Sự trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh Sơ đồ trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh.. Sự trao đổi ẩm của không khí trong phòng lạnh Sơ đồ trao đổi ẩm.. Đồ thị biến đổi t
Trang 1CÔNG NGHỆ LẠNH THỰC PHẨM
Cập nhật 1/2012
TS.Vũ Duy Đô
Trang 2ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
I Thông tin chung về học phần
Số tín chỉ: 02
Giảng dạy cho ngành: Công nghệ thực phẩm
Cho sinh viên năm thứ: 3
Phân bổ tiết giảng của học phần:
- Nghe giảng lý thuyết: 20
- Thảo luận nhóm: 10 tiết
- Thực hành, thực tập (phòng thí nghiệm, doanh nghiệp, studio, điền giã…) bố trí riêng
- Tự nghiên cứu: 30 giờ
Trang 3II Danh mục vấn đề của học phần:
Trang 4III Tài liệu tham khảo
NXB Giáodục
2007
Công nghệ chế biếnlạnh thực phẩm
Nguyễn Văn Mười
5
ĐH Cần Thơ2005
Công nghệ chế biến thủyhải sản
Phan Thị Thanh Quế
4
NXB Khoahọc kỹ thuật
2004
Kỹ thuật lạnh thực phẩmNguyễn Xuân Phương
3
ĐHQGTP.HCM
2004
Công nghệ lạnh thựcphẩm
Trần Đức Ba
2
Thư việnĐHNT
2011
Công nghệ lạnh thựcphẩm (Cập nhật 1/2012)
Vũ Duy Đô
1
Nhà xuất bản
Năm xuất bản Tên tài liệu
Tên tác giả TT
IV Đánh giá: - Tham gia học trên lớp chuẩn bị bài, thảo luận 30%
- Thi kết thúc học phần: 70%
Trang 6Mollard-chart; Humidity chart for mixtures of air and water vapor.
i = enthalpy of 1 kg air of air
x = the kg of water vapor contained in 1 kg of dry kg
Temperature Humidity (kg water vapor/kg dry air)
Trang 7Quá trình trộn hai không khí không có sự ngưng tụ hơi nước
§ I MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ.
Trang 8Quá trình trộn hai không khí không có sự ngưng tụ hơi nước
i 3 ,
i 2
t 3 1
Trang 9- Phương trình cân bằng nhiệt.
Trang 10Sự trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh
Sơ đồ trao đổi nhiệt của không khí trong phòng lạnh.
§ I MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ.
Trang 11Phương trình cân bằng nhiệt :
Q o = Q 1 + Q 2 Trong kho lạnh :
Trang 12Sự trao đổi ẩm của không khí trong phòng lạnh
Sơ đồ trao đổi ẩm.
Wo
§ I MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ.
Trang 13Đồ thị biến đổi trạng thái ẩm của không khí trong phòng lạnh
§ I MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ.
Trang 14Phương pháp làm tăng độ ẩm theo nguyên lý cơ học.
1
2
345
6 7
§ I MÔI TRƯỜNG LẠNH KHÔNG KHÍ.
Trang 16- Khối lượng riêng
- Nhiệt dung riêng
- Hệ số dẫn nhiệt
- Độ cứng
- Độ trong suốt
III HỖN HỢP NƯỚC ĐÁ MUỐI:
- Hiện tượng: Khi trộn nước đá có kích thước nhỏ với muối tinh thể thì
Trang 17- Nguyên nhân :Khi cho muối vào nước đá, nó sẽ làm cho nhiệt độ nóng chảy ổn định của nước đá giảm tương ứng bằng t 0 kết tinh của nước trong dung dịch nước muối Nước đá có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nóng chảy ổn định nên Quá trình này nước đá tự lấy nhiệt của bản thân làm cho
- Giới hạn
- Nhiệt độ hỗn hợp thu được sau khi trộn.
t = - 0,7x x : Hàm lượng muối trong hỗn hợp (%).
- Tính tỷ lệ hao phí nước đá
• Khối lượng ban đầu của nước đá: G
• Khối lượng cần nóng chảy: G
• Tỷ lệ hao phí: g
- Ứng dụng
§3 MÔI TRƯỜNG LẠNH RẮN
Trang 18Nước đá và các thuộc tính của nước đá
Ice and their properties
Điểm tan chảy của nước đá biển chưa được xác định do hàm lượng muối thường không đồng đều trong đá, mức trung bình là -2 O C.
0 O C Điểm tan chảy/Melting point
kcal/mh O C 1,91 1,99 2,08
Hế số dẫn nhiệt/Thermal conductivity
0 O C
-10 O C
-20 O C
80 kcal/kg
Ẩn nhiệt tan chảy/Latent heat of melting
Để tính lượng đá dùng ướp lạnh cá, giá trị đủ chính xác là 0,5 Nhiệt dung riêng của nước đá biển có thể cao hơn nhiều, gần với điểm tan chảy.
kcal/kg °C 1,0 0,49 0,46
Nhiệt dung riêng/Specific heat of water
0 O C (nước chưa đóng băng/water, unfrozen)
0 O C (nước đóng băng, nước đá /water, frozen, ice)
-20 O C (nước đá/ice)
Ở 0 O C Phụ thuộc vào độ mặn và lượng không khí có trong đá.
t/m 3
0,92 0,86-0,92
Tỷ trọng/Density
Đá nước ngọt/Freshwater ice
Đá nước biển/Seawater ice
Trang 19Những đặc điểm của nước đá có hàm
lượng muối khác nhau
Characteristics of ice with different salt content
0,495 0,502
0,510
Nhiệt dung riêng của nước đá (kcal/kg°C)
Heat capacities of ice
0,984 0,996
1,008
Nhiệt dung riêng của nước (kcal/kg°C)
Heat capacities of water
1,021 1,009
0,998
-1,62 -0,81
0
3 1,5
0 Nồng độ muối/Salt content (%)
Trang 20Các đặc tính vật lý của nước đá được
dùng trong làm lạnh cá
Physical characteristics of ice utilized in chilling fish
0.71-0.66 1.4-1.5
Thay đổi/ Variable
Đá xay/ Crushed block
0.92 1.08
Thay đổi/ Variable (3)
Đá cây/ Block
0.45-0.43 2.2-2.3
Kích thước (1) Approximate Dimensions
(1) They depend on the type and
adjustment of the ice machine.
(2) Indicative values, it is advisable
to determine them in practice for
each type of ice plant.
(3) Usually in blocks of 25 or 50 kg
Trang 21Xác định lượng nước bay hơi
+ Cách 1 : Dựa vào chênh lệch hàm lượng ẩm giữa bề mặt thực phẩm và môi trường.
Vấn đề 2 Làm lạnh và bảo quản lạnh thực phẩm
§2.1 Những biến đổi của thực phẩm lạnh
Trang 22+ Cách 3 :
G = g G
t 1 t to
Trang 23Những biến đổi về vi sinh vật
Trang 24Từ (1) = (2) suy ra : 0)
t d
t 1
Vấn đề 2 Làm lạnh và bảo quản lạnh thực phẩm
§2.2 Định luật về tốc độ làm lạnh
Trang 25Xác định thời gian làm lạnh:
Dựa vào tốc độ làm lạnh
C t
t m
t t m
dt d
t t m
dt d
t t
m d
1
) (
) (
) (
0 0
0 0
0 1 1
ln1
)ln(
10
t t
t
t m
t
t m C
t t
Trang 30Vấn đề 2 Làm lạnh và bảo quản lạnh thực phẩm
§2.6 Làm lạnh bằng nước đá
Trang 31Vấn đề 2 Làm lạnh và bảo quản lạnh thực phẩm
§2.6 Làm lạnh bằng nước đá
Trang 32Vấn đề 3 QUÁ TRÌNH LÀM ĐÔNG VÀ BẢO QUẢN THỰC
705060
8090
t, C
-20-10 -15 -25 0a
b
Trang 35§3.2 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA THỰC PHẨM TRONG QUÁ TRÌNH LÀM ĐÔNG.
Trang 37§3.2 CÁC BIẾN ĐỔI CỦA THỰC PHẨM
TRONG QUÁ TRÌNH LÀM ĐÔNG.
Trang 38Dịch chuyển điểm kết tinh: Trong làm đông, nước đá được
tạo thành ở dưới miền dung dịch (ở miền rắn)
Ice + Liquid
W
(water)
S (Solute)
A
B C
S (Solute)
A C
Nước đá + tinh thể chất tan
Nước đá + chất dị thể
Trang 40L t
t
x W L
t t
dx x W
L t
t
dx W
L d
x t
t
dx W
L d
đb đb
đb đb
0 0
0
2
.
.
.
.
1
.
Trang 41.
.
0
x t
t
x W
.
0
x t
t
x W L
t t
R i
A
§3.3 THỜI GIAN LÀM ĐÔNG.
Trang 42H T
H E
R t
freeze
freeze cool
cool f
2
1 1
Hệ số dẫn nhiệt
Trong thời gian làm lạnh
Trong thời gian chuyển pha
Yếu tố hình
• When trying to reduce freezing time, we must see which term is controlling(phase change or precooling, surface or internal resistance)
• Truyền nhiệt ở bề mặt tăng dần nếu Bi = hR/k là rất nhỏ
• Reduction in environment temperature has equal effect on all products large or
(Air temp.)
Prec oo
g period
Phase change period
(Final temp.)
Trang 43(The freezing rate depends on specific weight and contact area with the
product in the freezing time)
4 21
650
3,8 29
650
3 45
780
3 48
800
Thời gian Làm đông (h)
Freezing time
Mức độ tiếp xúc (%)
Contact area
Khối lượng riêng
Specific weight
Trang 44Xác định chi phí lạnh
Q=Q 1 +Q 2 +Q 3 +Q 4 +Q 5
Q1: lượng nhiệt lấy ra để
Q2: Lượng nhiệt lấy ra để
Q 2 =L.G..w
Q3: Lượng nhiệt lấy ra để
Q 3 =c 1 G..w(t đt -t 2 )
Q 4 =c 2 G (1-w)(t đt -t 2 )
Q 5 =c 3 G.(1-).(t đb -t 2 )
§3.4 CHI PHÍ LẠNH CỦA QUÁ TRÌNH LÀM ĐÔNG
Trang 45Sự biến đổi của chi phí lạnh
Trang 46Sơ đồ nguyên lý cấu tạo và hoạt động của hầm đông.
2
2 1
3
§3.5 LÀM ĐÔNG BẰNG KHÔNG KHÍ
Trang 47300 Dài
Inox Kích thước 800 x 1900 x 100
Bản lề Inox Kệ
Kích thước 730x510x1900
4
50 Khay Kích thước 750x500x60
Vật liệu
Một số thông số kỹ thuật của tủ đông gió
Trang 48MODEL S – IQF –
500S S – IQF – 350S S – IQF – 250S
Chiều rộng băng chuyền
Trang 49Cỡ tôm đông 8/12 đến 300/500
Nhiệt độ nguyên liệu/sản phẩm , 0 C +10/-18
Nhiệt độ không khí trong tủ , 0 C -32 -36
Vật liệu băng chuyền Thép không rỉ
Bề dày cách nhiệt (mm) 150
Thời gian làm đông(phút) 7 45
Một số thông số kỹ thuật của tủ đông băng chuyền xoắn
Trang 50Tủ đông băng chuyền xoắn
Spiral belt freezer
Trang 51Năng suất sản xuất(kg/mẻ) 500 750 1000 1500 2000
Trang 52Một số yếu tố về công nghệ sản xuất.
Bề dày của sản phẩm(mm) Thời gian làm đông (phút)
Bao gói Xelophan Bao gói bìa cứng
Trang 53Tủ đông tiếp xúc Contact freezer
Đ3.6 LÀM ĐễNG BẰNG TỦ ĐễNG TIẾP XÚC
Trang 54Contact freezers
Trang 55Tính chất Nitơ
-195,8
Nhiệt dung riêng của khí (kj/kg 0 C) 1,05
Không khí -192 196,7 1,01 Nhiệt độ hoá hơi ( ở 1at), 0 C
Trang 56(a) PSF Lý tưởng (b) PSF Thực tế
Mầm tinh thể lớn lên
Hình thành mầm tinh thể
Trang 58Làm đông G=100
%
t= +2
Mạ băng 97%
-20 0 C
Tái đông 110%
109,5%
-25 0 C Tan giá
95,5%
+2 0 C
Làm đông G=100%
t= +2
Mạ băng 97%
-20 0 C
Bao gói 110%
-6 0 C
110% -4 0 C
Trang 59-40 -30 -20 -10 0 10 20
(h)
t , 0 C
Đường cong nhiệt độ ở tâm sản phẩm.
Đường cong nhiệt độ ở bề mặt sản phẩm.
Vấn đề 4 Công nghệ bảo quản thực phẩm đông lạnh
Trang 602 II2 III2 IV2 -40
-30 -20 -10 0 10 20
t , 0 C
(h)
Đường cong nhiệt độ ở tâm sản phẩm.
Đường cong nhiệt độ ở bề mặt sản phẩm.
§4.1 BIẾN ĐỔI NHIỆT ĐỘ CỦA SẢN PHẨM LÀM ĐÔNG
Trang 61-20 -10
Temperature
Water vapour pressure
Ice cont ent
Trang 62The sublimating of ice water in frozen products bag
Tôm Shrimp
Bao gói thường Pack without vacuum
Air Ice crystals
Gúi Bag
mí ghép Seam
(Petersen 1989)
Trang 63Temperature in a 9 kg block of fish, placed on a floor at 10°C air temp.
§4.1 BIẾN ĐỔI NHIỆT ĐỘ CỦA SẢN PHẨM ĐÔNG
Trang 64The fat oxidation of cold water
Shrimp in frozen preserve
• Starts from the very beginning in
Trang 6510-11 6-7
Block, vacuum Package
8-9 3-4
IQF, PE package
12 6-7
IQF, vacuum package
12 8-9
IQF, glazing 4%, vacuum package
12 10
IQF, glazing 8%, vacuum package
-30 o C -18 o C
Products Temperature ( o C)
§4.2 BẢO QUẢN SẢN PHẨM ĐÔNG
Trang 66Uneven air distribution in a frozen store with a unit-cooler
§4.2 BẢO QUẢN SẢN PHẨM ĐÔNG
Trang 67( hours )
§4.2 BẢO QUẢN SẢN PHẨM ĐÔNG
Trang 68Watertemperature tempSurface
Trang 69Thawing chamber – Technical specifications
§4.3 TAN GIÁ SẢN PHẨM ĐÔNG
Trang 70( Thawing time is about 1-4 hours, depending on the product thickness)
nước
Bề mặt tâm Nhiệt độ
Công suất
Bề dày
Trang 71(Temperature changes during freezing and thawing)
§4.3 TAN GIÁ SẢN PHẨM ĐÔNG
Trang 72(A typical air tunnel for thawing by forced air convection)
1 Heating element, 2 Fan, 3 Humidifier, 4 Trolleys and 5 Door
2
5
4
Trang 73Thời gian
Áp suất
Nhiệt độ sản phẩm
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ
không khí
Chênh lệch nhiệt độ
Tiếp nhiệt
§4.3 TAN GIÁ SẢN PHẨM ĐÔNG
Trang 75- Trạng thái của thịt khi làm đông
Trang 76 1 = 0 m + 2 (1- m)
Khi bỏ qua 0 thì: m = 1 - 1 / 2
Vấn đề 6 LÀM ĐẶC THỰC PHẨM LỎNG NHỜ LÀM ĐÔNG
0 2
Trang 77- Khái niệm, ý nghĩa
Trang 78Đồ thị biến đổi nhiệt độ và trạng thái nước trong quá trình SX
sản phẩm đông khô
to
B
IV III
b I
a
A
C
Trang 79Chi phí năng lượng trong quá trình SX sản phẩm đông khô