
GV: vậy định dạng văn bản gồm có mấy loại:
- KN: Là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự
(con chữ, số, kí hiệu), các đoạn văn bản và các đối tượng khác trên trang
- Phân loại: Bao gồm định dạng kí tự và định dạng
a Sử dụng nút lệnh
- Chọn phần văn bản cần định dạng sau đó sử dụngcác nút lệnh trên thanh công cụ
Trang 13GV: Các nút lệnh ở đây gồm: Phông chữ, cỡ chữ,
kiểu chữ, màu chữ
* Các nút lệnh:
- Phông chữ: Nháy nút ở bên phải hộp thoại
Font
- Cỡ chữ: Nháy nút ở bên phải hộp Size
- Kiểu chữ: Nháy các nút Bold (chữ đậm),
Italic (chữ nghiêng) hoặc Underline (chữ gạch chân)
- Màu chữ: Nháy nút ở bên phải hộp thoại Font
Color (màu chữ)
b Sử dụng hộp thoại font
- Chọn phần văn bản cần định dạng
- Fomat/ font/ thực hiện các thao tác định dạng
Chú ý: Nếu không chọn trước phần văn bản nào
thì các thao tác định dạng trên sẽ được áp dụng cho các kí tự sẽ được gõ vào sau đó
4.Củng cố
- Định dạng văn bản sẽ làm thay đổi cách trình bày của văn bản
- Muốn sử dụng các thao tác định dạng kí tự cho đoạn văn bản thì cần bôi đen đoạn văn bản đó
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học
5 Hướng dẫn học bài về nhà
a Xem lại kiến thức cũ
a Thực hành các thao tác đã học
b Xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
……….………
……….………
Trang 14Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
? Thực hành thao tác chọn Font chữ tiếng Việt, cỡ chữ 16, màu xanh, định dạng lại đoạn văn bản
3 Bài mới
- GV:Thuyết trình trên máy chiếu
- GV: Thực hiện các thao tác trên cho học sinh
GV: mở File Word và giới thiệu các nút lệnh trên
- Vị trí lề của đoạn văn (so với toàn trang)
- Khoảng cách lề của dòng đầu tiên;
- Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới;
- Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn;
Chú ý: Định dạng văn bản thay dổi tính chất của
toàn văn bản
2 Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn bản
Trang 15thanh Formatting, thao tác với từng nút lệnh để HS
quan sát
GV: Giới thiệu một số phím tắt và thao tác để HS
quan sát
HS: quan sát
GV: Gọi một số HS lên thao tác
HS: Thực hiện
- Nút thay đổi lề của đoạn văn: Nháy một trong hai nút , để tăng hay giảm lề trái của văn bản
- Khoảng cách dòng trong đoạn văn: nháy nút , bên phải nút
(khoảng cách dòng) và chọn một trong các tỉ lệ trong bảng chọn hiện ra
* Một số phím tăt
- Căn trái: Ctrl + L
- Căn phải: Ctrl + R
- Căn giữa: Ctrl + E
- Căn đều: Ctrl + J
4.Củng cố
- Định dạng văn bản sẽ làm thay đổi cách trình bày của văn bản
- Muốn sử dụng các thao tác định dạng kí tự cho đoạn văn bản thì cần bôi đen đoạn văn bản đó
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học
5 Hướng dẫn học bài về nhà
a Xem lại kiến thức cũ
c Thực hành các thao tác đã học
d Xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
……….………
……….………
Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN (tiếp)
Trang 16- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
Cho đoạn văn chưa định dạng em hãy thực hiện các thao tác định sau bằng cách sử dụngcác nút lệnh:
+ Các thao tác căn lề+ Thay đổi lề cả đoạn văn+ Khoảng cách dòng trong đoạn văn
3 Bài mới
GV: Trình chiếu tên bài, và nội dung bài học
GV: Paragraph là gì? Paragraph hay còn gọi là
đoạn văn bản Là phần văn bản được giới hạn bởi
2 lần gõ phím Ọnter Mỗi khi gõ Ọnter là Word
sẽ tự động chuyển sang đoạn văn mới có định
dạng giống với đoạn văn trước đó
GV: Cho học sinh quan sát ví dụ và tìm hiểu tác
dụng của hộp thoại Paragraph Mở nội dung cho
học sinh ghi bài
HS: Quan sát ví dụ, nhận xét, ghi bài
GV: Hướng dẫn học sinh các bước mở hộp thoại
Paragraph Giải thích từng mục, vừa thực hiện
thao tác định dạng đoạn văn với hộp thoại kết
hợp với thanh công cụ định dạng
3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
- Hộp thoại Paragraph dùng để tăng, giảm khoảngcách giữa các đoạn văn và đặt khoảng cách thụt lềdòng đầu tiên của đoạn
Trang 17HS: Quan sát và ghi bài.
GV: để thụt lề cho đoạn văn vào trong hay trả về
vị trí ban đầu, ta dùng 2 phím: Ụncrease Ụndent
và Decrease Ụndent trên thanh cộng cụ
NgoỐi ra, cũng thể thực hiện thao tác trên bằng
GV: Đôi khi ta muốn thay đổi khoảng cách giữa
các dòng trong đoạn văn khác với mặc định ban
đầu Ta có thể thay đổi các tuỳ chọn trong mục
GV: Giới thiệu một số phím tắt trong mục
Spacing Thao tác cho học sinh quan sát, yêu cầu
học sinh lên làm lại
+ Right: Chỉ độ dịch phải+ Special:
(none): Văn bản hiển thị bình thườngFirst line: thụt lề dòng đầu tiênHanging: Phần văn bản từ dòng thứ 2 củađoạn văn thụt vào
+ By: Xác định khoảng cách thụt từ mép lề
• Spacing: Khoảng cách trong đoạn văn+ Before: Khoảng cách đến đoạn văn trên+ After: Khoảng cách đến đoạn văn dưới+ Line spacing: Khoảng cách giữa các dòng Single: Khoảng cách mặc định 1.0
1.5 lines: §ặt khoảng cách là 1.5 Double: § hàng ặt khoảng cách là 2.0 Atleast: Khoảng cách tối thiểu Ọxactly: Khoảng cách cố định Mutiple: Nhiều
At: Gõ khoảng cách muốn đặt
* Một số phím tắt Ctrl và 1: Khoảng cách mặc định Ctrl và 2: Khoảng cách là 2.0 Ctrl và 5: Khoảng cách la 1.5
- Với mỗi thay đổi có thể xem trước tại khungPreview
4.Củng cố
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học
5 Hướng dẫn học bài về nhà
- Xem lại kiến thức cũ
- Thực hành các thao tác đã học
- Xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM
Bài thực hành số 7
Trang 18EM TẬP TRÌNH BÀY VĂN BẢN
I MỤC TIÊU
- Học sinh ôn tập thao tác trình bày văn bản: Định dạng kí tự, định dạng văn bản
- Học sinh thực hành định dạng trên máy
2 Kiểm tra bài cũ
3.Nội dung bài mới
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện thao tác trên máy
HS: Nghe và thao tác trên máy
? Ở bài này sử dụng các định dạng nào, đối tượng
nảo?
1 Khởi động, mở tệp Biểnđẹp.doc
- Định dạng đoạn văn bản theo yêu cầu
Sgk – T 92
- Lưu văn bản với tên cũ
2 Soạn và định dạng văn bản theo mẫu
Sgk – T 93
- Tên bài in đậm
- Văn bản căn lề giữa
- In nghiêng tên tác giả
- Ghi văn bản với tên Tre xanh.doc
4.Củng cố
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Cho học sinh thực hành các thao tác đã học
5 Hướng dẫn học bài về nhà
- Xem lại kiến thức cũ
- Thực hành các thao tác đã học
- Xem trước bài mới
IV.RÚT KINH NGHIỆM
Trang 19- Giáo viên chuẩn bị giáo án, hướng dẫn học sinh ôn tập
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
Để định dạng đoạn văn bản ta có những thao tác nào?:
3 Bài mới
Phần I:
- Nhắc lại các khái niệm:
+ Định dạng ký tự+ Định dạng đoạn văn bản
- Các bước thực hiện các thao tác định dạng ký tự, định dạng đoạn văn bản
- So sánh thao tác sao chép và di chuyển, tác dụng của 2 nút lệnh Delete, và Backspace
- Phân biệt sự khác nhau giữa con trỏ chuột và con trỏ soạn thảo\
Phần II:
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Làm bài tập trong sách bài tập
KIẾM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU
- Đánh giá kết quả học tập lý thuyết một số vấn đề cơ bản của phần mềm soạn thảo word
- Củng cố kiến thức và bồi dưỡng những em có năng lực và niềm ham thích với bộ môn Tin học 6
Trang 20Bài 18: TRÌNH BÀY VĂN BẢN VÀ IN
- Giáo viên chuẩn bị giáo án, phòng máy, máy chiếu
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III NỘI DUNG
1 Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số
Sĩ số:………Vắng………
2 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
3 Bài mới
GV: Giới thiệu cho học sinh về các kiểu trình bày
văn bản
HS quan sát hình ảnh minh hoạ trên màn chiếu
Làm thế nào để trình bày được trang văn bản đó,
căn các lề trái, phải, trên dưới như thế nào
GV lưu ý cho HS các chú ý:
Phân biệt lề trang với lề đoạn văn, trình bày trang
văn bản
GV giới thiệu các bước làm qua các slide,
GV: Thực hiện thao tác trên máy chiếu
HS: Quan sát và ghi chép
1.Trình bày trang văn bản
- Các kiểu trình bày trang văn bản:
+ Trình bày theo trang đứng + Trình bày theo trang nằm ngang
- Các kiểu lề trang gồm: Lề trái, lề phải, lề trên
và lề dưới
- Chú ý:
+ Lề trang khác lề đoạn văn+ Lề đoạn văn được lấy mốc tính từ lề trang+ Trình bày trang văn bản áp dụng với tất cả các trang trong tệp
2 Chọn hướng trang và đặt lề trang
- Vào File/ page setup+ Ở hộp thoại Magrins:
Top: Khoảng cách từ mép trên trang giấy đến phần văn bản (lề trên)
Bottom: Khoảng cách lề dưới Left: Lề trái
Trang 21GV: Không phải cứ gõ xong một văn bản rồi in là
ta được một văn bản in theo ý muốn
Ta có thể gặp một số trường hợp sau khi in
như nội dung văn bản gõ trong một trang nhưng
được in ra 2 trang Hay khoảng cách các lề không
cân đối…
GV: Trước khi in văn bản cần xem trước lại văn
bản đó
GV giới thiệu nút lệnh xem trước khi in và các
thông số liên quan và thao tác trên máy cho HS
quan sát
GV: hướng dẫn cách in trang VB và các mục trong
hộp thoại print
Right: Lề phải Portrait: Hướng trang đứng Landscape: Hướng nằm ngang Priview: Minh hoạ
Apply to: Áp dụng các thiết lập trên một trang hay tất cả các trang
3 In văn bản
- Cách 1: Nháy nút lệnh Print trên thanh công cụ
- Cách 2: Vào File/ Print + Mục Name: Chọn loại máy in + Page range: Chọn vùng in All: Tất cả các trang Current page: Trang hiện thời Pages : Điền số trang cần in Number of copies: Số bản cần in ra của một trang
Chọn Ok
4.Củng cố - Đọc ghi nhớ trong SGK - Trả lời các câu hỏi trong SGK - Cho học sinh thực hành các thao tác đã học 5 Hướng dẫn học bài về nhà - Xem lại kiến thức cũ - Thực hành các thao tác đã học - Xem trước bài mới IV.RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………
………
………