Ta cú thể nhõn cả 2 vế của PT với cựng 1 số thỡ được Pt mới tương đương với PT đó cho b.. Ta cú thể nhõn cả 2 vế của 1 bất phuơng trỡnh BPT với cựng một số õm và đổi chiều thỡ được một
Trang 1I Trắc nghiệm:
1/ Trong cỏc cõu sau cõu nào đỳng cõu nào sai: (0,5đ)
a Ta cú thể nhõn cả 2 vế của PT với cựng 1 số thỡ được Pt mới tương đương với PT đó cho
b Ta cú thể nhõn cả 2 vế của 1 bất phuơng trỡnh ( BPT ) với cựng một số õm và đổi chiều thỡ được một BPT mới tương đương với PT
đó cho
c Nếu 2 cạnh của tam giỏc này tỉ lệ với 2 canh của tam giac kia va 1 cặp gúc của chỳng bằng nhau thỡ 2 tam giỏc đú đồng dạng
d nếu 2 tam giỏc đồng dạng với nhau thỡ ti số 2 đường cao tương ứng bằng tỉ số 2 trung tuyến tương ứng
2/ Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng
1 Cho pt Tập nghiệm pt là: (0,5đ)
a {3}
b {o;1}
c {1;3}
2 Cho BPT nghiệm BPT là: (0,5đ)
a x>2
b x>0
c x<2
3 Cho tam giỏc ABC cú AB=4cm, BC=6cm, gúc B=50 độ và tam giỏc MNP cú MP=9cm, MN=6cm,gúc M=50 độ thỡ: (0,5đ)
a Tam giỏc ABC khụng đồng dạng với tam giỏc NMP
b Tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc NMP
c Tam giỏc ABC đọng dạng với tam giỏc MNP
II/Tự luận:
Bài 1: Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh: (1,5đ)
Lỳc 7h một người đi xe mỏy khởi hành từ A với vận tốc 30Km/h Sau đú 1h người thứ 2 cũng đi xe mỏy đuổi theo vúi V=45 km/h
Hỏi đến mấy giờ
người thứ 2 đuổi kịp người một? Nơi gặp nhau của họ cỏch A bao nhiờu km?
Bài 2: Giải BPT, PT
a (7x - 1)/(6 + 2x) = 16 - 6/5 ~~~ (0,75đ)
Bài 3: (1,5đ)
Cho hỡnh hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' cú AB=10cm, BC=20cm, AA'=15cm:
a Tớnh V hỡnh hộp chữ nhật
b Tớnh AC' của hỡnh hộp chữ nhật
Bài 4: (2,5đ)
Cho tam giỏc ABC vuụng ở A, cú AB = 6cm, AC = 8cm Đường cao AH
a Tớnh BC
b Chứng minh
Tớnh BH,HC
c Vẽ phõn giỏc AD của gúc A (D thuộc BC) Chứng minh H nằm giữa B và D
Bài 5: (0,5đ)
Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú AB=36cm, AD=24cm Gọi E là trung điểm của cạnh AB; DE cắt AC , BC lần lượt tại F và G
a Chứng minh
b Tớnh DG
,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,
Đề bài
Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án trả lời đúng trong các câu sau.
1) Tập nghiệm của phơng trình: ( 3x - 2) ( 2x+1)= 0 là:
A
3
2
−
2
1
−
2
1
; 3
2
− 2
1
; 3 2
Chiều dài đáy của hình hộp chữ nhật đó là
A 12 cm; B 48 cm; C 24cm; D 10 cm
10cm
4) Cho tam giác MNP có MI là tia phân giác thì ta có:
5) Tìm các giá trị của x thoả mãn cả hai phơng trình: 2x +1 = x + 4 và 4 x + 2 = 3x - 5
A x >- 7 ; B x = 3; C x = -4; D Một đáp án
khác
M `
N I P
Trang 26) Điền dấu ">" hoặc "<" vào các ô trống và chỉ rõ phép biến đổi tơng đơng nào ( chỗ )
đã đợc áp dụng trong việc giải các bất phơng trình sau:
1
2
1 3x
2
−
Phần iI: tự luận (8 điểm)
Câu 7 : Cho đa thức : A = x2 -x - 6
a - Phân tích đa thức A thành nhân tử
b - Tìm x để A có giá trị bằng 0,
c- Tìm x để A > 0
Câu 8 : Giải phơng trình : - =
Câu 9) Hai lớp 8B1 và 8B2 của trờng tham gia lao động trồng cây làm xanh - sạch - đẹp“ ”
môi trờng Tổng số cây hai lớp trồng đợc là 60 cây, sau đó mỗi lớp trồng thêm 25 cây nữa
Câu 10) Cho ∆ABC vuông cân tại A Gọi O là trung điểm của BC Lấy điểm D đối xứng
với A qua O Lấy điểm E thuộc AO sao cho OE = của AO Kẻ EP ┴ AC và EQ ┴ AB
a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình vuông từ đó suy ra : AD = BC và AD ┴ CB
c) Biết AC = 15 cm Tính diện tích của tứ giác QEDB
………
II ĐỀ BÀI
1 PHẦN TRẮC NGHIỆM(2điểm): Chọn đỏp ỏn đỳng viết vào giấy thi
Cõu 1(0,5điểm): Nghiệm của phương trỡnh 1 0
−
−
x
x
là
Cõu 2(0,5điểm): Bất phương trỡnh 2x – 1 ≥ 0 cú tập nghiệm là
A x ≥ −21 B x ≥ 21 C x ≤
2
1
D x ≤ −21
Cõu 3(0,5điểm): Ở hỡnh1,MN // BC ; AM = 2 ; MB = 4 ; AN = 3 , x bằng
Cõu 4(0,5điểm): Ở hỡnh 1, cỏc kớch thước của hỡnh hộp chữ nhật là 3;4;5
Thể tớch của hỡnh hộp chữ nhật đú là
2 PHẦN TỰ LUẬN (8điểm)
Bài 1(3điểm) : Cho biểu thức
A =
2
5 : 2
2 2
3 4
−
+
+
−
−
− x x x
x
x
a) Rỳt gọn biểu thức A
b) Tớnh giỏ trị của A , biết
3
1
−
x
c) Tỡm giỏ trị của x để A > 0.
Bài 2(2điểm) : Hai thư viện cú tất cả 20.000 cuốn sỏch Nếu chuyển từ thư
viện thứ nhất sang thư viện thứ hai 2000 cuốn sỏch thỡ số sỏch của cả hai thư
viện bằng hau Tớnh số sỏch của mỗi thư viện
Bài 3(3điểm) : Cho hỡnh bỡnh hành ABCD(AB>BC).Lấy điểm M tuỳ ý trờn
cạnh AB (M ≠ A , M ≠ B) Đường thẳng DM cắt AC tại K và cắt đường
thẳng BC tại N Chứng minh :
Hỡnh 2
x A
2 4
3
Hỡnh 1
Trang 3a) ∆ ADK đồng dạng với ∆ CNK .
b) KC2 = KM.KN
c) Cho AB = 10cm , AM = 6cm Tính tỉ số diện tích
………
I Lý thuy ế t: (2 điểm)
a) Phát biểu định lí về đường phân giác của tam giác.
b) Áp dụng : Tìm x trong hình vẽ dưới đây, biết AD l à đường phân giác của ABC
II B i t à ậ p: (8 điểm)
B i 1: à (3,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
x 3 3x 1 + = −
B i 2: à (1,5 điểm)
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 35km/h Lúc về ô tô chạy với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi l 7km/h, nên th à ời gian về ít hơn thời gian đi là
30 phút Tính quãng đường AB.
B i 3: à (0,5 điểm)
Chứng minh bất đẳng thức sau:
B i 4: à (0,5 điểm)
Cho hình lăng trụ đứng tam giác, chiều cao h = 9cm, đáy l tam giác à
có độ d i ba c à ạnh l 3cm, 4cm, 5cm Tính di à ện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng.
B i 5: à (2,5 điểm )
Cho hình thang ABCD (AB//CD), biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm; BD = 5cm v à · DAB DBC = ·
a) Chứng minh rằng ∆ ADB ∆ BCD;
b) Tính BC;
c) Tính tỉ số diện tích của ∆ ADB v à ∆ BCD.
7,2 4,5
5,6
A