1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng trường điện từ chương 5 bức xạ điện từ

14 498 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 146,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tố anten thẳng 3.. Nguyên tố anten vòng 4.. Nguyên lý tương hỗ... Nguyên tố anten thẳng ª Phân bố của trường điện từ ª Miền gần ª Miền xa... Nguyên tố anten thẳng 3.. Nguyên

Trang 1

1

Trường điện từ

ª Chương 1 : Khái niệm & phtrình cơ bản của TĐT

ª Chương 2 : Trường điện tĩnh

ª Chương 3 : TĐT dừng

ª Chương 4 : TĐT biến thiên

ª Chương 5 : Bức xạ điện từ

Trang 2

Chương 5 : Bức xạ điện từ

1 Khái niệm

2 Nguyên tố anten thẳng

3 Nguyên tố anten vòng

4 Tính định hướng

5 Nguyên lý tương hỗ

Trang 3

3

1 Khái niệm

ª Bức xạ điện từ

° TĐT biến thiên lan truyền dưới dạng sóng điện

từ

° Công suất điện từ phụ thuộc : độ lớn & tốc độ

biến thiên của nguồn, cấu trúc nguồn và môi trường

° Ứng dụng rộng rãi trong kỹ thuật

ª Thế vectơ của dòng điện dây

ª Miền khảo sát

° miền gần (miền cảm ứng): r << l

° miền xa (miền bức xạ): r >> l

( ) c j t

I t   I Ie

( )

I tr vIe    I e 

1

L

A  Iedl kv  

1

L

A    I tdl

Trang 4

Chương 5 : Bức xạ điện từ

1 Khái niệm

2 Nguyên tố anten thẳng

ª Phân bố của trường điện từ

ª Miền gần

ª Miền xa

Trang 5

5

ª Phân bố của trường điện từ

jkr jkR

L

Ie

1

H   rotAH i 

Nguyên tố anten thẳng là dây dẫn thẳng, mãnh, chiều dài l << l và mang dòng điều hòa

( ) m cos( )

i tI   t

như nhau trên toàn bộ anten

° TĐT :

1

r r j

E   rotHE iE i 

2

2 2

lIk

kr k r

H     e

3

2 2 3 3

E      e

3

2 2 3 3

E        e

( I , g = 0)

Trang 6

ª Miền gần

2 2 3 3

2

: r kr , jkr 1

HH i 

r r

EE iE i 

2

sin 4

lI r

H   

3

cos 2

jlI

E    

3

sin 4

jlI r

E    

Sóng điện & sóng từ lệch pha nhau 90 o , công suất

điện từ trung bình bằng 0 : lan truyền công suất điện

từ có tính dao động

Trang 7

7

ª Miền xa

°Phân bố sóng

°Công suất bức

xạ

Trang 8

°Phân bố sóng

Nhận xét :

phương : sóng điện từ ngang

biên độ : suy giảm theo qui luật 1/r

pha : mặt đồng pha là mặt cầu

… v p = v

2 2 3 3

2

Do r     HH i E   E i 

2

H    e  E    e 

E  Z H Zc , c   

với

1

2 r m sin cos( v 90 )o

H   lI   t   r    i

1

2 sin cos( 90 )o

EZlI   t   r    i

Trang 9

9

° Công suất bức xạ

Vectơ Poynting :

r r

P   E HP i

2 2 2

2 2

4m cos ( 90 )

PZ    t   r   

2 2 2

2 2

sin 8

m

l I

Nhận xét : Bức xạ luôn truyền từ ‘nguồn’ ra miền bxạ

Công suất bức xạ : cs điện từ trung bình gửi qua 1 mặt cầu tâm là nguyên tố anten (r >> l)

P   P dS   P dS

PR I R   Z l

Nhận xét : P bx tỉ lệ nghịch với l 2 , f 2 : dùng cao tần

1 3

Pbx   Z Ic m( l  )

2

0

PZ H

Trang 10

Chương 5 : Bức xạ điện từ

1 Khái niệm

2 Nguyên tố anten thẳng

3 Nguyên tố anten vòng (tự đọc)

4 Tính định hướng

Tính định hướng là khả năng tập trung bức xạ vào 1 hướng và yếu đi ở những hướng khác

ª Cường độ bức xạ

ª Cường độ bức xạ chuẩn

Trang 11

11

ª Cường độ bức xạ u

là công suất điện từ trung bình gửi trên 1 đơn vị góc đặc theo hướng khảo sát

dS

r

 

r

Ví dụ : nguyên tố anten thẳng

u = u(q,f) thường độc lập với r

2

uP dS d   P r ( W sterad / )

Trang 12

ª Cường độ bức xa chuẩn u n

2

sin 8

m c

l I

Ví dụ : nguyên tố anten thẳng

2

sin

n

max

n

uu u

2 2

8

m c

l I

Trang 13

13

ª Độ định hướng D

max

Ví dụ : nguyên tố anten thẳng có

max 2

0 0

4 sin

n n

u D

 

  

 

2

2 1

ntb

Cường độ bức xạ cực đại sẽ gấp 1,5 lần cường độ bức xạ trung bình khi bức xạ rãi đều theo mọi hướng

2 1

4 0 0

untb      un sin    d d

u n = sin 2 q, u nmax = 1

Trang 14

Chương 5 : Bức xạ điện từ

1 Khái niệm

2 Nguyên tố anten thẳng

3 Nguyên tố anten vòng

4 Tính định hướng

5 Nguyên lý tương hỗ (tự đọc)

Ngày đăng: 21/04/2015, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w