1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng máy điện chương 5 máy điện đồng bộ

59 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 9,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều chỉnh tăng hệ số công suất cos... Tính giá trị công suất, sức điện động và góc tải ở điều kiện định mức với máy phát có thể cấp cho lưới với giá trị sức điện động đã tính ở trên?. T

Trang 1

5:

Trang 6

e e X

Axe bobine

a a' a

b'

c

c'

Axe inducteur

N S

ns

Trang 7

Magnetic axis of phase

Magnetic axis of

phase

Trang 9

e e X

Axe bobine

a a' a

N S

LLLL

2

1)120cos( o

ILiL2

1L

Laa0 al aa0 a af fa

)cos(

ILiLL2

3

f af a al 0 aa

2

3L)

tcos(

ILi

dt

dP

P co codien

af a s

af a s af a s a

dt

diLdt

ddt

diLdt

de

af a s a a a a a

dt

diLiRdt

diRv

)tsin(

IL)

tcos(

ph dq af

ph dq f

af )

1

E

af ph dq )

RMS (

af a as

dt

di L e

af a as

a j L I E

af a s a a a a a

Trang 10

af a

s a

a

af ph dq

Máy phát:

a s a

a af

al A al aa

Trang 12

af s dqs

U

af,

f af

Trang 13

af R jX I

a, sc af,

Trang 14

Kh

:

sc , a

, af ,

s

I

E X

_ Đi ện k háng đồng bộ c hưa bảo hoà: t í nh t heo đặc t í nh k he hở (Eaf, ) Chú ý: Có t hể tính Đi ện k háng đồng bộ c hưa bảo hoà ở đi ểm Ia,sc khác Ia, đm, nhưng phải tính theo đặc t í nh k he hở

R

khi

sc , a al a

Trang 15

thông ):

đm , a af

Trang 16

sc , a

đm , a s

I

U X

(tính theo U trên ô )

_ Đi ện k háng đồng bộ c hưa bảo hoà: t í nh t heo đặc t í nh k he hở (Eaf, ) _ Đi ện k háng đồng bộ bảo hoà: t í nh t heo đặc t í nh k hông t ải -ngắn mạc h ở Ua, đm

Chú ý: Nên tính Đi ện k háng đồng bộ bảo hoà ở đi ểm gần Ua,đm

:

Kn:

* s đm

s s

đm , a

đm , a

) U ( sc , a

đm , a

đm , a

đm , a

đm , a

đm , a đm

, a

) U ( sc , a đm

, a

) U ( sc , a ''

Z X

1 X

I U

I U I U

U

U I

I I

I I

I

K

đm

đm đm

Trang 18

I L

)

f af

c)

Trang 19

II Máy phát

II.1

a s a

Trang 20

a) HSCS=cos =0,9 pha Tính E  af

( )?

Trang 22

af 2

EQ afX X

U E P

EQ s

EQ EQ

s

EQ af

X X

U X

X

U E Q

2

cos

U

jXsI

Eaf

n

jXEQ

UEQ

Trang 23

Giới hạn công suất của máy phát điện động bộ ( 1 pha ):

2 2

s

af s

t t

X

U E X

U Q P

Giới hạn công suất máy điện đồng bộ

Trang 24

Giới hạn công suất phản kháng của máy điện động bộ

pha:

sin 3

cos

3

s

af t

t

X

U E UI

sin

3 2

1

s

af e

X

UE f

p P

T

s

af eMAX

X

UE f

Trang 25

sin 3

s

af t

X

U E

P

s s

af t

X

U X

U E Q

2

3 cos

Trang 26

a:

Z s s

Z

E E

) (

E I

) cos( )

E I

) sin( )

E I

Trang 27

a Z

X

R arctg khi Ra << Xs thì Z 0

) cos( 2

2

P

) cos(

) cos(

2 2 2

1

s

a Z

o

R E Z

1

s

a Z

R E Z

E E P

) sin( 2

2

Q

) sin(

) sin(

2 2 2

1

s

s Z

o

X E Z

1

s

s Z

o

X E Z

1

s

s Z

X E Z

E E Q

a (khi Ra << Xs, Z 0):

Trang 28

2 1 2

sX

E E P

s

E X

E E Q

2 2 2

1

sX

E E

Trang 29

5.7-p272) (trang 241)

Ví dụ 6:

, Ra=1 , cos =

Trang 34

a s a

E

af ph dq

Trang 35

- góc

2 a

U 3 Q

s

af s

2

sin

3 2

1

s

af e

X

UE f

p P

T

s

af eMAX

X

UE f

p

2

Trang 36

Khi < 90o t ng P t ng rotor nhanh h n

Trang 37

III.4

Ví dụ 6: Một động cơ đồng bộ nối vào lưới 3 pha 3980V và điều chỉnh dòng rotor sao cho sức điện động cảm

kháng đồng bộ là 22 và góc tải giữa điện áp và sức điện

Trang 38

suất cos ? Tính công suất biểu kiến, công suất tác dụng và công suất phản kháng?

3MW, 6,6kV, 60Hz, 200rpm,

, , tính:

Trang 39

(Điều chỉnh tăng hệ số công suất cos )

BT1.1: M ng b ba pha c c t n, 2 c c, kích t c l p, dòng

kích t 1A, t n s 50Hz, n i Y, 12A B n tr ph n n

a Khi máy phát c p ngu n cho t i v nh m c 380V, và

nh m c 12A, t i có h s công su t cos =0,8, ch m

t i Udây, góc công su t? Bi t s ng c a máy phát v n không

Trang 41

=====================

Trang 44

MÁY PHÁT:

Trang 46

e e

X

Axe bobine

a a' a

NS

C

N

S

Trang 47

T

Trang 50

R R jX I

q Aq d

Ad a

al a

af U R jX I jX I jX I

q q d

d a

Trang 51

a q a

aI jX I R

,

a d a

a q

d d

d a

a

af U R I jX I jX I U R I jX I

Trang 52

n

jXEQ

VEQ

Trang 55

a Tính giá trị công suất, sức điện động và góc tải ở điều kiện định mức với

máy phát có thể cấp cho lưới với giá trị sức điện động đã tính ở trên?

b Tính giá trị công suất, sức điện động và góc tải nếu máy phát vận hành ở

hệ số công suất 0,8 nhanh pha, cấp cho lưới 20MVA ở điện áp lưới định mức?

c Vẽ 2 đặc tính công suất – góc tải và chỉ ra các điểm làm việc đã tính ở trên? So sánh sức điện động của máy phát trong hai trường hợp trên?

Bài tập 3:

c Tính dòng điện và hệ số công suất của máy thứ 2?

d Tính góc tải và sức điện đông của cả hai máy?

Bài tập 4:

a Vẽ mạch tương đương và giản đồ pha tương ứng khi máy điện vận hành ở

chế độ:

i Máy phát thừa kích từ

ii Máy phát thiếu kích từ

iii Động cơ thừa kích từ

iv Động cơ thiếu kích từ

Xác định trong mỗi trường hợp chiều của công suất tác dụng và công suất phản

kháng giữa máy điện và lưới; và xác định hệ số công suất nhanh hay chậm

Trang 56

b

động và góc tải khi máy phát vận hành ở điều kiện định mức? Và tính giá trị công suất tác dụng cực đại mà máy phát có thể cấp cho lưới, với giá

trị sức điện động như khi vận hành ở điều kiện định mức trên

a Khi máy phát c p ngu n cho t i v nh m c 380V, và

nh m c 12A, t i có h s công su t cos =0,8, ch m

t i Udây, góc công su t? Bi t s ng c a máy phát v n không

Trang 57

U%

BT 1.3

U%

Trang 58

Một máy phát đồng bộ 3 pha, 6 cực, nối Y, 10 kVA, 220 V, 60 Hz, cảm kháng đồng

bộ Xs = 3 Ω/pha, bỏ qua điện trở phần ứng Ra Đặc tính không tải của điện áp pha

tại vận tốc 1000 vòng/phút được trình bày trong bảng bên dưới

c) Máy phát trên vận hành như động cơ, xác định góc tải và dòng kích từ để có hệ

Ngày đăng: 24/09/2015, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w