lưu huỳnh Câu 2: Sục khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là : A.Dung dịch có màu vàng nhạt.. Chỉ có tính oxi hóa Câu 8: Muốn pha loãng H2
Trang 1Tên HS:………
Lớp: 10A…
ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 45’
MÃ ĐỀ 045-101
Điểm
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Câu 1: Oxy không phản ứng trực tiếp với:
A clo B crom C cacbon D lưu huỳnh
Câu 2: Sục khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là :
A.Dung dịch có màu vàng nhạt B.Dung dịch trong suốt
C.Dung dịch có màu trắng D Dung dịch có màu xanh
Câu 3: Thuốc thử nhận biết axit H2SO4 và HCl là
A HCl B Mg(NO3)2 C BaCl2 D NaOH
Câu 4: Hai kim loại đều bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là :
A Cu ; Al B Cu ; Fe C Al ; Fe D Zn ; Cr
Câu 5: Cho 12g kim loại A hoá trị II tác dụng hết với axit sunfuric loãng dư thu được 11,2 lit khí (đktc) Kim
loại A là: (Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Mg = 24)
A canxi B magie C kẽm D sắt
Câu 6: Nhóm chất nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl B FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3
C Fe2O3, Fe(OH)2, Ag, KHCO3, Na2CO3 D Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, BaCl2, Na2CO3
Câu 7: Dựa vào số oxi hóa của lưu huỳnh, kết luận nào sau đây là đúng về tính chất hóa học cơ bản của H2S?
A Chỉ có tính khử B Vừa có tính khử ,vừa có tính oxi hóa
C Không có tính khử, không có tính oxi hóa D Chỉ có tính oxi hóa
Câu 8: Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc vào nước, ta phải làm thế nào?
A Đổ từ từ nước vào lọ đựng axit, và khuấy đều
B Đổ nhanh nước vào lọ đựng axit, và khuấy đều
C Đổ từ từ axit vào nước và khuấy đều
D Đổ nhanh axit vào nước và khuấy đều
Câu 9: Khi sục SO2 vào dd H2S thì
A Dung dịch chuyển thành màu nâu đen B.Không có hiện tượng gì
C Dung dịch bị vẩn đục màu vàng D.Tạo thành chất rắn màu đỏ
Câu 10: Cho phản ứng : SO2 + Br2+ H2O HBr + H2SO4
Hệ số của chất khử và hệ số của chất oxi hoá của phản ứng sau khi cân bằng là:
A 2 và 1 B 1 và 1 C 1 và 2 D 2 và 2
Câu 11 Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở đktc có tỉ khối đối với hiđrô là 20 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là:
A 40% B 50% C 60% D 75%
Câu 12: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1)
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
B phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C phản ứng (2) H2S là chất khử, phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa
D phản ứng (2) SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
II TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
(1) (2) (3) (4) (5) (6) FeS2→ SO2→ SO3→ H2SO4→ SO2→ Na2SO3→ Na2SO4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH
Câu 3: Cho 8g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí (đktc)
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng
Trang 2c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội thì thể tích khí thu được là bao nhiêu (đktc)? (giả sử khí tạo thành là SO2)
(Fe = 56; Mg = 24; H = 1; S = 32; O = 16)
BÀI LÀM:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM 045-101:
Trang 3Tên HS:………
Lớp: 10A…
ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 45’
MÃ ĐỀ 045-102
Điểm
I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Câu 1: Dựa vào số oxi hóa của lưu huỳnh, kết luận nào sau đây là đúng về tính chất hóa học cơ bản của H2S?
A Chỉ có tính khử B Vừa có tính khử ,vừa có tính oxi hóa
C Không có tính khử, không có tính oxi hóa D Chỉ có tính oxi hóa
Câu 2: Sục khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là :
A.Dung dịch có màu vàng nhạt B.Dung dịch trong suốt
C.Dung dịch có màu trắng D Dung dịch có màu xanh
Câu 3: Thuốc thử nhận biết axit H2SO4 và HCl là
A HCl B Mg(NO3)2 C BaCl2 D NaOH
Câu 4: Hai kim loại đều bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là :
A Cu ; Al B Cu ; Fe C Al ; Fe D Zn ; Cr
Câu 5: Cho 12g kim loại A hoá trị II tác dụng hết với axit sunfuric loãng dư thu được 11,2 lit khí (đktc) Kim
loại A là: (Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; Mg = 24)
A canxi B magie C kẽm D sắt
Câu 6: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia những phản ứng sau
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1)
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
B phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C phản ứng (2) H2S là chất khử, phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa
D phản ứng (2) SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Câu 7: Oxy không phản ứng trực tiếp với:
A clo B crom C cacbon D lưu huỳnh
Câu 8: Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc vào nước, ta phải làm thế nào?
A Đổ từ từ nước vào lọ đựng axit, và khuấy đều
B Đổ nhanh nước vào lọ đựng axit, và khuấy đều
C Đổ từ từ axit vào nước và khuấy đều
D Đổ nhanh axit vào nước và khuấy đều
Câu 9: Khi sục SO2 vào dd H2S thì
A Dung dịch chuyển thành màu nâu đen B.Không có hiện tượng gì
C Dung dịch bị vẩn đục màu vàng D.Tạo thành chất rắn màu đỏ
Câu 10: Cho phản ứng : SO2 + Br2+ H2O HBr + H2SO4
Hệ số của chất khử và hệ số của chất oxi hoá của phản ứng sau khi cân bằng là:
A 2 và 1 B 1 và 1 C 1 và 2 D 2 và 2
Câu 11 Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở đktc có tỉ khối đối với hiđrô là 20 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là:
A 40% B 50% C 60% D 75%
Câu 12: Nhóm chất nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, NaCl B FeO, Cu, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3
C Fe2O3, Fe(OH)2, Ag, KHCO3, Na2CO3 D Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, BaCl2, Na2CO3
II TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
(1) (2) (3) (4) (5) (6) FeS2→ SO2→ SO3→ H2SO4→ SO2→ Na2SO3→ Na2SO4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH
Câu 3: Cho 8g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít khí (đktc)
d) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
e) Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng
Trang 4f) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội thì thể tích khí thu được là bao nhiêu (đktc)? (giả sử khí tạo thành là SO2)
(Fe = 56; Mg = 24; H = 1; S = 32; O = 16)
BÀI LÀM:
III PHẦN TRẮC NGHIỆM 045-102: