1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn HSG Toán cấp Thị xã

5 247 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu thêm chữ số 3 vào bên phải của một số thì tổng mới là 51.. Bài 5: Trong một tháng nào đó, có 3 ngày thứ hai trùng vào ngày chẳn.. Do vậy, thời gian đi bằng xe gắn máy bằng 3 1 thời

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2010 -2011

Thời gian làm bài : 45 phút

Đề thi vòng 1:

Ghi đáp số đúng của mỗi bài tập dưới đây:

Bài 1: Từ 97 đến 103 có bao nhiêu số chẳn ? Đáp số:……… Bài 2: Chữ số nào viết vào ô trống để được số 476 chia hết

Cho cả 2 và 5 ? Đáp số : ……… Bài 3: Tính

0,25 – 0,25 x ( 2,34 x

3

2

-

6

4

x 2,34) = Đáp số: ……… Bài 4: Một đám vườn hình thang, trung bình cộng 2 đáy là 34 m Chiều cao bằng

4

1

tổng 2 đáy Tính diện tích của đám vườn đó ? Đáp số : ……… Bài 5: Viết hỗn số 2

5

4

thành số thập phân ? Đáp số: ……… Bài 6: Tính

1,369 x 23,9 + 76,1 x 1,369 = Đáp số :……… Bài 7: Tính 1,1 + 1,2 + 1,3 + ….+ 1,8 + 1,9 = Đáp số : ……… Bài 8: Lớp 5A có 48 học sinh, trong đó có

3

2

là học sinh khá giỏi,

4

1

là học sinh trung bình, còn lại là học sinh yếu kém Hỏi lớp 5A còn lại bao nhiêu học sinh yếu kém ?

Đáp số : ……… Bài 9:Dời dấu phảy của số 0,71 sang bên phải 3 chữ số ta được số nào ?

Đáp số: ……… Bài 10: Tìm chữ số x biết 7,4x5 > 7,489 Đáp số:……… Bài 11: Một hình tròn có chu vi 62,8 m Tính diện tích hình tròn ?

Đáp số: ……… Bài 12: Tìm x biết

x

2

=

8

x

Đáp số: ……… Bài 13: Phân số nào lớn hơn 1 trong các phân số sau :

4

3

,

14

9

,

17

19

,

23 23

Đáp số: ……… Bài 14: Viết số thập phân 2,6 dưới dạng phân số ? Đáp số: ……… Bài 15: Viết số lớn nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số là 20

Đáp số: ………

Bài 16: (Trình bày bài giải) Một người đi từ A đến B bằng xe đạp, mỗi giờ đi được 8 km

Từ B về A người ấy đi bằng xe gắn máy, mỗi giờ đi được 24 km Cả đi lẫn về mất 12 giờ Hỏi quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu ki lô mét ?

Giải

………

………

………

Trang 2

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ NĂM HỌC 2010 -2011

Thời gian làm bài : 50 phút

Đề thi vòng 2:

Bài 1:Tính nhanh giá trị biểu thức sau

A =

253 69 47 731

909 135 891 65

− +

+ + +

Bài 2: Tổng của 2 số là 12 Nếu thêm chữ số 3 vào bên phải của một số thì tổng mới là 51

Tìm 2 số đó ?

Bài 3: Một người đi từ A đến B bằng xe đạp, mỗi giờ đi được 8 km Từ B về A người ấy đi

bằng xe gắn máy, mỗi giờ đi được 24 km Cả đi lẫn về mất 12 giờ Hỏi quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu ki lô mét ?

Bài 4: Một học sinh làm 35 bài toán , làm đúng 1 bài được 20 điểm, không làm hoàn chỉnh

1 bài được 5 điểm, làm sai 1 bài bị trừ đi 10 điểm Sau khi làm xong 35 bài toán, bạn được tổng cộng 130 điểm Hỏi bạn đã làm đúng được bao nhiêu bài.Biết rằng có 8 bài không làm hoàn chỉnh ?

Bài 5: Trong một tháng nào đó, có 3 ngày thứ hai trùng vào ngày chẳn Hỏi ngày 25 tháng

đó là ngày thứ mấy trong tuần ?

Bài 6: Cho hình tam giác ABC có góc A là góc vuông, AB= 15 cm; AC = 18 cm; P là một

điểm nằm trên cạnh AB sao cho AP = 10 cm Qua điểm P , kẻ đường thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh AC tại Q Tính diện tích của hình tam giác APQ

Trang 3

GỌI Ý CÁCH GIẢI

Môn : Toán

Đề thi vòng 2:

Bài 1: Tính nhanh giá trị biểu thức sau

A =

253 69 47 731

909 135 891 65

− +

+ + +

(65 + 135) + (891 + 909)

A=

(731 + 69) – (47 + 253)

200+ 1800

A=

800 – 300

2000

A=

500

A = 4 Đáp số: A=4

Bài 2: Tổng mới hơn tổng cũ là

51 – 12 = 39

Ta thấy , khi ta thêm chữ số 3 vào bên phải một số thì số đó tăng lên gấp 10 lần thêm

3 đơn vị, nghĩa là lớn hơn số cũ 9 lần thêm 3 đơn vị

Do đó số thứ nhất là

(39 – 3 ) : 9 = 4

Số thứ hai là

12 – 4 = 8

Đáp số: Số thứ nhất : 4

Số thứ hai: 8

Bài 3: Vận tốc xe gắn máy gấp vận tốc xe đạp

24 : 8 = 3 (lần) Trên cùng một quãng đường thì vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau Do vậy, thời gian đi bằng xe gắn máy bằng

3

1

thời gian đi bằng xe đạp

Ta có sơ đồ: Thời gian đi bằng xe gắn máy: I I

Thời gian đi bằng xe đạp: I I I I 12 giờ Thời gian để người đi từ B về A

12 : 4 = 3 (giờ) Quãng đường AB dài là

24 x 3 = 72( km)

Đáp số: 72 km

Bài 4: Số bài làm đúng và bài làm sai là

35 – 8 = 27 ( bài)

Số điểm tương ứng

130 – 5 x 8 = 90 (điểm) Nếu 27 bài làm đúng thì số điểm sẽ đạt được

20 x 27 = 540 (điểm)

Trang 4

Vượt hơn thực tế

540 – 90 = 450 (điểm ) Mỗi bài làm sai bạn bị mất số điểm

20 + 10 = 30 ( điểm)

Do đó số bài làm sai sẽ là

450 : 30 = 15 (bài)

Số bài làm đúng là

27 -15 = 12 (bài)

Đáp số: 12 bài Bài 5: Ta biết rằng trong một tháng các ngày thứ hai chẵn lẻ xen kẻ nhau Thí dụ thứ hai

tuần này là ngày chẵn thì thứ hai tuần kế tiếp là ngày lẻ

Nếu trong một tháng có 3 ngày thứ hai trùng vào ngày chẵn thì tháng đó có 5 ngày thứ hai và ngày thứ hai đầu tháng là ngày chẵn

Nếu ngày thứ hai đầu tháng là ngày mùng 4 thì ngày thứ hai cuối tháng sẽ là ngày:

4 +7 x4 = 32 , vô lý vì mỗi tháng có nhiều nhất là 31 ngày

Do đó ngày thứ hai đầu tháng đó có thể là ngày mùng 2 vậy ngày 25 tháng đó là ngày thứ tư

Đáp số: Ngày thứ tư.

Bài 6:

Ta có: PB = AB - AP

B = 15 cm - 10 cm

= 5 cm

P Vậy : S CPB =

2

1

CA x PB

2

1

x 18 x 5 = 45 (cm2) Nhưng ta lại có:

A Q C SCQB = SCPB

Nên SCQB = 45 (cm2)

2

1

x AB x QC = 45

2

1

x 15 x QC = 45

QC = 6 (cm) Mặt khác:

AQ = AC - QC = 18 - 6 = 12 (cm)

Do đó ta có:

SAPQ =

2

1

x AP x AQ =

2

1

x 10 x 12 = 60 (cm2)

Đáp số: SAPQ = 60 (cm2)

Trang 5

GỌI Ý KẾT QUẢ Môn : Toán

Đề thi vòng 1::

Bài 1: Đáp số: 3 số

Bài 2: Đáp số: Chữ số 0

Bài 3: Đáp số : 0,25 vì 0,25 – 0,25 x ( 2,34 x

3

2

-

6

4

x 2,34)=

0,25 – 0,25 x 0 = 0,25 – 0 = 0,25

Bài 4: Đáp số: 578 m2 Tổng của 2 đáy : 34 x 2 = 68 (m)

Chiều cao : 68 : 4 = 17 (m) Diện tích 34 x 17 = 578 (m2) Bài 5: Đáp số: 2,8 vì: 2

5

4

= 2

10

8

= 2,8 Bài 6: Đáp số: 136,9 1,369 x 23,9 + 76,1 x 1,369 =

1,369 x (23,9 + 76,1) =

1,369 x 100 = 136,9 Bài 7: Đáp số : 13,5

Bài 8: Đáp số : 4 học sinh

Bài 9: Đáp số: số 710

Bài 10: Đáp số : x = 9

Bài 11: Đáp số: 314 m2 Bán kính hình tròn: 62,8 : 2 :3,14 =10 (m)

Diện tích hình tròn: 10 x 10 x 3,14 = 314 (m2) Bài 12: Đáp số : x = 4

Bài 13: Đáp số:

17 19

Bài 14: Đáp số:

10

26

Bài 15: Đáp số : 992

Bài 16: Giải

Vận tốc xe gắn máy gấp vận tốc xe đạp

24 : 8 = 3 (lần) Trên cùng một quãng đường thì vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau Do vậy, thời gian đi bằng xe gắn máy bằng

3

1

thời gian đi bằng xe đạp

Ta có sơ đồ: Thời gian đi bằng xe gắn máy: I I

Thời gian đi bằng xe đạp: I I I I 12 giờ Thời gian để người đi từ B về A

12 : 4 = 3 (giờ) Quãng đường AB dài là

24 x 3 = 72( km)

Đáp số: 72 km

Ngày đăng: 04/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w