QT lọc, pha lo ng ãQT đánh đông QT sấy - Lọc: Tách những hợp chất cơ học cặn bã như cát, sạn, đá, sỏi, vỏ cây, những cục cao su bị đông tụ - Pha loãng: Tách bớt các hợp chất tan trong nư
Trang 1Chương III: Cao su và chất dẻo
Trang 2Hình - Sản phẩm cao su đóng bánh
Trang 3H×nh: Keo d¸n
Trang 4Mủ chính phẩm Mủ thứ phẩm
Đánh đông
Sơ chế Sấy
Đóng bánh
Sơ đồ quy trình sơ chế cao su
Trang 5QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
CAO SU SVR 3L, SVR 5
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CAO SU
SVR 10, SVR 20
Trang 6QT lọc, pha lo ng ã
QT đánh đông
QT sấy
- Lọc: Tách những hợp chất cơ học cặn bã như cát, sạn, đá, sỏi, vỏ cây, những cục cao su bị đông tụ
- Pha loãng: Tách bớt các hợp chất tan trong nước.
Dùng nước mềm pha vào mủ cao su đến nồng độ khoảng 15 – 17%
- Đánh đông liên tục: Dùng hệ thống thùng quay và ống dẫn.
- Đánh đông gián đoạn: Dùng các bể chứa lớn có các vách ngăn hoà mủ cao su vào các hoá chất như axit axetic (CH3COOH) hoặc axit foocmic (HCOOH) 1% quấy đều cho đến khi đông tụ hoàn toàn, khi đó latex phân thành hai phần: Phần cao su nổi trên bề mặt
và phần serum (nước, các tạp chất tan trong nước)
- Sơ chế dạng lá: Các hạt cao su đông tụ được ép qua máy cán hai trục tạo thành các lá cao su.
- Sơ chế dạng sợi: Các hạt cao su đông tụ được đưa vào máy
đùn dạng sợi để tạo sợi.
- Xông khói sơ bộ: Nhiệt độ 45oC, thời gian 24 giờ.
- Xông khói chính thức: Nhiệt độ 75oC, thời gian 24 giờ.
QT lọc, pha lo ng ã
QT đánh đông
QT sơ chế
QT sấy
Trang 7LÊy mñ cao su
Trang 8Läc cao su trong bÓ v¸ch ng¨n
Trang 9Läc cao su trong thïng quay
Trang 11M¸y lïa mñ cao su
Trang 12S¬ chÕ cao su d¹ng l¸
Trang 13Máy băm cắt
Mủ vừa ra lò xông
Trang 14SÊy cao su d¹ng l¸
Trang 15SÊy cao su d¹ng l¸
Trang 16C¸n xÐo cao su
Trang 17B¨m tinh cao su
Trang 18§ãng b¸nh cao su
Trang 19§ãng b¸nh cao su
Trang 20GIỐNG CÂY MÀU (LOVIBOND)
Các yếu tố ảnh hưởng đến màu cao su
CHẤT CHỐNG ĐễNG MÀU
(LOVIBOND)
Khụng sử dụngAmụniăc(0,05%) Formandehớt(0,05%) Sulphate Natri (0,05%)
2,52,55,02,5
Pha loãng mủ DRC % MÀU
(LOVIBOND)28
2010
4,03,53,0
pH ĐÁNH ĐễNG MÀU (LOVIBOND)
5,55,25,04,74,3
3,03,54,04,55,0
HỆ GIACễNG MÀU (LOVIBOND)
Mỏy cỏn / băm bỳa
164065
2,52,54,0
NHIỆT ĐỘ SẤY (0C) MÀU (LOVIBOND)
100
Trang 21C©u hái th¶o luËn
Em h·y ph©n lo¹i, so s¸nh tÝnh chÊt cña c¸c loaÞ cao su?
Trang 23Câu hỏi thảo luận
Em hãy phân biệt đặc tính của phối liệu cao su?
Chất lư
u hoá xúc tiến Chất
lưu hoá
Chất trợ xúc tiến lưu hoá
Chất phòng lão hoá
Chất
độn tạo xốp Chất Chất tạo
màu
Trang 25Sơ đồ quy trình hỗn luyện cao su
Sơ luyện
Hỗn luyện
Tạo hình sản phẩm
Lưu hóa
Trang 26QT sơ luyện
QT hỗn luyện
- Tăng độ dẻo cao su bởi lực và nhiệt để làm đứt các mạch cao su
- Thiết bị sơ luyện: Các máy cáncó hai quả lô có tốc độ vòng khác nhau để tạo ra lực xé đứt các mạch cao su sinh ra lực ma sát giữa cao su với cao su
và cao su với quả lô
- Tiến hành thả cao su vào giữa hai khe trục cán, quả lô nào chạy chậm thì cao su bám vào và sau 3 vòng thì cắt cao su trên trục ra Cứ làm như vậy trong vòng 30 ữ 40 phút thì xong một lần với khoảng 50 kg
- Yêu cầu công nghệ gia công:
+ Thời gian đầu của quá trình sơ luyện khi cao su có tính đàn hồi cao, độ cứng cao, cao su được đưa vào khe hở trục cán với lượng nhỏ
+ Chế độ nhiệt để sơ luyện phải được điều chỉnh và khống chế tốt khi phát sinh nhiệt từ cao su
- Là quá trình trộn hoá chất, chất phụ gia vào trong cao su
- Thiết bị hỗn luyện: Máy cán quả lô
- Hoá chất và chất phụ gia được chia làm hai nhóm:
Nhóm 1: Lưu huỳnh, chất xúc tiến và chất trợ xúc tiến
Nhóm 2: Chất phòng lão, chất làm mềm, chất tạo màu, chất độn
-Tiến hành: Đưa các chất thuộc nhóm hai vào trước, sau đó đưa các chất nhóm một vào để hỗn luyện giai đoạn hai
- Yêu cầu: Khi đưa các chất ở nhóm một vào thì phải dùng ngay không đư
ợc để lâu, ở giai đoạn này ta phải khống chế nhiệt độ khoảng 80oC và thời gian để tránh hiện tượng kém lưu Sản phẩm ra đến đâu ta kéo ra đến đó nhưng không nên xếp lại thành bó và không được xếp chồng lên nhau
Trang 27- Phương pháp và thiết bị lưu hoá:
+ Lưu hoá bằng nồi hơi, lưu hoá bằng bàn ép gia nhiệt
+ Phương pháp lưu hoá bằng nồi hơi: Cung cấp nhiệt bằng hơi nước
- Cấu tạo gồm nồi hơi và lò hấp:
+ Nồi hơi gồm : Đồng hồ đo áp nhiệt, rơle, thanh nhiệt, ống thuỷ sáng
và bộ phận cấp hơi vào lò hấp
+ Lò hấp: Thanh nhiệt, đồng hồ đo nhiệt, đồng hồ đo áp suất và bộ phận thoát hơi, xả khí nén trong quá trình lưu hoá
Nhiệt độ to = 100 ữ 115oC áp suất p = 4 ữ 5 at
- Phương pháp lưu hoá bằng bàn ép gia nhiệt:
+ Nhiệt độ to = 110 ữ 130oC (tuỳ theo loại, lượng chất xúc tiến)+ Thời gian phụ thuộc vào loại, lượng chất xúc tiến
Mối quan hệ giữa nhiệt độ và thời gian tỷ lệ nghịch với nhau: Nếu nhiệt
độ tăng thì thời gian giảm và ngược lại
Trang 28M¸y c¸n luyÖn cao su – d¹ng hë
Trang 29S¶n phÈm cao su sau s¬ luyÖn
Trang 30Hçn luyÖn cao su
Trang 31S¶n phÈm cao su sau hçn luyÖn ban ®Çu
Trang 32Sản phẩm bím, đế cao su bằng phương pháp cán
Trang 33Sản phẩm viền đế cao su bằng phương pháp đùn