Điều chỉnh tăng hệ số công suất cos... Tính giá trị công suất, sức điện động và góc tải ở điều kiện định mức với máy phát có thể cấp cho lưới với giá trị sức điện động đã tính ở trên?. T
Trang 15:
Trang 6
e e X
Axe bobine
a a' a
b'
c
c'
Axe inducteur
N S
ns
Trang 7Magnetic axis of phase
Magnetic axis of
phase
Trang 9e e X
Axe bobine
a a' a
N S
LLLL
2
1)120cos( o
ILiL2
1L
Laa0 al aa0 a af fa
)cos(
ILiLL2
3
f af a al 0 aa
2
3L)
tcos(
ILi
dt
dP
P co codien
af a s
af a s af a s a
dt
diLdt
ddt
diLdt
de
af a s a a a a a
dt
diLiRdt
diRv
)tsin(
IL)
tcos(
ph dq af
ph dq f
af )
1
E
af ph dq )
RMS (
af a as
dt
di L e
af a as
a j L I E
af a s a a a a a
Trang 10af a
s a
a
af ph dq
Máy phát:
a s a
a af
al A al aa
Trang 12af s dqs
U
af,
f af
Trang 13af R jX I
a, sc af,
Trang 14Kh
:
sc , a
, af ,
s
I
E X
_ Đi ện k háng đồng bộ c hưa bảo hoà: t í nh t heo đặc t í nh k he hở (Eaf, ) Chú ý: Có t hể tính Đi ện k háng đồng bộ c hưa bảo hoà ở đi ểm Ia,sc khác Ia, đm, nhưng phải tính theo đặc t í nh k he hở
R
khi
sc , a al a
Trang 15thông ):
đm , a af
Trang 16sc , a
đm , a s
I
U X
(tính theo U trên ô )
_ Đi ện k háng đồng bộ c hưa bảo hoà: t í nh t heo đặc t í nh k he hở (Eaf, ) _ Đi ện k háng đồng bộ bảo hoà: t í nh t heo đặc t í nh k hông t ải -ngắn mạc h ở Ua, đm
Chú ý: Nên tính Đi ện k háng đồng bộ bảo hoà ở đi ểm gần Ua,đm
:
Kn:
* s đm
s s
đm , a
đm , a
) U ( sc , a
đm , a
đm , a
đm , a
đm , a
đm , a đm
, a
) U ( sc , a đm
, a
) U ( sc , a ''
Z X
1 X
I U
I U I U
U
U I
I I
I I
I
K
đm
đm đm
Trang 18I L
)
f af
c)
Trang 19II Máy phát
II.1
a s a
Trang 20a) HSCS=cos =0,9 pha Tính E af
( )?
Trang 22af 2
EQ afX X
U E P
EQ s
EQ EQ
s
EQ af
X X
U X
X
U E Q
2
cos
U
jXsI
Eaf
n
jXEQ
UEQ
Trang 23Giới hạn công suất của máy phát điện động bộ ( 1 pha ):
2 2
s
af s
t t
X
U E X
U Q P
Giới hạn công suất máy điện đồng bộ
Trang 24Giới hạn công suất phản kháng của máy điện động bộ
pha:
sin 3
cos
3
s
af t
t
X
U E UI
sin
3 2
1
s
af e
X
UE f
p P
T
s
af eMAX
X
UE f
Trang 25
sin 3
s
af t
X
U E
P
s s
af t
X
U X
U E Q
2
3 cos
Trang 26a:
Z s s
Z
E E
) (
E I
) cos( )
E I
) sin( )
E I
Trang 27a Z
X
R arctg khi Ra << Xs thì Z 0
) cos( 2
2
P
) cos(
) cos(
2 2 2
1
s
a Z
o
R E Z
1
s
a Z
R E Z
E E P
) sin( 2
2
Q
) sin(
) sin(
2 2 2
1
s
s Z
o
X E Z
1
s
s Z
o
X E Z
1
s
s Z
X E Z
E E Q
a (khi Ra << Xs, Z 0):
Trang 282 1 2
sX
E E P
s
E X
E E Q
2 2 2
1
sX
E E
Trang 295.7-p272) (trang 241)
Ví dụ 6:
, Ra=1 , cos =
Trang 34a s a
E
af ph dq
Trang 35- góc
2 a
U 3 Q
s
af s
2
sin
3 2
1
s
af e
X
UE f
p P
T
s
af eMAX
X
UE f
p
2
Trang 36Khi < 90o t ng P t ng rotor nhanh h n
Trang 37III.4
Ví dụ 6: Một động cơ đồng bộ nối vào lưới 3 pha 3980V và điều chỉnh dòng rotor sao cho sức điện động cảm
kháng đồng bộ là 22 và góc tải giữa điện áp và sức điện
Trang 38suất cos ? Tính công suất biểu kiến, công suất tác dụng và công suất phản kháng?
3MW, 6,6kV, 60Hz, 200rpm,
, , tính:
Trang 39(Điều chỉnh tăng hệ số công suất cos )
BT1.1: M ng b ba pha c c t n, 2 c c, kích t c l p, dòng
kích t 1A, t n s 50Hz, n i Y, 12A B n tr ph n n
a Khi máy phát c p ngu n cho t i v nh m c 380V, và
nh m c 12A, t i có h s công su t cos =0,8, ch m
t i Udây, góc công su t? Bi t s ng c a máy phát v n không
Trang 41=====================
Trang 44MÁY PHÁT:
Trang 46
e e
X
Axe bobine
a a' a
NS
C
N
S
Trang 47T
Trang 50R R jX I
q Aq d
Ad a
al a
af U R jX I jX I jX I
q q d
d a
Trang 51a q a
aI jX I R
,
a d a
a q
d d
d a
a
af U R I jX I jX I U R I jX I
Trang 52n
jXEQ
VEQ
Trang 55a Tính giá trị công suất, sức điện động và góc tải ở điều kiện định mức với
máy phát có thể cấp cho lưới với giá trị sức điện động đã tính ở trên?
b Tính giá trị công suất, sức điện động và góc tải nếu máy phát vận hành ở
hệ số công suất 0,8 nhanh pha, cấp cho lưới 20MVA ở điện áp lưới định mức?
c Vẽ 2 đặc tính công suất – góc tải và chỉ ra các điểm làm việc đã tính ở trên? So sánh sức điện động của máy phát trong hai trường hợp trên?
Bài tập 3:
c Tính dòng điện và hệ số công suất của máy thứ 2?
d Tính góc tải và sức điện đông của cả hai máy?
Bài tập 4:
a Vẽ mạch tương đương và giản đồ pha tương ứng khi máy điện vận hành ở
chế độ:
i Máy phát thừa kích từ
ii Máy phát thiếu kích từ
iii Động cơ thừa kích từ
iv Động cơ thiếu kích từ
Xác định trong mỗi trường hợp chiều của công suất tác dụng và công suất phản
kháng giữa máy điện và lưới; và xác định hệ số công suất nhanh hay chậm
Trang 56b
động và góc tải khi máy phát vận hành ở điều kiện định mức? Và tính giá trị công suất tác dụng cực đại mà máy phát có thể cấp cho lưới, với giá
trị sức điện động như khi vận hành ở điều kiện định mức trên
a Khi máy phát c p ngu n cho t i v nh m c 380V, và
nh m c 12A, t i có h s công su t cos =0,8, ch m
t i Udây, góc công su t? Bi t s ng c a máy phát v n không
Trang 57U%
BT 1.3
U%
Trang 58Một máy phát đồng bộ 3 pha, 6 cực, nối Y, 10 kVA, 220 V, 60 Hz, cảm kháng đồng
bộ Xs = 3 Ω/pha, bỏ qua điện trở phần ứng Ra Đặc tính không tải của điện áp pha
tại vận tốc 1000 vòng/phút được trình bày trong bảng bên dưới
c) Máy phát trên vận hành như động cơ, xác định góc tải và dòng kích từ để có hệ