1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng công nghệ lạnh thực phẩm vũ duy đô

71 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh Sơ đồ trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh... Sự trao đổi ẩm của không khí trong phòng lạnh Sơ đồ trao đổi ẩm... Xác định lượng

Trang 1

Công nghệ lạnh thực phẩm

TS.Vũ Duy Đô

Trang 3

Mollard-chart; Humidity chart for mixtures of air and water vapor.

i = enthalpy of 1 kg air of airTemperature Humidity (kg water vapor/kg dry air)

Trang 5

Quá trình trộn hai không khí không có sự ngưng tụ hơi nước

i3 ,

i2

t31

Trang 6

- Phương trình cân bằng nhiệt.

Trang 7

Sự trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh

Sơ đồ trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh.

Trang 8

Phương trình cân bằng nhiệt :

Qo = Q1 + Q2Trong kho lạnh :

Trang 9

Sự trao đổi ẩm của không khí trong phòng lạnh

Sơ đồ trao đổi ẩm.

Wo

Trang 11

Phương pháp làm tăng độ ẩm theo nguyên lý cơ học

1

2

3 4 5

6

7

Trang 12

Phương pháp làm tăng độ ẩm theo nguyên lý nhiệt.

4 3

2 1

8 7 6 5

9

10

11 12

Trang 14

Nước đá và các thuộc tính của nước đá

Ice and their properties

Điểm tan chảy của nước đá biển chưa được xác định do hàm lượng muối thường không đồng đều trong đá, mức trung bình là -2 O C

0 O C Điểm tan chảy/Melting point

kcal/mh O C 1,91 1,99 2,08

Hế số dẫn nhiệt/Thermal conductivity

0 O C

-10 O C

-20 O C

80 kcal/kg

Ẩn nhiệt tan chảy/Latent heat of melting

Để tính lượng đá dùng ướp lạnh cá, giá trị đủ chính xác là 0,5 Nhiệt dung riêng của nước đá biển có thể cao hơn nhiều, gần với điểm tan chảy.

kcal/kg °C 1,0 0,49 0,46

Nhiệt dung riêng/Specific heat of water

0 O C (nước chưa đóng băng/water, unfrozen)

0 O C (nước đóng băng, nước đá /water, frozen, ice)

-20 O C (nước đá/ice)

Ở 0 O C Phụ thuộc vào độ mặn và lượng không khí có trong đá.

t/m 3

0,92 0,86-0,92

Tỷ trọng/Density

Đá nước ngọt/Freshwater ice

Đá nước biển/Seawater ice

Trang 15

Xác định lượng nước bay hơi

+ Cách 1 : Dựa vào chênh lệch hàm lượng ẩm giữa bề mặt thực phẩm và môi trường

Trang 16

+ Cách 3 :

G = g G

t1t to

2

Trang 17

Những biến đổi về vi sinh vật

Nhiệt độ ( o C ) Thời gian ( ngày )

Trang 18

Từ (1) = (2) suy ra : 0)

t d

t dQ

(2)

Trang 19

Xác định thời gian làm lạnh:

Dựa vào tốc độ làm lạnh

C t

t m

t t

m

dt d

t t

m

dt d

t t

m d

1

) (

) (

) (

00

00

0 1

1

ln 1

) ln(

1 0

t t

t

t m

t

t m

C

t t

Trang 20

2

t t

t

t B

a

R A

i

Trang 21

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120

Trang 22

Sự biến đổi của chi phí lạnh.

Trang 24

Results of ice meltage tests

Trang 26

Vấn đề 3 QUÁ TRÌNH LÀM ĐÔNG VÀ BẢO QUẢN THỰC

70 50 60

Trang 27

Percentage of ice crystal in the frozen cod fish

Trang 28

Percentage of ice crystal in some frozen foods

Trang 29

CÁC BIẾN ĐỔI CỦA THỰC PHẨM TRONG QUÁ TRÌNH LÀM ĐÔNG.

Trang 31

Diagram of water evaporation in the freezing equipment

evaporator

Trang 32

Dịch chuyển điểm kết tinh: Trong làm đông, nước đá được

tạo thành ở dưới miền dung dịch (ở miền rắn)

Ice + Liquid

W

(water)

S (Solute)

A

B C

S (Solute)

A C

Nước đá + tinh thể chất tan

Nước đá + chất dị thể

Trang 33

Temperature balance of the food

Trang 34

L t

t

x W L

t t

dx x W

L t

t

dx W

L d

x t

t

dx W

L d

đb đb

đb đb

0

2

.

.

.

.

1

.

Trang 35

.

0

x t

t

x W L

.

0

x t

t

x W L

Trang 36

H T

H E

R t

freeze

freeze cool

cool f

2

1 1

Hệ số dẫn nhiệt

Trong thời gian làm lạnh

Trong thời gian chuyển pha

Yếu tố hình

• When trying to reduce freezing time, we must see which term is controlling (phase change or precooling, surface or internal resistance)

• Truyền nhiệt ở bề mặt tăng dần nếu Bi = hR/k là rất nhỏ

• Reduction in environment temperature has equal effect on all products large or small, independently of Biot number

(Air temp.)

Trang 37

(The freezing rate depends on specific weight and contact area with the

product in the freezing time)

4 21

650

3,8 29

650

3 45

780

3 48

800

Thời gian Làm đông (h)

Freezing time

Mức độ tiếp xúc (%)

Contact area

Khối l-ợng

riêng (kg/m 3 )

Specific weight

Trang 38

Xác định chi phí lạnh

Q=Q1+Q2+Q3+Q4+Q5

Q1: lượng nhiệt lấy ra để

Q2: Lượng nhiệt lấy ra để

Q2=L.G .w

Q3: Lượng nhiệt lấy ra để

Q3=c1.G .w(tđt-t2)

Q4=c2.G (1-w)(tđt-t2)

Q5=c3.G.(1- ).(tđb-t2)

CHI PHÍ LẠNH CỦA QUÁ TRÌNH LÀM ĐÔNG

Trang 39

Sự biến đổi của chi phí lạnh

Q

0 -5 -10 -15 -20 t (oC)

dQ/dt

Q/t

Trang 40

Sơ đồ nguyên lý cấu tạo và hoạt động của hầm đông.

2

21

3

Trang 41

300 Dài

Inox Kích thước 800 x 1900 x 100

Bản lề Inox Kệ

Kích thước 730x510x1900

4

50 Khay Kích thước 750x500x60

Vật liệu

Một số thông số kỹ thuật của tủ đông gió

Trang 42

MODEL S – IQF –

500S

S – IQF – 350S

S – IQF – 250S

Chiều rộng băng chuyền

Trang 43

Cỡ tôm đông 8/12 đến 300/500

Nhiệt độ nguyên liệu/sản phẩm ,0C +10/-18

Nhiệt độ không khí trong tủ ,0C -32  -36

Một số thông số kỹ thuật của tủ đông băng chuyền xoắn

Trang 44

Năng suất sản xuất(kg/mẻ) 500 750 1000 1500 2000 Chiều dài tủ(mm) 3300 3300 330 3300 3480 Chiều rộng tủ(mm) 1760 1760 1760 1760 1760 Chiều cao tủ(mm) 1360 1740 1995 2755 2920

Bề dày cách nhiệt (mm) 150

Một số thông số kỹ thuật của tủ đông tiếp xúc

Trang 45

Một số yếu tố về công nghệ sản xuất.

Bề dày của sản phẩm(mm) Thời gian làm đông (phút)

Bao gói Xelophan Bao gói bìa cứng

Trang 46

Contact freezers

Trang 47

Tính chất Nitơ

-195,8

Nhiệt dung riêng của khí (kj/kg.0C) 1,05

Không khí -192 196,7 1,01 Nhiệt độ hoá hơi ( ở 1at), 0C

Trang 48

(a) PSF Lý tưởng (b) PSF Thực tế

Mầm tinh thể lớn lên

Hình thành mầm tinh thể

Trang 50

Làm đông G=100

%

t= +2

Mạ băng 97%

-200C

Tái đông 110%

109,5%

-250C Tan giá

95,5%

+20C

Làm đông G=100%

t= +2

Mạ băng 97%

-200C

Bao gói 110%

Trang 51

II

-40-30-20-1001020

 (h)

t,0C

Đường cong nhiệt độ ở tâm sản phẩm.

Vấn đề 4 Công nghệ bảo quản thực phẩm đông lạnh

Trang 52

I 2

II

IV 2 -40

-30 -20 -10 0 10 20

t,0C

 (h)

Đường cong nhiệt độ ở tâm sản phẩm.

Đường cong nhiệt độ ở bề mặt sản phẩm.

Trang 53

-20 -10

Temperature

Water vapour pressure

Trang 54

The sublimating of ice water in frozen products bag

Bao gãi th-êng

Pack without vacuum

mÝ ghÐp Seam

(Petersen 1989)

Trang 55

Temperature in a 9 kg block of fish, placed on a floor at 10°C air temp.

Trang 56

The fat oxidation of cold water

Shrimp in frozen preserve

Trang 57

Storage life of frozen fish (months)

10-116-7

Block, vacuum Package

8-93-4

IQF, PE package

126-7

IQF, vacuum package

128-9

IQF, glazing 4%, vacuum package

1210

IQF, glazing 8%, vacuum package

Trang 58

Uneven air distribution in a frozen store with a unit-cooler

Trang 60

Water temperat

Trang 61

Thawing chamber – Technical specifications

Trang 62

( Thawing time is about 1-4 hours, depending on the product thickness)

n-ớc

Bề mặt tâm Nhiệt độ

Công suất

Bề dày

Trang 63

(Temperature changes during freezing and thawing)

Trang 64

(A typical air tunnel for thawing by forced air convection)

1 Heating element, 2 Fan, 3 Humidifier, 4 Trolleys and 5 Door

2

5

4

Trang 65

Thời gian

Áp suất

Nhiệt độ sản phẩm

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ

không khí

Chênh lệch nhiệt độ

Tiếp nhiệt

Trang 67

- Trạng thái của thịt khi làm đông

Trang 68

1 = 0.m + 2.(1- m)

Khi bỏ qua 0 thì: m = 1 -1/ 2

Vấn đề 6 LÀM ĐẶC THỰC PHẨM LỎNG NHỜ LÀM ĐÔNG

0 2

Trang 69

- Khái niệm, ý nghĩa

Trang 70

Đồ thị biến đổi nhiệt độ và trạng thái nước trong quá trình SX

sản phẩm đông khô

B

IV III

b I

a

A

C

Trang 71

II I

Ngày đăng: 05/06/2015, 10:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh. - bài giảng công nghệ lạnh thực phẩm vũ duy đô
Sơ đồ trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh (Trang 7)
Sơ đồ nguyên lý cấu tạo và hoạt động của hầm đông. - bài giảng công nghệ lạnh thực phẩm vũ duy đô
Sơ đồ nguy ên lý cấu tạo và hoạt động của hầm đông (Trang 40)
Hình thành mầm tinh thể - bài giảng công nghệ lạnh thực phẩm vũ duy đô
Hình th ành mầm tinh thể (Trang 48)
Đồ thị biến đổi nhiệt độ và trạng thái nước trong quá trình SX - bài giảng công nghệ lạnh thực phẩm vũ duy đô
th ị biến đổi nhiệt độ và trạng thái nước trong quá trình SX (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w